
B TÀI CHÍNHỘ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố24/2019/TT-BTC Hà N iộ, ngày 22 tháng 4 năm 2019
THÔNG TƯ
H NG D N M T S N I DUNG C A NGH ĐNH S 04/2019/NĐ-CP NGÀY 11 THÁNGƯỚ Ẫ Ộ Ố Ộ Ủ Ị Ị Ố
01 NĂM 2019 C A CHÍNH PH QUY ĐNH TIÊU CHU N, ĐNH M C S D NG XE Ô TÔỦ Ủ Ị Ẩ Ị Ứ Ử Ụ
Căn c Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công ngày 21 tháng 6 năm 2017ứ ậ ả ử ụ ả ;
Căn c Ngh đnh s 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph quy đnh tiêu ứ ị ị ố ủ ủ ị
chuẩn, đnh m c s d ng xe ô tô;ị ứ ử ụ
Căn c Ngh đnh s 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Qu n lý công s n;ề ị ủ ụ ưở ụ ả ả
B tr ng B Tài chính ban hành Thông t h ng d n m t s n i dung c a Ngh đnh s ộ ưở ộ ư ướ ẫ ộ ố ộ ủ ị ị ố
04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph quy đnh tiêu chu n, đnh m c s ủ ủ ị ẩ ị ứ ử
d ng xe ụô tô.
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này h ng d n m t s n i dung c a Ngh đnh s 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 ư ướ ẫ ộ ố ộ ủ ị ị ố
năm 2019 c a Chính ph quy đnh tiêu chu n, đnh m c s d ng xe ô tô (sau đây g i là Ngh ủ ủ ị ẩ ị ứ ử ụ ọ ị
đnh s 04/2019/NĐ-CP), g m:ị ố ồ
1. Xác đnh đnh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung c a: C c, V và t ch c t ng ị ị ứ ử ụ ụ ụ ủ ụ ụ ổ ứ ươ
đng thu c, tr c thu c B , c quan trung ng; C c, V , Ban và t ch c t ng đng thu c, ươ ộ ự ộ ộ ơ ươ ụ ụ ổ ứ ươ ươ ộ
tr c thu c T ng c c và t ch c t ng đng;ự ộ ổ ụ ổ ứ ươ ươ
2. L y ý ki n c a c quan tài chính nhà n c cùng c p v mua s m xe ô tô ph c v ho t đng ấ ế ủ ơ ướ ấ ề ắ ụ ụ ạ ộ
c a d án vi n tr không hoàn l i c a n c ngoài;ủ ự ệ ợ ạ ủ ướ
3. Xác đnh m c khoán kinh phí s d ng xe ô tô.ị ứ ử ụ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Đi t ng áp d ng theo quy đnh t i Đi u 2 Ngh đnh s 04/2019/NĐ-CP.ố ượ ụ ị ạ ề ị ị ố
Đi u 3. Xác đnh đnh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung c a C c, V và t ề ị ị ứ ử ụ ụ ụ ủ ụ ụ ổ
ch c t ng đng thu c, tr c thu c B , c quan trung ngứ ươ ươ ộ ự ộ ộ ơ ươ

Đnh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung c a C c, V và t ch c t ng đng (sau ị ứ ử ụ ụ ụ ủ ụ ụ ổ ứ ươ ươ
đây g i là đn v ) thu c, tr c thu c B , c quan trung ng quy đnh t i kho n 1 Đi u 9 Ngh ọ ơ ị ộ ự ộ ộ ơ ươ ị ạ ả ề ị
