1. Ch n câu đúng:
A. Hành vi c a cá nhân b v n thành l p doanh nghi p t nhân và tham gia tr c ti p qu n lý, đi u hành doanh nghi p nh m m c đích ư ế
sinh l i, đó là ho t đ ng đ u t tr c ti p. ư ế
B. Hành vi c a cá nhân, t ch c n c ngoài b v n mua l i doanh nghi p Vi t Namtr c ti p tham gia qu n lý đi u hành doanh ướ ế
nghi p mua l i này, là ho t đ ng đ u t tr c ti p. ư ế
C. Đ u t gián ti p là ph ng th c đ u t ang qua ngân ang và th tr ng ch ng khoán,không d n đ n vi c thành l p m t pháp nhân ư ế ươ ư ườ ế
riêng.
D. C a, b, c đ u đúng.
2. H p đ ng kinh doanh hi u l c t lúc:
A. Hai bên ký vào h p đ ng
B. Các bên đ ng ý v i các kh an h p đ ng
C. A, B đ u đúng
D. A, B đ u sai
3. Có m y lo i h p đ ng đ u t : ư
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
4. Trong lĩnh v c kinh doanh, có 3 hình th c b o đ m đ c auk ch y u : ượ ế
A. Th ch p, ký qu , tín ch pế
B. C m c , đ t c c, tín ch p
C. Ký qu , đ t c c, b o lãnh
D. Th ch p, c m c , b o lãnh ế
5. Theo Đi u 301 Lu t Th ng M i thì: M c ph t đ i v i vi ph m nghĩa v h p đ ng ho c t ng m c ph t v i nhi u vi ph m do các bên ươ
th a thu n trong h p đ ng , nh ng không quá bao nhiêu % giá tr ph n nghĩa v h p đ ng b vi ph m, tr tr ng h p quy đ nh t i Đi u ư ườ
266 c a Lu t này:
A. 6% giá tr h p đ ng.
B. 8% giá tr h p đ ng
C. 10% giá tr h p đ ng
D. 15% giá tr h p đ ng
6. Tr ng h p nào, h p đ ng dân s đ c auk h vô hi uườ ượ
A. Đ i t ng không th th c hi n đ c ượ ượ
B. Do b nh m l n
C. Do b l a d i, đe d a
D. A, B, C đ u đúng
7. Thành viên ban ki m soát trong công ty c ph n có đ tu i :
A. Trên 20 tu i
B. Trên 21 tu i
C. Trên 25 tu i
D. Trên 27 tu i
8. Công ty h p danh:
A. Có nhi u ch s h u, không đ c phát hành ch ng khoán ượ
B. Thành viên h p danh ch u trách nhi m h u h n
C. Thành viên góp v n ch u trách nhi m vô h n
D. T t c đ u đúng
9. Đ u t nào ch u r i ro cao h n ư ơ
A. Đ u t tr c ti p ư ế
B. Đ u t gián ti p ư ế
C. Tùy tr ng h pườ
D. A, B, C sai
10. Trong công ty TNHH 2 thành viên tr lên, cu c h p h i đ ng thành viên l n 1 đ c ti n hành khi có s thành viên d h p: ượ ế
A. Đ i di n ít nh t 50% v n đi u l
B. Đ i di n ít nh t 75% v n đi u l
C. Đ i di n ít nh t 30% v n đi u l
D. Không gi i h n s thành viên
11. Đi u nào sau đây không ph i là quy n c a tr ng tài th ng m i: ươ
A. Đ c l p trong vi c gi i quy t v tranh ch p ế
B. T ch i cung c p các thông tin liên quan đ n v tranh ch p ế
C. T ch i gi i quy t v tranh ch p trong tr ng h p pháp lu t có quy đ nh ế ườ
D. H ng thù laoưở
12. Sau khi trúng th u, bên trúng th u ph i đ t c c, kí qu bao nhiêu ph n trăm so v i giá tr h p đ ng đ đ m b o th c hi n h p đ ng:
A. 5%
B. 7%
C. 10%
D. 12%
13. HTX kinh doanh thua l , b phá s n. Sau khi thanh tòan b tài s n c a HTX theo lu t phá s n, v n còn thi u m t s n . Ai s tr dùm ế
HTX ph n n này?
