I. PH N M ĐU
I. 1. Lý do ch n đ tài.
M c tiêu giáo d c là đào t o con ng i Vi t Nam phát tri n toàn di n, có đo ườ
đc t t, có tri th c, s c kh e, th m mĩ và ngh nghi p, trung thành v i lý t ng ưở
đc l p dân t c và ch nghĩa xã h i, hình thành b i d ng nhân cách và ph m ch t ưỡ
năng l c công dân đáp ng nhu c u xây d ng và b o v T qu c.
Nh ng con ng i có nhân cách nh Lu t Giáo d c ch ra là do n n giáo d c, ườ ư
do các nhà tr ng góp ph n hình thành, đó là th h tr Vi t Nam, ch nhân t ngườ ế ươ
lai c a đt n c, là th h có đ tài đc V a h ng, v a chuyên” đm trách s ướ ế
m nh xây d ng thành công ch nghĩa xã h i. Bác H đã d y Ng i có đc mà ườ
không có tài làm vi c gì cũng khó. Ng i có tài mà không có đc thì vô d ng”, giáo ườ
d c là ph i b i d ng đc đc, cái v n quý c a con ng i. Đo đc là m t c t ưỡ ượ ườ
lõi c a nhân cách, nó chi ph i m i quan h gi a con ng i v i con ng i, con ườ ườ
ng i v i xã h i và thiên nhiên. Đ hình thành và phát tri n nhân cách thì ph i hìnhườ
thành và rèn luy n các ph m ch t đo đc. Vi c giáo d c đo đc là trách nhi m
c a toàn xã h i mà nhà tr ng gi vai trò tr ng trách. ườ
H n ai h t, là m t giáo viên nhi u năm đc phân công ch nhi m và gi ngơ ế ượ
d y l p 4, tôi nh n th c đc vi c cung c p cho các em ki n th c trong sách ượ ế
H ng d n h c là r t quan tr ng, làm n n t ng đ các em h c lên các l p trên.ướ
Nh ng đi u quan tr ng h n n a là ph i có bi n pháp giáo d c kĩ năng s ng choư ơ
h c sinh phù h p đ nâng cao ch t l ng giáo d c theo yêu c u c a xã h i. Xu t ượ
phát t nh ng lý do khách quan và ch quan trên nên tôi quy t đnh ch n đ tài: ế
“Th c hành kĩ năng s ng cho h c sinh l p 4 qua ti t sinh ho t l p theo mô hình ế
tr ng h c m i”.ườ
1
I. 2. M c tiêu, nhi m v c a đ tài.
M c tiêu c a đ tài là tìm ra cách th c t ch c m t ti t sinh ho t l p cu i tu n ế
nh nhàng, tho i mái nh ng đt hi u qu cao. Trên c s nh ng theo dõi, đánh giá ư ơ
c a đi ngũ cán b l p, h c sinh có nh ng hi u bi t c n thi t v t p th , v vai trò ế ế
và nhi m v c a b n thân trong vi c đóng góp xây d ng t p th . Nâng cao tính tích
c c t giác trong các ho t đng t p th , có ý th c t ch c k lu t, tinh th n trách
nhi m tr c t p th , có ý th c h p tác, phê bình và t phê bình. ướ
M t khác, m c tiêu c a đ tài này còn t o ra m t sân ch i g n gũi, thi t th c ơ ế
và h u ích đ cho các em th hi n năng khi u c a mình. Qua đó, giúp các em nh n ế
th c t t h n v cái hay, cái đp trong cu c s ng hàng ngày thông qua bi u di n các ơ
trò ch i, đ vui đ h c, thi văn ngh , chuy n k , th ca,… Cũng t đó, giúp choơ ơ
tâm h n các em đp h n, h n nhiên h n, t đó có ni m tin vào cu c s ng và ngh ơ ơ
l c trong h c t p. Song hành v i s phát tri n v tâm h n, các kĩ năng s ng v xây
d ng t p th , v t qu n, kĩ năng t ch c, kĩ năng đi u khi n và tham gia các ho t
đng t p th , kĩ năng đánh giá và t đánh giá c a các em cũng đc hình thành và ượ
phát tri n m t cách t nhiên, phong phú và b n v ng h n. ơ
I. 3. Đi t ng nghiên c u. ượ
L p 4A (năm h c 2014 2015) tr ng TH Lê H ng Phong, huy n Krông ườ
Ana, t nh Đăk Lăk.
