
1. Ch n câu đúng:ọ
A. Hành vi c a cá nhân b v n thành l p doanh nghi p t nhân và tham gia tr c ti p qu n lý, đi u hành doanh nghi p nh m m c đíchủ ỏ ố ậ ệ ư ự ế ả ề ệ ằ ụ
sinh l i, đó là ho t đ ng đ u t tr c ti p.ợ ạ ộ ầ ư ự ế
B. Hành vi c a cá nhân, t ch c n c ngoài b v n mua l i doanh nghi p Vi t Nam và tr c ti p tham gia qu n lý đi u hành doanhủ ổ ứ ướ ỏ ố ạ ệ ệ ự ế ả ề
nghi p mua l i này, là ho t đ ng đ u t tr c ti p.ệ ạ ạ ộ ầ ư ự ế
C. Đ u t gián ti p là ph ng th c đ u t ang qua ngân ang và th tr ng ch ng khoán, nó không d n đ n vi c thành l p m t pháp nhânầ ư ế ươ ứ ầ ư ị ườ ứ ẫ ế ệ ậ ộ
riêng.
D. C a, b, c đ u đúng.ả ề
2. H p đ ng kinh doanh có hi u l c t lúc:ợ ồ ệ ự ừ
A. Hai bên ký vào h p đ ngợ ồ
B. Các bên đ ng ý v i các kh an h p đ ngồ ớ ỏ ợ ồ
C. A, B đ u đúngề
D. A, B đ u sai ề
3. Có m y lo i h p đ ng đ u t :ấ ạ ợ ồ ầ ư
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
4. Trong lĩnh v c kinh doanh, có 3 hình th c b o đ m đ c auk ch y u :ự ứ ả ả ượ ủ ế
A. Th ch p, ký qu , tín ch pế ấ ỹ ấ
B. C m c , đ t c c, tín ch pầ ố ặ ọ ấ
C. Ký qu , đ t c c, b o lãnhỹ ặ ọ ả
D. Th ch p, c m c , b o lãnh ế ấ ầ ố ả
5. Theo Đi u 301 Lu t Th ng M i thì: M c ph t đ i v i vi ph m nghĩa v h p đ ng ho c t ng m c ph t v i nhi u vi ph m do các bênề ậ ươ ạ ứ ạ ố ớ ạ ụ ợ ồ ặ ổ ứ ạ ớ ề ạ
th a thu n trong h p đ ng , nh ng không quá bao nhiêu % giá tr ph n nghĩa v h p đ ng b vi ph m, tr tr ng h p quy đ nh t i Đi uỏ ậ ợ ồ ư ị ầ ụ ợ ồ ị ạ ừ ườ ợ ị ạ ề
266 c a Lu t này:ủ ậ
A. 6% giá tr h p đ ng.ị ợ ồ
B. 8% giá tr h p đ ngị ợ ồ
C. 10% giá tr h p đ ngị ợ ồ
D. 15% giá tr h p đ ng ị ợ ồ
6. Tr ng h p nào, h p đ ng dân s đ c auk h vô hi uườ ợ ợ ồ ự ượ ệ
A. Đ i t ng không th th c hi n đ cố ượ ể ự ệ ượ
B. Do b nh m l nị ầ ẫ
C. Do b l a d i, đe d aị ừ ố ọ
D. A, B, C đ u đúng ề
7. Thành viên ban ki m soát trong công ty c ph n có đ tu i :ể ổ ầ ộ ổ
A. Trên 20 tu iổ
B. Trên 21 tu iổ
C. Trên 25 tu iổ
D. Trên 27 tu i ổ
8. Công ty h p danh:ợ
A. Có nhi u ch s h u, không đ c phát hành ch ng khoánề ủ ở ữ ượ ứ
B. Thành viên h p danh ch u trách nhi m h u h nợ ị ệ ữ ạ
C. Thành viên góp v n ch u trách nhi m vô h nố ị ệ ạ
D. T t c đ u đúngấ ả ề
9. Đ u t nào ch u r i ro cao h nầ ư ị ủ ơ
A. Đ u t tr c ti pầ ư ự ế
B. Đ u t gián ti pầ ư ế
C. Tùy tr ng h pườ ợ
D. A, B, C sai
