intTypePromotion=1
ADSENSE

Tiểu luận: Những nguyên lý sáng tạo ứng dụng trong hệ điều hành Android

Chia sẻ: Sdfcdxgvf Sdfcdxgvf | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:29

119
lượt xem
32
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề tài Những nguyên lý sáng tạo ứng dụng trong hệ điều hành Android trình bày tổng quan về phương pháp nghiên cứu khoa học và sáng tạo, niệm khoa học, nguyên lý sáng tạo trong nghiên cứu khoa học. Phân tích các nguyên lý sáng tạo được áp dụng trong hệ điều hành Android.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiểu luận: Những nguyên lý sáng tạo ứng dụng trong hệ điều hành Android

  1. ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN BÀI THU HOẠCH PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG TIN HỌC Đề tài: Những nguyên lý sáng tạo ứng dụng trong hệ điều hành Android GVHD: GS.TSKH.Hoàng Kiếm HVTH: Phạm Ngọc Phú MSHV: 11 11 038 TP HCM, năm 2012
  2. Mục lục Lời nói đầu ................................................................................................................. 3 I. Tổng quan về phương pháp nghiên cứu khoa học và sáng tạo .................................... 4 1. Khái niệm khoa học ........................................................................................... 4 2. Ý nghĩa của khoa học ......................................................................................... 5 3. Nghiên cứu khoa học ......................................................................................... 5 II. 40 nguyên lý sáng tạo trong nghiên cứu khoa học .................................................... 6 1. Nguyên lý phân nhỏ ........................................................................................... 6 2. Nguyên lý “tách riêng” ....................................................................................... 6 3. Nguyên lý phẩm chất cục bộ ............................................................................... 6 4. Nguyên lý phản đối xứng ................................................................................... 6 5. Nguyên lý kết hợp ............................................................................................. 6 6. Nguyên lý vạn năng ........................................................................................... 7 7. Nguyên lý “chứa trong”...................................................................................... 7 8. Nguyên lý phản trọng lượng ............................................................................... 7 9. Nguyên lý gây ứng suất sơ bộ ............................................................................. 7 10. Nguyên lý thực hiện sơ bộ ............................................................................... 7 11. Nguyên lý ự ph ng ....................................................................................... 7 12. Nguyên lý đ ng thế......................................................................................... 7 13. Nguyên lý đảo ngược ...................................................................................... 8 14. Nguyên lý cầu tr n hoá ................................................................................. 8 15. Nguyên lý linh động ....................................................................................... 8 16. Nguyên lý giải “thiếu” ho c “th a” .................................................................. 8 17. Nguyên lý chuy n sang chiều hác ................................................................... 8 18. Nguyên lý s ụng các ao động cơ học ........................................................... 9 19. Nguyên lý tác động th o chu ....................................................................... 9 20. Nguyên lý liên tục tác động có ch.................................................................... 9 21. Nguyên lý “vượt nhanh” ................................................................................. 9 22. Nguyên lý biến hại thành lợi ............................................................................ 9 23. Nguyên lý quan hệ phản hồi .......................................................................... 10 24. Nguyên lý s dụng trung gian ........................................................................ 10 1/29