I. 4. Gi i h n ph m vi nghiên c u.
V i kh năng và đi u ki n c a b n thân, tôi t p trung nghiên c u xây d ng
n i dung và cách ti n hành t ch c ti t sinh ho t l p, t o đc s m i m , tránh ế ế ượ
l p đi l p l i m t vài n i dung nh m t o đc h ng thú tham gia c a h c sinh góp ượ
ph n nâng cao hi u qu giáo d c toàn di n cho h c sinh l p 4A, tr ng TH Lê ườ
H ng Phong, xã EaNa, huy n Krông Ana, t nh Đăk Lăk.
2
I. 5. Ph ng pháp nghiên c u.ươ
- Ph ng pháp nghiên c u lý thuy t: Nghiên c u các tài li u văn b n, ch th ,ươ ế
ngh quy t, sách báo,… có n i dung liên quan đn đ tài nghiên c u, sàng l c thông ế ế
tin, t p h p nh ng v n đ c b n làm c s v ng ch c cho đ tài, h tr cho quá ơ ơ
trình làm đ tài. Tìm hi u các khái ni m, thu t ng liên quan.
- Ph ng pháp nghiên c u th c ti n: ươ
+ Ph ng pháp quan sát: Quan sát c ch , hành vi, thái đ c a h c sinh khi tươ
ch c hay tham gia các ho t đng NGLL.
+ Ph ng pháp b ng phi u h i: Tìm hi u th c tr ng, nh n th c c a ho tươ ế
đng giáo d c đo đc, kĩ năng s ng qua ti t sinh ho t ch nhi m cho h c sinh và ế
các l c l ng tham gia giáo d c. ượ
+ Ph ng pháp t a đàm: Trò chuy n, trao đi v i h c sinh, giáo viên và phươ
huynh đ đánh giá nh n th c, thái đ, hành vi và h nh ki m c a h c sinh t đó
đánh giá các bi n pháp t ch c ti t sinh ho t ch nhi m và nh h ng c a nó đn ế ưở ế
vi c hình thành nhân cách h c sinh.
II. PH N N I DUNG
II. 1. C s lý lu nơ
Th c hi n ngh quy t 40/2008/CT-BGDĐT ngày 22 tháng 7 năm 2008 c a B ế
giáo d c và đào t o V vi c phát đng phong trào thi đua: "Xây d ng tr ng h c ườ
thân thi n h c sinh tích c c" trong các tr ng ph thông giai đo n 2008-2013, trong ườ
đó n i dung : Rèn luy n kĩ năng s ng cho h c sinh phù h p v i l a tu i c a h c
sinh.
Căn c nhi m v năm h c 2014 - 2015 c a ngành, c a tr ng v vi c chú ườ
tr ng: Rèn luy n kĩ năng s ng cho h c sinh. Đây là m t vi c làm h t s c c n thi t ế ế
c a xã h i, các em không ch bi t h c gi i v ki n th c mà còn ph i đc tôi luy n ế ế ượ
nh ng kĩ năng s ng qua đó t o cho các em m t môi tr ng lành m nh, an toàn, tích ườ
3
c c, vui v đ trang b cho các em v n ki n th c, kĩ năng, giá tr s ng đ b c vào ế ướ
đi t tin h n. ơ
Vì v y ng i giáo viên gi vai trò ch đo trong m i ho t đng giáo d c c a ườ
nhà tr ng, c a l p. Chính vì th m i giáo viên không ch trang b cho mình ki nườ ế ế
th c v ng vàng, chuyên môn gi i mà đòi h i ph i có năng l c t ch c, đi u khi n
m i ho t đng c a l p, trong đó vai trò quan tr ng là công tác ch nhi m l p.