10. Trong công ty TNHH 2 thành viên tr lên, cu c h p h i đ ng thành viên l n 1 đ c ti n hành khi có s thành viên d h p:ở ộ ọ ộ ồ ầ ượ ế ố ự ọ
A. Đ i di n ít nh t 50% v n đi u lạ ệ ấ ố ề ệ
B. Đ i di n ít nh t 75% v n đi u lạ ệ ấ ố ề ệ
C. Đ i di n ít nh t 30% v n đi u lạ ệ ấ ố ề ệ
D. Không gi i h n s thành viênớ ạ ố
11. Đi u nào sau đây không ph i là quy n c a tr ng tài th ng m i:ề ả ề ủ ọ ươ ạ
A. Đ c l p trong vi c gi i quy t v tranh ch pộ ậ ệ ả ế ụ ấ
B. T ch i cung c p các thông tin liên quan đ n v tranh ch pừ ố ấ ế ụ ấ
C. T ch i gi i quy t v tranh ch p trong tr ng h p pháp lu t có quy đ nhừ ố ả ế ụ ấ ườ ợ ậ ị
D. H ng thù laoưở
12. Sau khi trúng th u, bên trúng th u ph i đ t c c, kí qu bao nhiêu ph n trăm so v i giá tr h p đ ng đ đ m b o th c hi n h p đ ng:ầ ầ ả ặ ọ ỹ ầ ớ ị ợ ồ ể ả ả ự ệ ợ ồ
A. 5%
B. 7%
C. 10%
D. 12%
13. HTX kinh doanh thua l , b phá s n. Sau khi thanh lý tòan b tài s n c a HTX theo lu t phá s n, v n còn thi u m t s n . Ai s tr dùmỗ ị ả ộ ả ủ ậ ả ẫ ế ộ ố ợ ẽ ả
HTX ph n n này?ầ ợ
A. Nhà n c s tr dùmướ ẽ ả
B. Các xã viên chia nhau tr s n ả ố ợ
C. Ch n ph i t ch uủ ợ ả ự ị

D. A,B,C đ u sai ề
14. Theo đi u 141 Lu t Doanh Nghi p 2005, m i cá nhân đ c phép thành l p bao nhiêu DNTN ?ề ậ ệ ỗ ượ ậ
A. 1
B. 2
C. 3
D. Tùy ý
15. Lĩnh v c nào d i đây là lĩnh v c b c m đ u t :ự ướ ự ị ấ ầ ư
A. Kinh doanh vũ tr ngườ
B. S n xu t thu c láả ấ ố
C. Thám t tử ư
D. Kinh doanh casino
16. Th t u tiên vi c phân chia tr giá tài s n còn l i c a doanh nghi p, HTX :ứ ự ư ệ ị ả ạ ủ ệ
A. Tr phí phá s n- tr các kho n n c a ng i lao đ ng- tr các kho n n không có đ m b oả ả ả ả ợ ủ ườ ộ ả ả ợ ả ả
B. Tr các kho n n c a ng i lao đ ng- tr phí phá s n- tr các kho n n không có đ m b oả ả ợ ủ ườ ộ ả ả ả ả ợ ả ả
C. Tr các kho n n không có đ m b o- tr các kho n n c a ng i lao đ ng- tr phí phá s nả ả ợ ả ả ả ả ợ ủ ườ ộ ả ả
D. Tr phí phá s n- tr các kho n n c a ng i lao đ ng- tr các kho n n có đ m b o ả ả ả ả ợ ủ ườ ộ ả ả ợ ả ả
17. Trung tâm tr ng tài là:ọ
A. T ch c phi chính phổ ứ ủ
B. Không có t cách pháp nhânư
C. a,b đúng
D. a, b sai
18. Chia công ty là bi n pháp t ch c l i công ty, đ c áp d ng cho:ệ ổ ứ ạ ượ ụ
A. Công ty TNHH, công ty c ph nổ ầ
B. Công ty h p danh, công ty TNHHợ
C. DNTN, công ty h p danhợ
D. T t c các lo i hình công tyấ ả ạ
19. Khi công ty c ph n phá s n thì th t u tiên đ c hoàn l i v n là:ổ ầ ả ứ ự ư ượ ạ ố
