intTypePromotion=1

Ví dụ tính toán cầu dầm và cầu giàn thép - Cơ sở thiết kế: Phần 2

Chia sẻ: Lê Thị Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:113

0
259
lượt xem
112
download

Ví dụ tính toán cầu dầm và cầu giàn thép - Cơ sở thiết kế: Phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tiếp nối phần 1, phần 2 Tài liệu Cơ sở thiết kế và ví dụ tính toán cầu dầm và giàn thép gồm các nội dung: Ví dụ tính toán cầu dầm thép liên hợp với bêtông cốt thép, ví dụ tính toán cầu giàn thép và phụ lục. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ví dụ tính toán cầu dầm và cầu giàn thép - Cơ sở thiết kế: Phần 2

  1. Phần 5 VÍ DỤ TÍNH TOÁN CẦU DẨM THÉP LIÊN HỢP VỚI BÊTÔNG CỐT THÉP 5.1. SỐ LIỆU CHO Chiều dài nhịp (L |): 24,6m Chiều dài nhịp tính toán (L(t): 24,Om Khổ cầu; K = 7 , 5 + 2 x l,Om Tải trọng Đ oàn ô tô: H30; Xe đặc biệt: H K 80; Người; 300kg/m ^ 5.1.1. Vật liệu 5.1 .1 .L Thép Cưímg độ tính toán khi chịu uốn (Ry): 2000 kg/cm^ Mô đun đàn hồi của thép (Ejh); 2,lxl0^kg/cm ^ Cường độ tính toán của thép làm neo: 2400 kg/cm^ 5.1.1.2. Bê tông M ác bê tông: M 300 Cường độ tính toán chịu nén khi uốn (Ry t,): 140 kg/cm^ Cường độ tính toán chịu nén dọc trục (Ru); 115 kg/cm^ M ô đun đàn hồi (E^): 3 1 5 -OOOkg/cm^ 5.1.2. Các kích thước hình học 5.1.2.1. M ặ t cắt n gan g Số lượng dầm chủ (n): 8 K hoảng cách giữa các dầm chủ (d): l,25m Chiều cao dầm liên hợp (hj) 100 cm Chiều cao dầm thép (h,!,) 73 cm Chiều cao phần B T C T (h|^ị) 27 cm Chiều dàv bản BTCT (h;;): 15 cm 145
  2. Chiều cao vút bản BTCT (h^): 12 cm Chiều rộng vút bản BTCT (b,): 12 cm Chiều rộng phần tiếp xúc giữa BT và biên trên dầm thép (bj,): 20 cm Kích thước của bản biên trên dầm thép (b(, X hị,): 20 X 1,8 cm Kích thước sườn dầm thép (hg X Ô5): 66,8 X 1,2 cm K ích thước bản biên dưới thứ nhất (bj X hj): 25 X 2,0 cm K ích thước bản biên dưới thứ hai Ọ02 X h 2): 35 X 2,4 cm 5.1.2.2. Lan can, bộ hành Kích thước lan can, bộ hành được thể hiện trên hình 5-1 BỐ TRÍ CHUNG 6x 2000 = 12000 2 4 0 0 /2 = 12000 150 0 có 0 o_ - h- ÌN " 0 - Ò co 0 300 8 X 3000 = 24000 300 24600 MẶT CẮT NGANG Hình 5-1. B ố trí chung và m ặt cắt ngang cầu 5.1.2.3. Liên k ết ngang Chọn liên kết ngang là thép hình U 40b có các đặc trưng hình học như sau: M ô m en quán tính 18.644,5 kg/cm^ Trọng lượng trên 1 m ét chiều dài (gdn): 0.06519 (T/m ) 146
