ườ
ồ
1 Tr
ng THCS Kim Đ ng – DX
(12 / 2007) G.viên 101 CÂU H I TR C NGHI M MÔN Đ I S VÀ HÌNH H C
Ạ Ố Ỏ Ắ Ệ
Lê Trung Ti nế : Ọ L P 9Ớ
ả ờ Ầ ọ ồ : A/ PH N Đ I S 9 Ạ Ố : (55 câu) Ch n câu tr l i đúng trong các câu sau r i khoanh tròn
10 ; D/ 10 . a ; D/ / a / . 10 ; D/ 10 .
(cid:0) ố ọ ủ ố ọ ủ ủ ậ ậ ậ Câu1 : Căn b c hai s h c c a 10 là : A/ 5 ; B/ 5 ; C/ 2 : A/ a ; B/ a ; C/ (cid:0) Câu2 : Căn b c hai s h c c a a Câu3 : Căn b c hai c a 100 , là : A/ 10 ; B/ 10 ; C/
3 + 2 x
3
- có nghĩa , khi : A/ x < 2 ; B/ x > 2 ; C/ x (cid:0) 2 ; D/ x (cid:0) 2 Câu 4 : Căn th c ứ
8x 4 y
3
3
ư ứ ấ ( x (cid:0) 0 ; y (cid:0) 0 ) ra ngoài d u căn : ừ ố ủ Câu 5 : Đ a th a s c a căn th c : 3 .
x
x
2
2
x 6 2 y
x 6 2 y
2x 4 y
2x 4 y
4
2
- A/ 12 ; B / 12 ; C/ ; D/ .
- ự ượ ế ệ ả c k t qu : , đ Câu 6 : Th c hi n phép tính
3 .( 0,5) .0, 09 A/ 0,675 ; B/ 0,045 ; C/ 0,0225 ; D/ 0,225 .
a
a a
1
- ứ ể ượ ế ả ta đ c k t qu : ọ Câu 7 : Rút g n bi u th c : -
3.m-
có nghĩa khi : A/ m > 0 ; B/ m < 3 ; C/ m (cid:0) 3 ; D/ m (cid:0) 0 . A/ a ; B/ a ; C/ a ; D/ a . Câu 8 :
ab b
75 3
ị ủ ằ ( a (cid:0) 0 , b > 0 ) b ng : Câu 9 : Giá tr c a
2
A/ 5 a ; B/ 5a ; C/ 5 5a ; D / 5 a .
(1
)x-
ượ x , (v i xớ (cid:0) 1) , ta đ c : A/ 1 ; B/ 1 – 2x ; C/ 2x – 1 ; D / 1 . Câu 10 : Rút g n :ọ
x
15
31 x 4
= 2
- ả = 26 ; A/ x = 1 ; B / x = 2 ; C / x = 3 ; D / x = 4 Câu 11 : Tìm x , tho mãn :
x (1 3 )
4
- ằ ; ta có x b ng : Câu 12 : V i : ớ
5 3
5 3
5 3
2
A/ x = 1 ; B/ x = ; C/ x = 1 ; x = ; D/ x = 1 ; x = .
> b ng bi u th c nào sau đây :
y
, , (
0)
x y
x
x
x
ứ ể ứ ể ằ Câu 13 : Bi u th c
x y
y
y
y
=
A/ ; B/ ; C/ ; D /
x+
5
4
ủ ớ ị Câu 14 : V i giá tr nào c a x thì :
ộ ế ả
a
a
1
12 a
1
2
1
2
a
a 48
(
- ứ ể , ( a > 1 ) . ọ Câu 15 : Rút g n bi u th c : - A/ x = 16 : B/ x = 9 ; C/ 121 ; D/ M t k t qu khác . - + 2 2 4 ộ ế ủ A/ 6 ; B/ 6 ; C/ 6 (1 – a) ; D/ M t k t q a khác . - ứ ể ượ ế ả ; ( a < 1 ) đ c k t qu là : ọ Câu 16 : Rút g n bi u th c -
1 8
1 8
1 8
A/ ; B/ ; C/ (1 + a ) ; D/ (1 – a2 )
2
36 1) 1 8 a.b (ab)
a b a
- ứ ể ượ ế ả , ( 0 < a < b ) đ c k t qu là : ọ Câu 17 : Rút g n bi u th c E =
A/ E = b ; B/ E = b ; C/ E = a b ; D/ E = a b .
ườ
ồ
2 Tr
ng THCS Kim Đ ng – DX
(12 / 2007) G.viên
Lê Trung Ti nế :
+
ố ở ộ ớ ế ả ủ ở ộ c t 1 v i k t qu c a nó cho c t 2 : Câu 18 : N i các phép tính cho C T 2Ộ 1) 8 - C T 1Ộ + 8 3 2) A. 0,5. ( 18
32 5 3)
4
- B. 2( 75
( 48
( 2) .6) : ( 2 3)
- - - 2) 2 3 3) 2 2 C.
+
12
4 3
4 3 3 4
4) 2 + 2 2 - D.
ủ ị Câu 19 : Xác đ nh ( Đúng – Sai ) c a các kh ng đ nh sau : ẳ ẳ ị ị Đúng Sai
(cid:0) 0 ; b (cid:0)
.a b =
A. V i a ớ 0 ,
2
(cid:0) ớ ọ B . V i m i a , b R , a2.b2 =
=
4 b a .
2
=
3 b a .
a b a . .