Mu n làm t t công vi c này ng i giáo viên ph i bi t h ng d n h c sinh t ch c ườ ế ướ
t t ti t sinh ho t l p. Có nh v y m i giúp các em nh n ra đi m m nh c a t ng ế ư
b n đ h c t p và phát huy, đng th i giúp các em nh n ra nh ng m t ch a t t c a ư
mình và c a b n đ s a ch a, kh c ph c. T đó, t o c h i cho các em h c t p và ơ
giúp đ nhau cùng ti n b . Mu n làm đc đi u đó, gi sinh ho t l p ph i ti n ế ượ ế
hành nh th nào đ đt hi u qu cao nh t, b n thân tôi luôn trăn tr trong su tư ế
năm tháng làm công tác ch nhi m c a mình.
Đ th c hi n m c tiêu trên, tôi thi t nghĩ ng i giáo viên cũng nh ng i ế ườ ư ườ
làm v n, tr ng cây, tuy không đúng hoàn toàn nh ng ho t đng c a giáo viên chườ ư
nhi m g n nh ng i tr ng cây, chăm sóc vun tr ng cây gi ng. Ng i làm vi c ư ườ ườ
không th c m ng n cây kéo lên mà ph i chăm sóc t o đi u ki n cho h t gi ng n y
m m. Cho nên, b n thân là m t giáo viên ch nhi m, tôi luôn tâm ni m d y d giáo
d c các em tr thành nh ng con ng i h u ích cho xã h i đ x ng đáng v i nh ng ườ
hình nh đp mà xã h i ban t ng nh đng chí Ph m Văn Đng đã nói: ư "Ngh d y
h c là ngh cao quý nh t trong t t c các ngh cao quý vì nó sáng t o ra nh ng con
ng i sáng t o".ườ
II. 2. Th c tr ng
H c sinh l p 4A (năm h c 2014 - 2015) tr ng TH Lê H ng Phong - huy n ườ
Krông Ana - t nh Đăk Lăk. T ng s h c sinh 32 em.
a. Thu n l i, khó khăn.
4
* Thu n l i.
Đc s quan tâm ch đo sát sao c a các c p lãnh đo, Ban giám hi u nhàượ
tr ng, s giúp đ c a đng nghi p và c ng đng, s quan tâm giúp đ c a H iườ
cha m h c sinh l p 4A.
B n thân là m t giáo viên tr , nhi t huy t, sáng t o, năng đng, kiên trì trong ế
vi c tìm tòi n i dung và cách th c t ch c ti t sinh ho t l p. Có s th u hi u mong ế
mu n c a t ng thành viên trong m i ho t đng, luôn h c h i, bi t l ng nghe s góp ế
ý xây d ng c a Lãnh đo nhà tr ng, đng nghi p, ph huynh và h c sinh. ườ
H c sinh đã đc th c hi n theo mô hình tr ng h c m i t các l p tr c ượ ườ ướ
nên các em có ý th c h c t p, bi t vâng l i, sinh s ng trên cùng m t đa bàn. Các em ế
g n bó, coi l p h c là ngôi nhà th hai c a mình nên có thái đ tích c c và h p tác.
Có kĩ năng v n d ng ki n th c h c đc vào th c t cu c s ng. ế ượ ế
* Khó khăn.
H c sinh m t s em còn r t rè, nhút nhát, m t vài em còn có tính l i, ch a ư
chăm h c và tham gia phong trào c a l p m t cách mi n c ng. ưỡ
M t vài gia đình có hoàn c nh khó khăn, nhà đông con, b m đi làm ăn xa các
em ph i v i ng i thân nên thi u đi s quan tâm c a cha m . ườ ế
C s v t ch t c a tr ng, c a l p ch a đáp ng mô hình tr ng h c m i:ơ ườ ư ườ
Sĩ s l p đông, phòng h c còn h p, khó khăn cho vi c t ch c các ho t đng vui
ch i và ho t đng h c t p c a các nhóm h c sinh.ơ
Đây là mô hình tr ng h c m i đc th nghi m nên b n thân tôi còn v aườ ượ
làm, v a h c h i và v a rút kinh nghi m.
b. Thành công, h n ch . ế
* Thành công.
Sau nh ng gi sinh ho t l p, tôi nh n th y các em có ti n b h n rõ r t. Các kĩ ế ơ
năng s ng c n thi t đc hình thành: C b n các em r t ngoan, luôn t hoàn thành ế ượ ơ
5