A. C ph n u đãi hoàn l i – C ph n u đãi c t c – C ph n u đãi bi u quy t – C ph n ph thôngổ ầ ư ạ ổ ầ ư ổ ứ ổ ầ ư ể ế ổ ầ ổ
B. C ph n u đãi hoàn l i – C ph n u đãi bi u quy t – C ph n u đãi c t c – C ph n ph thôngổ ầ ư ạ ổ ầ ư ể ế ổ ầ ư ổ ứ ổ ầ ổ
C. C ph n u đãi c t c – C ph n u đãi hoàn l i – C ph n u đãi bi u quy t – C ph n ph thôngổ ầ ư ổ ứ ổ ầ ư ạ ổ ầ ư ể ế ổ ầ ổ
D. C ph n u đãi bi u quy t – C ph n u đãi c t c – C ph n u đãi hoàn l i – C ph n ph thôngổ ầ ư ể ế ổ ầ ư ổ ứ ổ ầ ư ạ ổ ầ ổ
20. Trong tr ng h p nào công ty TNHH 2 thành viên ph i thành l p ban ki m soát:ườ ợ ả ậ ể
A. Công ty có t 7 thành viên tr lênừ ở
B. Công ty có t 9 thành viên tr lênừ ở
C. Công ty có t 11 thành viên tr lênừ ở
D. Công ty có t 13 thành viên tr lên.ừ ở
21. Tái th m v án kinh t trong tr ng h p:ẩ ụ ế ườ ợ
A. Phát hi n tình ti t quan tr ng c a v ánệ ế ọ ủ ụ
B. Ng i giám đ nh, ng i phiên d ch nói saiườ ị ườ ị
C. Quy t đ nh tòa án ho c c a c quan nhà n c mà tóa căn c vào đó đ gi i quy t v án b h y bế ị ặ ủ ơ ướ ứ ể ả ế ụ ị ủ ỏ
D. a,b,c đúng
22. Tranh ch p gi a các nhà đ u t trong n c v i nhau ho c v i c quan qu n lý nhà n c Vi t Nam liên quan đ n ho t đ ng đ u tấ ữ ầ ư ướ ớ ặ ớ ơ ả ướ ệ ế ạ ộ ầ ư
trên lãnh th Vi t Nam thì đ c gi i quy t thông qua: ổ ệ ượ ả ế
A. Th ng l ng, hoà gi iươ ượ ả
B. Tr ng tài qu c tọ ố ế
C. Tr ng tài, toà án Vi t Namọ ệ
D. C A và B đúngả
23. Ch s h u công ty TNHH 1 thành viên có quy n quy t đ nh bán tài s n có giá tr b ng bao nhiêu tài s n đ c ghi trong báo cáo tài chínhủ ở ữ ề ế ị ả ị ằ ả ượ
g n nh t( n u không có quy đ nh trong đi u l công ty) :ầ ấ ế ị ề ệ
A. <50%
B. =< 50%
C. > 50%
D. >=50%
24. H kinh doanh s d ng không quá bao nhiêu lao đ ng?ộ ử ụ ộ
A. 5 lao đ ngộ
B. 10 lao đ ngộ
C. 15 lao đ ngộ
D. 20 lao đ ng ộ
25. Công ty C ph n ph i l p ban ki m soát khi:ổ ầ ả ậ ể
A. Có trên 3 c đông là cá nhân hay t ch c s h u trên 50% t ng s c ph nổ ổ ứ ở ữ ổ ố ổ ầ
B. Có trên 8 c đông là cá nhân hay t ch c s h u trên 50% t ng s c ph nổ ổ ứ ở ữ ổ ố ổ ầ
C. Có trên 11 c đông là cá nhân hay t ch c s h u trên 50% t ng s c ph nổ ổ ứ ở ữ ổ ố ổ ầ
D. T t c đ u saiấ ả ề
26. Lo i hình nào d i đây không là đ i t ng c a Lu t phá s n:ạ ướ ố ượ ủ ậ ả
A. Doanh nghi p t nhânệ ư
B. H p tác xãợ
C. H kinh doanhộ
D. Công ty
27. Ng i đ i di n theo pháp lu t c a công ty ph i nh th nào?ườ ạ ệ ậ ủ ả ư ế
A. Là ng i Vi t Namườ ệ

B. Ph i th ng trú t i Vi t Namả ườ ạ ệ