+
(cid:0) ớ ọ C. V i m i a , b R , Kh ng đ nh .a b 4.a b 4 2 b a . (cid:0) ớ ọ D . V i m i a , b R ,
x x
2 2
ứ ể ủ ứ ệ ể ị . Điêù ki n xác đ nh c a bi u th c là : Câu 20 : Cho bi u th c -
0 ; D/ x (cid:0) 0 và x (cid:0) 4 . ẳ Đ ) , sai ( S ) c a các kh ng đ nh sau : ẳ ị ẳ ị A/ x > 4 ; B/ x > 0 và x (cid:0) 4 ; C/ x (cid:0) ị ị Câu 21 : Xác đ nh tính đúng ( Kh ng đ nh ủ Đúng Sai Kh ng đ nh Đúng Sai
=
=
a b
a b
a 2 b
a b
2
4
2
(cid:0) ớ ớ ọ ọ C . V i m i a , b > 0 : A .V i m i a , b R :
=
=
4
6
3
b a
b 2 a
a b
a b
(cid:0) (cid:0) ọ ớ B . V i m i a , b R : ớ ọ D .V i m i a ,b R; b (cid:0) 0 :
- , đ
2
ộ ế ả Câu 22 : Căn th c ứ a) x (cid:0) 0 . ; d) M t k t qu khác
( 0, 3)
2
- ứ ể ị c xác đ nh khi : 3/2 . ; c) x (cid:0) ằ b ng : a) 12 ; b) 1,2 ; c) 1,2 ; d) 12 . ượ 3 2x 3/2 . ; b) x (cid:0) ị ủ Câu 23 : Giá tr c a bi u th c 4
(8 5 3 )
- ị ủ ứ ể ộ ế ằ b ng : a) 8 5 Câu 24 : Giá tr c a bi u th c ả 3 ; b) 5 3 8 ; c) 11 ; d) M t k t qu
x -
10
4
2
ươ ệ ệ ng trình : = 2 , có nghi m : a) x = 8 ; b) x = 6 ; c) Vô nghi m . khác . Câu 25 : Ph
2 ; b) x2y ; c) x2y ; d) M t giá tr khác
x 24 y
ứ ể ớ ộ ị ằ v i y < 0 b ng : a) xy ị ủ Câu 26 : Giá tr c a bi u th c 2y
2 3 1-
ứ ở ẫ ủ ứ ụ ự ể ượ ế ả m u c a bi u th c đ c k t qu là : ệ Câu 27 : Th c hi n tr c căn th c
a) 3 + 1 ; b) 1 3 ; c) 3 1 ; d) ( 3 +1) .
15x 15x 2 =
15x , có nghi m :ệ
1 3
5 3
ươ ng trình Câu 28 : Ph
+
a) x = 2/5 ; b) x = 12/5 ; c) x = 12/5 ; d) x = 2,4 .
(cid:0) (cid:0) -
{
{
-�
ứ ể ậ ị
}4;9
} 0; 4;9
} 0; 4; 9
x x
1 1
nh n giá tr nguyên khi : a) x ; b) x ; c) x { . Câu 29 : Bi u th c -
+
- ứ ể ượ ế ả ta đ c k t qu là ; ọ Câu 30 : Rút g n bi u th c (5
2 2 5). 5
250.
a) 2 10 ; b) 10 ; c) 10 10 + 10 ; d) 10 .
- (cid:0) ượ đ c có nghĩa khi : a) x 2 ; 2 ; c) x > 2 ; d) x < 2 . b) x (cid:0) Câu 31 : Căn th c ứ
3 + 2x ng tích 30 . 12 . 40 ta đ
2
ươ ượ c : a) 120 ; b) 12 ; c) 1200 ; d) 240 . Câu 32 : Khai ph
18xy ( v i x
(cid:0) ừ ố ủ ư ứ ể ớ ấ ượ 0 , y < 0 ) ra ngoài d u căn ta đ c : Câu 33 : Đ a th a s c a bi u th c
ườ
ồ
3 Tr
ng THCS Kim Đ ng – DX a) 3x 2 y ;
x
x
(12 / 2007) G.viên c) 3
2y
Lê Trung Ti nế : d) 9 y x .
2y
- ; ; b) 3
ả t: ế ; b) 0 < x < 3 x < 9 . Câu 34 : Tìm x không âm , bi
x < k t qu là : a) 0 < x < 3 ế 3 = ? a) 13 ; 144 25+
ế b) 17 ; c) x < 9 ; d ) 0 (cid:0) ; c) 14 ; d) 169 . Câu 35 ả ủ : K t qu c a phép tính :
12
x 2 3
- ử ẫ ự ứ ệ ượ ế ả , ta đ c k t qu : Câu 36 : Th c hi n kh m u căn th c :
- ; ; . ; b) 4 6x d) 4 6x ẳ ớ ng th ng : (d’) y = (3m + 2) x + 3 , song song v i nhau khi : Câu 37 : Đ ng th ng : (d) y = (2m 1 ) x 3 , và đ 0 ; b) m = 3/5 ; c) m (cid:0) 2/3 ; d) m = 3 . a) 4 2x ườ a) m (cid:0) c) 4 2x ườ ẳ 1/2 và m (cid:0)
ế ồ ị ố ắ ụ ố ắ ụ ể ạ ể ỉ ậ ồ ị i đi m M(2;0) . b) Đ th hàm s c t tr c tung t i đi m N(0;6) khi và ch khi m =
ế ế ố ớ ọ ố ồ ị Câu 38 : Cho hàm s : y = 2m mx ( m khác 0 ) . K t lu n nào sau đây là đúng : ạ a) Đ th luôn c t tr c hoành t 3 . c) Hàm s luôn ngh ch bi n v i m i m khác 0 . d) Hàm s luôn đ ng bi n khi m < 0 .
ặ ố ủ ệ ộ ng trình : 3x – 2y = 4 là :
ấ : ươ Câu 39 : C p s nào sau đây là m t nghi m c a ph a) ( x = 2 ; y = 3 ) ; b) ( x = 2 ; y = 1) ; c) ( x = 2 ; y = 1 ) ; d) ( x = 2 ; y = 1 ) . ố ậ ố Câu 40 : Hàm s nào sau đây là hàm s b c nh t a) y = x + 2x2 ; b) y = 2.(1 – x) c) y = 1/x + 3 ; d) y = 2(x – 3 )x + 1 .