  3. 25. Nguyên lý tự phục vụ.................................................................................... 10 26. Nguyên lý sao chép (copy) ............................................................................ 10 27. Nguyên lý “rẻ” thay cho “đắt” ....................................................................... 10 28. Thay thế sơ đồ cơ học ................................................................................... 10 29. S dụng các kết cấu khí và lỏng ..................................................................... 11 30. S dụng vỏ dẻo và màng mỏng ...................................................................... 11 31. S dụng các vật liệu nhiều lỗ ......................................................................... 11 32. Nguyên lý thay đổi màu sắc ........................................................................... 11 33. Nguyên lý đồng nhất..................................................................................... 11 34. Nguyên lý phân hủy ho c tái sinh các phần ..................................................... 11 35. Thay đổi các thông số hoá lý của đối tượng ..................................................... 12 36. S dụng chuy n pha ..................................................................................... 12 37. S dụng sự nở nhiệt ...................................................................................... 12 38. S dụng các chất oxy hoá mạnh ..................................................................... 12 39. Thay đổi độ trơ ............................................................................................ 12 40. S dụng các vật liệu hợp thành (composite) .................................................... 12 III. Lịch s quá trình phát tri n hệ điều hành Android ............................................... 12 1. Tổng quan....................................................................................................... 12 2. Quá trình phát tri n hệ điều hành Android .......................................................... 13 IV. Phân tích các nguyên lý sáng tạo được áp dụng trong hệ điều hành Android. ......... 25 1. Nguyên lý sao chép .......................................................................................... 25 2. Nguyên lý kết hợp ........................................................................................... 25 3. Nguyên lý “chứa trong”.................................................................................... 26 4. Nguyên lý dự phòng ........................................................................................ 26 5. Nguyên lý quan hệ phản hồi.............................................................................. 26 6. Nguyên lý vạn năng ......................................................................................... 26 7. Nguyên lý thay đổi màu sắc .............................................................................. 26 8. Nguyên lý chuy n sang chiều khác .................................................................... 27 9. Nguyên lý vượt nhanh ...................................................................................... 27 V. Kết luận ............................................................................................................ 27 VI. Tài liệu tham khảo ........................................................................................... 27 2/29
  4. Lời nói đầu Ngày nay, khoa học công nghệ đóng một vai trò rất lớn và quan trọng trong tất cả các hoạt động kinh tế cũng như cuộc sống. Các thành tựu khoa học góp phần không nhỏ trong việc thay đổi bộ m t thế giới, tạo nên môi trường sống hiện đại và tiện nghi hơn. Khoa học công nghệ thật sự đã trở thành động lực chủ yếu cho sự phát tri n của nhân loại. Cùng với những kinh nghiệm khoa học đúc ết được t thực tế, việc nghiên cứu khoa học đ cho ra đời nhứng phát minh mới cũng đang rất được chú trọng. Đó là lý o tại sao chúng ta cần phải nghiên cứu khoa học một cách có hệ thống và phương pháp đ đạt được sự sáng tạo và những phát minh hữu dụng, giúp ích cho cộng đồng và góp phần vào sự phát tri n chung của nhân loại. Trong nội dung bài thu hoạch nhỏ này, em xin trình bày khái quát về phương pháp nghiên cứu khoa học, cũng như cách giải quyết, xu hướng phát tri n của điện thoại i động, phân tích các nguyên lý sáng tạo đã được áp dụng trong quá trình hình thành và phát tri n đó. Em xin chân thành cám ơn thầy GS.TSKH Hoàng Kiếm, người đã truyền đạt những kiến thức quý báu về bộ môn “Phương pháp nghiên cứu khoa học trong tin học” đ em có th hoàn thành bài thu hoạch này. 3/29