C. Có th n c ngoàiể ở ướ
D. C a, b, c đ u sai ả ề
28. Ai có quy n thành l p doanh nghi p t nhân t i Vi t Namề ậ ệ ư ạ ệ
A. Ng i Vi t Namườ ệ
B. Ng i n c ngoài có qu c t ch Vi t Namườ ướ ố ị ệ
C. Ng i n c ngòaiườ ướ
D. A,B,C đ u đúngề
29. T l ti n đ t c c, ký qu b o đ m d th uỷ ệ ề ặ ọ ỹ ả ả ự ầ
A. Nh h n 3% t ng giá tr c tính c a hàng hóa và d ch vỏ ơ ổ ị ướ ủ ị ụ
B. Không quá 3% t ng giá tr c tính c a hàng hóa và d ch vổ ị ướ ủ ị ụ
C. Nh h n 3% t ng giá tr c a hàng hóa và d ch vỏ ơ ổ ị ủ ị ụ
D. Không quá 3% t ng giá tr c a hàng hóa và d ch vổ ị ủ ị ụ
30. Vi c thành l p thêm m t tr ng Đ i h c m i ph i có s đ ng ý c a:ệ ậ ộ ườ ạ ọ ớ ả ự ồ ủ
A. Ch t ch n củ ị ướ
B. Th t ng chính phủ ướ ủ
C. B tr ng B Giáo d c & Đào t oộ ưở ộ ụ ạ
D. S K ho ch & Đ u tở ế ạ ầ ư
31. Đ i h i đ ng c đông có th h p b t th ng theo yêu c u c aạ ộ ồ ổ ể ọ ấ ườ ầ ủ
A. H i đ ng qu n trộ ồ ả ị
B. Ban ki m soátể
C. Các c đôngổ
D. A, B, C đúng
32. Trong tr ng h p thông th ng, c ph n nào không đ c chuy n nh ng trong công ty c ph n:ườ ợ ừơ ổ ầ ượ ể ượ ổ ầ
A. C ph n ph thôngổ ầ ổ
B. C ph n u đãi bi u quy tổ ầ ư ể ế
C. C ph n u đãi hoàn l iổ ầ ư ạ
D. C ph n u đãi c t c ổ ầ ư ổ ứ
33. Cty TNHH t i đa có th có bao nhiêu thành viên ố ể
A. 50
B. 60
C. 70
D. 80
34. Lu t doanh nghi p hi n t i, có hi u l c thi hành t ngàyậ ệ ệ ạ ệ ự ừ
A. 1/7/2005
B. 1/7/2006
C. 7/1/2005
D. 7/1/2006
35. Doanh nghi p t nhân tăng v n đ u t b ng cách:ệ ư ố ầ ư ằ
A. Phát hành c phi uổ ế
B. B thêm v n đ u tỏ ố ầ ư
C. Phát hành trái phi uế
D. Đ u t b t đ ng s n ầ ư ấ ộ ả
36. Ch n câu đúngọ
A. DNTN không có v n đi u lố ề ệ
B. DNTN có v n đi u l , có quy n tăng v n đi u lố ề ệ ề ố ề ệ
C. DNTN có v n đi u l , ch đ c gi nguyên ho c tăng v n đi u l , không đ c gi m v n đi u lố ề ệ ỉ ượ ữ ặ ố ề ệ ượ ả ố ề ệ
D. DNTN có v n đi u l , có quy n tăng, gi m v n đi u lố ề ệ ề ả ố ề ệ
37. Nhà đ u t Hoa Kỳ khi đ u t vào lĩnh v c khai thác d ch v qu ng cáo, vi c góp v n ầ ư ầ ư ự ị ụ ả ệ ố
đ c gi i h n v i t l là ượ ớ ạ ớ ỷ ệ
A. 49%
B. 50%
C. 51%
D. Không gi i h nớ ạ
38. C quan có th m quy n ra quy t đ nh gi i th b t bu c h p tác xã là:ơ ẩ ề ế ị ả ể ắ ộ ợ
A. UBND n i c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanhơ ấ ấ ứ ậ
B. HĐND n i c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanhơ ấ ấ ứ ậ
C. C quan đăng ký kinh doanhơ
