HI NGH KHOA HC THƯỜNG NIÊN NĂM 2025 – H THNG BNH VIỆN ĐA KHOA TÂM ANH
334
TỔNG HỢP
VAI TRÒ CỦA PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN SỚM TÁC NHÂN
GÂY VIÊM PHI TI BNH VIN BNG K THUẬT PCR ĐA MỒI
T ĐỘNG FILMARRAY VI NUÔI CY VI SINH THƯỜNG QUY
Trn Th Thanh Nga1, Ngô Minh Quân1, Nguyn Th Vân1,
H Viết Công1, Nguyn Thanh Lê Hu Phát1, Hunh Minh Công1,
Nguyn Thanh Tài1, Nguyễn Văn Tân Minh1
TÓM TT43
Đặt vấn đề: Viêm phi bnh vin (VPBV) là
mt trong nhng nhim khuẩn thường gp, đề
kháng kháng sinh ca các chng vi khun gây
VPBV luôn thay đổi và ngày càng gia tăng nhanh
chóng gây khó khăn trong điều tr kháng sinh ban
đầu, làm tăng tỷ l t vong, kéo dài thi gian
nm viện và tăng chi phí điều trị. Xác định nhanh
đặc điểm tác nhân vi sinh vt gây bệnh đường hô
hấp dưới rt quan trọng trong điều tr viêm phi
bnh vin.
Mc tiêu: Nghiên cu này nhm mục đích
đánh giá hiệu qu ca k thut BioFire
FilmArray Respiratory Panel (FilmArray) xét
nghim phát hin nhanh tác nhân gây viêm phi
bnh viện phương pháp nuôi cấy thường quy
trên các mu bnh phẩm đường hp ti Bnh
viện Đa Khoa Tâm Anh TP. Hồ Chí Minh t
tháng 5/2023 tháng 12/2024.
1Trung tâm Xét nghim, Bnh viện Đa khoa Tâm
Anh TP. H Chí Minh
Chu trách nhim chính: Trn Th Thanh Nga
SĐT: 0908185491
Email: bsttntah@gmail.com
Ngày nhn bài: 28/7/2025
Ngày phn bin khoa hc: 01/08/2025
Ngày duyt bài: 04/08/2025
Phương pháp nghiên cứu: Nghiên cu hi
cu t ct ngang 369 mu dch hp vi
chẩn đoán nhiễm trùng đường hấp dưới được
thc hin bng k thuật PCR đa mồi t động
(Film Array) nuôi cấy thường quy theo tiêu
chun CLSI 2023 2024 ti Bnh viện Đa
Khoa Tâm Anh TP. H Chí Minh t tháng
5/2023 tháng 12/2024.
Kết qu: T l FilmArray dương tính với tác
nhân gây viêm phi 74.5%. Ch yếu vi
khun Gram [-] 58%, Gram[+] 14%, vi khun
gây VPCĐ 5.8%. vi khuẩn không điển hình
0.8%, virus 21.3%. Vi khun Gram [-]: A.
baumanii complex chiếm t l 28.9%, K.
pneumonia 27.5%, E. coli 14.2%, P.aeruginosa
12.5%; Vi khun Gram [+]: S.aureus 71,9%.
Phát hiện 253 (92%) lượt gen kháng kháng sinh
ca các vi khun Gram [-]: CTX-M chiếm t l
34.8%, NDM 26,5% , OXA-48 like 20,2%, IMP
11.5%, KPC 5,9%, VIM 1.2%, phát hin 43
(67.2%) lượt gen kháng kháng sinh ca S.
aureus: mecA/C and MREJ 100%. Tng cng
261 mu thc hin FilmArray nuôi cy: T l
dương tính FilmArray 76.2%, t l dương tính
nuôi cy là 39.5 %. T l tương đồng 60.5%
Kết lun: K thut Film Array cho kết qu
nhanh sm các tác nhân gây viêm phi bnh vin
trong vòng 2 giờ, độ nhạy dương tính cao
74.5%, so vi nuôi cy 39,5%, phát hiện được
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 554 - THÁNG 9 - S CHUYÊN ĐỀ - 2025
335
các gen kháng thuc ca các vi khun gây bnh,
các vi khuẩn gây VPCĐ, các vi khuẩn không
điển hình, các virus đồng nhim virus - vi
khun. T l dương tính của Film Array tương
đồng vi kết qu nuôi cấy thường quy là 60.5%.