  3. Chiều dài dầm ngang (L(J„); 1,2 m Chọn khoảng cách giữa các dầm ngang theo phương dọc cầu (Lg): 3,0 m 5.1.2.4. Sườn tăn g cường đứng Chiều cao sườn tăng cường: 64,8 cm Chiều rộng sườn tăng cường: 9 cm Chiều dày sườn tăng cường: 1 cm (tại gối 2cm ) K hoảng cách giữa các sườn tăng cường theo phương dọc cầu: 3,0 m M ặt cắt ngang, b ố trí dầm ngang và sưcm tăng cường thể hiện trên hình 5-1 5.1.2.5. C á r lớp p h ủ m ặ t đường M ặt đường gồm các lớp: Bê tông át phan dày 5cm , lớp bảo vệ dày 4cm , lớp phòng nước dày Icm , độ dốc m ui luyện 1,5% Trọng lượng các lớp m ặt đường 0,324kg/m^ 5.2. TÍNH ĐẶC TRUNG HÌNH HỌC 5.2.1. Xác định bề rộng tính toán của bản tham gia vào thành phần tiết diện liên hợp Chiều dài nhịp tính toán = 24m. K hoảng cách giữa các dầm B = l,25m , khoảng cách từ tim dầm biên đến m ép ngoài của bản BT bằng 1,25/2. 1250 120 120 405 . L 200 . b 405 'V ' .... ..../ V / ^ Đơn vị: miiimet (mm) Hình 5-2. T iết diện liên hợp thép và BT C T T a thấy; 24 > 4 X 1,25 = 5 chiều rộng cánh bản về m ỗi phía dầm tham gia tiết diện liên hợp bằng: 1,25/2 (m); 147
  4. 24 > 12 X (1,25/2) = 7,5 -> chiều rông cánh m út thừa của bản tham gia tiết diện liên hợp bằng 1,25/2 (m); chiều rộng bản BTCT tham gia vào tiết diện liên hợp bj, = l,25m 5.2.2. Đặc trưng hình học phần dầm thép D iện tích phần dầm thép; = b b X h i , + ô , x h , + b , xhj + b 2 x h 2 = 2 0 X 1,8 + 1,2 X 6 6 ,8 + 2 5 X 2 + 3 5 X 2 ,4 = 36 + 80,2 + 50 + 84 = 250,2 (cm-) M ô m en tĩnh tính đối với trục đi qua trọng tâm sườn dầm thép: s, = ( b b X h b ) x y i + ( ô , x h , ) x y 2 +(b| x h , ) x y 3 + ( b 2 x h 2 ) x y 4 = - (20 X 1,8) X (-34,3) + (1,2 X 6 6 ,8 ) X (0) + (25 X 2) X (34,4) + (35 X 2,4) X (36,6) - 36 X (-34,3)+ 80,2 X (0) + 50 X (34,4)+ 84 X (36,6) = +3.559,6 (cm^) a) b) o Đơn vị: m ỉlim et (mm) Hình 5 -3 . T ính đặc trưng hình học của dầm thép a) Xác định vị tr í trục trung hoà; h) K hoảng cách từ (rục trung hoà đến các điểm Ịính tocin Trong đó: y ,, V3, y 4 - khoảng cách từ trọng tâm bản biên trên, sườn dầm , bản biên dưới I và bản biên dưới 2 đến trục nằm ngang đi qua trọng tâm sườn dầm thép, phía trên dấu dương phía dưới m ang dấu âm. (Số trong ngoặc thể hiện khoảng cách từ trọng tâm phần diện tích đang xéí đến trục giả thiết - trục đi qua trọng tâm sườn dầm thép) VỊ trí trọng tâm của phần dầm thép (Y^ị): Y., ct = F( 250,2 148