  5. I. Tổng quan về phương pháp nghiên cứu khoa học và sáng tạo 1. Khái niệm khoa học Là quá trình nghiên cứu nhằm hám phá ra những iến thức mới, học thuyết mới,… về tự nhiên và xã hội. Những iến thức hay học thuyết mới này, tốt hơn, có th thay thế ần những cái cũ, hông c n phù hợp. Ví ụ: Quan niệm thực vật là vật th hông có cảm giác được thay thế bằng quan niệm thực vật có cảm nhận. Như vậy, hoa học bao gồm một hệ thống tri thức về quy luật của vật chất và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, và tư uy. Hệ thống tri thức này hình thành trong lịch s và hông ng ng phát tri n trên cơ sở thực tiễn xã hội. Phân biệt ra 2 hệ thống tri thức: tri thức inh nghiệm và tri thức hoa học.  Tri thức kinh nghiệm: là những hi u biết được t ch lũy qua hoạt động sống hàng ngày trong mối quan hệ giữa con người với con người và giữa con người với thiên nhiên. Quá trình nầy giúp con người hi u biết về sự vật, về cách quản lý thiên nhiên và hình thành mối quan hệ giữa những con người trong xã hội. Tri thức inh nghiệm được con người hông ng ng s ụng và phát tri n trong hoạt động thực tế. Tuy nhiên, tri thức inh nghiệm chưa thật sự đi sâu vào bản chất, chưa thấy được hết các thuộc t nh của sự vật và mối quan hệ bên trong giữa sự vật và con người. Vì vậy, tri thức inh nghiệm chỉ phát tri n đến một hi u biết giới hạn nhất định, nhưng tri thức inh nghiệm là cơ sở cho sự hình thành tri thức hoa học.  Tri thức khoa học: là những hi u biết được t ch lũy một cách có hệ thống nhờ hoạt động NCKH, các họat động nầy có mục tiêu xác định và s ụng phương pháp hoa học. Không giống như tri thức inh nghiệm, tri thức hoa học ựa trên ết quả quan sát, thu thập được qua những th nghiệm và qua các sự iện xảy ra ngẫu nhiên trong hoạt động xã hội, trong tự nhiên. Tri thức hoa học được tổ chức trong huôn hổ các ngành và bộ môn hoa học isciplin như: triết học, s học, inh tế học, toán học, sinh học,… 4/29
  6. 2. Ý nghĩa của khoa học Khoa học ch nh là động lực thúc đẩy sự phát tri n của xã hội, làm cho con người ngày càng văn minh hơn, nhân ái hơn, sống tốt hơn và vững tin hơn vào bản thân mình trong cuộc sống. Cụ th là:  Con người hi u được tự nhiên, nắm được các quy luật biến đổi, chuy n hóa vật chất, chinh phục tự nhiên th o quy luật của nó.  Con người nắm được các quy luật vận động của xã hội mình đang sống và vận ụng chúng đ thúc đẩy xã hội phát tri n nhanh chóng hơn.  Con người ngày càng có ý thức, càng thận trọng hơn trong việc nhận thức hoa học: hông vội vã, hông ngộ nhận, hông chủ quan, tiến vững chắc đến chân lý của tự nhiên.  Khoa học chân ch nh chống lại những quan đi m sai trái mê t n ị đoan, phân biệt chủng tộc…  Khoa học làm giảm nhẹ lao động của con người, cải thiện chất lượng cuộc sống. 3. Nghiên cứu khoa học Nghiên cứu là một công việc mang t nh chất tìm t i, x m xét c n ẽ một vấn đề nào đó. Nếu đối tượng của công việc là một vấn đề hoa học thì công việc ấy gọi là nghiên cứu hoa học. Nếu con người làm việc, tìm iếm, truy xét một vấn đề nào đó một cách có phương pháp thì cũng có th gọi là nghiên cứu hoa học. Nghiên cứu hoa học là sự tìm t i, hám phá bản chất các sự vật tự nhiên, xã hội, con người , nhằm thỏa mãn nhu cầu nhận thức, đồng thời sáng tạo các giải pháp tác động trở lại sự vật, biến đổi sự vật th o mục đ ch s ụng. Nghiên cứu hoa học là một hoạt động xã hội, với chức năng tìm iếm những điều mà hoa học chưa biết, ho c phát hiện bản chất sự vật, phát tri n nhận thức hoa học về thế giới; ho c là sáng tạo phương pháp mới và phương tiện ỹ thuật đ cải tạo thế giới. 5/29
  7. II. 40 nguyên lý sáng tạo trong nghiên cứu khoa học 1. Nguyên lý phân nhỏ - Chia nhỏ đối tượng thành các phần độc lập, nhờ đó có th giải quyết t ng phần một cách ễ àng. - Làm đối tượng trở nên tháo lắp được. - Tăng mức độ phân nhỏ của đối tượng, làm giảm sự phức tạp của đối tượng. - Nguyên lý phân nhỏ thường được s ụng ết hợp với nguyên tắc “2_nguyên lý tách riêng”, “3_phẩm chất cục bộ”, “5_ ết hợp”,”6_vạn năng”,… 2. Nguyên lý “tách riêng” - Tách phần gây “phiền phức” t nh chất “phiền phức” hay ngược lại tách phần uy nhất “cần thiết” t nh chất “cần thiết” ra hỏi đối tượng. 3. Nguyên lý phẩm chất cục bộ - Chuy n đối tượng hay môi trường bên ngoài, tác động bên ngoài có cấu trúc đồng nhất thành hông đồng nhất. - Các phần hác nhau của đối tượng phải có các chức năng hác nhau. - Mỗi phần của đối tượng phải ở trong những điều iện th ch hợp nhất đối với công việc. - Nguyên lý phẩm chất cục bộ phản ánh nguyên tắc t đơn giản đến phức tạp, t đơn điệu sang đa ạng. 4. Nguyên lý phản đối xứng - Chuy n đối tượng có hình ạng đối xứng thành hông đối xứng nói chung giãm bật đối xứng). 5. Nguyên lý kết hợp - Kết hợp các đối tượng đồng nhất ho c các đối tượng ùng cho các hoạt động ế cận. - Kết hợp về m t thời gian các hoạt động đồng nhất ho c ế cận. 6/29