ị ố ậ
ố ằ ị ủ ớ
ồ ị ủ ớ ố
x
+ = y +
x
2
ươ ấ ậ ổ ng trình b c nh t 2 n : 6 x 2y = 3 , là : R ; y = 3x – 1,5 ) ; d) ( x (cid:0) R ; y = 6x – 3 ) ẩ R ; y = 2x + 3 ) ; c) ( x (cid:0) ộ ồ ị ủ ạ ộ ể ố ớ Câu 41 : Cho hàm s y = f (x) = 2x + 1 , v i f (x) = 1 , thì x nh n giá tr nào sau đây : a) 1 ; b) 3 ; c) 1 ; d) 3 Câu 42 : Cho hàm só : y = f (x) = 2x + 1 , v i x = 1 , thì giá tr c a hàm s b ng : a) f (x) = 3 ; b) f (x) = 2 ; c) f (x) = 1 ; d) f (x) = 0 ớ ồ ị ủ ố Câu 43 : V i m = 1 , đ th c a hàm s y = ( m – 3)x + 4 song song v i đ th c a hàm s nào sau đây : a) y = 3.x ; b) y = 2 + x ; c) y = 2x + 4 ; d) y = 2.x 1 ệ ủ Câu 44 : Nghi m t ng quát c a ph a) ( x = 1 ; y = 1,5 ) ; b) ( x (cid:0) Câu 45 : To đ đi m M ( 1 ; 3) thu c đ th c a các hàm s nào sau đây : a) y = 5x + 8 ; y = 3x ; b) y = x – 2 ; y = 3x + 1 ; c) y = 2x – 1 ; y = x 2 ; d) y = x –2 ; y = 3x. (cid:0) (cid:0) ệ ươ ng trình : Câu 46 : Cho h ph (cid:0)
4 = y m ệ ệ
2 b/ H vô nghi m khi và ch khi m khác 8 d/ H có nghi m khi và ch m b ng 4 8
= y = -
x +
2 y
3
3 x b/ (1;2)
1 ;
ọ ỉ ớ ệ ệ ệ ệ ệ ằ ỉ ệ a/ H có nghi m v i m i m ố c/ H có vô s ngi m ; ; - (cid:0) (cid:0) ệ ươ ệ ng trình : Có nghi m là : Câu 47 : H ph (cid:0)
a/ (2;1) ; c/ (2;1) ; d/ (1;2) .
2/4 (Ch n câu đúng nh t ấ ) ; d/ C 3 đi m A ; B ; C .
2 x + 2m 3 = 0 .có nghi m kép :
ể ộ ồ ị ọ ả ể ủ ố Câu 48 : Đi m nào sau đây thu c đ th hàm s : y = x a/ A(2;1) ; b/ B (1;1/4) ; c/ C (4; 4) ị Câu 49 : Giá tr nào c a m thì pt : x b/ m = 13/8 a/ m = 7/8 ; ệ ; c/ m = 8/13 ; d/ m = 11/8 .
2 + 2x m + 3 = 0 ( m là tham s ).ố
ủ t xế ệ 1 = 3 là nghi m c a Pt : x Câu 50 : Bi a/ Khi: m = 18 thì x2 = 5 ; b/Khi: m = 12 thì x2 = 5 ; c/ Khi: m = 6 thì x2 = 1 ; d/ Khi: m = 0 thì x2= 1 .
2 x + 7 = 0 là :
ủ ặ ổ ề ả ; d/ C 3 câu đ u sai . ệ Câu 51: T ng ho c tích 2 nghi m c a Pt : 3x b/ x1 + x2 = 1/3 ; ; a/ x1+ x2 = 1/3 c/ x1.x2 = 7/3
2 ( a khác 0 ) . (Ch n câu đúng
ố ọ ) ế ị
2 t
ớ ớ ớ ớ ế ế ị ị ắ ồ ị ườ ạ ẳ ố ể i hai đi m khi : Câu 52 :Hàm s : y = ax ố ồ a) V i x > 0 hàm s đ ng bi n . ế ố b) V i x < 0 hàm s ngh ch bi n . ế ố ồ c) V i a < 0 , hàm s đ ng bi n khi x > 0 và ngh ch bi n khi x < 0 . ế ố ồ d) V i a > 0 , hàm s đ ng bi n khi x > 0 và ngh ch bi n khi x < 0 . Câu 53 : Đ ng th ng y = mx – 2 c t đ th hàm s y = 0,5x
ồ
(12 / 2007) G.viên
ng THCS Kim Đ ng – DX
Lê Trung Ti nế :
ọ ộ
ườ ớ
4 Tr a/ v i m i m thu c R ; b/ m > 2 ; c / m < 2 ; d/ 2 < m < 2 .
ẳ ườ ươ ườ ớ ng trình : y = 2(1 – 3x) song song v i nhau khi :
- - ầ ượ ươ ủ ệ ổ c là t ng và tích 2 nghi m c a ph ng trình : ẳ Câu 54 : Đ ng th ng y = (m1)x + n và đ ng th ng có ph a/ m (cid:0) 1 ; n = 2 ; b/ m = 3 , n = 2 ; c/ m = 5 , n (cid:0) 2 ; d/ M t k t qu khác . ọ Câu 55 : G i S và P l n l
22. x =
=
= -
=
=
P
S
P
S
2 3;
5
5
2 6;
10
5
ả 0 = . Khi đó ta có : = - . ; c) a) ; b) ộ ế = x 10 2 6. ; d) S
= - P Ầ
2 3; A/ PH N HÌNH H C 9
S P 2 3; Ọ : ( 45 câu )
B
D
C
A
ẽ
2 = EF2 GF2 = EF . EH .