A. Nhà n c s tr dùmướ
B. Cácviên chia nhau tr s n
C. Ch n ph i t ch u
D. A,B,C đ u sai
14. Theo đi u 141 Lu t Doanh Nghi p 2005, m i cá nhân đ c phép thành l p bao nhiêu DNTN ? ượ
A. 1
B. 2
C. 3
D. Tùy ý
15. Lĩnh v c nào d i đây là lĩnh v c b c m đ u t : ướ ư
A. Kinh doanh vũ tr ngườ
B. S n xu t thu c lá
C. Thám t t ư
D. Kinh doanh casino
16. Th t u tiên vi c phân chia tr giá tài s n còn l i c a doanh nghi p, HTX : ư
A. Tr phí phá s n- tr các kho n n c a ng i lao đ ng- tr các kho n n không có đ m b o ườ
B. Tr các kho n n c a ng i lao đ ng- tr phí phá s n- tr các kho n n không đ m b o ườ
C. Tr các kho n n khôngđ m b o- tr các kho n n c a ng i lao đ ng- tr phí phá s n ườ
D. Tr phí phá s n- tr c kho n n c a ng i lao đ ng- tr các kho n n có đ m b o ườ
17. Trung tâm tr ng tài là:
A. T ch c phi chính ph
B. Không có t cách pháp nhânư
C. a,b đúng
D. a, b sai
18. Chia công ty là bi n pháp t ch c l i công ty, đ c áp d ng cho: ượ
A. Công ty TNHH, công ty c ph n
B. Công ty h p danh, công ty TNHH
C. DNTN, công ty h p danh
D. T t c các lo i hình công ty
19. Khi công ty c ph n phá s n thì th t u tiên đ c hoàn l i v n là: ư ượ
A. C ph n u đãi hoàn l i – C ph n u đãi c t c – C ph n u đãi bi u quy t – C ph n ph thông ư ư ư ế
B. C ph n u đãi hoàn l i – C ph n u đãi bi u quy t – C ph n u đãi c t c – C ph n ph thông ư ư ế ư
C. C ph n u đãi c t c – C ph n u đãi hoàn l i – C ph n u đãi bi u quy t – C ph n ph thông ư ư ư ế
D. C ph n u đãi bi u quy t – C ph n u đãi c t c – C ph n u đãi hoàn l i – C ph n ph thông ư ế ư ư
20. Trong tr ng h p nào công ty TNHH 2 thành viên ph i thành l p ban ki m soát:ườ
A. Công ty có t 7 thành viên tr lên
B. Công ty có t 9 thành viên tr lên
C. Công ty có t 11 thành viên tr lên
D. Công ty có t 13 thành viên tr lên.
21. Tái th m v án kinh t trong tr ng h p: ế ườ
A. Phát hi n tình ti t quan tr ng c a v án ế
B. Ng i giám đ nh, ng i phiên d ch nói saiườ ư
C. Quy t đ nh tòa án ho c c a c quan nhà n c mà tóa căn c vào đó đ gi i quy t v án b h y bế ơ ướ ế
D. a,b,c đúng
22. Tranh ch p gi a các nhà đ u t trong n c v i nhau ho c v i c quan qu n lý nhà n c Vi t Nam liên quan đ n ho t đ ng đ u t ư ướ ơ ướ ế ư
trên lãnh th Vi t Nam thì đ c gi i quy t thông qua: ượ ế
A. Th ng l ng, hoà gi iươ ượ
B. Tr ng tài qu c t ế
C. Tr ng tài, toà án Vi t Nam
D. C A và B đúng
23. Ch s h u công ty TNHH 1 thành viên quy n quy t đ nh bán tài s n có giá tr b ng bao nhiêu tài s n đ c ghi trong báo cáo tài chính ế ượ
