B Y T
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 09/2006/TT-BYT Hà Ni, ngày 11 tháng 07 năm 2006
THÔNG TƯ
HƯỚNG DN SA ĐỔI, B SUNG MC IV VÀ PH LC 9 CA THÔNG TƯ
S 08/2006/TT-BYT NGÀY 13/6/2006 CA B TRƯỞNG B Y T HƯỚNG
DN NHP KHU VC XIN, SINH PHM Y T; HOÁ CHT, CH PHM
DIT CÔN TRÙNG, DIT KHUN DÙNG TRONG LĨNH VC GIA DNG VÀ
Y T VÀ TRANG THIT BN Y T
Để to điu kin thun li và phù hp vi tình hình thc tế trong công tác qun lý nhà
nước v nhp khNu trang thiết b y tế, B Y tế hướng dn sa đổi, b sung Mc IV.
Quy định v nhp khNu trang thiết b y tế và Ph lc 9 ca Thông tư s 08/2006/TT-
BYT ngày 13/6/2006 hướng dn nhp khNu vc xin, sinh phNm y tế; hoá cht, chế
phNm dit côn trùng, dit khuNn dùng trong lĩnh vc gia dng và y tế và trang thiết b
y tế (sau đây gi tt là Thông tư s 08/2006/TT-BYT) như sau:
1. Sa đổi đon gch đầu dòng th 3, đim 1.2, khon 1, Mc IV ca Thông tư s
08/2006/TT-BYT v h sơ đối vi nhp khu trang thiết b y tế thuc Ph lc 7
như sau:
“Tài liu, giy t kèm theo bao gm:Catalogue (bn gc); tài liu hướng dn s dng,
tài liu k thut (kèm theo bn dch tiếng Vit Nam) ca tng loi thiết b; Chng ch
cht lượng (ISO, FDA, EC,…) hoc tương đương; Giy phép lưu hành sn phNm ti
nước sn xut (bn gc hoc bn sao hp l) - (Ph lc 9)”.
2. Sa đổi khon 2, Mc IV ca Thông tư s 08/2006/TT-BYT v nhp khu
trang thiết b ngoài danh mc thuc Ph lc 7 như sau
“2.1 Thương nhân mun nhp khNu trang thiết b y tế ngoài danh mc quy định ti
Ph lc 7 này không phi xin giy phép nhp khNu ca B Y tế nhưng vn phi đảm
bo các quy định ti đim 1.1 và 1.2 khon 1, Mc IV ca Thông tư s 08/2006/TT-
BYT (phn tài liu, giy t kèm theo)”.
“2.2. Trang thiết b y tế ngoài danh mc nêu ti Ph lc 7 nhưng trang thiết b đó ng
dng các phương pháp chNn đoán, điu tr mi và ln đầu tiên nhp khNu vào Vit
Nam phi xin phép nhp khNu ca B Y tế. Ngoài các điu kin, h sơ, th tc xin
giy phép nhp khNu như quy định ti Khon 1, Mc IV ca Thông tư s 08/2006/TT-
BYT, trang thiết b y tế xin nhp khNu phi có kết qu đánh giá th nghim lâm sàng
được Hi đồng Khoa hc - Công ngh ca B Y tế thNm định, cho phép thì mi
được phép nhp khNu”.
3. B sung Khon 3 vào Mc IV ca Thông tư s 08/2006/TT-BYT như sau:
Đối vi mt s trang thiết b y tế đặc bit đã được các t chc quc tế chp nhn và
khuyến cáo s dng các nước, B Y tế s xem xét cho phép min th nghim lâm
sàng da trên kết lun ca Hi đồng Khoa hc – Công ngh ca B Y tế”.
4. Sa đổi phn tài liu kèm theo ca h sơ xin nhp khu trang thiết b y tế ti
Ph lc 9 ca Thông tư s 08/2006/TT-BYT như sau:
“Kèm theo:
- Catalogue (bn gc) ca tng loi thiết b.
- Tài liu hướng dn s dng, tài liu k thut (kèm theo bn dch tiếng Vit Nam)
ca tng loi thiết b;
- Chng ch cht lượng (ISO, FDA, EC,…) hoc tương đương;
- Giy phép lưu hành sn phNm ti nước sn xut (bn gc hoc bn sao hp l).
- Phi có cam kết chu trách nhim trước pháp lut v cht lượng, s lượng và tr giá
mt hàng xin nhp khNu”.
5. Thông tư này có hiu lc sau 15 ngày, k t ngày đăng công báo.
Bãi b gch đầu dòng th 3, đim 1.2, Khon 1 và Khon 2 ca Mc IV và phn tài
liu kèm theo h sơ xin nhp khNu trang thiết b y tế ti Ph lc 9 ca Thông tư s
08/2006/TT-BYT ca B trưởng B Y tế.
B TRƯỞNG
Trn Th Trung Chiến