T khóa: Film Array, viêm phi bnh vin
SUMMARY
THE ROLE OF EARLY DIAGNOSIS OF
PNEUMONIA CAUSING AGENT IN
HOSPITAL USING AUTOMATIC
MULTIPLE-PRIMMERED
FILMARRAY PCR TECHNIQUE WITH
ROUTINE MICROBIOLOGICAL
CULTURE
Background: Hospital-acquired pneumonia
(HAP) is one of the common infections. The
antibiotic resistance of bacterial strains causing
HAP is constantly changing and increasing
rapidly, making it difficult to treat with
antibiotics initially, increasing mortality,
prolonging hospital stay and increasing treatment
costs. Rapid identification of the characteristics
of microorganisms causing lower respiratory
tract infections is very important in the treatment
of hospital-acquired pneumonia.
Objective: This study aims to evaluate the
effectiveness of the BioFire FilmArray
Respiratory Panel technique as a rapid test for
detecting pathogens causing hospital-acquired
pneumonia and the routine culture method on
respiratory specimens at Tam Anh General
Hospital, Ho Chi Minh City, from May 2023 to
December 2024.
Method: Descriptive cross sectional
retrospective study of 369 respiratory samples
with diagnosis of lower respiratory tract infection
performed by automated multiplex PCR
(FilmArray) and routine culture according to
CLSI 2023 and 2024 standards at Tam Anh
General Hospital, Ho Chi Minh City from May
2023 to December 2024.
Results: The rate of FilmArray positive for
pneumonia-causing agents was 74.5%. Mainly
Gram [-] bacteria 58%, Gram [+] 14%, bacteria
causing CAP 5.8%. Atypical bacteria 0.8%, virus
21.3%. Gram [-] bacteria: A. baumanii complex
28.9%, K. pneumonia 27.5%, E. coli 14.2%,
P.aeruginosa 12.5%; Gram [+] bacteria: S.aureus
71.9%. Detected 253 (92%) antibiotic resistance
genes of Gram [-] bacteria: CTX-M 34.8%,
NDM 26.5%, OXA-48 like 20.2%, IMP 11.5%,
KPC 5.9%, VIM 1.2%, detected 43 (67.2%)
antibiotic resistance genes of S. aureus: mecA/C
and MREJ 100%. A total of 261 samples were
performed Film Array and cultured: FilmArray
positive rate was 76.2%, culture positive rate was
39.5%. Rate of similar results between the 2
techniques was 60.5%.
Conclusion: The FilmArray technique
provides rapid results for nosocomial pneumonia
pathogens within 2 hours, with a high positive
sensitivity of 74.5%, detecting drug resistance
genes of pathogenic bacteria, bacteria causing
CAP, atypical bacteria, viruses and virus-
bacterial co-infection. The positive rate of Film
Array is similar to the results of routine culture
at 60.5%.
Keywords: FilmArray; Hospital-acquired
pneumonia (HAP).
I. TNG QUAN
Viêm phi bnh vin (VPBV) loi
nhim khun bnh viện thường gp nht,
nguyên nhân quan trng y bnh tt t
vong, S gia tăng tình trng kháng thuc
kháng sinh trên toàn cầu làm tăng t l t
vong, kéo dài thi gian nm viện ng chi
phí điu tr, khiến vic điu tr tr nên khó
khăn hơn, đòi hi các xét nghim chn
đoán nhanh chóng c đnh nhanh đặc đim
HI NGH KHOA HC THƯỜNG NIÊN NĂM 2025 – H THNG BNH VIỆN ĐA KHOA TÂM ANH
336
tác nn vi sinh vt gây bệnh đường hp
dưới rt quan trọng trong điều tr viêm phi
bnh vin.