g n nh t( n u không có quy đ nh trong đi u l công ty) : ế
A. <50%
B. =< 50%
C. > 50%
D. >=50%
24. H kinh doanh s d ng không quá bao nhiêu lao đ ng?
A. 5 lao đ ng
B. 10 lao đ ng
C. 15 lao đ ng
D. 20 lao đ ng
25. Công ty C ph n ph i l p ban ki m soát khi:
A. Có trên 3 c đông là cá nhân hay t ch c s h u trên 50% t ng s c ph n
B. Có trên 8 c đông là cá nhân hay t ch c s h u trên 50% t ng s c ph n
C. Có trên 11 c đông là cá nhân hay t ch c s h u trên 50% t ng s c ph n
D. T t c đ u sai
26. Lo i hình nào d i đây không là đ i t ng c a Lu t phá s n: ướ ượ
A. Doanh nghi p t nhân ư
B. H p tác xã
C. H kinh doanh
D. Công ty
27. Ng i đ i di n theo pháp lu t c a công ty ph i nh th nào?ườ ư ế
A. Là ng i Vi t Namườ
B. Ph i th ng trú t i Vi t Nam ườ
C. Có th n c ngoài ướ
D. C a, b, c đ u sai
28. Ai có quy n thành l p doanh nghi p t nhân t i Vi t Nam ư
A. Ng i Vi t Namườ
B. Ng i n c ngoài qu c t ch Vi t Namườ ướ
C. Ng i n c ngòaiườ ướ
D. A,B,C đ u đúng
29. T l ti n đ t c c, ký qu b o đ m d th u
A. Nh h n 3% t ng giá tr c tính c a hàng hóa và d ch v ơ ướ
B. Không quá 3% t ng giá tr c tính c a hàng hóad ch v ướ
C. Nh h n 3% t ng giá tr c a hàng a và d ch v ơ
D. Không quá 3% t ng giá tr c a hàng hóa và d ch v
30. Vi c thành l p thêm m t tr ng Đ i h c m i ph i có s đ ng ý c a: ư
A. Ch t ch n c ướ
B. Th t ng chính ph ướ
C. B tr ng B Giáo d c & Đào t o ưở
D. S K ho ch & Đ u t ế ư
31. Đ i h i đ ng c đông có th h p b t th ng theo yêu c u c a ườ
A. H i đ ng qu n tr
B. Ban ki m soát
C. Các c đông
D. A, B, C đúng
32. Trong tr ng h p thông th ng, c ph n nào không đ c chuy n nh ng trong công ty c ph n:ườ ừơ ượ ượ
A. C ph n ph thông
B. C ph n u đãi bi u quy t ư ế
C. C ph n u đãi hoàn l i ư
D. C ph n u đãi c t c ư
33. Cty TNHH t i đa có th có bao nhiêu thành viên
A. 50
B. 60
C. 70
D. 80
34. Lu t doanh nghi p hi n t i, có hi u l c thi hành t ngày
A. 1/7/2005
B. 1/7/2006
C. 7/1/2005
D. 7/1/2006
35. Doanh nghi p t nhân tăng v n đ u t b ng cách: ư ư
A. Phát hành c phi u ế
B. B thêm v n đ u t ư
C. Phát hành trái phi uế
D. Đ u t b t đ ng s n ư
36. Ch n câu đúng
A. DNTN không có v n đi u l
B. DNTN có v n đi u l , có quy n tăng v n đi u l
C. DNTN có v n đi u l , ch đ c gi nguyên ho c tăng v n đi u l , không đ c gi m v n đi u l ượ ượ
D. DNTN có v n đi u l , có quy n tăng, gi m v n đi u l
37. Nhà đ u t Hoa Kỳ khi đ u t vào lĩnh v c khai thác d ch v qu ng cáo, vi c góp v n ư ư
đ c gi i h n v i t l ượ
A. 49%
B. 50%
C. 51%
D. Không gi i h n
38. C quan có th m quy n ra quy t đ nh gi i th b t bu c h p tác xã là:ơ ế
A. UBND n i c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanhơ
B. HĐND n i c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanhơ
C. C quan đăng ký kinh doanhơ
