intTypePromotion=1
ADSENSE

Từ điển chuyên ngành ô tô: Phần 1

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:436

33
lượt xem
4
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Từ điển bao gồm hơn 9.000 thuật ngữ thông dụng (kể cả tiếng lóng) ở tất cả các lĩnh vực liên quan đến công nghệ ô tô từ cấu tạo các chi tiết kỹ thuật lắp ráp, sửa chữa vận hành,… Các từ đều được giải thích bằng tiếng Anh và dịch nghĩa sang tiếng Việt. Nhờ vậy, từ điển cũng có thể được dùng thảm khảo cho môn Anh văn chuyên ngành Công nghệ ô tô hệ Đại học và Cao đẳng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Từ điển chuyên ngành ô tô: Phần 1

  1. BOÄ GIAÙO DUÏC VAØ ÑAØO TAÏO TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC SÖ PHAÏM KYÕ THUAÄT THAØNH PHOÁ HOÀ CHÍ MINH 60 NAÊM XAÂY DÖÏNG VAØ PHAÙT TRIEÅN ĐỖ VĂN DŨNG PHAN NGUYỄN QUÍ TÂM TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ Anh-Việt – Việt-Anh – Từ viết tắt NHAØ XUAÁT BAÛN ÑAÏI HOÏC QUOÁC GIA TP. HOÀ CHÍ MINH
  2. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ******************* PGS.TS ĐỖ VĂN DŨNG ThS. PHAN NGUYỄN QUÍ TÂM TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ Anh Việt – Việt Anh – Từ Viết Tắt NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2021
  3. LỜI NÓI ĐẦU Hiện nay chúng ta đang trong quá trình thực hiện công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước. Cơ khí ô tô là một trong những ngành phát triển mạnh mẽ trong thời gian qua. Để phát triển ngành cơ khí ô tô, ngoài tiềm lực kinh tế mạnh, đòi hỏi phải có một nguồn nhân lực dồi dào với năng lực chuyên môn cao và trình độ ngoại ngữ giỏi. Cuốn “Từ điển chuyên ngành ô tô” ra đời nhằm giúp những người hoạt động trong ngành cơ khí ô tô tra cứu các thuật ngữ của ngành. Từ điển bao gồm hơn 9.000 thuật ngữ thông dụng (kể cả tiếng lóng) ở tất cả các lĩnh vực liên quan đến công nghệ ô tô từ cấu tạo các chi tiết kỹ thuật lắp ráp, sửa chữa vận hành,… Các từ đều được giải thích bằng tiếng Anh và dịch nghĩa sang tiếng Việt. Nhờ vậy, từ điển cũng có thể được dùng thảm khảo cho môn Anh văn chuyên ngành Công nghệ ô tô hệ Đại học và Cao đẳng. Mặc dù, đã cố gắng tham khảo ý kiến của các chuyên gia trong ngành cơ khí ô tô nhưng do thuật ngữ kỹ thuật ở nước ta hiện nay chưa thống nhất, đặc biệt là cách dùng từ khác nhau giữa hai miền nên từ điển chắc chắn không tránh khỏi những sai sót nhất định. Rất mong nhận được nhiều ý kiến của độc giả để quyển từ điển sẽ hoàn chỉnh hơn trong lần tái bản sau. PGS. TS Đỗ Văn Dũng Email: dodzung@hcmute.edu.vn Facebook: http://www.facebook.com/dodzung 3
  4. MỤC LỤC Phần I: TỪ ĐIỂN ANH - VIỆT........................................................7 Phần II: TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH...................................................453 Phần III: TỪ VIẾT TẮT........................................................... 1107 5
  5. Phần I: TỪ ĐIỂN ANH - VIỆT Từ điển Anh - Việt chuyên ngành ô tô 7
  6. A abut Aa A = ampere: Đơn vị đo cường độ ABS = anti-lock braking system: Hệ dòng điện thống phanh chống hãm cứng AA = Automotive Association: Hiệp l ABS override button = button hội Ô tô which cuts out the anti-lock AAA = American Automobile braking system, for drivers who Association: Hiệp hội Ô tô Hoa Kỳ want to take threshold braking A-arm n. US = wishbone: Cánh tay into their own hands: Nút ngắt hệ đòn hình chữ A thống ABS abrasion n. removal of surface l ABS relay valve = electrically material from any solid, through operated valve controlling the air friction action: Sự mài bề mặt vật pressure in an ABS system: Van cứng nhờ ma sát rơle ABS được điều khiển bằng l abrasive n. substance used for điện. the removal of matter: Vật liệu abut v. to make contact, especially mài mòn of gear teeth: Tiếp xúc l abrasive cleaner = cleaner which removes a certain amount of the l abutment n. (a) a part with surface: Máy mài another part comes up against l abrasive disc = rotating disc of so that its motion is stopped; sanding or grinding tool: Đĩa đá mài a more formal word for ‘stop’: Điểm dừng l abrasive paper = paper with a rough surface for the removal of (b) making of contact, especially by matter: Giấy nhám gear teeth: Vết tiếp xúc Từ điển Anh - Việt chuyên ngành ô tô 9
