intTypePromotion=1

ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỂ TÍNH TOÁN DỰ BÁO LƯỢNG PHÂN BÓN CẦN THIẾT HÀNG NĂM CHO MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG CHÍNH Ở ĐỒNG NAI

Chia sẻ: Phung Tuyet | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
113
lượt xem
21
download

ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỂ TÍNH TOÁN DỰ BÁO LƯỢNG PHÂN BÓN CẦN THIẾT HÀNG NĂM CHO MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG CHÍNH Ở ĐỒNG NAI

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

vào bậc nhất trong cả nước về phát triển nông nghiệp hàng hóa toàn diện với các loại cây trồng có giá trị kinh tế cao như cây ăn quả (bưởi, nhãn, chôm chôm, sầu riêng, cam, quýt...), cây lương thực (lúa, bắp), cây công nghiệp (tiêu, điều, cà phê, cao su...). Đầu tư phân bón là bắt buộc trong sản xuất nông nghiệp để đạt năng suất cao và duy trì độ phì nhiêu của đất. Thực tế việc sử dụng phân bón vẫn còn mất cân đối, dẫn đến năng suất và chất lượng nông sản chưa cao, hiệu...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỂ TÍNH TOÁN DỰ BÁO LƯỢNG PHÂN BÓN CẦN THIẾT HÀNG NĂM CHO MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG CHÍNH Ở ĐỒNG NAI