  5. -> VỊ irí trục irung hoà cách trọng tâm sườn dầm thép vể phía dưới là 14,2cm K hoảng cách từ trọng tâm dầm thép đến m ép trên của dầm thép (Yj(): Y„ = h ^ + Y „ = l,8 + - ^ + 14,2 = 4 9 ,4 (cm ) Khoang cách từ trong tâm dầm thép đến m ép dưới của dầm thép (Y(j): Y,J = h , + h | Y„ = 2 , 4 + 2 ,0 + ^ ^ - 1 4 , 2 = 2 3 , 6 ( c m ) Vlõ men quán tính phần dầm thép đối với trục trung hoà của dầm thép: bu X „ 2 ỗ, X „ 2 b | X h? „ 2 t>2 X h 2 „ 2 11 = ,^ + Fci ^ Ycl + + Fs ^y Ỉ 2 + --- + Fcdl ^ yc3 + — + Pcd2 ^yc4 12 12 12 12 20 X 1,8' 2 25x2,0-^ + 3 6 x (-4 8 ,5 f + ^gQ 2 x ( l 4 , 2 f + ^-- - A V - + 50x(2Q ,2)^ 12 12 12 35x 2,4 - + 84x(22,4) = 193.276,8(cm ^) 12 Trong đó: V Ị' yc4 ■ khoảng cách từ trọng tâm bản biên trẽn, sườn dầm , bản biên dưới 1 và bán biên dưới 2 đến trục Irung hoà của dầm thép, phía trên dấu âĩĩi Iihía dưới m ang dấu dương. Fc- Fcd,- F c
  6. * D iện tích phần bê tông: Fb = bc X hc + b y X + b , X hy = 125x15 + 1 2 x 1 2 + 2 0 x 1 2 = 1 8 7 5 + 144 + 240 = 2.259 (cm") * M ô m en tĩnh tính đối với trục đi qua phần tiếp xúc giữa bản bêtông và dầm thép: Sb = F c b X y b l + 2 x F , b X y b 2 + F , b X y b 3 = 1.875x(-19,5) + 1 4 4 x (-8 ) + 2 4 0 x (-6 ) = -3 9 .1 5 4 ,5 (c m ^ ) Trong đó: Ybi’ yb2’ YbS ■ khoảng cách từ trọng tâm cánh, vút và sườn của phần BTCT đếii trục đi qua phẫn tiếp xúc giữa bản B T và dầm thép. Fj.ị,, Fyị,, Fg(, - D iện tích cánh, vút và sườn của phần BTCT. (Số trong ngoặc thể hiện khoảng cách từ trọng tâm phần diện tích đang xét đến trục giả thiết - trục đi qua biên dưới của phần bê tông). * V ị trí trọng tâm của phần bê tông (Yj,ị,): X/ _S b _ - 3 9 .1 5 4 ,5 _ Ych = _ = — —^ — = - 1 7 ,3 ( c m ) Fb 2.259 ’ -ỳ Vị trí trục trung hoà cách m ép dưới bê tông về phía trên là 17,3cm. * M ô m en quán tính phần BT đối với trục trung hoà của phần bê tông: ĩ Ib =- — n^ r ~ ‘''^cb^Ycbi I F Y I y ^ — T7— +I -^^ívb^ycb2 V F y I +■— ^ 7::— +I ^sb^Ycbs F y \z ỏo 12 . 1 ^ , , 8 7 5 x(-2 ,2 ) ^ .2 x1 ^ . 2 xÌ ^ x( 9 ,3 ) ^ .^ .2 4 0 x (1 U )^ 12 36 2 12 = 91.363,4(cm'^) Trong đó; ycbi’ ycb2>Ycbs ■ khoảng cách từ trọng tâm cánh, vút và sườn của phần BTCT đến trục trung hoà của phần BTCT. F(.b, Fyb, Fsb - D iện tích cánh, vút và sườn của phần BTCT (Số trong ngoặc thể hiện khoảng cách từ trọng tâm phần diện tích đang xét đến trục trung hoà của phần BT). 150
  7. 5.2.4. Đặc trưng hình học tiết diện ỉiên hợp 5.2.4.1. K h ô n g x ét từ biến Tỷ số giữa mô đun đàn hồi của thép và BT (rij) là: Eb 3,15x10^ Diện tích tương đương: F = Ĩ ^ + F, = ^ ^ + 250,2 = 587,4(cm 2) ni 6,7 ^ ^ Mô m en tĩnh tính đối với trục đi qua m ép tiếp xúc giữa BT và dầm thép: ^ ^bxYcb_ ^ p ^ ^ Y „ = ^ + 2 5 0 ,2 X (49,4) = 6.526,ọ íc m ^ ) nj 6,7 (Số trong ngoặc thể hiện khoảng cách từ trọng tâm phần diện tích đang xét đến trục giả