  7. A/C access hole l abutting edge n. edge of a panel more quickly, for instance in where it joins another: Góc nối plastics production an additive which promotes the hardening l AC = alternating current: Dòng process of resins: Tác nhân làm điện xoay chiều tăng nhanh phản ứng hóa học A/C = air-conditioning: Điều hòa (b) pedal which controls the opening không khí of the throttle: Bàn đạp ga ACC = accelerate (mostly used on l depress the accelerator or step on cruise control): Tăng tốc (nút the accelerator = cause the throttle bấm tăng tốc trong hệ thống ga to open to make the vehicle go tự động) faster: Nhấn ga, đạp ga l accelerate v. to go faster or l ease up on the accelerator = make faster: Tăng tốc reduce the throttle opening to go l accelerated test procedure = test less fast: Giảm ga which has been made quicker, by l take one’s foot off the accelerator leaving out or shortening certain = close the throttle in order to items: Qui trình kiểm tra nhanh, slow down: Buông chân ga bớt một số công đoạn (NOTE: also called accelerator pedal l accelerating agent = accelerator: or throttle pedal) Chân ga, bàn đạp ga l accelerator pump = carburetor l acceleration n. increase of speed: device that improves acceleration Sự tăng tốc by injecting an additional amount l sluggish acceleration = increase of fuel when the accelerator pedal speed slowly: Sự tăng tốc chậm is depressed: Bơm tăng tốc chạp (lì máy) l acceptance test n. test of a part or l acceleration enrichment = assembly for acceptable quality: providing a richer fuel/air mixture Kiểm tra chất lượng chi tiết is needed to provide extra power l access n. means of reaching and smooth response: Sự làm something: Sự tiến đến, cách đạt giàu hỗn hợp hoà khí để tăng tốc được, tiếp cận l accelerator n. (a) chemical agent l access hole = hole through which which makes a reaction happen something can be reached, also 10 Từ điển Anh - Việt chuyên ngành ô tô
  8. accessories Ackermann steering a hole through which sealant is Phin lọc, sấy khô gas của hệ injected into cavities: Lỗ thông thống điều hòa accessories n. additional items of l accumulator system n. system in an equipment which can be fitted automatic transmission comprising to a vehicle or used with a basic a hydraulic accumulator controlled tool: Phụ kiện, phụ tùng by a valve, and a running time throttle: Hệ thống tích áp (trên accident damage n. damage to the hộp số tự động) body-work of a vehicle resulting from an accident: Sự hư hỏng l accumulator valve n. valve thân xe do tai nạn. controlling hydraulic accumulator: Van tích áp accumulator n. (a) storage battery, especially for an electrically AC generator n. = Alternator: Máy driven vehicle: Bình ắc quy phát điện xoay chiều (b) pressure reservoir for a acid rain n. rain containing pollutants suspension system with from industrial waste and vehicle automatic leveling: Bộ tích áp exhaust gases dissolved in the suất cho hệ thống treo tự động atmosphere: Mưa axit (c) part of a hydraulic system which Ackermann steering n. from of double-pivot steering in which is charged by the fluid pump, the front wheels turn on kingpins absorbs fluctuating fluid delivery, and are connected by inclined stores fluid at pressure, and can steering arms and a track rod, so provide a rapid flow of fluid sure arranged angle than the outer: pressure: Bộ tích áp suất thuỷ lực Hệ thống lái kiểu Ackermann accumulator battery n. = storage l Ackermann angle = toe-out or battery: Bình ắc quy toe-in with the wheels in the l accumulator-drier n. device on straight-ahead position: Góc đặt the low side of an air-conditioning bánh xe kiểu Ackermann system, usually at the evaporator l Ackermann axle = fixed- position, outlet on the bulk-head which steerable front axle within two store excess refrigerant; it pivot points, one on each end consists of a tank, a filter, a drying of the axle, with vertical kingpin: agent and a vapour return tube: Trục Ackermann Từ điển Anh - Việt chuyên ngành ô tô 11
