B GIAO THÔNG V N
T I
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 23/2016/TT-BGTVTHà N i, ngày 06 tháng 9 năm 2016
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐNH M C KINH T - K THU T V N HÀNH, KHAI THÁC VÀ B O
D NG H TH NG QU N LÝ HÀNH H I TÀU BI NƯỠ
Căn c Ngh đnh s 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giao thông v n t i; ơ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Hàng h i Vi t Nam và V tr ng V Khoa h c - Công ngh , ưở ưở
B tr ng B Giao thông v n t i ban hành Thông t ban hành Đnh m c kinh t - k thu t v n ưở ư ế
hành, khai thác và b o d ng h th ng qu n lý hành h i tàu bi n. ưỡ
Đi u 1. Ban hành kèm theo Thông t này Đnh m c kinh t - k thu t v n hành, khai thác và b oư ế
d ng h th ng qu n lý hành h i tàu bi n (sau đây vi t t t là H th ng VTS).ưỡ ế
Đi u 2. Thông t này có hi u l c k t ngày 15 tháng 10 năm 2016. Bãi b Thông t s ư ư
13/2013/TT-BGTVT ngày 04 tháng 7 năm 2013 c a B tr ng B Giao thông v n t i v vi c ưở
ban hành Đnh m c kinh t - k thu t duy tu, b o d ng h th ng VTS lu ng Sài Gòn - Vũng ế ưỡ
Tàu.
Đi u 3. Chánh Văn phòng B , Chánh Thanh tra B , các V tr ng, C c tr ng C c Hàng h i ưở ưở
Vi t Nam, Th tr ng c quan, t ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông ưở ơ
t này./.ư
B TR NG ƯỞ
Tr ng Quang Nghĩaươ
ĐNH M C KINH T - K THU T
V N HÀNH, KHAI THÁC VÀ B O D NG H TH NG QU N LÝ HÀNH H I TÀU BI N ƯỠ
(VTS)
(Ban hành kèm theo Thông t s 23/2016/TT-BGTVT ngày 06/9/2016 c a B tr ng B Giaoư ưở
thông v n t i)
M C L C
CH NG I. THUY T MINH VÀ QUY ĐNH ÁP D NGƯƠ
1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ng ượ
2. N i dung đnh m c
3. Gi i thích t ng
4. Quy đnh áp d ng
5. C s pháp lý xây d ng đnh m cơ
CH NG II. ĐNH M C KINH T - K THU T V N HÀNH H TH NG VTS ƯƠ
A. THÀNH PH N CÔNG VI C
PH N 1. V N HÀNH TRUNG TÂM ĐI U HÀNH VTS
1.1. V n hành thi t b , đng truy n, ngu n đi n ế ườ
1.1.1. V n hành h th ng qu n lý thông tin, h th ng đi u khi n, x lý và hi n th d li u Radar
1.1.2. V n hành h th ng đi u khi n, x lý và hi n th d li u CCTV
1.1.3. V n hành h th ng truy n d n
1.1.4. V n hành h th ng đi u khi n, x lý thông tin VHF
1.1.5. V n hành h th ng đi u khi n, x lý thông tin SCADA
1.1.6. V n hành thi t b m ng và Internet ế
1.1.7. V n hành h th ng đi n và thi t b ph tr ế
1.1.8. V sinh công nghi p
1.2. V n hành ph n m m
1.3. B o v
PH N 2. V N HÀNH TR M RADAR
2.1. V n hành thi t b , đng truy n, ngu n đi n ế ườ
2.1.1. V n hành phân h Radar
2.1.2. V n hành phân h truy n d n
2.1.3. V n hành phân h AIS
2.1.4. V n hành phân h CCTV
2.1.5. V n hành phân h VHF
2.1.6. V n hành phân h SCADA
2.1.7. V n hành h th ng đi n và thi t b ph tr ế
2.2. V n hành ph n m m
2.3. B o v
B. ĐNH M C TIÊU HAO
1. Đnh m c hao phí lao đng
1.1. Trung tâm đi u hành VTS
1.2. Tr m Radar
2. Đnh m c tiêu hao nguyên, nhiên v t li u
2.1. Đnh m c tiêu hao đi n năng
2.2. Đnh m c tiêu hao nhiên li u
2.2.1. Máy phát đi n
2.2.2. Ô tô