đnh s 04/2019/NĐ-CP đc xác đnh nh sau:ị ố ượ ị ư
1. Đi v i nhóm đn v có s biên chố ớ ơ ị ố ếd i 50 ng i/01 đn v theo quy đnh t i ướ ườ ơ ị ị ạ Đi m a Kho nể ả
1 Đi u 9 Ngh đnh s 04/2019/NĐ-CPề ị ị ố , đnh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung đc ị ứ ử ụ ụ ụ ượ
xác đnh cho nhóm đn v này theo công th c sau:ị ơ ị ứ
Đnh m c s d ng xe ô tô ph c vị ứ ử ụ ụ ụ
công tác chung
(xe)
=
S l ng đn v có số ượ ơ ị ố
biên ch d i 50 ng iế ướ ườ
(đn v )ơ ị : 2
Tr ng h p có k t qu d (b ng 0,5) thì đc làm tròn s thêm 01 xe. Ví d : B A có 11 đn vườ ợ ế ả ư ằ ượ ố ụ ộ ơ ị
có s biên ch d i 50 ng i/01 đn v thì đnh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung t iố ế ướ ườ ơ ị ị ứ ử ụ ụ ụ ố
đa xác đnh cho nhóm đn v này là 11 : 2 = 5,5, làm tròn lên là 06 xe.ị ơ ị
2. Đi v i nhóm đn v có s biên ch t 50 ng i tr lên/01 đn v theo quy đnh t i ố ớ ơ ị ố ế ừ ườ ở ơ ị ị ạ Đi m b ể
Kho n 1 Đi u 9 Ngh đnh s 04/2019/NĐ-CPả ề ị ị ố , đnh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chungị ứ ử ụ ụ ụ
xác đnh cho nhóm đn v này là b ng s l ng đn v có s biên ch t 50 ng i tr lên/01 đnị ơ ị ằ ố ượ ơ ị ố ế ừ ườ ở ơ
v .ị
Ví d : B A có 7 đn v có s biên ch t 50 ng i tr lên/01 đn v thì đnh m c s d ng xe ô ụ ộ ơ ị ố ế ừ ườ ở ơ ị ị ứ ử ụ
tô ph c v công tác chung t i đa cho nhóm đn v này là 07 xe.ụ ụ ố ơ ị
3. Đi v i nhóm đn v mà tr s làm vi c không n m chung đa bàn t nh, thành ph v i tr s ố ớ ơ ị ụ ở ệ ằ ị ỉ ố ớ ụ ở
c a B , c quan trung ng theo quy đnh t i ủ ộ ơ ươ ị ạ Đi m c Kho n 1 Đi u 9 Ngh đnh s ể ả ề ị ị ố
04/2019/NĐ-CP, đnh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung đc xác đnh cho nhóm đn ị ứ ử ụ ụ ụ ượ ị ơ
v này t i đa 01 xe/01 đn v . B tr ng, Th tr ng c quan trung ng xem xét, quy t đnh ị ố ơ ị ộ ưở ủ ưở ơ ươ ế ị
đnh m c s d ng t i đa 02 xe/01 đn v trong các tr ng h p:ị ứ ử ụ ố ơ ị ườ ợ
a) Đn v có tr s đóng trên đa bàn mi n núi, h i đo, đa bàn có đi u ki n kinh t - xã h i đcơ ị ụ ở ị ề ả ả ị ề ệ ế ộ ặ
bi t khó khăn theo quy đnh c a Chính ph , Th t ng Chính ph ;ệ ị ủ ủ ủ ướ ủ
b) Đn v có ph m vi qu n lý trên đa bàn t 02 t nh, thành ph tr c thu c trung ng tr lên.ơ ị ạ ả ị ừ ỉ ố ự ộ ươ ở