  9. across corners activated charcoal across corners = A/C: Ngã tư the tank and fuel system when the engine is not running, and across flats = A/F: Mặt cắt ngang when the engine running is acrylate n. polymer, such as regenerated by purging the ethyl acrylate, used in rubber charcoal bed with hot air, using toughening: Chất keo dán cao su engine vacuum to draw the acrylic (paint) n. paint with pigments released vapours into the intake mixed in a solution based on air stream: Bình hút hơi xăng acrylic resin: Sơn acrylic bằng than hoạt tính l acrylic finish = finish using acrylic activated charcoal n. = activated paints, often a two-pack finish: carbon: Than hoạt tính Sơn bóng bằng sơn acrylic l activated charcoal trap = l acrylic resin = any thermoplastic activated carbon canister: Bầu synthetic polymer made by lọc than hoạt tính the polymerization of acrylic l activator n. material or mixture derivatives such as acrylic acid, added to an accelerated curing ethyl acrylate and methacrylate, system to enhance the effect used for adhesives, protective of the vulcanization accelerator coatings, and finishes: Nhựa in tyre production: Phụ gia đẩy acrylic (dùng cho sơn lót và sơn nhanh quá trình lưu hoá (sản bóng) xuất vỏ xe) ACT = air charge temperature: Nhiệt l activated braking time n. time độ khí nạp required to come to a standstill activated carbon n. highly porous after the brakes have been carbon, usually in pellet applied, i.e not including the form, granular, or powdered, driver’s reaction time: Thời gian characterized by fine pores kích hoạt phanh resulting in a very large surface l active noise control (system) n. area per unit volume, hence able = anti-noise system: Hệ thống to absorb gases, fluids, etc.: Than chống tiếng ồn hoạt tính l active safety n. active measures l activated carbon canister = filter taken to prevent accidents, such which absorbs fuel vapours from as more powerful brakes and 12 Từ điển Anh - Việt chuyên ngành ô tô
  10. actuate adhere safer handling characteristics: An l adapter plate = A plate which toàn chủ động allows the mounting of a different part from the original: Đĩa tiếp l active suspension n. suspension hợp, đĩa nối system which uses micropro- cessors to control electronical- additive n. substance added to fuel ly adjustable shock absorbers or which adapt automatically to the engine oil to enhance its performance road surface and load: Hệ thống and to improve its properties, treo chủ động such as upper cylinder lubricant: actuate v. to bring a part into Chất phụ gia operation: Khởi động, làm cho adhere v. to remain attached or stick hoạt động, vận hành (to something): Bám chặt, dính l an actuating lever or switch = a l adhesion n. ability to remain lever or switch brings a part into attached (to something), operation: Công tắc khởi động, especially the ability of a tyre to cần khởi động grip the road surface: Sự bám, độ bám l actuator n. controlling or operating device, e.g. a vacuum l adhesive n. substance used to mechanism for opening flaps in join together two or more solids air conditioning systems: Cơ cấu so that they form a single piece, chấp hành such as resins, formaldehyde, glue, cement, etc.: Chất kết dính, l actuator arm = arm connecting keo the diaphragm to the contact breaker platform in a vacuum l adhesive bonding = joining advance mechanism: Cần dẫn together of two or more solids by động (đánh lửa sớm áp thấp) the use of glue, cement, or other adhesives: Sự bám dính adapter or adaptor n. device for connecting two parts of different l adhesive tape = sticky tape usually sizes, especially an accessory with one shiny side and one side coated with adhesive: Băng keo for joining a socket and a drive handle with different sizes drives: l adhesive weight = a small lead Ống nối weight used to balance a wheel: Từ điển Anh - Việt chuyên ngành ô tô 13