D. Tòa án n i c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanhơ
39. Phân bi t phá s n v i gi i th
A. Th t c gi i quy t m t v phá s n là th t c t pháp, th t c gi i th doanh nghi p là th t c hành chính ế ư
B. Phá s n d n đ n ch m d t vĩnh vi n s t n t i c a doanh nghi p ế
C. Thông th ng nh ng ng i qu n lý đi u hành doanh nghi p b gi i th ch u h u qu pháp lý n ng n h n so v i ng i qu n lý đi uườ ư ơ ườ
hành doanh nghi p b tuyên b phá s n
D. a,b,c đ u đúng
40. Công ty đ i v n là công ty
A. Công ty h p danh và công ty TNHH
B. Công ty trách nhi m h u h n và công ty h p v n đ n gi n ơ
C. Công ty công ty h p danh và công ty h p v n đ n gi n ơ
D. Công ty c ph n và công ty TNHH
41. D u hi u cho r ng doanh nghi p lâm vào tình trang phá s n là:
A. Doanh nghi p h t ti n ế
B. M t kh năng thanh toán n đúng h n khi ch n yêu c u
C. Thua l
D. C 3 đ u đúng
42. Đ u t gián ti p là hình th c d u t : ư ế ư
A. Thông qua ngân hàng và th tr ng ch ng khoán ườ
B. Nhà đ u t b v n đ u t và không tham gia vào qu n lý ho t đ ng đ u t ư ư ư
C. A và B đ u đúng
D. A và B đ u sai
43. S l ng xã viên t i thi u trong m t h p tác xã là: ượ
A. 5 xã viên
B. 6 xã viên
C. 7 xã viên
D. 8 xã viên
44. T l ti n đ t c c mà ng i tham gia đ u giá ph i n p không quá bao nhiêu ph n trăm giá kh i đi m c a hàng hóa đ c đ u giá: ườ ượ
A. 2%
B. 3%
C. 4%
D. 5%
45. Đ u t gián ti p là hình th c d u t : ư ế ư
A. Thông qua ngân hàng và th tr ng ch ng khoán ườ
B. Nhà đ u t b v n đ u t và không tham gia vào qu n lý ho t đ ng đ u t ư ư ư
C. A và B đ u đúng
D. A và B đ u sai
46. Công ty C ph n ph i l p ban ki m soát khi:
A. Có trên 3 c đông là cá nhân hay t ch c s h u trên 50% t ng s c ph n
B. Có trên 8 c đông là cá nhân hay t ch c s h u trên 50% t ng s c ph n
C. Có trên 11 c đông là cá nhân hay t ch c s h u trên 50% t ng s c ph n
D. T t c đ u sai
47. Công ty TNHH Thái An chia thành 2 công ty TNHH Qu c Thái và công ty TNHH Dân An. V y công ty Thái An v n còn t n t i là:
A. Đúng
B. Sai
48. Trong doanh nghi p, ch th nào không có quy n n p đ n yêu c u tuyên b phá s n doanh nghi p: ơ
A. Ch n không có đ m b o
B. Ch n có đ m b o
C. Ng i lao đ ngườ
D. Ch doanh nghi p ho c ng i đ i di n h p pháp c a doanh nghi p ườ
49. V n góp c a các xã viên h p tác xã:
A. Tùy ý
B. =< 30% v n đi u l c a h p tác
C. < 30% v n đi u l c a h p tác xã
D. Tùy ý và b ng nhau
50. Ban ki m soát c a công ty nhà n c do ai thành l p? ướ
A. H i đ ng qu n tr
B. T t c các thành viên c a công ty
C. T ng giám đ c
D. Phó t ng giám đ c
CÂU H I T LU N( không tính vào k t qu thi ch dùng đ so sánh trong tr ng h p hai b n cùng đi m): ế ườ
Bà A bán đ t đ c s ti n là 100 tri u đ ng. Bà A nh bà B (con bà A) đi g i ti t ki m ngân hàng v i lãi su t là 0,63% kỳ h n 3 tháng, s ti t ượ ế ế