  1. NG D NG CÔNG NGH THÔNG TIN Đ TÍNH TOÁN D BÁO LƯ NG PHÂN BÓN C N THI T HÀNG NĂM CHO M T S LO I CÂY TR NG CHÍNH Đ NG NAI Lê Minh Châu1, Nguy n Bích Thu1, Lê H u Quang1 Summary Applying it technology to predict fertilizers for some main crops in Dong Nai provice The program is designed to help farmers calculate the amount of fertilizers (nitrogen, photphorous and potassium) for a number of their crops in Dong Nai province. Base on the integrate some parameters such as: soil properties, nutrients, effect of fertilizers, cultivated technology and climate..., the software was set up. The balance between these nutrient inputs and outputs shows whether the agricultural system is a net gainer or a net loser of soil fertility The model was combined by three field: information technology (ASP.Net and SQL Server), geographical information system (WebGIS) and agriculture (soil and fertilizer) to imitate amount of fertilizers for some main crops in Dong Nai province. Program results were calculated on multi-level predictions: from area of a plot to the large region of communes, districts or province about those crops such as long-term industrial crops (such as: Coffee, rubber, cashew, pepper trees); the fruit trees (durian, mangosteen, rambutan, pomelo,...), the crops such as rice, maize, vegetables and beans. Keywords: fertilizer, crops, webgis. 1. §Æt vÊn ®Ò ng tính toán d báo lư ng phân bón c n thi t cho t ng lo i cây tr ng trên m nh t ng Nai là vùng có nh ng thu n l i c a mình. Hơn th n a, v i vi c quan tâm vào b c nh t trong c nư c v phát tri n t i ch t lư ng môi trư ng và giá c phân nông nghi p hàng hóa toàn di n v i các lo i bón tăng cao như hi n nay, ó cũng s là cây tr ng có giá tr kinh t cao như cây ăn m t gi i pháp nâng cao hi u qu s d ng qu (bư i, nhãn, chôm chôm, s u riêng, phân bón, ti t ki m và gi m ô nhi m môi cam, quýt...), cây lương th c (lúa, b p), cây trư ng t, nư c m t và nư c ng m. công nghi p (tiêu, i u, cà phê, cao su...). u tư phân bón là b t bu c trong s n xu t II. VËt liÖu vµ ph−¬ng ph¸p nghiªn cøu nông nghi p t năng su t cao và duy trì phì nhiêu c a t. Th c t vi c s d ng 1. V t li u nghiên c u phân bón v n còn m t cân i, d n n năng su t và ch t lư ng nông s n chưa cao, Cây ăn qu , cây lương th c, cây công hi u qu s d ng phân bón th p. nghi p c a t nh ng Nai. vi c u tư phân bón hi u qu , ti t 2. Phương pháp nghiên c u ki m chi phí và gi m thi u lư ng t n dư trong t, c n ph i tính toán và d báo ư c - Thu th p thông tin làm cơ s d li u lư ng phân bón các lo i c n thi t cho s n u vào cho vi c tính toán (d li u không xu t nông nghi p trên quy mô toàn t nh. R t gian và d li u thu c tính). c n thi t phát tri n m t công c như m t - Kh o sát b sung các thông tin thu c phương ti n giúp ngư i s d ng có th ch cơ s d li u thu c tính: Lo i cây tr ng ưu 1 Vi n Th như ng Nông hóa
  2. th , năng su t và phương th c s d ng phân + Ngu n dinh dư ng m t i do r a trôi, bón trên a bàn các huy n. xói mòn: - S d ng công ngh GIS trong phân Xói mòn b m t do nư c mưa là m t tích các i tư ng không gian và thành l p trong nh ng hi n tư ng suy thoái t ai b n nhu c u dinh dư ng. nghiêm tr ng ng Nai do a hình d c, - Úng d ng công ngh tin h c t o h cơ lư ng mưa l n và t p trung. Vì v y trong s d li u SQL sever và l p trình trên công th c tính toán, lư ng dinh dư ng m t ASP.NET. i hàng năm do xói mòn là m t thông s quan tr ng. III. KÕt qu¶ vµ th¶o luËn S d ng phương trình m t t ph d ng 1. Cơ s d li u và công th c tính (ULSE) c a Wischmeier & Smith ã xây d ng vào năm 1978 và mô ph ng l i theo 1.1. Xác đ nh nh ng thông s c n tích công th c sau: h p trong công th c tính lư ng phân bón c n cung c p cho cây tr ng g m: A(i,j,x) = R(j) x K(i) x LS(j) x C(j,x) x P(j,x). - Nhu c u dinh dư ng c a cây tr ng Trên cơ s tính ư c lư ng t b xói mòn như v y, có th tính ư c lư ng dinh - t tr ng tr t và các ngu n cân b ng dư ng N, P2O5, K2O b m t i hàng năm dinh dư ng theo di n tích t canh tác b ng công th c: + Ngu n dinh dư ng có kh năng cung c pt t: ME = A ( i , j, x ) xN e ( x ,i ) xS ( x ) x10 , kg ( i , j, n ) T k t qu nghiên c u ã có trên 4 Trong ó: nhóm t chính ph bi n trong t nh g m t bazan, t xám, t en trên bazan Ne - Lư ng dinh dư ng (N, P2O5, K2O) và t phù sa, chúng tôi s d ng hàm có trong c n xói mòn (%) ư c úc k t t lư ng dinh dư ng d tiêu N, P2O5, K2O mà nh ng nghiên c u th c nghi m nhi u năm cây có kh năng h p thu t t v i t l c a Trung tâm và ngành nông nghi p. khác nhau và xây d ng công th c tính toán S -Di n tích t canh tác (ha). như sau: - Hi u su t s d ng phân bón c a cây G i Ma là lư ng dinh dư ng mà t có tr ng: kh năng cung c p cho cây tr ng, ta có: H s s d ng phân bón ư c nh Ma(i,x,n) = [d(i) x H x Nex(i,n)] x S(j,x) x nghĩa là t l ph n trăm lư ng dinh dư ng (Za(n)), t n (N, P2O5, K2O) cây tr ng có kh năng h p Trong ó: thu t phân bón. Theo k t qu nghiên c u + d là dung tr ng c a t (g/cm3). c a khoa h c t và dinh dư ng cây, cây + H là dày t ng t m t (cm). tr ng ch có th h p thu kho ng 45 - 50% N, 25 - 30% P2O5 và 70% K2O t phân bón. + Nex là hàm lư ng dinh dư ng (N, P2O5, K2O) d tiêu trong t. 1.2. Xây d ng công th c tính + S là di n tích canh tác cây tr ng c n a. Gi i h n i u ki n biên: tính (ha). i tư ng c a bài toán g m t và cây + Za là h s h p thu c a cây tr ng t t. tr ng là nh ng i tư ng luôn ch u nh ng