  8. 6. Nguyên lý vạn năng - Đối tượng thực hiện một số chức năng hác nhau, o đó hông cần sự tham gia của các đối tượng hác. 7. Nguyên lý “chứa trong” - Một đối tượng được đ t bên trong đối tượng hác và bản thân nó lại chứa đối tượng thứ ba. - Một đối tượng chuy n động xuyên suốt bên trong đối tượng hác. 8. Nguyên lý phản trọng lượng - Bù tr trọng lượng của đối tượng bằng cách gắn nó với các đối tượng hác có lực nâng. - Bù tr trọng lượng của đối tượng bằng tương tác với môi trường như s ụng các lực thủy động, h động... 9. Nguyên lý gây ứng suất sơ bộ - Gây ứng suất trước với đối tượng đ chống lại ứng suất hông cho phép ho c hông mong muốn hi đối tượng làm việc ho c gây ứng suất trước đ hi làm việc sẽ ùng ứng suất ngược lại . 10.Nguyên lý thực hiện sơ bộ - Thực hiện trước sự thay đổi cần có, hoàn toàn ho c t ng phần, đối với đối tượng. - Cần sắp xếp đối tượng trước, sao cho chúng có th hoạt động t vị tr thuận lợi nhất, hông mất thời gian ịch chuy n. 11.Nguyên lý ự ph ng - Bù đắp độ tin cậy hông lớn của đối tượng bằng cách chuẩn bị trước các phương tiện báo động, ứng cứu, an toàn. 12.Nguyên lý đ ng thế - Thay đổi điều iện làm việc đ hông phải nâng lên hay hạ xuống các đối tượng. 7/29
  9. 13.Nguyên lý đảo ngược - Thay vì hành động như yêu cầu bài toán, hành động ngược lại v ụ, hông làm nóng mà làm lạnh đối tượng). - Làm phần chuy n động của đối tượng hay môi trường bên ngoài thành đứng yên và ngược lại, phần đứng yên thành chuy n động. 14.Nguyên lý cầu tr n hoá - Chuy n những phần th ng của đối tượng thành cong, m t ph ng thành m t cầu, ết cấu hình hộp thành ết cấu hình cầu. - ụng các con lăn, viên bi, v ng xoắn. - Chuy n sang chuy n độg quay, s ung lực ly tâm. 15.Nguyên lý linh động - Cần thay đổi các đ t trưng của đối tượng hay môi trường bên ngoài sao cho chúng tối ưu trong t ng giai đoạn làm việc. - Phân chia đối tượng thành t ng phần, có hả năng ịch chuy n với nhau. 16.Nguyên lý giải “thiếu” ho c “th a” - Nếu như hó nhận được hiệu quả cần thiết, nên nhận t hơn ho c nhiều hơn “một chút”. Lúc đó bài toán có th trở nên đơn giản hơn và ễ giải hơn. 17.Nguyên lý chuy n sang chiều khác - Những hó hăn o chuy n động hay sắp xếp đối tượng th o đường một chiều sẽ được hắc phục nếu cho đối tượng hả năng i chuy n trên m t ph ng hai chiều . Tương tự, những bài toán liên quan đến chuy n động hay sắp xếp các đối tượng trên m t ph ng sẽ được đơn giản hoá hi chuy n sang hông gian ba chiều). - Chuy n các đối tượng có ết cấu một tầng thành nhiều tầng. - Đ t đối tượng nằm nghiêng. - ụng m t sau của iện t ch cho trước. 8/29
  10. - ụng các luồng ánh sáng tới iện t ch bên cạnh ho c tới m t sau của iện t ch cho trước. 18.Nguyên lý s ụng các ao động cơ học - Làm đối tượng ao động. Nếu đã có ao động, tăng tầng số ao động đến tầng số siêu âm). - ụng tầng số cộng hưởng. - Thay vì ùng các bộ rung cơ học, ùng các bộ rung áp điện. - ụng siêu âm ết hợp với trường điện t . 19.Nguyên lý tác động th o chu k - Chuy n tác động liên tục thành tác động th o chu (xung). - Nếu đã có tác động th o chu , hãy thay đổi chu . - ụng các hoảng thời gian giữa các xung đ thực hiện tác động hác. 20.Nguyên lý liên tục tác động có ch - Thực hiện công việc một cách liên tục tất cả các phần của đối tượng cần luôn luôn làm việc ở chế độ đủ tải). - Khắc phục vận hành hông tải và trung gian. - Chuy n chuy n động tịnh tiến qua lại thành chuy n động qua. 21.Nguyên lý “vượt nhanh” - Vượt qua các giai đoạn có hại ho c nguy hi m với vận tốc lớn. - Vượt nhanh đ có được hiệu ứng cần thiết. 22.Nguyên lý biến hại thành lợi - ụng những tác nhân có hại th ụ tác động có hại của môi trường đ thu được hiệu ứng có lợi. - Khắc phục tác nhân có hại bằng cách ết hợp nó với tác nhân có hại khác. - Tăng cường tác nhân có hại đến mức nó hông c n có hại nữa. 9/29
  11. 23.Nguyên lý quan hệ phản hồi - Thiết lập quan hệ phản hồi - Nếu đã có quan hệ phản hồi, hãy thay đổi nó. 24.Nguyên lý s dụng trung gian - ụng đối tượng trung gian, chuy n tiếp. 25.Nguyên lý tự phục vụ - Đối tượng phải tự phục vụ bằng cách thực hiện các thao tác phụ trợ, s a chữa. - ụng phế liệu, chát thải, năng lượng ư. 26.Nguyên lý sao chép (copy) - Thay vì s ụng những cái hông được phép, phức tạp, đắt tiền, hông tiện lợi ho c ễ vỡ, s ụng bản sao. - Thay thế đối tượng ho c hệ các đối tượng bằng bản sao quang học ảnh, hình vẽ với các tỷ lệ cần thiết. - Nếu hông th s ụng bản sao quang học ở vùng biẻu iến vùng ánh sáng nhìn thấy được bằng mắt thường , chuy n sang s ụng các bản sao hồng ngoại ho c t ngoại. 27.Nguyên lý “rẻ” thay cho “đắt” - Thay thế đối tượng đắt tiền bằng bộ các đối tượng rẻ có chất lượng ém hơn th ụ như về tuổi thọ . 28.Thay thế sơ đồ cơ học - Thay thế sơ đồ cơ học bằng điện, quang, nhiệt, âm ho c mùi vị. - ụng điện trường, t trường và điện t trường trong tương tác với đối tượng. - Chuy n các trường đứng yên sang chuy n động, các trường cố định sang thay đổi th o thời gian, các trường đồng nhất sang có cấu trúc nhất định. - ụng các trường ết hợp với các hạt sắt t . 10/29
  12. 29.S dụng các kết cấu khí và lỏng - Thay cho các phần của đối tượng ở th rắn, s ụng các chất h và lỏng: nạp h , nạp chất lỏng, đệm hông h , thủy tĩnh, thủy phản lực. 30.S dụng vỏ dẻo và màng mỏng - ụng các vỏ ẻo và màng mỏng thay cho các ết cấu hối. - Cách ly đối tượng với môi trường bên ngoài bằng các vỏ ẻo và màng mỏng. 31.S dụng các vật liệu nhiều lỗ - Làm đối tượng có nhiều lỗ ho c s ụng thêm những chi tiết có nhiều lỗ miếng đệm, tấm phủ… . - Nếu đối tượng đã có nhiều lỗ, sơ bộ tẩm nó bằng chất nào đó. 32.Nguyên lý thay đổi màu sắc - Thay đổi màu sắc của đối tượng hay môi trường bên ngoài. - Thay đổi độ trong suốt của của đối tượng hay môi trường bên ngoài. - Đ có th quan sát được những đối tượng ho c những quá trình, s ụng các chất phụ gia màu, hùynh quang. - Nếu các chất phụ gia đó đã được s ụng, ùng các nguyên t đánh ấu. - ụng các hình vẽ, ý hiệu th ch hợp. 33.Nguyên lý đồng nhất - Những đối tượng, tương tác với đối tượng cho trước, phải được làm t cùng một vật liệu ho c t vật liệu gần về các t nh chất với vật liệu chế tạo đối tượng cho trước. 34.Nguyên lý phân hủy ho c tái sinh các phần - Phần đối tượng đã hoàn thành nhiệm vụ ho c trở nên hông càn thiết phải tự phân hủy hoà tan, bay hơi.. ho c phải biến ạng. - Các phần mất mát của đối tượng phải được phục hồi trực tiếp trong quá trình làm việc. 11/29
  13. 35.Thay đổi các thông số hoá lý của đối tượng - Thay đổi trạng thái đối tượng. - Thay đổi nồng độ hay độ đậm đ c. - Thay đổi độ ẻo. - Thay đổi nhiệt độ, th t ch. 36.S dụng chuy n pha - ụng các hiện tượng nảy sinh trong quá trình chuy n pha như: thay đổi th t ch, toả hay hấp thu nhiệt lượng... 37.S dụng sự nở nhiệt - ụng sự nở hay co nhiệt của các vật liệu. - Nếu đã ùng sự nở nhiệt, s ụng với vật liệu có các hệ số nở nhiệt khác nhau. 38.S dụng các chất oxy hoá mạnh - Thay hông h thường bằng hông h giàu oxy. - Thay hông h giàu oxy bằng ch nh oxy. - Dùng các bức xạ ion hoá tác động lên hông h ho c oxy. - Thay oxy giàu ozon ho c oxy bị ion hoá bằng ch nh ozon. 39.Thay đổi độ trơ - Thay môi trường thông thường bằng môi trường trung hoà. - Đưa thêm vào đối tượng các phần, các chất, phụ gia trung hoà. - Thực hiện quá trình trong chân hông. 40.S dụng các vật liệu hợp thành (composite) - Chuy n t các vật liệu đồng nhất sang s ụng những vật liệu hợp thành composit . Hay nói chung s ụng các vật liệu mới. III. Lịch s quá trình phát tri n hệ điều hành Android 1. Tổng quan K t ngày ra đời 5/ /2 7, An roi hiện đang lớn mạnh và có ưu thế hơn bao giờ hết trên thị trường hệ điều hành ành cho điện thoại thông minh, m c ù phải 12/29
  14. đối m t với vô số thách thức trên con đường phát tri n. An roi đã phải chịu nhiều áp lực t cuộc chiến pháp lý, phân mảnh nền tảng, các vấn đề an ninh, cho đến sự than phiền t người s ụng hi chậm trễ nâng cấp. Tuy nhiên, tất cả đều hông ảnh hưởng nghiêm trọng đến thị phần và oanh số bán hàng của An roi . Th o các báo cáo của IDC, có tổng cộng 36 triệu điện thoại thông minh ựa trên nền tảng An roi được bán ra, đ m đến cho hệ điều hành của Googl một thị phần chiếm đến 75 toàn thế giới. Thành công này một phần đến t ch nh các đối thủ như lời nhận định của giám đốc nghiên cứu IDC, ông Francisco J ronimo “ ự suy giảm của RIM, việc thiếu hàng đ bán của Win ows Phon và việc ra mắt trễ của iPhon 5, tất cả đã có một tác động t ch cực trên oanh số bán hàng và thị trường của An roi ”. “Mọi người đều nói rằng sự phân