ki m do bà B đ ng têngi . Sau đó bà B đã làm m t s ti t ki m và gi a bà A và bà B x y ra xung đ t. Bà B đ n ngân hàng đòi rút s ti n trên và lãi ế ế
su t theo quy đ nh, nh ng tr c đó bà A đã đ n ngân hàng yêu c u không cho bà B rút ti n và ngân hàng cho r ng có tranh ch p trong vi c này cùng v i ư ướ ế
vi c bà B làm m t s ti t ki m nên đã không cho bà B rút ti n. Cho đ n th i đi m bà B yêu c u rút ti n là 1 năm k t ngày g i. V tranh ch p này đã ế ế
đ c đ a ra toà án, th i gian k t khi th và gi i quy t là 6 tháng. Bên phía nguyên đ n bà B yêu c u ngân hàng ph i tr s ti n g c cùng v i lãi su tượ ư ế ơ
theo quy đ nh cùng v i lãi su t quá h n. Toà án s gi i quy t nh th nào?Gi i thích ng n g n. ế ư ế …Tr l i ti n đây đ c v n l n lãi
cho bà B
DOANH NGHI P T NHÂN Ư
16. Doanh nghi p t nhân là ư
A. Doanh nghi p do 1 cá nhân làm ch
B. T ch u trách nhi m b ng toàn b tài s n c a mình và m i ho t đ ng c a doanh nghi p
C. Doanh nghi p do nhi u ng i đ ng s h u ườ
D. A và B đúng
17. Doanh nghi p t nhân có quy n phát hành ch ng khoán ư
A. Đúng B. Sai
18. Đ c đi m pháp lý c a doanh nghi p t nhân ư
A. Doanh nghi p t nhân là doanh nghi p 1 ch ư
B. Doanh nghi p t nhân kô có t cách pháp nhân ư ư
C. Ch doanh nghi p t nhân ch u trách nhi m vô h n v m i kho n n phát sinh trong ho t đ ng c a doanh nghi p t nhân ư ư
D. T t c đ u đúng
19. Tr ng h p nào sau đây đ c phép m doanh nghi p t nhân ườ ượ ư
A. Sĩ quan, h sĩ quan trong các c quan, đ n v thu c Quân đ i nhân dân VN ơ ơ
B. Cá nhân ng i n c ngoài ườ ướ
C. Cán b lãnh đ o, qu n lý nghi p v trong các DN 100% v n s h u nhà n c ướ
D. Ng i đang ch p hành hình ph t ườ
20. Đi u ki n nào kô có trong đi u ki n đăng ký kinh doanh
A. Ph i có logo c a doanh nghi p
B. Tên doanh nghi p t nhân ph i vi t đ c b ng ti ng Vi t ư ế ượ ế
C. Kô đ c đ t tên gây nh m l n v i tên c a doanh nghi p đã đăng kýượ
D, Tên ti ng n c ngoài c a doanh nghi p ph i đ c in ho c vi t v i kh ch nh h n tên ti ng Vi t c a doanh nghi p trên các gi y t giaoế ướ ượ ế ơ ế
d ch
21. Khi m t doanh nghi p mu n gi i th , trong th i h n 7 ngày làm vi c thông qua quy t đ nh gi i th , n u pháp lu t yêu c u đăng báo đi n t ế ế
ho c 1 t báo thì ph i đăng
A. Trong 1 s
B. Trong 2 s liên ti p ế
C. Trong 3 s liên ti p ế
D. T t c đ u sai
22. Doanh nghi p t nhân không có quy n ư
A. Kinh doanh xu t kh u, nh p kh u
B. Phát hành ch ng khoán
C. T ch i m i yêu c u cung c p các ngu n l c không đ c pháp lu t quy đ nh ượ
D. T t c các quy n trên
23. Đ c đi m h kinh doanh tr 160
A. Do m t cá nhân là công dân VN, 1 nhóm ng i, 1 h gia đình làm ch ườ
B. Không có con d u
C. S d ng không quá m i lao đ ng ườ
D. T t c nh ng đ c đi m trên
24. Phát bi u nào sau đây là sai