2.3. Đnh m c tiêu hao v t t ư
2.4. Đnh m c tiêu hao d ng c s n xu t
CH NG III. ĐNH M C KINH T - K THU T KHAI THÁC H TH NG VTS ƯƠ
A. THÀNH PH N CÔNG VI C
1. Thu th p và x lý thông tin
2. Qu n lý, giám sát, đi u ph i giao thông tàu thuy n và cung c p thông tin h tr tàu thuy n
ho t đng hàng h i
3. Cung c p thông tin h tr công tác qu n lý nhà n c ướ
4. Cung c p thông tin h tr ho t đng c a các c quan, đn v ơ ơ
B. ĐNH M C TIÊU HAO
CH NG IV. ĐNH M C KINH T - K THU T B O D NG H TH NG VTSƯƠ ƯỠ
PH N 1. TRUNG TÂM ĐI U HÀNH VTS
1. CÁC THI T B ĐI U KHI N VÀ HI N TH
1.1. B x lý hi n th
1.2. Thi t b ghi và hi n th d li uế
2. H TH NG X LÝ D LI U RADAR
2.1. B x lý đi u hành trung tâm
3. H TH NG QU N LÝ THÔNG TIN
3.1. B x lý c s d li u server ơ
3.2. B x lý c s d li u client ơ
4. THI T B ĐNG B TH I GIAN - TIME SERVER
5. MÁY CH WEB
PH N 2. PHÂN H RADAR
1. THI T B RADAR
1.1. Anten Radar
1.2. Máy thu phát Radar
2. B X LÝ D LI U, B X LÝ VIDEO
2.1. B x lý d li u Radar
2.2. B x lý video Radar
PH N 3. PHÂN H AIS
PH N IV. PHÂN H CCTV
1. THI T B QUANG VÀ CAMERA GIÁM SÁT
PH N 5. PHÂN H SCADA
PH N 6. PHÂN H VHF
PH N 7. PHÂN H TRUY N D N
PH N 8. PHÂN H ĐI N VÀ CÁC THI T B PH TR
1. THI T B UPS: 20 KVA - 30 KVA
2. ĐI U HÒA NHI T Đ: 9.000 BTU - 18.000 BTU
3. MÁY PHÁT ĐI N: 20 KVA ĐN 60 KVA
4. H TH NG CHI U SÁNG
5. MÁY BI N ÁP 15 KVA - 37,5 KVA
6. THÁP ANTEN T ĐNG: Chi u cao 40 m - 45 m
7. THI T B M NG: T NG L A, ĐNH TUY N, CHUY N M CH ƯỜ
CH NG V. ĐNH M C KINH T - K THU T PH TÙNG THAY THƯƠ
Ch ng Iươ
THUY T MINH VÀ QUY ĐNH ÁP D NG
1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ng ượ
1.1. Ph m vi đi u ch nh
Đnh m c này áp d ng cho các H th ng qu n lý hành h i tàu bi n (H th ng VTS) do các đn ơ
v thu c C c Hàng h i Vi t Nam qu n lý.
1.2. Đi t ng áp d ng ượ
Đnh m c này áp d ng đi v i các c quan, đn v , t ch c và cá nhân liên quan đn vi c v n ơ ơ ế
hành, khai thác và b o d ng các H th ng VTS do các đn v thu c C c Hàng h i Vi t Nam ưỡ ơ
qu n lý.
2. N i dung đnh m c
Đnh m c kinh t - k thu t v n hành, khai thác và b o d ng H th ng VTS là đnh m c v ế ưỡ
hao phí lao đng và tiêu hao nhiên li u, v t t , v t li u, đi n năng, ph tùng thay th v.v... đ ư ế
b o đm v n hành, khai thác H th ng VTS đúng tính năng, ch c năng theo thi t k . ế ế
- Đnh m c lao đng là hao phí nhân công tr c ti p c n thi t đ hoàn thành m t kh i l ng ho c ế ế ượ
m t b c công ngh trong quy trình v n hành, khai thác và b o d ng các phân h thi t b c a ướ ưỡ ế
H th ng VTS. Đnh m c lao đng đc xác đnh là s ngày công c a lao đng tr c ti p th c ượ ế
hi n kh i l ng công vi c v n hành, khai thác và b o d ng. C p b c lao đng quy đnh trong ượ ưỡ
Đnh m c là c p b c bình quân c a các lao đng tham gia th c hi n công vi c.
- M c tiêu hao đi n năng là tiêu hao đi n năng đc xác đnh d a vào công su t thi t k , s ượ ế ế
l ng, th i gian ho t đng theo th ng kê v tr ng thái ho t đng c a t ng lo i máy móc, thi t ượ ế
b c a H th ng VTS.