H1
B
H
G
ẽ
H 2
A
C
F
E
H
ẽ ườ
ộ ằ ạ
4
ớ ế ả :
h
ườ ẽ ằ ằ ộ
0 . Đ dài c nh góc
3
ề ạ ạ ộ ầ ị
3
65(cid:0)
ự ủ ườ ọ ắ ng tròn c t nhau, đ ị ể ng tròn . ố ộ ườ c m t đ ế ườ ế ằ ng n i tâm là trung tr c c a dây cung chung . ượ ể ng tròn ti p xúc nhau, đi m ti p xúc n m trên đ ườ ủ ườ ộ ế ủ ng tròn n i ti p tam giác là giao đi m c a ba đ ể ượ ể ớ ộ ố ộ Câu1 : Các câu sau câu nào đúng (Đ) câu nào (S) a/ Cho hình v ( H1 ) , ta có : cos B = sin DÂC . b/ Xét H1 , ta có : sin B = AD / AB . c/ Xét H1 , ta có : tgC = AB / DC . d/ Cho hình v ( H2 ) , ta có : GE e/ Xét H2 , ta có : GH2 = EH . EF . f/ Xét H2 , ta có : GF2 = EF . HF . Câu2 : Cho hình v ( H2) Có EH = 4 , HF = 9 . ằ ộ 1) Đ dài đ ng cao GH b ng : a) 6,5 ; b) 6 ; c) 5 ; d) 4,5 . 2) Đ dài c nh GF b ng : a) 13 ; b) 13 ; c) 3 13 ; d) 6 . Câu 3 : Cho tgABC có Â = 900 , AH vuông góc v i BC , sinB = 0,6 . K t qu nào sau đây là sai a) cos C = AH/AC ; b) cos C = sin HÂC ; c) cos C = 0,6 ; d) cos C = CH/AC . ạ Câu 4 : Cho hình v bên , đ dài 2 c nh góc vuông b ng 3 và 4 , đ ng cao h , b ng : a) 12 ; b) 24 ; c) 2,4 ; d) 0,1736 ọ ẽ Câu 5 : Cho hình v có c nh huy n dài 3 , góc nh n 65 0 g n b ng giá tr nào sau đây : ằ ề ớ vuông k v i góc 65 a) 1 ; b) 2 ; c) 1,2 ; d) 1,27 Câu 6 : Ch n câu đúng , câu sai : ườ a) Hai đ b) Qua ba đi m ta luôn xác đ nh đ c) Hai đ d) Tâm c a đ Câu 7 : Cho (O;R) và (O’;r). Hãy n i c tA v i c t B đ đ ố ng n i tâm . ư ườ ng trung tr c. ị ẳ ộ c m t kh ng đ nh đúng : B
ườ ườ ườ ườ 1 Hai đ 2 Hai đ 3 Hai đ 4 Hai đ A ắ ng tròn c t nhau ế ng tròn ti p xúc trong ng tròn ngoài nhau ế ng trong ti p xúc ngoài nhau. a R + r = OO’ b R + r > OO’ > R r c OO’ = R – r d R + r < OO’
ạ ỉ ộ ế i đ nh A , n i ti p (O) .
ế ạ ế ạ ế ạ ườ ườ ườ ớ ớ ớ ẳ ẳ ẳ ng tròn (O) là đ ng tròn (O) là đ ng tròn (O) là đ ng th ng đi qua A và vuông góc v i AB . ng th ng đi qua A và vuông góc v i AC . ng th ng đi qua A và song song v i BC . ế ế ế ả ẳ ừ ế ể O đ n a . Phát bi u nào sau dây là sai :
ả ng tròn (O) . ắ ườ ng tròn (O) . ủ ườ ng tròn . Câu 8 : Cho tgABC cân t ể Phát bi u nào sau đây là đúng : ớ ườ i A v i đ a) Ti p tuy n t ớ ườ i A v i đ b) Ti p tuy n t ớ ườ i A v i đ c) Ti p tuy n t ề d) C 3 câu A ; B ; C đ u sai . Câu 9 : Cho (O ; R ) và đ ế ế ế ế ọ ng th ng a , g i d là kho ng cách t ắ ườ ườ ườ ườ ườ ẳ ẳ ẳ ẳ ớ ng th ng a c t đ ng th ng a không c t đ ng th ng a đi qua tâm O c a đ ế ng th ng a ti p xúc v i (O) . ườ a) N u d < R , thì đ b) N u d > R , thì đ c) N u d = R , thì đ d) N u d = R , thì đ ể Câu 10 : Phát bi u nào sau đây là sai : ể ộ ớ ủ ấ ấ ể ớ ộ ể ớ ườ ườ ườ ườ ườ ủ ấ ộ ớ ủ a) Đ ng kính đi qua trung đi m c a m t dây thì vuông góc v i dây y . b) Đ ng kính vuông góc v i m t dây thì đi qua trung đi m c a dây y . ộ ủ c) Đ ng kính đi qua trung đi m c a m t dây (dây không đi qua tâm) thì vuông góc v i dây y . ng kính n y . d) Đ ng kính vuông góc v i m t dây thì 2 đ u mút c a dây y đ i x ng qua đ ộ ố ứ ằ ấ ầ ả ộ ừ ng tròn có đ dài b ng bán kính R . Kho ng cách t tâm O ườ ầ ầ ủ ườ Câu11 : Cho Đ ng tròn (O;R) . M t dây cung c a đ ọ ế đ n dây cung n y là : ( Ch n câu đúng )
ườ
ồ
5 Tr
ng THCS Kim Đ ng – DX
(12 / 2007) G.viên
Lê Trung Ti nế :
2 2
3 2
; b) R. ; c) R. ; d) R. 3 . a) R 2
ể Câu 12 : Phát bi u nào sau đây là Sai : ằ ề ằ ằ ơ ấ ở ầ ơ ng tròn , hai dây b ng nhau thì cách đ u tâm . ề ng tròn , hai dây cách đ u tâm thì b ng nhau . ớ ng tròn , hai dây không b ng nhau , dây nào l n h n thì dây y g n tâm h n . ề ả ộ ườ a) Trong m t đ ộ ườ b) Trong m t đ ộ ườ c) Trong m t đ d) C 3 câu a ; b ; c đ u sai .
ớ ế ả Câu 13 : Cho tgABC có Â = 900 , AH vuông góc v i BC , sinB = 0,6 . K t qu nào sau đây là sai a) cos C = AH/AB ; b) cos C = sin HÂC ; c) cos C = 0,6 ; d) cos C = 0,4
ấ ườ ể ẽ ằ ớ ộ ng tròn sao cho OI = 8 . V dây AB vuông góc v i OI , Đ dài dây AB ế ả ộ ườ Câu 14 : Cho (O; 10) . L y đi m I n m trong đ ằ b ng k t qu nào sau đây : a) 12 ; b) 10 ; c) 8 ; d) 6 ể Câu 15 : Cho 3 đi m A ; B ; C thu c đ ườ ể ng tròn (O) . Phát bi u nào sau đây là sai : ng kính thì tgABC là tam giác vuông .
