TNG HP CÂU HI MÔN THÔNG TIN S
-----------*****-----------
1_ Sơ đồ khi h thng thông tin s. Chức năng từng khi. Ưu diểm h thng thông tin s.
2_ Phân lai kênh truyn trong h thng thông tin s. Cho ví d c th.
3_ Hai biến ngu nhiên nh phân X và Y có các phân b đồng thi:
p(X = Y = 0) = p(X = 0,Y = 1) = p(X = Y = 1) = 1/3.
Tính H(X), H(Y), H(X|Y), H(Y|X) và H(XY) ?
4_ Mt ngun DMS có 5 ký hiu xi, i = 1,2,3,4,5 có xác sut xy ra bng nhau. Tính hiu sut trong
trường hp mã hoá chiu dài không đổi trong các trường hp:
a. Mi hiệu được mã hoá riêng l to chui bit nh phân ngõ ra.
b. Hai ký hiu được mã hoá cùng lúc to chui bit nh phân ngõ ra.
c. Ba ký hiệu được mã hoá cùng lúc to chui bit nh phân ngõ ra.
5_ Mt ngun DMS có 8 ký hiệu xi, i = 1,2,…,8 với xác sut tương ứng là: 0.25, 0.2, 0.15, 0.12, 0.10,
0.08, 0.05, 0.05.
a. Thc hin mã hoá Fano.
b. Thc hin mã hoá Huffman.
c. Sonh hiu sut ca hai b mã.
6_ Mt ngun tin ri rc trong mt h thng thông tin s phát ra các ký hiu vi tốc độ 5000 ký
hiu/giây. Các ký hiu cùng vi xác sut xut hin của chúng được cho như bảng sau:
Xi
X1
X2
X3
X4
X5
X6
pXi
0.1
0.21
0.13
0.33
0.15
0.08
a. Xác định entropy H(X) [bit] và tốc độ thông tin (information rate) ca ngun.
b. Hãy thc hin mã hoá nguồn trên theo phương pháp từ mã có chiu dài c định. Phương pháp
này có hiu qa không ? Ti sao ?
c. Nếu các ký hiệu này được mã hoá sang các bit nh phân dùng phương pháp mã hoá Huffman,
hãy thc hiện quá trình mã hoá đó và cho biết hiu sut b mã.
7_ V không gian tín hiu ca các tín hiu: PAM 4 mc, BPSK, QPSK, 16-PSK, 16-QAM, Chú ý ghi rõ
chùm bit ti các điểm trong không gian tín hiu.
8_ V đồ khối điều chế và giải điều chế ca các tín hiu: ASK, BFSK, BPSK, DPSK, QPSK, 16-
QAM.
9_ Biu din tương đương tn s thp ca tín hiu PAM là:
nnnTtgItu )()(
Gi thiết g(t) là xung ch nht và In = an- an-2 vi {an}là dãy các biến ngu nhiên giá tr nh phân {1,-1}
không tương quan vi xác sut xut hin như nhau.
a. Xác định hàm t tương quan ca dãy {In}.
b. Xác định ph mật độ công sut ca u(t).
10_ Trong mt h thng thông tin s di nn, chui d liu cn truyền đi {an}, an=
1
, là dãy các biến
ngẫu nhiên độc lp thống kê và đngc sut. Dng sóng di nền được truyn đi là:


nnnTtgats )()(
trong đó, xung g(t) được t như hình bên.
phía thu, người ta s dng máy thu tối ưu để thc hin vic tách
sóng.
a. Gi s h thng ch b ảnh hưởng bi nhiu AWGN và chất lượng máy thu được đánh giá thông qua
xác sut li bit Pe vi:
, trong đó Eb là năng lượng trung bình trên 1 bit.
Xác định Pe biết rng: A = 1Volt, T = 1 s, N0/2 = 3.10-8 Watts/Hz.
b. Bây gi, nếu chui {an} này được đưa qua mạch mã hoá để to chui {bn} theo quy lut:
bn = an-1 + an
Lúc này, dng sóng di nền được truyn đi có dạng:


nnnTtgbts )()(
Hãy xác định hàm t tương quan của dãy {bn}.
c. Xác định hàm mật độ ph công sut (PSD) ca tín hiu s(t) câu b.