Đn v quy đnh t i kho n này tr c ti p qu n lý, s d ng xe ô tô và b trí cho các ch c danh có ơ ị ị ạ ả ự ế ả ử ụ ố ứ
tiêu chu n s d ng xe ô tô khi đi công tác.ẩ ử ụ
4. Đnh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung t i đa cho các C c, V và t ch c t ng ị ứ ử ụ ụ ụ ố ụ ụ ổ ứ ươ
đng thu c, tr c thu c B , c quan trung ng là t ng s xe ô tô đc xác đnh theo quy đnh ươ ộ ự ộ ộ ơ ươ ổ ố ượ ị ị
t i các Kho n 1, 2 và 3 Đi u này.ạ ả ề
Đi u 4. Xác đnh đnh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung c a C c, V , Ban và ề ị ị ứ ử ụ ụ ụ ủ ụ ụ
t ch c t ng đng thu c, tr c thu c T ng c c và t ch c t ng đngổ ứ ươ ươ ộ ự ộ ổ ụ ổ ứ ươ ươ
Đnh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung c a C c, V , Ban và t ch c t ng đng ị ứ ử ụ ụ ụ ủ ụ ụ ổ ứ ươ ươ
(sau đây g i là đn v ) thu c, tr c thu c T ng c c và t ch c t ng đng quy đnh t i Kho n ọ ơ ị ộ ự ộ ổ ụ ổ ứ ươ ươ ị ạ ả
1 Đi u 10 Ngh đnh s 04/2019/NĐ-CP đc xác đnh nh sau:ề ị ị ố ượ ị ư

1. Đi v i nhóm đn v có s biên ch d i 50 ng i/01 đn v theo quy đnh t i ố ớ ơ ị ố ế ướ ườ ơ ị ị ạ Đi m a Kho nể ả
1 Đi u 10 Ngh đnh s 04/2019/NĐ-CPề ị ị ố , đnh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung đcị ứ ử ụ ụ ụ ượ
xác đnh cho nhóm đn v này theo công th c sau:ị ơ ị ứ
Đnh m c s d ng xe ôị ứ ử ụ
tô ph c v công tácụ ụ
chung
(xe)
=
S l ng các đn v cóố ượ ơ ị
s biên ch d i 50ố ế ướ
ng iườ
(đn v )ơ ị
: 3
Tr ng h p có k t qu d t 0,5 tr lên thì đc làm tròn s thêm 01 xe; tr ng h p có k t quườ ợ ế ả ư ừ ở ượ ố ườ ợ ế ả
d d i 0,5 thì làm tròn s xu ng. Ví d :ư ướ ố ố ụ
- T ng c c A có 10 đn v có s biên ch d i 50 ng i/01 đn v thì đnh m c s d ng xe ô tô ổ ụ ơ ị ố ế ướ ườ ơ ị ị ứ ử ụ
ph c v công tác chung t i đa xác đnh cho nhóm đn v này là 10 : 3 = 3,33, làm tròn xu ng là 03ụ ụ ố ị ơ ị ố
xe;
- T ng c c B có 11 đn v có s biên ch d i 50 ng i/01 đn v thì đnh m c s d ng xe ô tô ổ ụ ơ ị ố ế ướ ườ ơ ị ị ứ ử ụ
ph c v công tác chung t i đa xác đnh cho nhóm đn v này là 11 : 3 = 3,67, làm tròn lên là 04 xe.ụ ụ ố ị ơ ị
2. Đi v i nhóm đn v có s biên ch t 50 ng i tr lên/01 đn v theo quy đnh t i ố ớ ơ ị ố ế ừ ườ ở ơ ị ị ạ Đi m b ể
Kho n 1 Đi u 10 Ngh đnh s 04/2019/NĐ-CPả ề ị ị ố , đnh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác ị ứ ử ụ ụ ụ