thiết - trục đi qua m ép trên của dầm thép trong tiết diện liên hợp) Vị trí trọng tâm của tiết diện liên hợp không x ét đến từ biến co ngót (Ygt(j|): F,J| 587,4 ' ' Vị trí trục trung hoà cách m ép trên dầm thép về phía dưới là 11,1 cm K hoáng cách từ trọng tâm dầm liên hợp đến biên dưới của dầm thép ]): Yiđii ~ + Y(,j(Jị = 73 -11,1 = 61,9cm K hoảng cách từ trọng tâm dầm liên hợp đến biên trên của dầm thép (Yj(j]2) và biên dưới BT (Y,d, 3) : Yiđi2 = '^tđi 3 = = ll,lcm K hoảng cách từ trong tâm dầm liên họfp đến biên trên của bê tông (Yt
  8. Trong đó: - khoảng cách từ trọng tâm phần BTCT đến truc trung hoà của tiết diện liên hợp. (Số trong ngoặc thể hiện khoảng cách từ trọng tâm phần diện tích đang xét đến truc trung hoà của phần tiết diện liên hơp) 5.2.4.2. Có xét từ biến, co ngót Tỷ số giữa mô đun đàn hồi của thép và BT (n 2) là: Eb 0,5x3,15x10'^ Diên rích tương đương; = - ^ + F , = ^ ^ + 250,2 = 4 2 0 ,0 (cm 2 r\2 13,3 ' Mô m en rình tính đối với truc đi qua m ép tiếp xúc giữa BT và dầưi thép: PuxY.u 2.259x(-17,3) .......................... / Sid2 = + F| ^ Y.I = -------- ^ + 2 5 0 , 2 X (4 9 ,4 ) = 9.421,5 cm M n, 13,3 ' (Sô trong ngoăc thê hiên khoảng cách từ trọng tâm phần diện tích đang xét đến triic giả thiết - trục đi qua m ép trên của dầm thép trong tiết diện liên hợp) Vị trí trong tâm của tiết diện liên hợp có kể từ biến co ngót F,d2 4 2 0 ,0 ' ' -> VỊ trí trục trung hoà cách m ép trên dầm thép vé phía dưới là 22,4cm Khoảng cách từ trọng tâm dầm lien iiơp đến biên dưới của dầm thép (Y,^T|); Vij 2 i = h,h + = 73 - 22,4 = 50,6cm Khoảng cách lừ trong tâm dầm ỉiên hơp đến biên trên của dầm thép (Y,^pt) và biên dưới BT (Yj^2 3 ) ' Ytci22 “ Y,^ị23 = Y^Ị(52 = 22,4cm Khoảng cách từ trong tâm dầm liên hcỊTp đến biên trên của bê tỏng ( Y,^P4 ): Y „ 2 4 = hn, + Yc,c1 2 = 27 + 22,4 = 49.4c,Ti 152
  9. ^.4ô men quán tính tiết diện liên hợp có kể từ biến co ngót: T — I ^ ^ ^ J I p „ /Y V Ỉ t d 2 --------+ --------------------+ i t + M ■■ ĨÌ2 ĨÌ2 + 1 9 3 .2 7 6 ,8 + 2 5 0 ,2 X (4 9 ,4 - 2 2 ,4 )' 13,3 13,3 = 650.240 (cm^) (Số trong ngoặc thể hiện khoảng cách từ trọng tâm phần diện tích đang xét đến trục trung hoà của phần tiết diện liên hợp) H ình 5-5 thể hiện vị trí các trục trung hoà trên tiết diện và khoảng cách từ trục trung hoà đến các vị trí tính ứng suất trên m ặt cắt ngang Xb Đ ơ n vị : m i l i m é t ( m m ) Ghi chú: (1 ): T iế t d iệ n liê n h ợ p k h ô n g k ể t ừ b iế n c o n g ó t (2 ): T iế t d iệ n liê n h ợ p c ó k ể t ừ b iế n