11_ a. Hãy cho biết các yêu cu của mã hóa đường dây (line codes) trong h thng thông tin ? V dng
sóng ca mt s đường dây thông dng.
A
g(t)
0 T t
b. Hãy cho biết có bao nhiêu cách để thay đổi dng ph ca tín hiu di nn ?
c. V sơ đồ cu trúc máy thu dùng b tương quan và dùng bộ lc phi hp. Chng minh s tương đương
gia hai cu trúc này.
12_ Cho chui bit d liu sau:
101010111101010100001111
được truyền đi dùng đồ điều chế DPSK. Ch ra bn chui d liu được mã hoá vi sai khác nhau cho
chui d liu trên. Nêu thut toán cho mi chui.
13_ Tìm xác sut li bit ca b tách sóng BFSK nht quán vi các tín hiu:
tts
2000cos5.0)(
1
và
tts
2020cos5.0)(
2
Gi s là chu k hiu T = 0.01s và No/2 = 0.0001W/Hz.
14_ Hãy nêu ít nht 10 ngun nhiu hoc các ngun làm suy hao tín hiu trong tuyến thông tin. Gii thích
c th nguyên nhân.
15_ a. Xác định giá tr ca tn hao trong không gian t do ng vi tín hiu có tn s sóng mang 100Mhz
và khong cách bng 5Km theo decibels.
b. Cho công sut ngõ ra ca máy phát bng 10W. Gi s c hai anten phát và thu là đẳng hướng
và b qua các suy hao khác. Hãy tính công sut thu được theo dBW.
c. Nếu đường kính của antenng gấp đôi. Hãy xác định độ tăng độ li anten theo decibels.
d. Vi h thng câu (a), đường kính ca anten phi bng bao nhiêu đ độ li ca nó bng 10dB.
Gi s hiu sut ca anten bng 0.55.
16_ Mt máy phát có công sut ngõ ra bng 2W ti tn s sóng mang bng 2GHz. Gi s c hai anten
phát và thu đều là anten dĩa đường kính bng 3ft và hiu sut là 0.55.
a. Tính độ li ca mi anten.
b. Xác định EIRP ca tín hiệu phát đi theo dBW.
c. Nếu anten thu cách anten phát mt khong bằng 25miles. Hãyc định công sut tín hiu thu
được theo dBW.
17_ Mt máy thu có các thông s như sau: độ li 50 dB, h s nhiễu 10 dB, băng thông 500MHz, công
sut tín hiu ngõ vào bng 50.10-12 W, nhit độ ngun ToA = 10 K và tổn hao đường dây được b qua.
Nếu mun chèn vào gia antenmáy thu mt b tin khuyếch đại có đ li bằng 20 dB và băng thông
bằng 500MHz để ci thin t s SNR ca toàn b h thng thêm 10 dB thì h s nhiu ca b tin
khuyếch đại đó bằng bao nhiêu ?
18_ Mt máy thu có h s nhiễu 13 dB được ni với anten thông qua đường truyn 300 ohms có chiu
dài bng 75 ft vi mc suy hao 3 dB/100 ft.
a. Hãy xác định h s nhiu tng hp của đường dây và máy thu.
b. Nếu mt b tin khuyếch đại có đ li 20 dB và h s nhiu bằng 3 dB được chèn vào gia
đường dây và máy thu, hãy xác đnh h s nhiu tng hp của đường dây, b tin khuyếch đại và máy
thu.
c. Lp li câu (b) trong trường hp b tin khuyếch đại được chèn vào giữa anten và đường dây.
19_ a. Gi s tng trước ca mt máy thu có các thông s sau: độ lợi 60 dB, băng thông 500MHz, hệ s
nhiu 6 dB, công sut tín hiu ngõ vào 6.4x10-11 W, nhiệt độ ngun ToA = 290 K và tổn hao đường dây
bng 0 dB. Mt b tin khuyếch đại với các đặc tính sau được chèn vào giữa anten và máy thu: độ li 10
dB, h s nhiễu 1 dB. Xác đnh h s nhiu phc hp theo decibels.
b. Xác định độ ci thin t s SNRout theo decibels.
c. Lp li câu (b) trong trường hp ToA = 6000 K và ToA = 15 K. Nhn xét v t s SNRout ca
hai trường hp này so vi kết qa câu (b).