chung c a nhóm đn v này đc xác đnh theo quy đnh t i Kho n 1 Đi u 3 Thông t này.ủ ơ ị ượ ị ị ạ ả ề ư
3. Đi v i nhóm đn v mà tr s làm vi c không n m chung đa bàn t nh, thành ph v i tr s ố ớ ơ ị ụ ở ệ ằ ị ỉ ố ớ ụ ở
c a T ng c c theo quy đnh t i ủ ổ ụ ị ạ Đi m c Kho n 1 Đi u 10 Ngh đnh s 04/2019/NĐ-CPể ả ề ị ị ố , đnh ị
m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung đc xác đnh cho nhóm đn v này t i đa 01 xe/01 ứ ử ụ ụ ụ ượ ị ơ ị ố
đn v .ơ ị
4. Đnh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung t i đa cho các C c, V , Ban và t ch c ị ứ ử ụ ụ ụ ố ụ ụ ổ ứ
t ng đng thu c, tr c thu c T ng c c và t ch c t ngươ ươ ộ ự ộ ổ ụ ổ ứ ươ đng ươ là t ng s xe ô tô đc xác ổ ố ượ
đnh theo quy đnh t i các Kho n 1, 2 và 3 Đi u này.ị ị ạ ả ề
Đi u 5. L y ý ki n c a c quan tài chính nhà n c cùng c p v mua s m xe ô tô ph c v ề ấ ế ủ ơ ướ ấ ề ắ ụ ụ
ho t đng c a d án vi n tr không hoàn l i c a n c ngoàiạ ộ ủ ự ệ ợ ạ ủ ướ
Vi c l y ý ki n c a c quan tài chính nhà n c cùng c p v mua s m xe ô tô ph c v ho t ệ ấ ế ủ ơ ướ ấ ề ắ ụ ụ ạ
đng c a d án vi n tr không hoàn l i c a n c ngoài quy đnh t i Đi m b Kho n 3 Đi u 15 ộ ủ ự ệ ợ ạ ủ ướ ị ạ ể ả ề
Ngh đnh s 04/2019/NĐ-CP th c hi n nh sau:ị ị ố ự ệ ư
1. Khi đàm phán đ ký k t văn ki n d án vi n tr không hoàn l i mà nhà tài tr yêu c u ph i ể ế ệ ự ệ ợ ạ ợ ầ ả
mua s m xe ô tô ph c v ho t đng c a d án, c quan, đn v đc giao nhi m v ch trì đàm ắ ụ ụ ạ ộ ủ ự ơ ơ ị ượ ệ ụ ủ
phán d án có văn b n g i l y ý ki n c a B Tài chính (đi v i c quan, đn v thu c trung ự ả ử ấ ế ủ ộ ố ớ ơ ơ ị ộ
ng qu n lý), c a S Tài chính (đi v i c quan, đn v thu c đa ph ng qu n lý).ươ ả ủ ở ố ớ ơ ơ ị ộ ị ươ ả
2. Văn b n g i l y ý ki n c a B Tài chính (ho c S Tài chính) c n ghi rõ các thông tin:ả ử ấ ế ủ ộ ặ ở ầ
a) S c n thi t ph i mua s m xe ô tô ph c v ho t đng c a d án;ự ầ ế ả ắ ụ ụ ạ ộ ủ ự
b) S l ng xe ô tô c n mua s m;ố ượ ầ ắ

c) Lo i xe ô tô, giá mua xe ô tô (d ki n);ạ ự ế
d) M c đích s d ng xe ô tô;ụ ử ụ
đ) Tên đn v đăng ký xe ô tô;ơ ị
e) Tên đn v tr c ti p qu n lý, s d ng xe ô tô;ơ ị ự ế ả ử ụ
f) Tiêu chu n, đnh m c s d ng xe ô tô c a c quan, đn v tr c ti p qu n lý, s d ng xe ô tô ẩ ị ứ ử ụ ủ ơ ơ ị ự ế ả ử ụ