D. Tòa án n i c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanhơ ấ ấ ứ ậ
39. Phân bi t phá s n v i gi i thệ ả ớ ả ể
A. Th t c gi i quy t m t v phá s n là th t c t pháp, th t c gi i th doanh nghi p là th t c hành chínhủ ụ ả ế ộ ụ ả ủ ụ ư ủ ụ ả ể ệ ủ ụ
B. Phá s n d n đ n ch m d t vĩnh vi n s t n t i c a doanh nghi pả ẫ ế ấ ứ ễ ự ố ạ ủ ệ
C. Thông th ng nh ng ng i qu n lý đi u hành doanh nghi p b gi i th ch u h u qu pháp lý n ng n h n so v i ng i qu n lý đi uườ ữ ườ ả ề ệ ị ả ể ị ậ ả ặ ề ơ ớ ườ ả ề
hành doanh nghi p b tuyên b phá s nệ ị ố ả
D. a,b,c đ u đúngề
40. Công ty đ i v n là công tyố ố
A. Công ty h p danh và công ty TNHHợ
B. Công ty trách nhi m h u h n và công ty h p v n đ n gi nệ ữ ạ ợ ố ơ ả
C. Công ty công ty h p danh và công ty h p v n đ n gi nợ ợ ố ơ ả
D. Công ty c ph n và công ty TNHHổ ầ
41. D u hi u cho r ng doanh nghi p lâm vào tình trang phá s n là:ấ ệ ằ ệ ả
A. Doanh nghi p h t ti nệ ế ề
B. M t kh năng thanh toán n đúng h n khi ch n có yêu c uấ ả ợ ạ ủ ợ ầ
C. Thua lỗ

D. C 3 đ u đúngả ề
42. Đ u t gián ti p là hình th c d u t :ầ ư ế ứ ầ ư
A. Thông qua ngân hàng và th tr ng ch ng khoánị ườ ứ
B. Nhà đ u t b v n đ u t và không tham gia vào qu n lý ho t đ ng đ u tầ ư ỏ ố ầ ư ả ạ ộ ầ ư
C. A và B đ u đúngề
D. A và B đ u saiề
43. S l ng xã viên t i thi u trong m t h p tác xã là:ố ượ ố ể ộ ợ
A. 5 xã viên
B. 6 xã viên
C. 7 xã viên
D. 8 xã viên
44. T l ti n đ t c c mà ng i tham gia đ u giá ph i n p không quá bao nhiêu ph n trăm giá kh i đi m c a hàng hóa đ c đ u giá:ỷ ệ ề ặ ọ ườ ấ ả ộ ầ ở ể ủ ượ ấ
A. 2%
B. 3%
C. 4%
D. 5%
45. Đ u t gián ti p là hình th c d u t :ầ ư ế ứ ầ ư
A. Thông qua ngân hàng và th tr ng ch ng khoánị ườ ứ
B. Nhà đ u t b v n đ u t và không tham gia vào qu n lý ho t đ ng đ u tầ ư ỏ ố ầ ư ả ạ ộ ầ ư
C. A và B đ u đúngề
D. A và B đ u saiề
46. Công ty C ph n ph i l p ban ki m soát khi:ổ ầ ả ậ ể
A. Có trên 3 c đông là cá nhân hay t ch c s h u trên 50% t ng s c ph nổ ổ ứ ở ữ ổ ố ổ ầ
B. Có trên 8 c đông là cá nhân hay t ch c s h u trên 50% t ng s c ph nổ ổ ứ ở ữ ổ ố ổ ầ
C. Có trên 11 c đông là cá nhân hay t ch c s h u trên 50% t ng s c ph nổ ổ ứ ở ữ ổ ố ổ ầ
D. T t c đ u saiấ ả ề
47. Công ty TNHH Thái An chia thành 2 công ty TNHH Qu c Thái và công ty TNHH Dân An. V y công ty Thái An v n còn t n t i là:ố ậ ẫ ồ ạ
A. Đúng
B. Sai
48. Trong doanh nghi p, ch th nào không có quy n n p đ n yêu c u tuyên b phá s n doanh nghi p:ệ ủ ể ề ộ ơ ầ ố ả ệ