  11. adiabatic achieved Trọng lượng chì bấm vành bánh l seat adjuster = mechanism for xe để cân bằng động moving a seat backwards and adiabatic a. neither losing nor gaining forwards: Cơ cấu điều chỉnh ghế ngồi heat, therefore thermally efficient: Đoạn nhiệt, không trao đổi nhiệt l adjuster cam = cam in a drum với môi trường bên ngoài. brake which acts on the shoes to take up the adjustment, i.e. bring l adiabatic engine = engine which the shoes closer to the drum: makes the best use of combustion Cam chỉnh phanh trống heat by reducing heat loss due to coolant: Động cơ đoạn nhiệt l adjusting gauge n. tool such as a feeler gauge used to check adjust v. to put something into the distances and clearances between correct position: Điều chỉnh, hiệu parts for adjustment purposes: chỉnh Thiết bị đo khe hở, lá cỡ l adjust the ignition timing = cause l adjusting screw = screw for the spark to occur at the correct altering e.g. the idling speed of the moment: Điều chỉnh thời điểm engine or for brake adjustment: đánh lửa Vít điều chỉnh cầm chừng l adjustable a. that can be changed l adjusting shim = shim for reducing or made different: Có thể điều clearances especially in adjusting chỉnh valve tappets: Shim, miếng chêm l adjustable shock absorber = để điều chỉnh khe hở (supap) shock absorber which can be l adjusting sleeve = sleeve on the made harder or softer: Bộ giảm end of the tie rod which shortens chấn có thể điều chỉnh được or lengthens it to increase or l adjustable spanner = An open–end reduce toe-out: Thanh điều chỉnh spanner with a single smooth jaw góc chụm bánh xe that can be adjusted to fit nuts and l adjustment n. (a) altering bolts of different sizes: Mỏ lếch or correcting the position of l adjuster n. device for moving something or the position or valve something into a different or the achieved: Sự điều chỉnh correct position: Thiết bị điều chỉnh vị trí (b) possibility of altering or correcting 14 Từ điển Anh - Việt chuyên ngành ô tô
  12. a-drier aerodynamic the position of something; Cần đánh lửa sớm hơn clearance or play: Khả năng thay (NOTE: opposite is retard) đổi hoặc hiệu chỉnh vị trí của một vật l advance capsule n. = vacuum advance (unit): Bộ đánh lửa sớm l there is no adjustment left = the chân không adjusting screw or nut is at the end of its travel: Chỉnh hết cỡ l advance curve n. curve showing how the amount of ignition l to take up the adjustment = advance increase with the speed to obtain the correct position, of the engine and/or the vacuum usually by reducing a clearance: in the inlet manifold: Đường đặc Hiệu chỉnh đúng (khe hở) tính góc đánh lửa sớm theo tốc a-drier n. paint drier with heating độ và tải elements below the stoving line: l the ignition is over-advanced = Phòng sấy sơn the spark is occurring too early: adsorption n. bonding of a solid with Đánh lửa quá sớm a gas or vapour which touches its (NOTE: opposite is retard) surface: Sự hút bám l advance weight n. either of (NOTE: opposite is desorption) the two weights in a centrifugal l adsorption canister n. = activated advance mechanism: Quả văng carbon canister: Bầu hút hơi xăng của cơ cấu đánh lửa sớm ly tâm advance 1 v. to cause something to aeration n. foaming due to the occur earlier: Trước, sớm introduction of air into hydraulic fluid or the oil as the shock l to advance the spark or ignition absorber works: Sự tạo bọt or timing = to cause the spark and therefore combustion to occur aerial n. long metal tube for receiving earlier: Đánh lửa sớm radio signals: Ăng-ten 2 n. extent to which the ignition spark (NOTE: US English is antenna) is made to occur earlier: Góc aerodynamic a. 1 relating to the flow đánh lửa sớm of air round a moving body: Khí động lực học (thân xe) l the ignition needs more advance = the spark is occurring too late: body aerodynamic a. 1 relating to Từ điển Anh - Việt chuyên ngành ô tô 15