mảnh trên thị trường sẽ đ m đến hỗn độn nhưng đó cũng là ấu hiệu cho sự thành công của An roi ”, ông G off Blab r, người đứng đầu nhóm nghiên cứu phần mềm cho điện thoại i động của CC Insight cho biết. Những cuộc chiến tranh bằng sáng chế tiếp tục là một mối đ ọa cho tương lai của An roi , và cơn ác mộng chi ph phát tri n điện thoại ựa trên hệ điều hành này sẽ ngày càng tăng cao. An roi được công bố vào ngày 05/11/2007, khi Google, T-Mobile, HTC, Qualcomm, Motorola và gần 3 công ty hác gia nhập vào lực lượng phát tri n hệ điều hành mã nguồn mở, và hởi đầu cho đế chế này là việc Googl mua lại An roi của An y Rubin, đồng sáng lập An roi và bây giờ là Phó chủ tịch bộ phận ỹ thuật của Googl . Và mất thêm một năm nữa trước hi chiếc điện thoại thông minh đầu tiên T-Mobil G ra đời vào tháng /2 8 đánh ấu sự phát tri n hông ng ng của An roi hiện nay. Tuy nhiên sự thành công của An roi hông phải đến ngay lập tức mà trải qua một thời gian há ài, và cho đến cuối năm 2 nó đã trở thành hệ điều hành phổ biến nhất ành cho điện thoại thông minh. Và cho đến nay việc mua lại An roi có th nói là thương vụ tốt chưa t ng thấy của Googl . 2. Quá trình phát tri n hệ điều hành Android Android đã có những bước đi ài t hi thiết bị đầu tiên ùng hệ điều hành này xuất hiện, chiếc T-Mobile G1. Trong quãng thời gian ấy, chúng ta đã chứng iến 13/29
  15. sự xuất hiện của rất nhiều phiên bản An roi , giúp nó ần biến đổi thành một nền tảng i động mạnh mẽ như ngày hôm nay.  Đi m khởi đầu của An roi Kỷ nguyên An roi ch nh thức hởi động vào ngày 22/ /2 8, hi mà chiếc điện thoại T-Mobil G ch nh thức được bán ra ở Mỹ. Ở giai đoạn này, rất nhiều những t nh năng cơ bản cho một smartphon bị thiếu sót, ch ng hạn như bàn ph m ảo, cảm ứng đa đi m hay hả năng mua ứng ụng. Tuy nhiên, vai tr của phiên bản đầu tiên này vô cùng quan trọng. Nó đã đ t nền móng cho các t nh năng có th x m là đ c đi m nhận ạng của An roi ngày nay.  Thanh thông báo kéo t trên xuống: Ngay t ngày đầu tiên trình làng, An roi đã được t ch hợp một hệ thống cảnh báo vô cùng hữu ụng so với những đối thủ cạnh tranh thời bấy giờ m c ù nó hông được tốt như Notification Bar trên các thế hệ An roi mới. Người ùng có th nhanh chóng x m những tin nhắn đến, x m ai mới gọi nhỡ ho c bất cứ thứ gì mà phần mềm trên đang máy muốn người ùng biết. Tất cả thông báo đều tập hợp trong một anh sách uy nhất. Thanh trạng thái, bao gồm đồng hồ, bi u tượng pin, bi u tượng cho các ết nối cũng được t ch hợp vào nơi đây, giúp tiết iệm tối đa hông gian màn hình nhưng vẫn phục vụ đầy đủ nhu cầu thông tin cho người s ụng. Mãi cho đến ngày nay, Android 4.1 vẫn uy trì ý tưởng tuyệt vời này.  Màn hình chính và widget: Nếu bạn muốn so sánh An roi , iOS và Win ows Phon , đi m hác biệt lớn nhất đó là một màn hình ch nh. Màn hình ch nh của An roi thật sự rất phong phú. Bạn có th thay đổi hình nền Win ows Phon hông làm được điều này , đ t icon ra màn hình ch nh, s ụng wi g t và hơn hết là thay luôn cả cái màn hình ch nh nếu muốn. Độ tùy biến của màn hình ch nh trên An roi có th x m là cao nhất trong các hệ điều hành i động hiện nay. Về phần wi g t, đây cũng là một đi m hay của An roi vì nó cho phép người ùng nhanh chóng truy cập đến một số t nh năng nào đó ho c x m nhanh các thông tin cập nhật chi tiết một cách nhanh nhất. Wi g t cũng đóng vai tr trang tr cho màn hình ch nh 14/29
  16. nữa. ymbian cũng có wi g t nhưng chưa so được với An roi về mức độ phong phú và chức năng.  T ch hợp ch t chẽ với Gmail: Lúc chiếc G ra mắt, Gmail đã hỗ trợ giao thức POP và IMAP đ ùng được với các trình g i nhận mail trên thiết bị i động, nhưng vấn đề nằm ở chỗ hông có giao thức nào được tận ụng tối đa đ phục vụ những t nh năng độc đáo của Gmail v ụ như lưu trữ, đánh nhãn cho mail . An roi . ra mắt đã hắc phục được vấn đề này và có th nói chiếc G đã mang lại trải nghiệm Gmail tốt nhất trên thị trường vào thời đi m đó. Về m t giao iện, Googl xây ựng giao iện của An roi . với sự hợp tác của một công ty thiết ế đến t Thụy Đi n với tên gọi Th Astonishing Trib (TAT). T An roi . đến 2.2 có th thấy sự xuất hiện của một wi g t đồng hồ qu n thuộc, tuy đơn giản nhưng há đẹp mắt, đó ch nh là ấu ấn của TAT. Một thời gian sau, TAT bị RIM mua lại đ tập trung phát tri n cho nền tảng Blac B rry O cũng như BBX. Mối quan hệ của TAT với Googl An roi cũng chấm ứt ở đây.  