A. Ch n không có đ m b oủ ợ ả ả
B. Ch n có đ m b oủ ợ ả ả
C. Ng i lao đ ngườ ộ
D. Ch doanh nghi p ho c ng i đ i di n h p pháp c a doanh nghi pủ ệ ặ ườ ạ ệ ợ ủ ệ
49. V n góp c a các xã viên h p tác xã:ố ủ ợ
A. Tùy ý
B. =< 30% v n đi u l c a h p tác xãố ề ệ ủ ợ
C. < 30% v n đi u l c a h p tác xãố ề ệ ủ ợ
D. Tùy ý và b ng nhau ằ
50. Ban ki m soát c a công ty nhà n c do ai thành l p?ể ủ ướ ậ
A. H i đ ng qu n trộ ồ ả ị
B. T t c các thành viên c a công tyấ ả ủ
C. T ng giám đ cổ ố
D. Phó t ng giám đ c ổ ố
CÂU H I T LU N( không tính vào k t qu thi ch dùng đ so sánh trong tr ng h p hai b n cùng đi m):Ỏ Ự Ậ ế ả ỉ ể ườ ợ ạ ể
Bà A bán đ t đ c s ti n là 100 tri u đ ng. Bà A nh bà B (con bà A) đi g i ti t ki m ngân hàng v i lãi su t là 0,63% kỳ h n 3 tháng, s ti tấ ượ ố ề ệ ồ ờ ử ế ệ ớ ấ ạ ổ ế
ki m do bà B đ ng tên và gi . Sau đó bà B đã làm m t s ti t ki m và gi a bà A và bà B x y ra xung đ t. Bà B đ n ngân hàng đòi rút s ti n trên và lãiệ ứ ữ ấ ổ ế ệ ữ ả ộ ế ố ề
su t theo quy đ nh, nh ng tr c đó bà A đã đ n ngân hàng yêu c u không cho bà B rút ti n và ngân hàng cho r ng có tranh ch p trong vi c này cùng v iấ ị ư ướ ế ầ ề ằ ấ ệ ớ
vi c bà B làm m t s ti t ki m nên đã không cho bà B rút ti n. Cho đ n th i đi m bà B yêu c u rút ti n là 1 năm k t ngày g i. V tranh ch p này đãệ ấ ổ ế ệ ề ế ờ ể ầ ề ể ừ ử ụ ấ
đ c đ a ra toà án, th i gian k t khi th lý và gi i quy t là 6 tháng. Bên phía nguyên đ n bà B yêu c u ngân hàng ph i tr s ti n g c cùng v i lãi su tượ ư ờ ể ừ ụ ả ế ơ ầ ả ả ố ề ố ớ ấ
theo quy đ nh cùng v i lãi su t quá h n. Toà án s gi i quy t nh th nào?Gi i thích ng n g n. ị ớ ấ ạ ẽ ả ế ư ế ả ắ ọ …Tr l i ti n đây đ c v n l n lãiả ạ ề ủ ả ố ẫ
cho bà B
DOANH NGHI P T NHÂNỆ Ư
16. Doanh nghi p t nhân làệ ư
A. Doanh nghi p do 1 cá nhân làm chệ ủ
B. T ch u trách nhi m b ng toàn b tài s n c a mình và m i ho t đ ng c a doanh nghi pự ị ệ ằ ộ ả ủ ọ ạ ộ ủ ệ
C. Doanh nghi p do nhi u ng i đ ng s h uệ ề ườ ồ ở ữ
D. A và B đúng
17. Doanh nghi p t nhân có quy n phát hành ch ng khoánệ ư ề ứ
A. Đúng B. Sai
18. Đ c đi m pháp lý c a doanh nghi p t nhânặ ể ủ ệ ư
A. Doanh nghi p t nhân là doanh nghi p 1 chệ ư ệ ủ
B. Doanh nghi p t nhân kô có t cách pháp nhânệ ư ư
C. Ch doanh nghi p t nhân ch u trách nhi m vô h n v m i kho n n phát sinh trong ho t đ ng c a doanh nghi p t nhânủ ệ ư ị ệ ạ ề ọ ả ợ ạ ộ ủ ệ ư