  3. tác ng nhi u chi u c a c t nhiên và con ư c s d ng canh tác có giá tr t 1 n ngư i. Do ó, mô ph ng l i bài toán 23 (i = 1..23); n là ơn v ch hàm lư ng dinh dư ng và ơn gi n hóa khi xây d ng dinh dư ng N , P2O5 và K2O có giá tr t 1 công th c, chúng tôi ch xem xét các y u t n 3 (n = 1..3). nh hư ng chính n nhu c u dinh dư ng c a cây tr ng, b qua m t s y u t như: 2. Các bư c tính lư ng dinh dư ng c n Ngu n dinh dư ng b sung vào t t nư c thi t cho m t s lo i cây tr ng mưa, nư c tư i, ph ph phNm, vi sinh v t G i Sx là di n tích canh tác c a t ng c nh N và m t s ngu n dinh dư ng b lo i cây tr ng (ha); m t i như ph n n m trong thân r lá th c Bư c 1: Xác nh lư ng dinh dư ng v t, ph n bay hơi... C hai ngu n này ư c trong t xói mòn ME: xem như cân b ng nhau. Bư c 2: Xác nh lư ng h p thu dinh b. Thi t l p các bi n s : dư ng c a cây (Mca): thu n l i trong vi c mã hóa và xây Bư c 3: Xác nh lư ng dinh dư ng có d ng công th c tính toán, m t s bi n toán kh năng cung c p t t (Ma): h c ư c m c nh như sau: Bư c 4: Xác nh hi u su t s d ng G i x là ơn v cây tr ng chính hi n có phân bón c a cây tr ng (HS). trong vùng nghiên c u có giá tr t 1 n 18 Bư c 5: Tính toán lư ng dinh dư ng (x = 1..18); j là ơn v hành chính c a xã c n thi t: trong hi n có trong t nh ng N ai có giá tr t 1 n 171 (j = 1..171); i là ơn v các Bư c 6: Quy i lư ng nguyên ch t nhóm t chính có trong t nh ng N ai và sang lo i phân bón Hình 1 - Các m c trong d li u n n
  4. Hình 2 - Form khai báo thông tin và nh p li u trong ph n tính toán nông h nh t thông tin tr c ti p k t qu t chương IV. KÕt luËn trình tính theo ch c năng ng hóa d li u 1. K t qu i u tra hi n tr ng s d ng trong chương trình tính. phân bón c a nông dân ng Nai trong 3. Chương trình ng d ng công ngh nh ng năm g n ây cho th y: Lư ng phân ASP. NET ư c trình duy t dư i d ng các khoáng s d ng tăng hàng năm nhưng Web Form r t thu n l i cho ngư i s d ng không cân i. Chưa có m t công c tính truy v n b t kỳ nơi nào có k t n i m ng toán h u hi u nào có th giúp nông dân Internet. Cơ s d li u ư c qu n tr trên cũng như các c p qu n lý tính toán và d SQL Server 2000 nên có th ch a m t báo lư ng phân khoáng a lư ng c n thi t lư ng l n kh i lư ng thông tin khá l n và và cân i cho t ng lo i cây tr ng ư c áp mang tính b o m t cao. d ng. 4. Trên cơ s tích h p các y u t liên 2. ã xây d ng b n nhu c u dinh quan t i dinh dư ng cây tr ng g m: t dư ng N, P2O5, K2O t l 1:100.000 v i h tr ng tr t, nhu c u dinh dư ng, k thu t lư i chi u VN - 2000 b ng công ngh GIS canh tác và b o v t, ch ng lo i phân v i ph n m m biên t p Mapinfo 8.0. Bên bón,... ã xây d ng ph n m m tính toán nhu c nh ó, b n s ư c tích h p trên n n c u phân bón a lư ng c n thi t i v i các ASP.NET v i ch c năng hi n th và c p lo i cây tr ng chính trên a bàn t nh ng
  5. Nai g m 4 c p tính toán: Nông h , xã, Wellesbourne, UK Laflen, J.M & W.C. huy n, t nh. V i chương trình này, ngư i s Moderhauer - “Pioneering soil erosion d ng có th tính toán ư c lư ng và d báo prediction: The USLE Story”, World lư ng dinh dư ng c n thi t ư c quy i ra Association of Soil and Water m t s lo i phân ơn thông d ng cho m t Conservation, Jia 1, Fuxinglu, Beijing s lo i cây tr ng chính trên a bàn xã, 100083, P.R. China. huy n hay toàn t nh. Ngư i ph n bi n: TÀI LI U THAM KH O TS. H Quang Đ c 1. Vũ Cao Thái, Nguy n Bích Thu và ctv - “ ghiên c u s suy thoái và ô nhi m môi trư ng t t nh ng ai”, Trung tâm Nghiên c u Chuy n giao K thu t t Phân, 2001. 2. Nguy n Bích Thu và ctv -“Thành l p b tiêu b n, cơ s d li u thông tin v t t nh ng ai”, Trung tâm Nghiên c u Chuy n giao K thu t t Phân, 2002. 3. Nguy n Bích Thu và ctv - “ ghiên c u quy trình k thu t bón phân h p lý cho m t s cây tr ng chính ng ai”, Trung tâm Nghiên c u t Phân bón và Môi trư ng phía Nam, 03/2008. 4. Conrad D. Heatwole, Chair, Saied Mostaghimi, Theo A. Dillaha III, Mary Leigh Wolfe, Daniel L. Gallagher - “Modeling fate and transport of nitrogen and phosphorus in crop fields under tropical conditions”, Blacksburg, Virginia, July 11, 2005 5. Halliday, D.J, M.E. Trenkel - “IFA World fertilizer use manual” - International Fertilizer Industry Association, Germany, 1992. 6. Kefeng Zhang, Ducan J Greenwood - “ itrogen, phophorous and potassium fertilizer crop response model”, Warwick-HRI, Warick University,
  6. K t qu xây d ng b n nhu c u s d ng ,P,K cho các lo i cây tr ng chính ng nai
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2