  13. aerofoil afterburning the flow of air round a moving TWC phải hoạt động trong chế độ body: Khí động lực học thân xe điều khiển kín hỗn hợp hòa khí 2 (of a car, bodywork, etc.) streamlined, A/F (dimension) n. width across the offering low wind resistance: Hình flats (of a hexagon, square drive, dáng khí động lực etc.): Mặt cắt ngang l aerodynamics n. (a) branch of A-frame n. A-shape chassis frame, dynamics dealing with the motion typically of a trailer or caravan: of air and with the forces acting Khung xe hình chữ A on bodies moving through the air: afterburning n. completion of the Khí động lực học combustion of incompletely burnt (b) aerodynamic properties: Đặc mixture in the exhaust system: điểm khí động lực học Sự cháy tiếp ở pô xe l The poor aerodynamic of early l CO and HC levels can be reduced cars resulted in wastage of power by afterburning = emissions = early cars had too much wind of carbon monoxide and resistance which wasted power: hydrocarbons can be reduced Những chiếc xe hơi có hình dáng by burning incompletely burnt khí động học kém làm lãng phí mixture: Mức CO và HC có thể công suất giảm nhờ cháy tiếp (NOTE: sense (a) is singular, sense l aftercooler n. heat exchanger (b) is plural) in a diesel engine which cools the intake of air before it enters the aerofoil n. wing-like structure, cylinders: Bộ giải nhiệt khí nạp used on racing cars to achieve negative lift or down-force: Cánh l after-start enrichment n. giảm lực nâng xe đua enrichment of the air/fuel mixture on starting the engine, A/F = air/fuel: Tỉ số giữa không khí especially in electronic fuel và nhiên liệu, tỉ lệ hòa khí injection systems, regulated l Three-way catalytic converters by the electronic control unit; demand close A/F control = the it is reduced either at a fixed air/fuel mixture has to be carefully rate or as engine temperature controlled when using three-way increases: Sự làm đậm hỗn hợp catalytic converters: Bộ xúc tác sau khi khởi động 16 Từ điển Anh - Việt chuyên ngành ô tô
  14. aggressive agent air bellows l aged catalyst n. catalyst which air n. mixture of gases forming the has been used: Xúc tác đã qua atmosphere: Không khí sử dụng l put some air in the tyres = inflate (NOTE: opposite is fresh catalyst) the tyres: Bơm bánh xe. l age-hardening n. hardening of l Here is too much air in the mixture aluminium or metal alloys as a result = the mixture is too weak: Hỗn of ageing: Sự cứng do lão hóa hợp quá yếu. l ageing n. change of characteristics air bag n. bag in the fascia region in some metal after heat treatment which inflates on impact and or cold working: Sự thay đổi tính thus saves the occupants of the chất sau khi xử lí nhiệt vehicle from injury caused by aggressive agent or medium n. being thrown against the interior corrosive material which attacks structure in a collision: Túi khí, metals: Tác nhân từ môi trường gối hơi ăn mòn kim loại l air bag module or unit = the air agitation cup n. type of paint pot for bag plus inflator and cover: Cụm spray guns fitted with an integral túi khí agitator: Cốc trộn sơn l air bag restraint system = system l agitator n. device for mixing using an air bag to restrain paint by shaking: Bình trộn sơn occupants in a collision: Hệ thống bằng cách lắc bảo vệ khi va chạm bằng túi khí (NOTE: this is also called a passive A.h. = Ampere-hour: Ampe giờ restraint system) AH rim n. rim design able to run air bellows n. rubber vessel or with a flat tyre and with increased sleeve filled with compressed gas safety in case of sudden air loss: or to act as a compression spring Niềng xe kiểu AH (có thể chạy khi in air suspensions: Ống giảm xì vỏ) chấn khí aimer n. tool for aiming headlights: l air brake n. brake mechanism in Dụng cụ cân chỉnh đèn đầu which compressed air acting on aiming n. adjusting the direction of a piston or diaphragm is used to headlight beams: Sự cân đèn đầu apply the brakes; mainly found in Từ điển Anh - Việt chuyên ngành ô tô 17