D. T t c đ u đúngấ ả ề
19. Tr ng h p nào sau đây đ c phép m doanh nghi p t nhân ườ ợ ượ ở ệ ư
A. Sĩ quan, h sĩ quan trong các c quan, đ n v thu c Quân đ i nhân dân VNạ ơ ơ ị ộ ộ
B. Cá nhân ng i n c ngoài ườ ướ

C. Cán b lãnh đ o, qu n lý nghi p v trong các DN 100% v n s h u nhà n cộ ạ ả ệ ụ ố ở ữ ướ
D. Ng i đang ch p hành hình ph t tùườ ấ ạ
20. Đi u ki n nào kô có trong đi u ki n đăng ký kinh doanhề ệ ề ệ
A. Ph i có logo c a doanh nghi pả ủ ệ
B. Tên doanh nghi p t nhân ph i vi t đ c b ng ti ng Vi tệ ư ả ế ượ ằ ế ệ
C. Kô đ c đ t tên gây nh m l n v i tên c a doanh nghi p đã đăng kýượ ặ ầ ẫ ớ ủ ệ
D, Tên ti ng n c ngoài c a doanh nghi p ph i đ c in ho c vi t v i kh ch nh h n tên ti ng Vi t c a doanh nghi p trên các gi y t giaoế ướ ủ ệ ả ượ ặ ế ớ ổ ữ ỏ ơ ế ệ ủ ệ ấ ờ
d chị
21. Khi m t doanh nghi p mu n gi i th , trong th i h n 7 ngày làm vi c thông qua quy t đ nh gi i th , n u pháp lu t yêu c u đăng báo đi n tộ ệ ố ả ể ờ ạ ệ ế ị ả ể ế ậ ầ ệ ử
ho c 1 t báo thì ph i đăng ặ ờ ả
A. Trong 1 số
B. Trong 2 s liên ti pố ế
C. Trong 3 s liên ti pố ế
D. T t c đ u saiấ ả ề
22. Doanh nghi p t nhân không có quy n ệ ư ề
A. Kinh doanh xu t kh u, nh p kh uấ ẩ ậ ẩ
B. Phát hành ch ng khoánứ
C. T ch i m i yêu c u cung c p các ngu n l c không đ c pháp lu t quy đ nhừ ố ọ ầ ấ ồ ự ượ ậ ị
D. T t c các quy n trênấ ả ề
23. Đ c đi m h kinh doanh tr 160ặ ể ộ
A. Do m t cá nhân là công dân VN, 1 nhóm ng i, 1 h gia đình làm chộ ườ ộ ủ
B. Không có con d uấ
C. S d ng không quá m i lao đ ngử ụ ườ ộ
D. T t c nh ng đ c đi m trên ấ ả ữ ặ ể
24. Phát bi u nào sau đây là saiể
A. Ch h kinh doanh ch u trách nhi m h u h n trong ho t đ ng kinh doanhủ ộ ị ệ ữ ạ ạ ộ
B. H kinh doanh có s d ng th ng xuyên h n m i lao đ ng ph i đăng ký kinh doanh d i hình th c doanh nghi pộ ử ụ ườ ơ ườ ộ ả ướ ứ ệ
C. H kinh doanh th ng t n t i v i quy mô nhộ ườ ồ ạ ớ ỏ
D. T t c các phát bi u trênấ ả ể
25. Nh ng ng i nào kô đ c đăng ký h kinh doanhữ ườ ượ ộ
A. Ng i ch a thành niênườ ư
B. Ng i đang ch p hành hình ph t tùườ ấ ạ
C. Ng i b t c quy n hành nghườ ị ướ ề ề
D. T t c nh ng ng i trênấ ả ữ ườ
26. Phát bi u nào sau đây là đúngể
A. Tên riêng h kinh doanh không đ c trùng v i tên riêng c a h kinh doanh đã đ c đăng ký trong ph m vi t nhộ ượ ớ ủ ộ ượ ạ ỉ
B. Tên riêng h kinh doanh không b t bu c ph i vi t b ng ti ng vi tộ ắ ộ ả ế ằ ế ệ