c o n g ó t 0 -0 : T r ụ c tr u n g h o à c ủ a tiế t d iệ n d ấ m th é p 1 -1 : T r ụ c tr u n g h o à c ủ a tiế t d iệ n liê n h ợ p k h ô n g k ể t ừ b iế n c o n g ó t 2 -2 : T r ụ c tr u n g h o à c ủ a tiế t d iệ n liê n h ợ p c ó k ể t ừ b iế n c o n g ó t Xị,-Xt,; T r ụ c tr u n g h o à của t i ế t d iệ n B T C T Hình 5-5. Vị trí trục trung hoà của tiết diện dầm Hên hợp qua các giai đoạn làm việc s:x TÍNH HỆ SỐ PHÂN PHỐI NGANG 5.3.1. Đ o ạn g ầ n gối 153
  10. Đah theo p p đòn bẩy Đah R1-ĐB Đah R2-ĐB Đah R3-ĐB Đah theo p p nén lệch tâm Đah R1-NLT Hinh 5-6. Tính lìệ s ố p h â n p h ố i ngang tác dụng lên các dầm chủ 154
  11. Bảng 5-1. Hệ sô phân phối ngang theo phương pháp đòn bẩy Dầm Đoản xe H30 Người HK8Ũ Đường bộ hành Lớp phủ Dầm 1 0,048 0,9 - 1,25 0,156 Dầm 2 0,5 0,1 0,5 0 1,094 Dầm 3 0,5 Ũ 0,5 0 1,25 5.3,2. Phạm vi giữa nhịp B 10 Ta có; = 0,41 < 0 ,5 L, 24 Tính hệ số độ m ềm (a): ỉ2 M \ ÓEI^Ap 4 ln Trong đó: d - K hoảng cách giữa các dầm chủ theo phương ngang E - M ô đun đàn hồi của dầm chủ - m ô m en quán tính theo phương ngang trên m ột m ét dài kết cấu nhịp Ap - Đ ộ võng của dầm chính do tải trọng p = lT /m dài, phân bố đều theo chiều dài dầm chính, không kể đến sự phân bố đàn hồi của kết cấu ngang . _ 5 pLl p 384 Eld L„ - Chiều dài tính toán của dầm chủ - M ô m en quán tính của dầm chủ X ác định m ô m en quán tính theo phưong ngang trên Im dài của kết cấu nhịp Phần bản m ặt cầu: •mc 6 ,7 12 Phần dầm ngang: = 6.214,8 cmVm V ậy I„ = + Idn = 4.197,8 + 6.214,8 = 10.412,6 cmVm Thay vào công thức trên ta tính được a = 0,00001 Tính hệ số phân phối ngang theo phương pháp nén lệch tâm 155
  12. Theo phương pháp nén lệch tâm đối với oác dầm có m ô m en quán tính như nhau tung độ đường ảnh hưởng của dầm biên xác định theo công thức: 1 a? Y. = - + a ĩ ; y{ = ^ 2 1 a? ‘ Trong đó: n - số lượng dầm chủ; n = 8 ãị - khoảng cách giữa hai dầm biên; a, = 8,75; a, - khoảng cách giữa hai dầm chủ đối xứng qua trục đối xứng của m ặt cắt ngang; 32 = 6,25; 33 = 3,75; a4 = 1,25; i=l-^4; V ậy ta có: 8,75' Y, = - + = 0 ,4 2 8 2 ( 1, 2 5 ^ + 3 , 7 5 ^ + 6 , 2 5 2 + 8 ,7 5 ^ ' 8,75' r - - 0 ,1 7 8 2 (1 ,2 5 ^ + 3 ,7 5 2 + 6 ,2 5 ^ + 8 ,7 5 ^ Từ hai tung độ trên ta xác định được đường ảnh hưởng (Đ ah) theo phưoìig ngang cầu theo phương pháp nén lệch tâm . X ếp xe lên đường ảnh hưởng đó ta xác định được các hệ số phân phối ngang (t|). Bảng 5-2. Hệ sô phân phối ngang theo phương pháp nén lệch tâm H30 HK80 Người (xếp một bên) 0,357 0,24 0,408 5.4. TÍNH NỘI L ự c DẦM c h ủ 5.4.1. Tính nội lực do tĩnh tải 5.4.1.1. Tĩnh tả i g ia i đoạn 1 - Trọng lượng bản thân dầm thép (g^ị): gd, = 7 ,8 5 X F( = 7 ,8 5 X 2 5 0 ,2 X 1 = 0 ,1 9 6 (T /m ) - Trọng lượng liên kết ngang (gjj,„); , 8d„ x L , x n ,„ ^ 0 .0 6 5 1 9 x 1 .2 x 63 êlkn nxL, 8x24 156