A. Ch h kinh doanh ch u trách nhi m h u h n trong ho t đ ng kinh doanh
B. H kinh doanh có s d ng th ng xuyên h n m i lao đ ng ph i đăng ký kinh doanh d i hình th c doanh nghi p ườ ơ ườ ướ
C. H kinh doanh th ng t n t i v i quy mô nh ườ
D. T t c các phát bi u trên
25. Nh ng ng i nào kô đ c đăng ký h kinh doanh ườ ượ
A. Ng i ch a thành niênườ ư
B. Ng i đang ch p hành hình ph t ườ
C. Ng i b t c quy n hành nghườ ướ
D. T t c nh ng ng i trên ư
26. Phát bi u nào sau đây là đúng
A. Tên riêng h kinh doanh không đ c trùng v i tên riêng c a h kinh doanh đã đ c đăng ký trong ph m vi t nh ượ ư
B. Tên riêng h kinh doanh không b t bu c ph i vi t b ng ti ng vi t ế ế
C. Tên riêng h kinh doanh ph i phát âm đ c ượ
D. Tên riêng h kinh doanh kô đ c kèm theo ch s và ký hi u ượ
27. Trong th i gian bao lâu, k t ngày nh n h s xin đăng ký kinh doanh, n u kô h p l , c quan kinh doanh ph i g i văn b n yêu c u b ơ ế ơ
sung s a đ i cho ng i thành l p ườ
A. 3 ngày
B. 5 ngày
C. 7 ngày
D. 10 ngày
28. Vào th i đi m nào, c quan đăng ký kinh doanh c p huy n g i danh sách h kinh doanh đã đăng ký cho phòng đăng ký kinh doanh c p ơ
t nh, c quan thu cùng c p và s chuyên ngành ơ ế
A. Tu n th 1 h ng tháng
B. Tu n t2 h ng tháng
C. Tu n th 3 h ng tháng
D. Tu n th 4 h ng tháng
29. Th i gian t m ng ng kinh doanh c a hô kinh doanh không quá d43 nd88
A. 1 tháng
B. 3 tháng
C. 6 tháng
D. 1 năm
30. Đ i v i h kinh doanh buôn chuy n, kinh doanh l u đ ng thì ph i ch n đ a đi m đ đăng ký kinh doanh ế ư
A. Đăng ký h kh u th ng trú ườ
B. Đ a đi m th ng xuyên kinh doanh ườ
C. Đ a đi m thu mua giao d ch
D. T t c đ u đúng
10. Doanh nghi p t nhân là lo i hình doanh nghi p do m tnhân là ch s h u.Tính ch t m t ch này th hi n t t c các ph ng di n ư ươ
nên có th nói, doanh nghi p t nhân có s đ c l p v tài s n.Phát bi u này: ư
a. Đúng.
b. Sai.
11. Cá nhân có th đăng ký kinh doanh (làm ch doanh nghi p) hi n nay là:
a. Công dân Vi t Nam đ 18 tu i.
b. Công dân Vi t nam và ng i n c ngoài th ng trú t i Vi t Nam. ườ ướ ườ
c. Cá nhân ng i Vi t Nam và cá nhân ng i n c ngoài đ u có quy n thành l p doanh nghi p t nhân, tr m t s tr ng h p doườ ườ ướ ư ườ
pháp lu t quy đ nh.
d. C a,b,c.
12. M t trong nh ng quy n c b n c a doanh nghi p t nhân là “chi m h u, đ nh đo t tài s n c a doanh nghi p” ơ ư ế
a.Đúng.
b.Sai.
13. C quan đ ng ký kinh doanh có trách nhi m xem xét h s đăng ký kinh doanh và c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh trong vòng baoơ ơ
nhiêu ngày? D20 nd88
a. 1 tu n(7 ngày).
b.10 ngày.
c. 15 ngày.
d. 20 ngày.
14. Tên b ng ti ng n c ngoài c a doanh nghi p đ c quy đ nh nh th nào? D33ldn ế ướ ượ ư ế
a. Không đ c đ t tr c tên ti ng Vi t trong cùng m t b ng hi u(nêú doanh nghi p đó mu n đ cùng lúc 2 tên).ượ ướ ế