Android 1.1 Tháng 2/2 9, bản nâng cấp đầu tiên của An roi được trình làng, hoảng ba tháng sau hi G được bán ra. Phiên bản . hông phải là một cuộc cách mạng gì to lớn bởi t nh năng ch nh của nó là s a một anh sách lỗi há ài. Tuy nhiên, nó đã cho thấy hả năng nâng cấp thiết bị i động qua phương pháp Ov r-The-Air tức tải về và cài đ t bản cập nhật ngay trên thiết bị, hông cần ết nối với máy t nh . Ở thời đi m đó, rất t hệ điều hành i động có th làm được việc này, hầu hết đều phải nhờ đến một phần mềm chuyên ùng nào đó trên PC. Trước đó, ở Mỹ có ng máy Dang r Hiptop được biết nhiều hơn với tên i ic đã có cập nhật ạng gần giống ov r th air th o t ng giai đoạn, và ch nh An y Rubin, người sáng lập công ty An roi Inc cũng ch nh là nhà đồng sáng lập hãng Dang r.  Android 1.5 Cupcake An roi .5 có lẽ có vai tr cực ì quan trọng trong quá trình trưởng thành của An roi hi nó bổ sung cho hệ điều hành này những t nh năng nổi bật giúp nó cạnh tranh với các nền tảng đối thủ hác. Đây cũng là bản An roi đầu tiên được Google 15/29
  17. gọi tên th o các món đồ ăn với chữ cái bắt đầu được xếp th o thứ tự alphab t. Cupca là một loại bánh nhỏ, hơi giống bánh bông lan và có m bên trên. au này ta có thêm Donut, Eclair bánh su m nhưng ài, nhân chocolat , FroYo ya-ua đá , Gingerbread bánh g ng , Honeycomb một loại bánh có hình tổ ong , Ice Cream an wich bánh san wich m và mới đây nhất là Jelly Bean một loại ẹo ẻo viên nhỏ, hình hạt đậu . Về m t giao iện, An roi .5 hông có nhiều đi m thay đổi so với người tiền nhiệm của mình. Googl chỉ đi m thêm vài đi m đ làm giao iện trông bóng bẩy, mượt mà hơn một t , ch ng hạn như wi g t tìm iếm có độ trong suốt nhẹ, bi u tượng app raw r có một số hoa văn nhỏ mới, v.v… Nói chung, giao iện hông phải là một đi m nhấn của An roi .5 mà người ta quan tâm nhiều hơn đến các t nh năng mới mà nó mang lại, ch ng hạn như:  Bàn ph m ảo: Nhiều người sẽ ngạc nhiên vì tại sao Googl hông cho những bản An roi đầu tiên bàn ph m mềm? Thực chất, mục tiêu ban đầu của An roi là cạnh tranh với BlackBerry. Thời đó Blac B rry đang rất nổi và được nhiều người ùng quan tâm, nhất là ở Mỹ, bởi ch nh bàn ph m vật l của nó. Bởi vậy mà G có một bàn ph m QWERTY trượt ngang. Mãi đến bản Cupca này mới có một chiếc điện thoại An roi thuần cảm ứng là HTC Magic được giới thiệu vào tháng 4/2 9, xấp xỉ n a năm sau hi G được công bố .  Hook: Cùng với đó, Googl t ch hợp vào Cupca những "cái móc", ân lập trình gọi là hoo , đ họ có th tự o viết phần mềm bàn ph m của riêng mình cho An roi . Lại thêm một đi m nữa hiến cho An roi trở nên hác biệt với các hệ điều hành đối thủ hác. Lúc Cupca xuất hiện, bàn ph m ảo m c định rất chậm và hông ch nh xác hi so sánh với iO , ch nh vì thế mà những hãng sản xuất phần cứng như HTC đã phát tri n riêng một biện pháp hắc phục nhờ có hoo o Googl mở ra.  Mở rộng khả năng cho wi g t: An roi . và . có t ch hợp wi g t, nhưng tiềm năng của nó chưa được hai thác hết vì Googl chưa đưa bộ phát tri n phần mềm cho lập trình viên. T An roi .5 trở đi thì chuyện 16/29
  18. đã thay đổi, và đến thời đi m hiện tại, ho wi g t của An roi đã rất phong phú, đó là chưa đến những ứng ụng của bên thứ ba cũng mang sẵn trong mình wi g t nữa. Nhờ có hả năng này mà việc tùy biến giao iện của An roi càng được đẩy mạnh hơn nữa.  Cải tiến clipboar : Thật ra An roi đã hỗ trợ việc copy và past ngay t những ngày đầu tiên rồi, nhưng nó bị giới hạn lại ở t xtbox là những chỗ nào chúng ta có th gõ chữ được và sao chép các đường lin mà thôi. Với Cupca thì Googl cho phép sao chép nội ung của w b, một cải tiến được đánh giá là tốt. C n với Gmail thì phải đến vài bản nâng cấp sau mới có được t nh năng này.  Khả năng quay phim: Thật hó mà tưởng tượng được chiếc smartphon xịn lại bán ra mà hông hề có t nh năng quay phim, nhưng đó là những gì mà chiếc T-Mobil G phải "hứng chịu" cũng hơi giống iPhon những đời đầu . Mãi đến An roi .5 thì An roi mới quay phim được. Nhưng cũng giống với bàn ph m, trình cam ra m c định của An roi hông tốt nên các hãng phần cứng phải nhanh chóng thay nó với ứng ụng của riêng mình với các chế độ quay th o cảnh, chạm đ lấy nét, tùy chỉnh thông số vi o.  Và c n nhiều thứ hác nữa chứ hông chỉ là những đi m mà mình liệt ê ở trên, bao gồm hả năng xóa ho c i chuy n hàng loạt mail trong Gmail, cho phép tải ảnh, vi o lên YouTub , Picasa, truy cập anh bạ trong Googl Tal t nhiều ứng ụng hác.  Android 1.6 Donut Phiên bản bánh Donut này, m c ù chỉ thêm có . vào mã số của An roi .5 nhưng nó cũng mang lại nhiều cải tiến đáng giá. Một vài đi m trong giao iện được cải thiện, vài t nh năng nhỏ được thêm vào, cuối cùng là hỗ trợ cho mạng CDMA. Động thái này cho phép nhiều nhà mạng hơn có th s ụng với An roi , giúp cho An roi có thêm một số lượng lớn người ùng ở Mỹ và ở cả Châu Á nữa. Nhưng có lẽ đi m thú vị nhất của Donut đó là hỗ trợ các thành phần đồ họa độc lập với độ phân giải. Lần đầu tiên, An roi có th chạy trên nhiều độ phân giải và tỉ lệ màn hình há nhau, cho phép những thiết bị có nhiều độ phân giải hơn là 32 x 48 . Hiện nay, 17/29