BioFire FilmArray Respiratory Pneumonia
Plus (PNPlus) 34 Targets Panel xét
nghiệm phản ứng chuỗi polymerase đa mồi
được FDA phê duyệt khả năng phát hiện
các tác nhân gây bệnh quan trọng nhất của
viêm phổi trong khoảng 1 2 giờ: Vi khuẩn,
các gen kháng kháng sinh liên quan, cũng
như vi khuẩn không điển hình, vius trong
các mẫu bệnh phẩm đường hấp
[1][3][6][7]
Mc tiêu: Nghiên cu này nhm mc
đích đánh giá hiệu qu ca k thut BioFire
FilmArray Respiratory Panel xét nghim
phát hin nhanh tác nhân gây viêm phi bnh
viện phương pháp nuôi cấy thường quy
trên các mu bnh phẩm đường hp ti
Bnh viện Đa Khoa Tâm Anh TP. H Chí
Minh t tháng 5/ 2023 đến tháng 12/ 2024.
Phương pháp thực hin: Tng cng
369 mu dch hp vi chẩn đoán nhiễm
trùng đường hấp dưới, được thc hin
bng k thut FilmArray Respiratory
Pneumonia Plus (PNPlus) 1 test 34 Targets
Panel k thut nuôi cấy thường quy theo
tiêu chun CLSI 2023 2024 ti bnh vin
Đa Khoa Tâm Anh TP. Hồ Chí Minh t
tháng 5/2023 tháng 12/2024.[9][10]
II. KT QU NGHIÊN CU
T l FilmArray dương tính với tác nhân
gây viêm phi 74.5%. Ch yếu vi khun
Gram [-] 58%, Gram[+] 14%, vi khun gây
VPCĐ 5.8%. vi khuẩn không điển hình
0.8%, virus 21.3%. Vi khun Gram [-]: A.
baumanii complex chiếm t l 28.9%, K.
pneumonia 27.5%, E. coli 14.2%,
P.aeruginosa 12.5%; Vi khun Gram [+]:
S.aureus 71,9%.
Phát hiện 253 (92%) t gen kháng
kháng sinh ca các vi khun Gram [-]: CTX-
M chiếm t l 34.8%, NDM 26,5% , OXA-
48 like 20,2%, IMP 11.5%, KPC 5,9%, VIM
1.2%, phát hiện 43 (67.2%) lượt gen kháng
kháng sinh ca S. aureus: mecA/C and
MREJ 100%.
Tác nhân
(N=633)
%
VK Gr [-]
367
58.0%
VK Gr [+]
89
14.1%
VPCĐ
37
5.8%
VPKĐH
5
0.8%
Virus
135
21.3%
STT
Vi khuẩn gram [-]
(n=367)
%
1
A.baumannii complex
103
28.1
2
Klebsiella pneumoniae group
101
27.5
3
E.coli
52
14.2
4
P.aeruginosa
46
12.5
5
Enterobacter cloacae complex
41
11.2
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 554 - THÁNG 9 - S CHUYÊN ĐỀ - 2025
337
STT
Vi khuẩn gram [-]
(n=367)
%
6
K.aerogenes
12
3.3
7
S.marcescens
6
1.6
8
Proteus spp.