20_ Mt h thng thông tin v tinh s dng máy phát có công sut 20W tn s sóng mang 8GHz.
Anten phát s dụng anten parabol có đường kính bng 2ft. Khoảng cách đến trm thu mặt đất bng 37000
Km. H thng thu s dụng anten parabol có đường kính 8ft và có nhiệt độ nhiu h thng bng 100oK.
Gi s mỗi anten đều có hiu sut bng 0.55 và tng các tn hao khác bng 2 dB.
a.Xác định tốc độ d liu tối đa nếu h thng s dng kiểu điều chế DPSK và xác sut li bit
không vượt quá 10-3.
b. Lp li câu (a) trong trường hp tn s sóng mang bng 2GHz.
21_ a. Cho mt tuyến thông tin hoạt động tn sng mang 12GHz, giá tr EIRP = 0 dBW. H thng s
dng kiu điều chế BPSK vi xác sut li bit 10-5 khi tốc độ d liu bng 10Mbps. Anten thu có đường
kính bng 0.1m, hiu sut 0.55 và nhiệt độ bng 800K. Khong cách gia máy phát và máy thu bng
10Km. Độ d tr tuyến M = 0 dB và gi s b qua các tn hao ph khác. Hãy xác định h s nhiu thu
cực đại cho phép.
b. Nếu tốc độ d liu tăng gấp đôi thì hệ s nhiu s b nh hưởng như thếo?
c. Nếu đường kính của anten được tăng gấp đôi thì hệ s nhiu s b nh hưởng như thế nào?
22_ Tuyến uplink ca mt h thng thông thông tin v tinh có các thông s sau:
Khong cách gia máy phát và máy thu: 40000 km
Công sut máy phát: 60W
Anten phát là loại anten parabol đường kính 5m.
Tn s sóng mang: 6 Ghz
Tc độ trưyền d liu: 1.8 Mbps
Tn hao do thi tiết: 6 dB
Anten thu có độ li 35 dB.
Nhit độ anten thu 300oK
Nhit độ máy thu 4000oK
T s Eb/N0 yêu cu là 12 dB
B qua các loi tổn hao khác mà không được đề cp trên.
a. Xác định giá tr EIRP [dB]?
b. Công sut tín hiu ti no máy thu Pr [dB]?
c. Tính độ d tr M [dB] ca tuyến thông tin trên?
23_ a. Trình bày k thut phân tập để hn chế ảnh hưởng ca hiện tượng fading.
b. Trong mt h thng thông tin s, mt v tinh qu đạo địa tĩnh cách trái đất 36000km được s
dụng như là một b lp tín hiu. Xét tuyến downlink- tuyến thông tin t v tinh xung trm mặt đất.
Đặc điểm ca tuyến này như sau:
Độ li ca anten trên v tinh là 6 dB.
Độ li ca anten trm mặt đất là 50 dB.
Tn s sóng mang s dng là 4 Ghz.
Tc độ d liu 106 bps.
i> Để vic thông tin ca h thống này là đáng tin cậy, yêu cu t s Eb/N0 ti thiu là 15 dB. Hãy
xác định công sut ca máy phát trên v tinh. Biết rng N0 = 4.1x10-21 W/Hz.
ii> Xác định công sut phát Pt, biết rng công sut tín hiu n vào máy thu Pr = -130 dB.
25_ V sơ đồ khi và gii thích 2 h thng FEC và ARQ. Cho ví d mt s lọai mã tươngng dung trong
các h thng trên.
26_ Cho mã Hamming(7,4) vi:
1 1 2 3
c m m m
2 2 3 4
c m m m
3 1 2 4
c m m m
a. V sơ đồ khi b mã hóa và gii thích
b. Tìm t mã vi chui bit tin tc vào M=[0 1 1 1]