  19. chúng ta có những chiếc smartphon An roi chạy ở độ phân giải QVGA, HVGA, WVGA, FWVGA, qHD, và 72 p. Vài chiếc máy t nh bảng c n đạt mức 92 x 8 nữa. T nh năng Quic arch Box, được biết nhiều hơn trong thế giới điện thoại với cái tên Univ rsal arch, cũng là một đi m mà An roi nhận được nhiều lời h n. Bạn có th tìm iếm anh bạ, ứng ụng, nhạc, tin nhắn,…, tất cả đều chỉ thao tác trong một hộp tìm iếm mà thôi. Trước Donut, hi nhấn nút arch trên máy An roi thì bạn chỉ có th tìm iếm thông qua googl mà thôi. Googl cũng cho phép những lập trình viên t ch hợp t nh năng tìm iếm mới này vào ứng ụng của mình đ mở rộng thêm hả năng của Quic arch Box. An roi .6 c n có gì mới? Đó là một An roi Mar t với thiết ế mang tông màu xanh trắng đ c trưng của An roi , có th hi n thị các ứng ụng fr và trả ph hàng đầu. Những ứng ụng bên thứ ba cũng bắt đầu xuất hiện nhiều hơn. Giao iện cam ra mới, t ch hợp với trình x m ảnh tốt hơn, giảm thời gian chờ giữa hai lần chụp ảnh. Nhưng các nhà sản xuất cũng thay thế bằng ứng ụng của riêng mình.  Android 2.0 và Android 2.1 Eclair Đầu 9/2 9, một năm sau hi G chào đời, An roi 2. đã được ra mắt. Một cơ hội lớn cho những nhà phát tri n, một tiềm năng lớn cho An roi về sau, những chiếc điện thoại "lớn" được ra mắt và phân phối bởi các nhà mạng lớn. Eclair, tên gọi của An roi 2. , lúc mới ra mắt chỉ được ùng độc nhất cho chiếc Motorola Droi của nhà mạng V rizon, một trong những chiếc điện thoại đã ch hoạt cho một ỉ nguyên An roi lớn mạnh như ngày hôm nay. Motorola Droi c n được biết đến với tên gọi Motorola Mil ston hi nó xuất hiện ở Việt Nam. Đây là một sản phẩm rất thành công của Motorola và cả Googl hi mang đến cho người ùng những trải nghiệm cực ì tốt với An roi . Vậy những gì làm cho Eclair quan trọng? Nó là bản nâng cấp và làm mới lớn nhất mà An roi t ng có t hi hệ điều hành này được giới thiệu, cả về ngoại hình lẫn iến trúc bên trong. Vào thời đi m Motorola Mil ston ra mắt, độ phân giải cao và lạ 854 x 48 cùng nhiều yếu tố phần cứng hác đã làm cho sản phẩm này đứng 18/29
  20. đầu thế giới An roi về cấu hình, nhưng quan trọng hơn là An roi 2. có những t nh năng hiến cho nó ễ bán hơn, ch ng hạn như:  Hỗ trợ nhiều tài khoản người ùng: lần đầu tiên, nhiều tài hoản Googl có th được đăng nhập trên cùng một thiết bị chạy An roi . Tài hoản Microsoft Exchang cũng được hỗ trợ trong Eclair. Người ùng có th uyệt qua anh bạ, mail của t ng tài hoản. Googl giờ đây cho phép những nhà phát tri n bên thứ ba t ch hợp ịch vụ của họ vào trong mục Account này, đồng thời hỗ trợ tự động đồng bộ hóa.  Quick Contact: hi chạm vào một số liên lạc nào đó, có một m nu nhỏ sẽ xuất hiện đ bạn tương tác th o nhiều cách: g i mail, gọi điện, nhắn tin và hơn thế nữa. Miễn là nơi nào có bi u tượng contact xuất hiện là nơi đó có th ùng Quic Contact. au này có thêm Twitt r, Fac boo và nhiều ịch vụ đồng bộ hác cũng t ch hợp t nh năng riêng của mình vào Quic Contact.  Cải tiến bàn ph m ảo: Giống với chiếc G , Droi /Mil ston có một bàn ph m QWERTY đầy đủ ạng trượt ngang nhưng Googl cho phép người ùng s ụng thêm bàn ph m ảo mà hãng đã thiết ế lại. M c ù t nh năng cảm ứng vẫn c n một điều xa vời với An roi vào lúc đó trình uyệt, bản đồ và cả các phần mềm hác hông hề ùng được t nh năng hai ngón tay đ phóng to, thu nhỏ,… nhưng Eclair lại s ụng ữ liệu multitouch t bàn ph m đ xác định đi m chạm thứ hai trong lúc người ùng gõ nhanh. Độ ch nh xác của bàn ph m ảo trên An roi 2. nhờ đó đã được cải tiến đáng .  Trình uyệt mới: M c ù chưa hỗ trợ cảm ứng đa đi m nhưng trình uyệt trên An roi 2. cũng có nhiều đi m nâng cấp đáng h n. Googl đã hỗ trợ HTML5, bao gồm luôn hả năng phát vi o ở chế độ toàn màn hình. Hộp địa chỉ ết hợp với thanh tìm iếm giống với trình uyệt Chrom cũng lần đầu xuất hiện trên An roi . Đ bù lại cho t nh năng cảm ứng đa đi m, trình uyệt mới hỗ trợ chạm hai lần đ phóng to nội ung trên màn hình, èm th o đó là hai nút Zoom in, Zoom out. 19/29
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2