  13. Trong đó; - tổng số lượng dầm ngang trên m ột nhịp; = 63; n - số dầm chủ; n = 8 - Trọng lượng sưòm tăng cưòmg (gstc): , Bi,,c>
  14. Vì phân phối ngang theo nguyên tắc nén lệch tâm nên ta có trọng lưọfng lan can bộ hành (T/m) truyền lên m ột dầm chủ bằng: gbh = (1,148 + 0,0894 + 0,15) / 8 = 0,173 (T/m) Tĩnh tải tiêu chuẩn của giai đoạn 2 (theo phương pháp nén lệch tâm - g 2): g 2 = 0,304 + 0,173 = 0,477 (T/m) 5.4.1.3. Đ ường ảnh hưởng n ội lực 24 24 Đ a h M 1 /2 -1 12 -1 Đ a h M 3 /8 9 crv' -1 o' ĩ T ĨT Ĩ ĩ T ^ Đ a h Q 3 /8 in C 1 -Nl ĩ E co -1 Đ a h M 1 /4 '■ l^ n T T T ĩn T n ^ S Đ a h Q 1 /2 ư:) ■ p p p lr^ s p 1 6 CN -1 0 ìó Đ a h Q 5 /8 ii 1 IV. -1 Đ a h M 1 /8 -^^rTĩTĩT n ir í ^ q Ị Ị|Ị ỊỊ 0 Ị ]] ỊP I II 3 I im n iiin ^ Đ a h Q 6 /8 3 1 Hình 5-7, Đườní^ ảnh hưởn^ nội lực tại tiết diện tính toán Nội lực do tĩnh tải 1 và tĩnh tải 2 được xác định theo công thức: s = X X Sđah' Kết quả tính toán tại các tiết diện xét được ghi ở bảng sau: 158
  15. Bảng 5-3. Nội lực do tĩnh tải 1 và tĩnh tải 2' S«1 Sft2 Nội lực ^dah ntt=0,9 n„=1,1 n„ = 0,9 ntt=1,5 ^1/8 31,5 22,25 27,20 13,52 22,54 M i /4 54 38,15 46,63 23,18 38,64 Mmnối 59,5 42,04 51,38 25,54 42,57 ^^3/8 67,5 47,69 58,29 28,98 48,30 ^1/2 72 50,87 62,17 30,91 51,52 Qgỗl_1 12 8,48 10,36 9,87 16,45 Qgõì_2 12 8,48 10,36 3,82 6,37 Qgói 3 12 8,48 10,36 4,37 7,29 ^gối-max 12,0 8,48 10,36 9,87 16,45 ^1/8 9 6,36 7,77 3,86 6,44 Q i/4 6 4,24 5,18 2,58 4,29 ^mnói 5 3,53 4,32 2,15 3,58 Q3/8 3 2,12 2,59 1,29 2,15 Q i /2 0 0,00 0,00 0,00 0,00 Q 5/8 -3 -2,12 -2,59 -1,29 -2,15 Qe/8 -6 -4,24 -5,18 -2,58 -4,29 Q7/8 -9 -6,36 -7,77 -3,86 -6,44 5.4.2. Tính nội lực do hoạt tải Nội lực do hoạt tải tại các tiết diện xét được xác định theo công thức: Nội lực tiêu chuẩn s ‘^ = |3r|Kt;jQ Nội lực tính toán s" = ri|^(l+|j.) = rih(l+|^) Pr|Kt(3Q Trong đó: p - Hệ số làn xe r| - Hệ số phân phối ngang - Tải trọng tương đương (phụ thuộc chiều dài đặt tải của đường ảnh hưcmg X) Q - D iện tích đường ảnh hưởng của tiết diện xét trong khoảng chất tải trọng tưcfng đương 1 rong v í dụ này k h ôn g tính nội lực d o ván lchuôn tác dụng vào dầm chủ 159