đc c p có th m quy n quy t đnh.ượ ấ ẩ ề ế ị
3. Căn c quy đnh c a pháp lu t v tiêu chu n, đnh m c s d ng xe ô tô và đc đi m th c t ứ ị ủ ậ ề ẩ ị ứ ử ụ ặ ể ự ế
c a t ng d án vi n tr không hoàn l i; B Tài chính (ho c S Tài chính) xem xét, có ý ki n ủ ừ ự ệ ợ ạ ộ ặ ở ế
th ng nh t ho c không th ng nh t vi c mua s m xe ô tô đi v i t ng tr ng h p c th . ố ấ ặ ố ấ ệ ắ ố ớ ừ ườ ợ ụ ể
Tr ng h p vi c mua xe ô tô ph c v ho t đng c a d án đc c p có th m quy n phê duy t ườ ợ ệ ụ ụ ạ ộ ủ ự ượ ấ ẩ ề ệ
d án vi n tr không hoàn l i ch p thu n thì t i Quy t đnh c a c p có th m quy n ph i ghi rõ,ự ệ ợ ạ ấ ậ ạ ế ị ủ ấ ẩ ề ả
đ các thông tin quy đnh t i các Đi m b, c, d, đ và e Kho n 2 Đi u này.ủ ị ạ ể ả ề
4. Vi c đàm phán (n u có), ký k t th a thu n vi n tr không hoàn l i c a n c ngoài th c hi n ệ ế ế ỏ ậ ệ ợ ạ ủ ướ ự ệ
theo quy đnh pháp lu t v đàm phán, ký k t đi u c qu c t ho c th a thu n qu c t .ị ậ ề ế ề ướ ố ế ặ ỏ ậ ố ế
5. Khi k t thúc d án, c quan, đn v tr c ti p qu n lý, s d ng xe ô tô có trách nhi m báo cáo, ế ự ơ ơ ị ự ế ả ử ụ ệ
x lý xe ô tô ph c v ho t đng c a d án theo quy đnh c a pháp lu t v x lý tài s n d án ử ụ ụ ạ ộ ủ ự ị ủ ậ ề ử ả ự
khi k t thúc.ế
Đi u 6. Xác đnh m c khoán kinh phí s d ng xe ô tôề ị ứ ử ụ
M c khoán kinh phí s d ng xe ô tô quy đnh t i Kho n 3 Đi u 22 Ngh đnh s 04/2019/NĐ-CP ứ ử ụ ị ạ ả ề ị ị ố
đc xác đnh nh sau:ượ ị ư
1. M c khoán kinh phí s d ng xe ô tô đi v i công đo n đa, đón t n i đn c quan và ứ ử ụ ố ớ ạ ư ừ ơ ở ế ơ
ng c l i đc xác đnh nh sau: ượ ạ ượ ị ư
a) Hình th c khoán theo km th c t :ứ ự ế
M c khoánứ
(đng/tháng)ồ=
S km t n i ố ừ ơ ở
đn c quan vàế ơ
ng c l i (km)ượ ạ x
S ngày làm vi cố ệ
th c t trongự ế
tháng (ngày)
xĐn giá khoánơ
(đng/km)ồ
Trong đó:
- S km t n i đn c quan và ng c l i là kho ng cách th c t c a l trình di chuy n ng n ố ừ ơ ở ế ơ ượ ạ ả ự ế ủ ộ ể ắ
nh t (mà xe ô tô kinh doanh v n t i lo i 4 ch ng i đc phép l u thông) t n i đn c quan ấ ậ ả ạ ỗ ồ ượ ư ừ ơ ở ế ơ
và ng c l i c a ch c danh nh n khoán;ượ ạ ủ ứ ậ
- S ngày làm vi c th c t trong tháng là s ngày ch c danh nh n khoán th c t làm vi c t i c ố ệ ự ế ố ứ ậ ự ế ệ ạ ơ
quan (bao g m c ngày làm thêm vào các ngày th 7, ch nh t ho c các ngày ngh l , n u phát ồ ả ứ ủ ậ ặ ỉ ễ ế
sinh).