ỉ ỉ ườ ườ ườ ế ả ủ ằ a) Khi BC là đ b) Khi AC không là đ c) Khi BC không là đ d) Khi AB không là đ O đ n các c nh BC , CA c a tgABC b ng nhau . ể ẳ ả ủ ườ ng tròn thì đ/th ng đó vuông góc vói bán kính c a đ ẳ ườ ằ ộ ế ủ ườ ế ng th ng là ti p tuy n c a đ ủ ườ ng th ng cách tâm c a đ ng tròn m t kho ng cách b ng bán kính thì đ ng tròn . ế ng th ng đó là ti p
ẳ ế ủ ườ ng kính thì tgOAC là tam giác cân đ nh O . ng kính thì tgOBC là tam giác cân đ nh O . ạ ừ ng kính thì kho ng cách t Câu 16 : Các phát bi u sau , phát bi u nào đúng , nào sai . ẳ ẳ ng tròn . ẳ ẳ ộ ườ ộ ườ ỉ ế ng th ng đó là ti p tuy n c a đ ườ ể ng tròn . ế ế ủ ẳ ớ ườ ng th ng vuông góc v i bán kính thì đ ộ ộ ườ ng tròn ch có m t đi m chung thì đ ng th ng và m t đ ng th ng đó là ti p tuy n c a ể ộ ườ ế a) N u m t đ ộ ườ ế b) N u m t đ ế ủ ườ tuy n c a đ ế c) N u m t đ ế d) N u m t đ ườ ng tròn đ ộ ế ườ ề ằ ng tròn có bán kính 1cm . Ta có Câu 17 : Cho tgABC đ u n i ti p đ SABC b ng :
3 3 4
. a) 6cm ; b) 3 ; c) 3 3 ; d)
ườ ể ng tròn tâm (O ; R) và đi m A . Các câu sau câu nào đúng câu nào sai : Câu 18 : Cho đ
ườ ườ
ằ ằ ằ ằ ng tròn . ng tròn . ườ ườ ể a) N u OA < R thà đi m A n m trên đ ể b) N u OA = R thì đi m A n m trên đ ể c) N u OA > R thì đi m A n m bên ngoài đ ể d) N u OA > R thì đi m A n m bên trong đ ng tròn . ng tròn . ạ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ộ ế ộ ế ằ p cm2 , C = 4p cm ; c) S = 2p cm2 , C = 2p cm ; d) M t k t qu ả ủ b) S(cid:0)
ự ủ ủ ể ế ế ế ế ệ Câu 19 : Di n tích và chu vi c a hình tròn n i ti p trong hình vuông có c nh b ng 4cm là : a) S = 16cm2 , C = 4p cm (cid:0) khác. Câu 20 : Các câu sau câu nào đúng , câu nào sai : ủ ườ ng trung tr c c a tam giác đó : ủ ườ ộ ạ ự ế ườ ng kính c a đ ng tròn ngo i ti p thì tam giác đó là tam giác vuông ộ ủ ườ ằ ạ ế ộ ườ ộ ườ ế a) Tr c tâm c a tam giác là giao đi m c a 3 đ b) N u m t tam giác có m t c nh là đ c) Tâm c a đ ỗ d) M i tam giác ch có m t đ ạ ế ề ạ ng tròn bàng ti p .
ng tròn ngo i ti p tam giác vuông n m trên c nh huy n . ộ ế ỉ ng tròn n i ti p và m t đ Câu21 : Trong các câu sau câu nào đúng , câu nào sai : ằ ộ ế ộ ằ ườ ượ ạ c l i . ữ ủ ủ ể ể ấ ộ ị ắ ữ
ườ ườ ớ ớ ể ể ể ủ i trung đi m c a dây căng cung
ạ
ắ ằ ộ ộ ộ ộ ế ắ ộ a) Các góc n i ti p cùng ch n m t dây thì b ng nhau . ằ b) Trong m t đ/tròn 2 cung b ng nhau căng 2 dây b ng nhau và ng c) Đ ng kính đi qua trung đi m c a m t dây thì đi qua đi m chính gi a c a cung căng dây y . ằ d) Hai cung b ch n gi a 2 dây song song thì b ng nhau.. ộ ấ ữ ủ e) Đ ng kính đi qua đi m chính gi a c a m t dây thì vuông góc v i dây y . ạ ộ ữ ủ f) Đ ng kính đi qua đi m chính gi a c a m t cung thì vuông góc v i dây t y. ấ ế g) Góc n i ti p và góc t o b i m t tia ti p tuy n và m t dây cùng ch n m t cung thì b ng nhau . ế ứ ộ ạ ể ượ Câu 22 : Ghép các dòng sau đ đ 1/ S(0;R) 2/ C(0;R) ở c m t công th c đúng : ( VD : 1 a ) 4/ S(qu t n ) 3/ l (cung n)
a) b) p R2 c) d) 2p R e) 1 ....... 2 ....... 3 ....... 4 ....... ụ ượ ủ ứ ở ọ Ch n câu đúng c cho b i công th c sau : ( ) ể Câu 23 : 1 Th tích c a hình tr đ
(12 / 2007) G.viên
ườ 6 Tr a) V = 2p R2
ồ ng THCS Kim Đ ng – DX b) V = 2p R.h
Lê Trung Ti nế : p R2.h .
; c) V = p R2.h d) V = ; ;
ủ ệ ề ộ ng tròn đáy r = 12 cm
1 3 ủ ườ 2 Di n tích xung quanh c a m t hình nón có chi u cao h = 16 cm và bán kính c a đ : a) 200p cm ; ộ Câu 24 : Đ dài cung 60 a) 9,42cm ;
c) 240p cm ; cm ằ ng tròn có bán kính b ng 3 cm là : ( b) 220p 0 c a đ ủ ) d) 192p ọ Ch n câu đúng d) 3p cm. cm ; ườ ; c) 3,14cm b) 6,28cm ;
ạ ộ ượ ộ i A, AB = 16cm , AC = 12cm. Quay tam giác đó m t vòng quanh c nh AB đ c m t hình ệ (cm2) .
ắ ở ạ Câu 25 : Cho tg ABC vuông t ủ nón , di n tích xung quanh c a hình nón đó là: a/ 240p (cm2) ; b/ 192p (cm2) ; c/ 320p (cm2) ; d/ 280p Câu 26 : Trong một đường tròn số đo của góc nội ti p ế bằng: a) Nửa s ố đo góc c) S ố đo của cung b ị ch n ; ở tâm . ; b) Nửa s ố đo của cung b cị h n.ắ d) S ố đo của góc tâm cùng c hắn một cung .