4
1.1
9
K.oxytoca
2
0.5
STT
Vi khun gram [+]
%
1
Staphylococcus aureus
71.9
2
S.agalactiae
15.7
3
S.pneumoniae
12.4
STT
Vi khuẩn viêm phổi cộng đồng
%
1
Haemophilus influenzae
83.8
2
Moraxella catarrhalis
16.2
STT
Vi khuẩn viêm phổi không điển hình
(n=5)
%
1
Mycoplasma pneumoniae
4
80.0
2
Legionella pneumophila
1
20.0
3
Chlamydia pneumoniae
0
0.0
STT
Virus
(n=135)
%
1
Influenza A
52
38.5
2
Human Rhinovirus/Enterovirus
33
24.4
3
RSV
19
14.1
4
Parainfluenza Virus
8
5.9
5
Human Metapneumovirus
8
5.9
6
Coronavirus
9
6.7
7
Adenovirus
4
3.0
8
Influenza B
2
1.5
9
Coronavirus (MERS-CoV)
0
0.0
Tng cng 261 mu cùng thc hin FilmArray và nuôi cy: T l dương tính
FilmArray là 76.2%, t l dương tính nuôi cấy là 39.5 %. T l tương đồng 60.5%
Kết qu cùng k thut nuôi cy và FilmArray
K Thut
TS
(+)
%
T l tương đồng
Nuôi cy
261
103
39.5
60.5%
Film Array
261
199
76.2
HI NGH KHOA HC THƯỜNG NIÊN NĂM 2025 – H THNG BNH VIỆN ĐA KHOA TÂM ANH
338
Độ nhy cảm và độ đặc hiu FilmArray và k thut nuôi cy
Cut-off Nuôi cấy
Cut-off FilmArray
Sensitivity
Specificity
10^5 CFU/mL
10^4 copies/mL
94.5%
36.8%
10^5 copies/mL
94.5%
50.7%
10^6 copies/mL
94.5%
82.9%
III. KT LUN VÀ BÀN LUN
K thut FilmArray cho kết qu nhanh
sm c c nn y viêm phi bnh vin
trong vòng 1 - 2 gi, có t l ơng nh cao
74.5% ( n=367), đồng thi pt hiện được các
gen kháng thuc ca c vi khun y bnh,
các vi khun y VP, các vi khuẩn không
điển nh, c virus đồng nhim virus - vi
khun. T l dương tính của FilmArray ơng
đng vi kết qu nuôi cy tng quy là 60.5%.
K thut nuôi cy với ngưỡng cut off
10^5 CFU/mL độ nhy cm là 94.5%.
Kết qu tương tự nghiên cu khác ca
BV. Nhiệt Đới Trung Ương 2024 cho kết
qu: 197 mu. T l dương tính FilmArray là
67%, nuôi cấy 33%. Trong đó, chủ yếu
vi khuẩn điển hình A. baumanii complex
chiếm t l ln nht 22,95%, K. pneumonia
18.49%, Phát hiện 290 lượt gen kháng kháng
sinh, gen CTX-M chiếm t l cao nht
25,9%, gen NDM, KPC, OXA-48 like t l
tương đương nhau, gen mecA/ and MREJ,
VIM t l thp nht 2,1%. Trong lun án
Tiến y học Đinh Thị Thu Hương, chuyên
ngành Hi sc cp cu chống độc, Đại Hc
Y Ni 2023 nghiên cứu PCR đa mồi
(Multiplex PCR) trong chẩn đoán sớm tác
nhân gây bệnh hướng dẫn điều tr trong
viêm phi bnh viện cũng cho kết qu k
thuật PCR đa mồi (Multiplex PCR) có độ
nhạy dương nh cao hơn k thut nuôi cy
truyn thng. [2][3][4][5][8]
K thut FilmArray (Multiplex PCR)
đang được ng dng rng rãi trên thế giới để
chẩn đoán các tác nhân gây bệnh truyn
nhiễm, nhưng Vit Nam vẫn chưa được s
dng ph biến. Chi phí cho vic thc hin
FilmArray (có th cao hơn so với các phương
pháp khác. Tuy nhiên, vi s phát trin ca
công ngh s quan tâm ngày càng tăng
ca các nhà khoa học các Bác sĩ,
FilmArray (Multiplex PCR) được k vng s
được ng dng rộng rãi hơn trong tương lai,
giúp ci thin hiu qu chẩn đoán điều tr
các bnh truyn nhim.
K thut FillArray (Multiplex realtime
PCR) t ra hiu qu trong vic chẩn đoán
sớm căn nguyên gây VPBV, Kết hp vi các
du hiu lâm sàng phù hp có th làm tăng tỷ
l s dng kháng sinh phù hp, gim thi
gian th máy, gim thi gian nmviện đặc
bit khoa Hi sc tích cc. vy, k thut
này nên được áp dụng để chẩn đoán sớm căn
nguyên gây VPBV giúp định hướng điu
tr nhm ci thiện tiên lượng người
bnh.[2][4][7][8]
TÀI LIU THAM KHO
1. Báo cáo m 2019 của T chc Y tế thế gii
(WHO). https://www.who.int/data/gho/data/