C. Tên riêng h kinh doanh ph i phát âm đ c ộ ả ượ
D. Tên riêng h kinh doanh kô đ c kèm theo ch s và ký hi uộ ượ ữ ố ệ
27. Trong th i gian bao lâu, k t ngày nh n h s xin đăng ký kinh doanh, n u kô h p l , c quan kinh doanh ph i g i văn b n yêu c u bờ ể ừ ậ ồ ơ ế ợ ệ ơ ả ử ả ầ ổ
sung s a đ i cho ng i thành l pử ổ ườ ậ
A. 3 ngày
B. 5 ngày
C. 7 ngày
D. 10 ngày
28. Vào th i đi m nào, c quan đăng ký kinh doanh c p huy n g i danh sách h kinh doanh đã đăng ký cho phòng đăng ký kinh doanh c pở ể ơ ấ ệ ử ộ ấ
t nh, c quan thu cùng c p và s chuyên ngànhỉ ơ ế ấ ở
A. Tu n th 1 h ng thángầ ứ ằ
B. Tu n thú 2 h ng thángầ ằ
C. Tu n th 3 h ng thángầ ứ ằ
D. Tu n th 4 h ng thángầ ứ ằ
29. Th i gian t m ng ng kinh doanh c a hô kinh doanh không quá d43 nd88ờ ạ ừ ủ
A. 1 tháng
B. 3 tháng
C. 6 tháng
D. 1 năm
30. Đ i v i h kinh doanh buôn chuy n, kinh doanh l u đ ng thì ph i ch n đ a đi m đ đăng ký kinh doanhố ớ ộ ế ư ộ ả ọ ị ể ể
A. Đăng ký h kh u th ng trúộ ẩ ườ
B. Đ a đi m th ng xuyên kinh doanhị ể ườ
C. Đ a đi m thu mua giao d chị ể ị
D. T t c đ u đúngấ ả ề
10. Doanh nghi p t nhân là lo i hình doanh nghi p do m t cá nhân là ch s h u.Tính ch t m t ch này th hi n t t c các ph ng di nệ ư ạ ệ ộ ủ ở ữ ấ ộ ủ ể ệ ở ấ ả ươ ệ
nên có th nói, doanh nghi p t nhân có s đ c l p v tài s n.Phát bi u này:ể ệ ư ự ộ ậ ề ả ể
a. Đúng.
b. Sai.
11. Cá nhân có th đăng ký kinh doanh (làm ch doanh nghi p) hi n nay là:ể ủ ệ ệ
a. Công dân Vi t Nam đ 18 tu i.ệ ủ ổ
b. Công dân Vi t nam và ng i n c ngoài th ng trú t i Vi t Nam.ệ ườ ướ ườ ạ ệ
c. Cá nhân ng i Vi t Nam và cá nhân ng i n c ngoài đ u có quy n thành l p doanh nghi p t nhân, tr m t s tr ng h p doườ ệ ườ ướ ề ề ậ ệ ư ừ ộ ố ườ ợ
pháp lu t quy đ nh.ậ ị
d. C a,b,c.ả
12. M t trong nh ng quy n c b n c a doanh nghi p t nhân là “chi m h u, đ nh đo t tài s n c a doanh nghi p”ộ ữ ề ơ ả ủ ệ ư ế ữ ị ạ ả ủ ệ
a.Đúng.
b.Sai.
13. C quan đ ng ký kinh doanh có trách nhi m xem xét h s đăng ký kinh doanh và c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh trong vòng baoơ ặ ệ ồ ơ ấ ấ ứ ậ
nhiêu ngày? D20 nd88
a. 1 tu n(7 ngày).ầ
b.10 ngày.
c. 15 ngày.
d. 20 ngày.
14. Tên b ng ti ng n c ngoài c a doanh nghi p đ c quy đ nh nh th nào? D33ldnằ ế ướ ủ ệ ượ ị ư ế
a. Không đ c đ t tr c tên ti ng Vi t trong cùng m t b ng hi u(nêú doanh nghi p đó mu n đ cùng lúc 2 tên).ượ ặ ướ ế ệ ộ ả ệ ệ ố ể