- M c tiêu hao nhiên li u là tiêu hao nhiên li u và d u bôi tr n đc xác đnh d a vào công su t ơ ượ
thi t k , s l ng và m c đ ho t đng c a t ng lo i máy móc, thi t b c a H th ng VTS.ế ế ượ ế
- M c tiêu hao v t t ph c v v n hành, khai thác, b o d ng ư ưỡ là tiêu hao v v t t , v t li u, ư
d ng c ph c v quá trình v n hành, khai thác, b o d ng H th ng VTS. ưỡ
- M c tiêu hao d ng c s n xu t là tiêu hao v công c , d ng c ph c v quá trình v n hành,
khai thác đ H th ng
VTS ho t đng đúng tính năng, ch c năng theo thi t k . ế ế
- M c ph tùng thay th ế là tiêu hao ph tùng thi t b dùng đ thay th đm b o cho các máy móc ế ế
thi t b c a H th ng VTS ho t đng n đnh, liên t c 24/7.ế
3. Gi i thích t ng
Trong Đnh m c này, các t ng d i đây đc hi u nh sau: ướ ượ ư
- “H th ng VTS” là H th ng qu n lý hành h i tàu bi n.
- “Radar” là H th ng vô tuy n đi n phát hi n m c tiêu và đo kho ng cách m c tiêu. ế
- “V n hành” là các hành đng tác đng lên h th ng trang thi t b đang trong tr ng thái ho t ế
đng đ đm b o h th ng ho t đng đúng ch c năng yêu c u.
- “Khai thác” là các ho t đng nghi p v trên c s s d ng hi u qu các ch c năng c a h ơ
th ng nh m đt đc m c tiêu xác đnh. ượ
- “B o d ng” là các ho t đng tác đng lên h th ng trang thi t b trong tr ng thái ng ng ho t ưỡ ế
đng ho c ho t đng ch đ t i thi u đc ti n hành theo đnh k nh m đm b o h th ng ế ượ ế
s n sàng ho t đng đúng ch c năng yêu c u.
- SCADA là H th ng thu th p d li u, giám sát và đi u khi n t xa.
- Viba là H th ng truy n d n vô tuy n t n s cao. ế
- COP là b x lý v n hành trung tâm.
- CSP là b x lý l u tr trung tâm. ư
- DP là b x lý hi n th .
- DBS là máy ch qu n lý c s d li u. ơ
- LAN là m ng máy tính n i b trong h th ng.
- CCS là H th ng đi u khi n thông tin VHF trung tâm.
- VHF là H th ng thông tin vô tuy n VHF. ế
- UPS là H th ng thi t b l u tr ngu n đi n d phòng. ế ư
- MIS là H th ng thông tin qu n lý.
- AIS là H th ng nh n d ng t đng.
- ENC là h i đ đi n t .
- ATS là H th ng thi t b chuy n ngu n đi n t đng gi a ngu n máy phát và ngu n đi n l i. ế ướ
- CCTV là H th ng camera giám sát.
4. Quy đnh áp d ng
- Đnh m c kinh t - k thu t v n hành, khai thác và b o d ng H th ng VTS là c s đ xây ế ưỡ ơ
d ng và qu n lý chi phí th c hi n vi c duy trì ho t đng và khai thác H th ng VTS trong công
tác qu n lý nhà n c v hàng h i theo các quy đnh hi n hành. ướ
- Đnh m c kinh t - k thu t là căn c đ l p k ho ch s d ng lao đng, k ho ch tài chính ế ế ế
hàng năm c a các đn v đc giao qu n lý, v n hành, khai thác và b o d ng H th ng VTS. ơ ượ ưỡ
- Đnh m c kinh t - k thu t là căn c đ s p x p và s d ng lao đng h p lý nh m nâng cao ế ế
năng su t lao đng, tinh g n b máy và là c s đ th c hi n c ch khoán cho công tác qu n lý, ơ ơ ế
v n hành, khai thác và b o d ng H th ng VTS. ưỡ
- Đi v i m t s công tác khác không nêu trong Đnh m c này đc áp d ng đnh m c d toán ượ
theo quy đnh c a pháp lu t.
- Ngoài quy đnh áp d ng chung này, trong t ng n i dung c a đnh m c còn có thuy t minh và ế
quy đnh áp d ng c th .