b) Hình th c khoán g n:ứ ọ

Hình th c khoán g n đc áp d ng đi v i t t c các ch c danh ho c áp d ng đi v i t ng ứ ọ ượ ụ ố ớ ấ ả ứ ặ ụ ố ớ ừ
ch c danh. B tr ng, Th tr ng c quan trung ng, Ch t ch y ban nhân dân c p t nh (sau ứ ộ ưở ủ ưở ơ ươ ủ ị Ủ ấ ỉ
khi có ý ki n th ng nh t c a Ban th ng v T nh y, Thành y, Th ng tr c H i đng nhân ế ố ấ ủ ườ ụ ỉ ủ ủ ườ ự ộ ồ
dân c p t nh), Ch t ch H i đng thành viên các T p đoàn kinh t quy t đnh ho c phân c p ấ ỉ ủ ị ộ ồ ậ ế ế ị ặ ấ
th m quy n quy t đnh áp d ng m c khoán g n đm b o phù h p đi u ki n th c t , kho ng ẩ ề ế ị ụ ứ ọ ả ả ợ ề ệ ự ế ả
cách t n i đn c quan và ng c l i c a các ch c danh nh n khoán. M c khoán đc xác ừ ơ ở ế ơ ượ ạ ủ ứ ậ ứ ượ
đnh nh sau:ị ư
M c khoán (đng/ứ ồ
tháng) =
S km bình quânố
t n i đn cừ ơ ở ế ơ
quan và ng c l iượ ạ
(km)
x
S ngày đa đónố ư
bình quân hàng
tháng (ngày)
xĐn giá khoánơ
(đng/km)ồ
Trong đó:
- S km bình quân t n i đn c quan và ng c l i:ố ừ ơ ở ế ơ ượ ạ
+ Tr ng h p áp d ng đi v i t t c các ch c danh: Đc tính theo t ng s km th c t ng n ườ ợ ụ ố ớ ấ ả ứ ượ ổ ố ự ế ắ
nh t t n i đn c quan và ng c l i (mà xe ô tô kinh doanh v n t i lo i 4 ch ng i đc ấ ừ ơ ở ế ơ ượ ạ ậ ả ạ ỗ ồ ượ
phép l u thông) c a t t c các ch c danh nh n khoán chia (:) t ng s ch c danh thu c đi t ngư ủ ấ ả ứ ậ ổ ố ứ ộ ố ượ
khoán;
+ Tr ng h p áp d ng đi v i t ng ch c danh: Đc tính theo s km th c t ng n nh t t n i ườ ợ ụ ố ớ ừ ứ ượ ố ự ế ắ ấ ừ ơ
đn c quan và ng c l i (mà xe ô tô kinh doanh v n t i lo i 4 ch ng i đc phép l u thông)ở ế ơ ượ ạ ậ ả ạ ỗ ồ ượ ư
c a t ng ch c danh nh n khoán.ủ ừ ứ ậ
- S ngày đa đón bình quân hàng tháng (ngày/tháng): 22 ngày theo quy đnh c a B lu t Lao ố ư ị ủ ộ ậ
đng.ộ
2. M c khoán kinh phí s d ng xe ô tô đi v i công đo n đi công tácứ ử ụ ố ớ ạ
C quan, ng i có th m quy n quy t đnh khoán kinh phí s d ng xe ô tô quy đnh áp d ng ơ ườ ẩ ề ế ị ử ụ ị ụ
khoán cho toàn b công đo n đi công tác ho c t ng công đo n (ví d : khoán khi đi công tác trongộ ạ ặ ừ ạ ụ
n i t nh, thành ph tr c thu c trung ng; khoán đi công tác trên đa bàn c a huy n,...); m c ộ ỉ ố ự ộ ươ ị ủ ệ ứ
khoán kinh phí đi v i công đo n đi công tác đc xác đnh nh sau:ố ớ ạ ượ ị ư
a) Hình th c khoán theo km th c tứ ự ế
M c khoán kinh phí s d ng xe ô tô công đo n đi công tác trong tr ng h p áp d ng hình th c ứ ử ụ ạ ườ ợ ụ ứ
khoán theo km th c t đc xác đnh nh sau:ự ế ượ ị ư
M c khoánứ
(đng/tháng)ồ=
S km bình quân t n i ố ừ ơ ở
đn c quan và ng c l iế ơ ượ ạ
(km)
x
Đn giáơ
khoán
(đng/km)ồ
Trong đó: T ng s km th c t c a t ng l n đi công tác đc xác đnh trên c s kho ng cách ổ ố ự ế ủ ừ ầ ượ ị ơ ở ả
th c t c a l trình di chuy n ng n nh t t c quan đn các đa đi m công tác (mà xe ô tô kinh ự ế ủ ộ ể ắ ấ ừ ơ ế ị ể
doanh v n t i đc phép l u thông) các đt công tác c a t ng ch c danh nh n khoánậ ả ượ ư ợ ủ ừ ứ ậ .
b) Hình th c khoán g nứ ọ