  15. air-cooled air/fuel commercial vehicles: Phanh hơi air, particularly for heating and ventilation: Ống dẫn không khí l air charge temperature (ACT) n. trên hệ thống điều hòa temperature of the air sucked into the carburettor or fuel injection l air filter n. device for filtering dust system: Nhiệt độ không khí nạp and dirt out of the air drawn into the carburettor or fuel injection l air cleaner n. = air filter: Lọc gió system through the air intake: l air compressor n. device for Lọc gió supplying compressed air, e.g. l air filter element = element of for paint spraying or in an air absorbent paper or felt inserted brake system: Máy nén khí into the air filter, which catches l air-conditioning n. system of dirt and dust in the air drawn into filtering air and keeping it at the engine: Màng lọc gió a desirable temperature and l airflow n. flow of air past a moving humidity level: điều hoà không object, especially a vehicle, or khí through a duct: Lưu lượng dòng air-cooled a. cooled by a current chảy không khí of air as opposed to water, etc.: l airflow sensor = sensor in an Làm mát bằng khí electronically controlled fuel (NOTE: opposite is liquid-cooled) injection system which has a flat l air correction jet n. jet admitting that is deflected by the intake air air into the emulsion tube of a and thus governs the amount of carburettor: Giclơ không khí, fuel delivered; it also incorporates giclơ gió a temperature sensor: Cảm biến lưu lượng không khí l air cushion n. = air bag: Túi khí air/fuel (A/F) a. relating to the l air dam n. spoiler under the combination of air and fuel in the front bumper to reduce wind charge for combustion: Tỉ số gió resistance: Tấm giảm lực cản gió và nhiên liệu, tỉ lệ hòa khí phía trước l a lean or rich air/ fuel mixture = l air deflector n. US = AIR SHIELD: a mixture containing little or a lot Tấm chắn gió of fuel in relation to air: Hỗn hợp l air duct n. any passage conducting hòa khí giàu hoặc nghèo 18 Từ điển Anh - Việt chuyên ngành ô tô
  16. air gulp system air line l variations in the air/ fuel ratio = l air injection manifold = duct inside variations in the amount of fuel in or a tube outside the cylinder relation to air, more air resulting head feeling secondary air into in a lean or weak mixture, less air the exhaust ports: Đường ống in a rich mixture: Sự thay đổi của dẫn không khí vào ống thải. tỉ lệ hòa khí l air intake n. opening through air gulp system n. system in vehicles which air enters, especially for with secondary air injection or the carburetor or fuel injection induction, which prevents an system, for the radiator or the over-rich mixture being supplied heating and ventilating system: to the inlet manifold during Đường dẫn không khí deceleration, resulting in unburnt l airless spraying n. spraying fuel being carried over to the hot process in which the coating exhaust system where it cause material is not atomized by a uncontrolled detonations: Hệ stream of air, but is subjected to thống thêm gió khi giảm tốc high pressure, which causes it air hold fitting n. special tool for to pass through a jet or nozzle work on OHV-engine used to allowing it to be atomized and keep valves closed by means of projected: Phun sơn bằng áp lực air pressure: Dụng cụ ép sú-páp l air-less spray gun = spray gun bằng khí nén used for air–less spraying: Súng air horn n. motor horn in which a sơn nén blast of compressed air through a air line n. (a) pipe hose or duct which reed: Còi hơi. conveys air or vacuum: Ống dẫn l air induction or injection system n. khí hoặc chân không. secondary air system without air (b) compressed air supply for inflating pump, using aspirator valves and tyres, driving compressed air the pulse air principle to introduce tools, etc.: Bơm bánh xe fresh air into the exhaust system to promote afterburning of l air micrometer n. precision unburnt hydrocarbons and control for adjusting the air carbon monoxide: Hệ thống luân quantity delivered by a spray gun: hồi không khí vào ống thải Bộ chỉnh gió trong súng phun Từ điển Anh - Việt chuyên ngành ô tô 19
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2