định nào sau đây là đúng? Câu 27 : Kh ng ẳ ườ có góc ngoài t ằ iạ một đỉnh b ng góc trong ỉ của đ nh ệ đối di n thì nội ti p ế được đ ng t ròn.
C
A
ằ bở ên trong đường tròn b ng n ửa hi u sệ ố đo hai cung b cị h n.ắ ờ ứ a) T giác b) Đ ngườ kính đi qua trung đi mể của một dây thì vuông góc với dây y.ấ c) S ố đo của góc có đỉnh d) Trong hai đư ng tròn xét hai cung b t ấ kỳ, cung nào có s ố đo lớn hơn thì lớn hơn .
D
E
B
F
ngườ tròn, các góc n iộ tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau. ngườ tròn, cung nào có số đo nhỏ h nơ thì nhỏ hơn. Câu 28: Các câu sau câu nào đúng câu nào sai : Hình 1 a) Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau. b) Trong m tộ đ c) Trong hai cung trên một đ d) Một đ ngườ thẳng vuông góc với bán kính c aủ m tộ đường tròn là tiếp tuyến của đ ngườ tròn.
140(cid:0)
ngườ kính của đ ngườ tròn đáy bằng 6cm.
I
Hinh 2
G
H
3 (cm A. 63(cid:0) ) ; ); C. 21(cid:0) 3 (cm ) Câu 29 : M tộ hình trụ có chiều cao bằng 7cm, đ Thể tích của hình trụ này bằng: 3 B. 147(cid:0) (cm ở ệ ớ ạ 3 (cm ề ) ; D. 42(cid:0) ộ ế i h n b i (O; 4cm) và tam giác đ u n i ti p là : . đường kính đáy là 16dm, độ dài đư ng sinh là 30d 2 2 ệ dm m. c) 239(cid:0) 2 dm dm . ế ế anh của hình đó là: a) 140(cid:0) ố ờ 2 dm ằ b) 240(cid:0) ỏ ỏ d) 345(cid:0) 0 , góc ABC = 300 , s đo c a cung nh CE ủ ố
0 . Hình 3
0 ; b/ 1000 ; c/ 400 ; d/ 900
0 , s đo góc BÂC b ng
0 , Sđo cung AD b ng 40 0 ; b/ 1200 ; c/ 500 ; d/ 1100 .
A
40(cid:0)
D
ả ộ ế ạ ộ ế i F n i ti p (I) . Bi t s đo cung FH = 140 ố ộ ế ớ ạ ệ i h n b i hình tròn có bán kính 2cm n i ti p trong hình vuông là ( Hình 3) cm2 d/ 16 4p cm2 c/ 16 + 4p cm2 . ằ ằ ố ế ả Câu 30 : Di n tich gi a) p 12 3 ; b) 4p 12 3 ; c) 16p 12 3 ; d) 12 3 16p Câu 31 : Một hình nón có đ dàiộ Di n tích xung qu Câu 32 : Xét hình 1, có BC là ti p tuy n , s đo cung nh AC b ng 100 ằ b ng : a/ 700 b/ 400 c/ 300 d/ M t k t qu khác . ế ố Câu 33 : Cho hình 2 , Có tam giác FGH cân t ằ S đo góc GFH b ng : a/ 140 ở Câu 34 : Di n tích gi cm2 b/ 16 2p a/ 16 p ẽ Câu 35 : Cho hình v bên , có BÊC = 70 k t qu nào sau đây : a/ 30
0. So sánh đ dài c a cung l
0
E
700 c a đ
70(cid:0)
C
B
ủ ộ ủ ạ ộ AmB và đ dài d c a ộ ả ấ ng g p khúc AOB: ả ng tròn (O;5cm) cho k t qu là : ộ ế ả a) l > d ; b) l = d ; c) l < d ; d) M t k/qu khác . ủ ườ ế /3 cm ; c/ 5p /3 cm ; d) M t k t qu khác . cm ; b/ 10p
A
R
120(cid:0)
O
B
ữ ậ ữ ậ ộ ế ượ ộ ế ượ ộ ườ ộ ườ c m t đ c m t đ ng tròn . ng tròn . ứ ộ ế ượ ộ ườ giác luôn n i ti p đ ứ c m t đ ộ ế ượ ng tròn . ộ ườ ng tròn . c m t đ ọ giác luôn n i ti p đ đúng , câu sai trong các câu sau : m ộ ườ c m t đ ộ ế ượ ằ ng tròn . ớ ứ ứ Câu 36 : Xem hình qu t cung tròn 120 ườ đ ộ Câu 37 : Đ dài cung a/ 10p Câu 38: Các câu sau , câu nào đúng , câu nào sai : ứ giác luôn n i ti p đ a/ Hình vuông và hình ch nh t là các t ứ b/ Hình ch nh t và hình thang là các t giác luôn n i ti p đ c/ Hình vuông và hình thang cân là các hình t d/ Hình vuông , hình thoi và hình thang vuông là các t Câu 39 : Ch n câu a/ T giác có 2 góc vuông thì n i ti p đ ườ b/ T giác có hai đ ng chéo b ng nhau và vuông góc v i nhau là hình thoi .
ườ ng THCS Kim Đ ng – DX ế ủ ứ ỉ
Lê Trung Ti nế : ượ ộ ế
ứ
ộ c m t
O
ộ ạ ố ộ giác đó n i ti p đ ộ ườ ng tròn . d/ T giác có 3 góc vuông thì n i ti p m t đ ổ ng tròn . ằ ộ ế ườ ng tròn (O;R), chu vi c a hình vuông b ng :
R 0 , c a hình tròn có bán kính 10dm b ng :
ủ ủ ệ ằ ạ ộ ố ằ
ồ (12 / 2007) G.viên 7 Tr ớ giác cùng nhìn xu ng m t c nh v i m t góc không đ i thì t c/ Hai đ nh liên ti p c a t ộ ế ứ ườ đ ủ Câu 40 : Cho hình vuông n i ti p đ a/ 2R 2 ; b/ 3R 2 ; c/ 4R 2 ; d/ 6R Câu 41 : Di n tích c a m t hình qu t có s đo cung b ng 36 a/ p (dm2) ; b/ 10p (dm2) ; c/ 20p (dm2) ; d/ 100p (dm2) .
0 S đo c a góc
ủ ắ ạ ủ ố Câu 42 : Hai ti p tuy n t ở ể ằ ế ắ ế ạ i hai đi m B,C c a m t đ ỏ tâm BÔC ch n cung nh BC b ng : a) 30 ộ ườ ng tròn (O) c t nhau tai A và t o thành BÂC = 50 0 ; b) 400 ; c) 1300 ; d) 3100 .
ủ ứ ệ ề ứ ụ Câu 43 : Công th c nào sau đây là công th c tính di n tích xung quanh c a hình tr có bán kính đáy R và chi u cao h là : a) 2p Rh + 2p R2 ; b) 2p Rh ; c) p R2h ; d) p Rh .
ữ ố ậ ề ả
ế ủ ố ộ ệ ố Đ dài đ ng tròn ( Câu 44 : Đi n vào ô tr ng trong b ng sau (làm tròn đ n ch s th p phân th nh t ) : B.kính đ/tròn (R) ứ ấ n0 Di n tích hình qu t ( C) ạ n0) D.tích hình tròn (S) ườ 13,2cm S đo c a cung tròn 47,50 2,5cm 12,5cm2 10,6cm2 37,8cm2
2 5
2 3
5 3
5 2
ạ ố
Đáp Án ( Đ i s ) : 1c ; 2d ; 3c ; 4a ; 5c ; 6d ; 7b ; 8d ; 9a ; 10b ; 11d ; 12d ; 13c ; 14c ; 15a ; 16c ; 17a ; 18A3 ; 18B1 ; 18C 4 ; 18D 2 ; 19 (aS ; bĐ ; cS ; d S) ; 20d ; 21 (aS ; bS ; cĐ ; d Đ ) ; 22b ; 23b ; 24b ; 25c ; 26c ; 27a ; 28b ; 29b ; 30d ; 31c ; 32a ; 33b ; 34d ; 35a ; 36d ; 37d ; 38b ; 39d ; 40b ; 41c ; 42a ; 43d ; 44c ; 45c ; 46b ; 47a ; 48d ; 49b ; 50c ; 51d ; 52d ; 53a ; 54c . 55d.
Đáp án : HH c ọ 1(aS, bĐ, cS, dĐ, eS, fĐ) ; 2(1b2c) ; 3a ; 4c ; 5d ; 6 (ađ; 6bS; 6cđ; 6ds) ; 7(1b; 2c; 3d; 4a) ; 8c ; 9c ; 10a , 11c ; 12d ; 13d ; 14a ; 15d ; 16 (ađ; 16bđ; 16cs; 16dđ ) ; 17d ; 18as ; 18bđ ; 18cđ ; 18ds ; 19ađ ; 19bđ ; 19cs ; 19dđ ; 20as ; 20bđ ; 20cs ; 20ds ; 21as ; 21bđ ; 21cs ; 21dđ ; 21es ; 21fđ ; 21gđ ; 22(1b; 2d; 3a; 4e) ; 23(1c; 2đ) ; 24c ; 25d ; 26b ; 27(ađ; bs ; cs; ds) .; 28(as, bđ, cđ, ds) ; 29a ; 30c ; 31b ; 32b ; 33c ; 34d ; 35c ; 36d ; 37d ; 38(ađ; bs ; cđ; ds); 39(as; bs; cđ; dđ) ; 40c ; 41b ; 42c ; 43b ; 44b ; 45a.
ạ ố
Đáp Án ( Đ i s ) : 1c ; 2d ; 3c ; 4a ; 5c ; 6d ; 7b ; 8d ; 9a ; 10b ; 11d ; 12d ; 13c ; 14c ; 15a ; 16c ; 17a ; 18A3 ; 18B1 ; 18C 4 ; 18D 2 ; 19 (aS ; bĐ ; cS ; d S) ; 20d ; 21 (aS ; bS ; cĐ ; d Đ ) ; 22b ; 23b ; 24b ; 25c ; 26c ; 27a ; 28b ; 29b ; 30d ; 31c ; 32a ; 33b ; 34d ; 35a ; 36d ; 37d ; 38b ; 39d ; 40b ; 41c ; 42a ; 43d ; 44c ; 45c ; 46b ; 47a ; 48d ; 49b ; 50c ; 51d ; 52d ; 53a ; 54c . 55d.
Đáp án : HH c ọ 1(aS, bĐ, cS, dĐ, eS, fĐ) ; 2(1b2c) ; 3a ; 4c ; 5d ; 6 (ađ; 6bS; 6cđ; 6ds) ; 7(1b; 2c; 3d; 4a) ; 8c ; 9c ; 10a , 11c ; 12d ; 13d ; 14a ; 15d ; 16 (ađ; 16bđ; 16cs; 16dđ ) ; 17d ; 18as ; 18bđ ; 18cđ ; 18ds ; 19ađ ; 19bđ ; 19cs ; 19dđ ; 20as ; 20bđ ; 20cs ; 20ds ; 21as ; 21bđ ; 21cs ; 21dđ ; 21es ; 21fđ ; 21gđ ; 22(1b; 2d; 3a; 4e) ; 23(1c; 2đ) ; 24c ; 25d ; 26b ; 27(ađ; bs ; cs; ds) .; 28(as, bđ, cđ, ds) ; 29a ; 30c ; 31b ; 32b ; 33c ; 34d ; 35c ; 36d ; 37d ; 38(ađ; bs ; cđ; ds); 39(as; bs; cđ; dđ) ; 40c ; 41b ; 42c ; 43b ; 44b ; 45a.
ạ ố
Đáp Án ( Đ i s ) : 1c ; 2d ; 3c ; 4a ; 5c ; 6d ; 7b ; 8d ; 9a ; 10b ; 11d ; 12d ; 13c ; 14c ; 15a ; 16c ; 17a ; 18A3 ; 18B1 ; 18C 4 ; 18D 2 ; 19 (aS ; bĐ ; cS ; d S) ; 20d ; 21 (aS ; bS ; cĐ ; d Đ ) ; 22b ; 23b ; 24b ; 25c ; 26c ; 27a ; 28b ; 29b ; 30d ; 31c ; 32a ; 33b ; 34d ; 35a ; 36d ; 37d ; 38b ; 39d ; 40b ; 41c ; 42a ; 43d ; 44c ; 45c ; 46b ; 47a ; 48d ; 49b ; 50c ; 51d ; 52d ; 53a ; 54c . 55d.
Đáp án : HH c ọ 1(aS, bĐ, cS, dĐ, eS, fĐ) ; 2(1b2c) ; 3a ; 4c ; 5d ; 6 (ađ; 6bS; 6cđ; 6ds) ; 7(1b; 2c; 3d; 4a) ; 8c ; 9c ; 10a , 11c ; 12d ; 13d ; 14a ; 15d ; 16 (ađ; 16bđ; 16cs; 16dđ ) ; 17d ; 18as ; 18bđ ; 18cđ ; 18ds ; 19ađ ; 19bđ ; 19cs ; 19dđ ; 20as ; 20bđ ; 20cs ; 20ds ; 21as ; 21bđ ; 21cs ; 21dđ ; 21es ; 21fđ ; 21gđ ; 22(1b; 2d; 3a; 4e) ; 23(1c; 2đ) ; 24c ; 25d ; 26b ; 27(ađ; bs ; cs; ds) .; 28(as, bđ, cđ, ds) ; 29a ; 30c ; 31b ; 32b ; 33c ; 34d ; 35c ; 36d ; 37d ; 38(ađ; bs ; cđ; ds); 39(as; bs; cđ; dđ) ; 40c ; 41b ; 42c ; 43b ; 44b ; 45a.
ế ạ i C và có sinA = ằ thì tgB b ng : a) ; b) ; c) ; d) 0,6 . Câu 45 : N u tgABC vuông t
ườ
ồ
8 Tr
ng THCS Kim Đ ng – DX
(12 / 2007) G.viên
Lê Trung Ti nế :
ạ ố
Đáp Án ( Đ i s ) : 1c ; 2d ; 3c ; 4a ; 5c ; 6d ; 7b ; 8d ; 9a ; 10b ; 11d ; 12d ; 13c ; 14c ; 15a ; 16c ; 17a ; 18A3 ; 18B1 ; 18C 4 ; 18D 2 ; 19 (aS ; bĐ ; cS ; d S) ; 20d ; 21 (aS ; bS ; cĐ ; d Đ ) ; 22b ; 23b ; 24b ; 25c ; 26c ; 27a ; 28b ; 29b ; 30d ; 31c ; 32a ; 33b ; 34d ; 35a ; 36d ; 37d ; 38b ; 39d ; 40b ; 41c ; 42a ; 43d ; 44c ; 45c ; 46b ; 47a ; 48d ; 49b ; 50c ; 51d ; 52d ; 53a ; 54c . 55d.
Đáp án : HH c ọ 1(aS, bĐ, cS, dĐ, eS, fĐ) ; 2(1b2c) ; 3a ; 4c ; 5d ; 6 (ađ; 6bS; 6cđ; 6ds) ; 7(1b; 2c; 3d; 4a) ; 8c ; 9c ; 10a , 11c ; 12d ; 13d ; 14a ; 15d ; 16 (ađ; 16bđ; 16cs; 16dđ ) ; 17d ; 18as ; 18bđ ; 18cđ ; 18ds ; 19ađ ; 19bđ ; 19cs ; 19dđ ; 20as ; 20bđ ; 20cs ; 20ds ; 21as ; 21bđ ; 21cs ; 21dđ ; 21es ; 21fđ ; 21gđ ; 22(1b; 2d; 3a; 4e) ; 23(1c; 2đ) ; 24c ; 25d ; 26b ; 27(ađ; bs ; cs; ds) .; 28(as, bđ, cđ, ds) ; 29a ; 30c ; 31b ; 32b ; 33c ; 34d ; 35c ; 36d ; 37d ; 38(ađ; bs ; cđ; ds); 39(as; bs; cđ; dđ) ; 40c ; 41b ; 42c ; 43b ; 44b ; 45a.
ạ ố
Đáp Án ( Đ i s ) : 1c ; 2d ; 3c ; 4a ; 5c ; 6d ; 7b ; 8d ; 9a ; 10b ; 11d ; 12d ; 13c ; 14c ; 15a ; 16c ; 17a ; 18A3 ; 18B1 ; 18C 4 ; 18D 2 ; 19 (aS ; bĐ ; cS ; d S) ; 20d ; 21 (aS ; bS ; cĐ ; d Đ ) ; 22b ; 23b ; 24b ; 25c ; 26c ; 27a ; 28b ; 29b ; 30d ; 31c ; 32a ; 33b ; 34d ; 35a ; 36d ; 37d ; 38b ; 39d ; 40b ; 41c ; 42a ; 43d ; 44c ; 45c ; 46b ; 47a ; 48d ; 49b ; 50c ; 51d ; 52d ; 53a ; 54c . 55d.
Đáp án : HH c ọ 1(aS, bĐ, cS, dĐ, eS, fĐ) ; 2(1b2c) ; 3a ; 4c ; 5d ; 6 (ađ; 6bS; 6cđ; 6ds) ; 7(1b; 2c; 3d; 4a) ; 8c ; 9c ; 10a , 11c ; 12d ; 13d ; 14a ; 15d ; 16 (ađ; 16bđ; 16cs; 16dđ ) ; 17d ; 18as ; 18bđ ; 18cđ ; 18ds ; 19ađ ; 19bđ ; 19cs ; 19dđ ; 20as ; 20bđ ; 20cs ; 20ds ; 21as ; 21bđ ; 21cs ; 21dđ ; 21es ; 21fđ ; 21gđ ; 22(1b; 2d; 3a; 4e) ; 23(1c; 2đ) ; 24c ; 25d ; 26b ; 27(ađ; bs ; cs; ds) .; 28(as, bđ, cđ, ds) ; 29a ; 30c ; 31b ; 32b ; 33c ; 34d ; 35c ; 36d ; 37d ; 38(ađ; bs ; cđ; ds); 39(as; bs; cđ; dđ) ; 40c ; 41b ; 42c ; 43b ; 44b ; 45a.