  16. - Hệ số vượt tải của đoàn xe hoặc xe đặc biệt 15 (1+Ji) - Hệ số xung kích. Đ ối với dầm liên hợp (l + |i) = l + — 37,5 + Ầ U8 2U 8 3U 8 Ư2 5Ư 8 6U 8 7U 8 L Xác địỉỊih Q do ậoạt tải d iơng Aĩả\ Ktđ iiU ịíịiiim lú u iiiiẢ íL ' Đah Qk o Xảc đ ịr ^ Q do hloạt tải ârn Hình 5-8. Xác định nội lực tại tiết diện "K" do hoạt tải 5 .4 .2 .1. N ộ i lực do đoàn xe H 30 * T ính m ô m en tại giữa nhịp: Căn cứ vào Đ ahM tại L,[/2 ta có: H ệ số làn xe (vì chiểu dài đặt tải X = 24m < 25m p = 1 H ệ số phân phối ngang t| = 0,357 D iên tích Đah: Q = 72 160
  17. Chiều dài đặt tải Ằ. = 24m K((J = 2,13 H ệ số vượt tải của đoàn ôtô rit, = 1,4 15 15 = + = 1,24 31,5 + X 37,5 + 24 Thay vào công thức trên ta có = 1 X 0,332 X 2,13 X 72 = 50,92 (Tm) M “ - 1,4 X 1,24 X 50,92 = 88,4 (Tm) Tương tự như vậy ta tính được nội lực (M và Q) tại các tiết diện còn lại. K ết quả được ghi ở bảng sau: B ản g 5-4: Nội lực do đ o à n xe H 30 Nội lực Ầ ^tđ 11 Q ỉ^1/8 24 2.485 0.357 31.500 27.945 48.513 24 2.220 0.357 54.000 42.797 74.296 ^mối nỗi 24 2.205 0.357 59.500 46.838 81.311 M3/8 24 2,175 0.357 67.500 52.412 90,987 M i /2 24 2,130 0.357 72.000 54.750 95.046 *^9ối-l 24 2,750 0.048 12.000 1.584 2.750 Qgổi-2 24 2.750 0.500 12.000 16.500 28.644 Qgối-3 24 2.750 0.500 12.000 16.500 28.644 Q i /8(+) 21 2.840 0.332 9.188 8.663 15.039 Q im (+) 18 2.930 0.357 6.750 7.061 12.258 Qmnối 17 2.960 0.357 6.021 6.363 11.046 Q 3/8 (+) 15 3.430 0.357 4.688 5.741 9.966 Q i /2(+) 12 4,100 0.357 3,000 4.391 7.623 Q5/8(+) 9 5.070 0.357 1 688 3.055 5.303 Q6/8(+) 6 6.930 0.357 0.750 1.856 3.222 Q7/3(+) 3 0.357 0.784 1.361 Q i /8(-) 3 - - - - - Q im (-) 6 6.930 0.357 -0.750 -1.856 -3.222 Q3/8(-) 9 5.070 0,357 1 - 1.688 -3.055 -5.303 ị Q i/ 2(-) 12 4.100 0.357 1 -3.000 -4.391 -7.623 161
  18. Trong đó; Ằ, - chiều dài đặt tải của đường ảnh hưởng; M , Q - N ội lực m ôm en (Tm ), lực cắt (T); 1/8, 1/4, 3/8, 1/2 - V ị trí tiết diện xét; Qgối-1>Qgối-2 ’ Qgối-3 - Lực cắt tại gối của dầm 1, 2 và 3. Khi tứih lực cắt trên gối (Qgtíị) chúng ta tính phân phối ngang theo phương pháp đòn bẩy 5 .4 .2 2 . N ộ i lực do N gười Tính m ô m en tại giữa nhịp; Q iú n g ta vẫn tính theo công thức trình bầy trên nhưng loại bỏ đi thành phần hệ số làn xe (Ị3) và hệ số xung kích (1 + |J,). Căn cứ vào Đ ahM tại L„/2 ta có; H ệ số phân phối ngang T| = 0,408 D iện tích Đ ah; Q = 72 H ệ số vượt tải của người rih = 1,4 Thay vào công thức trên ta có: = 0,408 X 0,3 X 72 = 8,813 (Tm) ^ M “ = 1,4 X 8,813 = 12,338 (Tm) Tưomg tự như vậy ta tính được nội lực (M và Q) tại các tiết diện còn lại. Kết quả được ghi ở bảng sau: Bảng 5-5: Nội lực do người Nội iực X ri Q S‘= s« (1) (2) (3) (4) (5) (6) ^VB 24 0.408 31.500 3.856 5.398 ^1/4 24 0.408 54.000 6.610 9.254 24 0.408 59.500 7.283 10,196 ^3/8 24 0.408 67,500 8.262 11.567 M i /2 24 0.408 72.000 8.813 12.338 Qgổi-1 24 0.900 12.000 3.240 4.536 QgỐi-2 24 0.100 12.000 0.360 0.504 Qgói-3 24 0.000 12.000 0,000 0.000 Q i /8{+) 21 0.408 9,188 1.125 1.575 Q i /4(+) 18 0.408 6.750 0.826 1.156 Qmnối (+) 17 0.408 6.021 0.737 1.032 Q3/8 (+) 15 0.408 4.688 , 0.574 0.804 162
  19. (1) (2) (3) (4) (5) (6) Q i /2(+) 12 0.408 3.000 0.367 0.514 ^Mị*) 9 0.408 1.688 0.207 0.118 6 0.408 0.750 0.092 0.129 Q7/8(+) 3 0.408 0.188 0.023 0.032 Q i /8(.) 3 0.408 -0.188 -0.023 -0.032 Q i /4(-) 6 0.408 -0.750 -0.092 -0.129 Q 3/8 (-) 9 0.408 -1.688 -0.207 -0.290 Qi/2(+) 12 0.408 -3.000 -0.367 -0.514 5 .4 2 .3 . N ội lực xe đặc biệt H K 80 Tính m ô m en tại giữa nhịp: Cũng tính như công thức trên nhưng loại bỏ thành phần hê sô' làn xe (p) Căn cứ vào Đ ahM tại L,t/2 ta có: Hệ số phân phối ngang Ì1 = 0,24; Diện tích Đah: Q = 72 Chiều dài đặt tải Ầ = 24m K,
  20. (V (2) (3) (4) (5) (6} Ợ) Qgối-1 24 6.170 - - - - Qgối-2 24 6.170 0.500 12.000 37.020 40.722 Qgối-3 24 6.170 0,500 12.00Q 37.020 40.722 Q i /8(+) 21 6.975 0.240 9.18? 15.381 16.919 Q i /4(+) 18 8.000 0.240 6.750 12.960 14.256 ^mnối 17 8.335 0,240 6.021 12.044 1.3.248 Q 3/8 {+) 15 9.310 0.240 4.688 10.475 11.523 Q i /2(+) 12 11.330 0.240 3.000 8.158 8.974 Q5/8(+) 9 14.220 0.240 1.688 5.761 6.337 Q6/8(+) 6 18.670 0.240 0.750 3.361 3.697 ^ĩlSị*) 0.240 0.998 1.098 Q i /8(-) 3 - - - - - Q im (-) 6 18.670 0.240 -0.750 -3,361 -3.697 Q 3/8 (-) 9 14.220 0.240 -1.688 -5.761 -6.337 Q i /2(+) 12 11.330 0.240 -3.000 -8.158 -8.974 5 4 .2 .4 . N ộ i lực do h o ạ t tải Nội lực do hoạt tải được chọn trên cơ sở lấy giá trị nguy hiểm hơn giữa tổng nội lực do đoàn x.e H 30 và người với nội lực do xe đặc biệt H K 80 K ết quả tính toán được ghi trong bảng Bảng 5-7: Nội lực tính toán do hoạt tải ÔtÔ + Người Xe đặc biệt Nội lực tính toán Nội lực Tiêu chuẩn Tính toán Tiêu chuẩn Tính toán Tiêu chuẩn Tính toán (1) (2) (3) (5) f6j (7) (8) 1^ 1/8 31.80 53.91 46,00 50.60 46.00 53.91 M,m 49.41 83.55 77.76 85.54 77.76 85.54 KnSi 54.12 91.51 85.68 94.25 85.68 94.25 60.67 102.55 97.20 106.92 97.20 106.92 M„2 63.56 107.38 103.68 114.05 103.68 114.05 Qgối-1 4.82 7.29 - - 4.82 7.29 Qgfii-2 16.86 29,15 37.02 40.72 37.02 40.72 *^gối-3 16.50 . 28.64 37.02 40.72 37.02 40.72 164

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản