[]
M C L C
I. T NG QUAN V KAIZEN:
1. Ngu n g c & Ki ni m & M c tiêu c a Kaizen:
a. Ngu n g c:
Kaizen ch ti p c n mang tính tri t h th ng, đ c Nh t B n phátế ế ượ
tri n sau chi n tranh th gi i th 2. Trong ti ng Nh t, Kaizen đ c ghép t ế ế ế ượ
“Kai”-“thay đ i” hay “làm cho đúng “zen” “t t”, nghĩa “c i ti n liên t c. ế
Kaizen tri t kinh t Nh t n i ti ng đã đ c ng d ng đ c bi t thành côngế ế ế ượ
trong c doanh nghi p v a nh trên t t c các lĩnh v c ph ng Tây. Kaizen ươ
đã cung c p m t ph ng pp m i đ i v i t t c m i ng i trong m t t ch c. ươ ườ
b. Khái ni m
Kaizen s tích lũy các c i ti n nh thành k t qu l n, t p trung vào c đ nh ế ế
v n đ , gi i quy t v n đ thay đ i chu n đ đ m b o v n đ đ c gi i ế ượ
quy t t n g c. Do đó, Kaizen còn h n m t quá trình c i ti n liên t c, v i ni m tinế ơ ế
r ng s c sáng t o c a con ng i là vô h n. Qua đó, t t c m i thành vn trong t ườ
ch c t lãnh đ o đ n công nhân đ u đ c khuy n khích đ a ra đ xu t c i ti n ế ượ ế ư ế
nh xu t phát t nh ng công vi c th ng ngày. ườ Xu t phát t suy ngr ng
"tr c tr c" th n y sinh liên t c b t kỳ th i đi m nào, b ph n nào c a
doanh nghi p trong quá trình ho t đ ng, ng i Nh t đ ra tri t lý qu n lý Kaizen ườ ế
Nhóm 6 Page 1
[]
v i n i dung 5S (năm nguyên t c b t đ u b ng ch S trong ti ng Nh t) đ kh c ế
ph c các "tr c tr c" này:
Seiri - Sàng l c (Sort - ti ng Anh): Nh m lo i b t t c m i th không c n ế
thi t, không giá tr ra kh i công vi c, n x ng, t ch c...ế ưở
Seiton - S p x p (Simply - ti ng Anh): Pn lo i, h th ng hoá đ b t c ế ế
th gì cũng th "d tìm, d th y, d l y, d ki m tra, d tr l i".
Seiso - S ch s (Shine - ti ng Anh): Th c ch t lau chùi, quét d n, v ế
sinh, ki m tra xem m i th có đ c s p x p đúng n i quy đ nh. ượ ế ơ
Nhóm 6 Page 2
[]
Ba nguyên t c nêu trên th c ch t ch là vi c sàng l c, s p x p phân lo i khoa h c ế
h th ng nhà x ng, máyc, công c s n xu t và t ng v sinh doanh nghi p. ưở
Hai nguyên t c ti p theo: ế
Seiketsu - Săn sóc (Standardize - ti ng Anh): Nh m "Tiêu chu n hoá", "quyế
trình hoá" nh ng đã đ t d c v i ba nguyên t c nêu trên đ m i thành ượ
viên c a doanh nghi p tuân theo m t cách bài b n, h th ng.
Shitsuke - S n sàng (Sustain - ti ng Anh): Giáo d c, duy trì c i ti n b n ế ế
nguyên t c nêu trên trong b t kỳ m i hoàn c nh o và trong su t quá trình
ho t đ ng c a doanh nghi p.
c. M c tiêu
-ng cao ch t l ng, hi u qu ho t đ ng c a t ch c. ượ
-T o môi tr ng thu n l i đ nhân viên phát huy sáng ki n. ườ ế
-T o s g n bó gi ac nn viên v i nhau.
-Phát hi n, b i d ng và pt tri n th h lãnh đ o k th a. ưỡ ế ế
2. 7 lý do s d ng Kaizen :
-Đ n gi n, d áp d ng.ơ
-Không t n chi phí mua s m, đ u t ng ngh . ư
-Mang l i nh ng ti n b liên t c, kh i đ ng và duy trì văn hóa thay đ i h ng ế ướ
t i s b n v ng.
-Kaizen đi tr c các v n đ th x y ra, ngăn ng a ngay t đ u.ướ
-Kaizen là b khung chi n l c cho ki m soát ch t l ng toàn di n, mang l i ế ượ ượ
l i ích cho toàn t ch c và h n th n a. ơ ế
Nhóm 6 Page 3
[]
-Kaizen giúp gi m lãng phí trong c lĩnh v c nh hàng t n kho, th i gian ch ư
đ i, v n chuy n, thao tác nhân viên, k năng nhân viên, s n xu t th a, ch t
l ng không đ t và gi m lãng ptrong c quá trình.ượ
-Kaizen giúp c i thi n m t b ng s n xu t, ch t l ng s n ph m, s d ng ư
v n, thông tin, năng l c s n xu t và gi cn nn viên.
3. Kaizen và Đ i m i :
a. Phân bi t
B ng 1:
N i dungKaizen Đ i m i
Hi u qu i h n, không tác đ ng đ t
ng tNg n h n, tác đ ng đ t
ng t
Nh p đ c b c đi nhướ c b c đi l nướ
Khung th i gianLiên t c và gia tăngGián đo n và không tăng
d n
Thay đ iT t và liên t c Đ t ng t và luôn thay đ i
Liên quan T t c m i ng i ườ M t vài ng i đ c ch n ườ ượ
ch c i ti n ế N l c t p th Ý t ng và n l c cá nnưở
ch th cDuy trì và c i ti n ế Đ t py d ng
nh ch tK thu t th nghi n đ i ườ Đ t phá k thu t, sáng ki n ế
Yêu c uĐ u t ít, n l c l n đ duy ư
trì
Đ u t l n, n l c ít đ duy ư
trì
Đ nh h ng ướ Con ng iườ Công ngh
Đánh g Qtrình và n l c K t qu và l i nhu nế
L i th ế Có th đ t k t qu t t v i ế
n n kinh phát tri n ch m Thích h p h n v i n n công ơ
nghi p phát tri n nhanh
S đ hình dây chuy n s n xu tơ
Tn b y chuy n s n xu t cho th y quá trình n i ti p t công cu c nghiên ế
c u cho t i th tr ng tiêu th . ườ
ng ngh s áp d ng nh ng thuy t th c nghi m khoa h c, đ a t i ế ư
các đ án s n xu t và cu i cùng là th hi n b ng s n ph m trên th tr ng. ườ
Hai thành ph n c a c i ti n đ i m i Kaizen th đ c áp d ng ế ượ
m i giai đo n c a dây chuy n này.
Nhóm 6 Page 4
[]
Nh ng th ng th ng tác đ ng c a Kaizen d nh n th y và g n gũi v i s nư ườ ườ
xu tth tr ng h n trong khi tác đ ng c a đ i m i th ng g n v i khoa h c ườ ơ ườ
ng ngh h n. ơ
b. K t h pế
T t c các h th ng đ u đi đ n s xu ng c p sau khi chúng đ c thi t l p. ế ượ ế
Khi không s n l c c i ti n liên t c thì s xu ng c p không tránh kh i. ế
Khi đ i m i t o ra m t chu n m c ho t đ ng m i t n t i thì m c ho t đ ng
m i cũng s suy gi m n u nh chu n m c y không đ c b sung và c i ti n ế ư ượ ế
liên t c. Do v y, b t c khi nào đ i m i đ t đ c thì nó ph i đ c ti p n i v i ượ ượ ế
các ho t đ ng Kaizen đ duy trì c i ti n nó. ế
Đ i m i m t s đ t phá nh h ng c a đ c t o d ng d n d n ưở ượ
nh s c nh tranh ch ý s phá hu các chu n m c, n Kaizen n l c
v i các nh h ng ch lu đánh d u m t ti n b v ng ch c theo th i gian, duy ưở ế
trì còn nâng c p các chu n m c.
4. Đ c đi m c a Kaizen:
quá trình c i ti n liên t c n i làm vi c ế ơ .
T p trung nâng cao năng su t và th a mãn yêu c u kch hàng thông qua gi m
lãng phí.
Tri n khai d a trên s tham gia nhi t tình c a m i thành viên v i s cam k t ế
m nh m c a lãnh đ o.
Đ c bi t nh n m nh ho t đ ng nhóm.
Thu th p và phânch d li u là công c h u hi u.
5. 10 Nguyên t c c a Kaizen:
T p trung vào khách hàng
Nguyên t c b t bi n: s n xu t cung c p d ch v theo đ nh h ng th ế ướ
tr ng đáp ng nhu c u c a khách hàng.ườ
M c tiêu: ch y u t p trung o c i ti n qu n tr ch t l ng s n ph m, nh m ế ế ượ
ph c v khách hàng, gia tăng l i ích s n ph m đ t i đa hs i lòng c a khách
ng.
Ng i h ng l i cu i cùng chính là khách ng nên b t c ho t đ ng nào không làmườ ưở
tăng giá tr gia tăng cho s n ph m kng ng ng ng cao s tho mãn c a khách
ng t đ u b lo i b .
Luôn luôn c i ti n ế
Nguyên t c: hoàn thành không có nghĩa k t thúc ng vi c mà ch hoàn thành ế
giai đo n này tr c khi chuy n sang giai đo n k ti p. ướ ế ế
c tiêu chu n k thu t, m u mãchi phí hi n t i s không đáp ng đ c nhu c u ượ
c a khách ng trong t ng lai. ươ
T p trung c i ti n s n ph m hi n t i s hi u qu h n r t nhi u, c góc đ chi ế ơ
phí l n th i gian so v i vi c s n xu t ra m t s n ph m m i. v y quá trình c i
Nhóm 6 Page 5