intTypePromotion=3

22 Đề kiểm tra HK1 môn Vật lý lớp 11 năm 2012 - 2013

Chia sẻ: Nguyen Thi C | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:89

0
206
lượt xem
62
download

22 Đề kiểm tra HK1 môn Vật lý lớp 11 năm 2012 - 2013

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

22 đề kiểm tra học kỳ 1 môn Vật lý lớp 11 năm 2012 - 2013 này giúp các em học sinh ôn tập kiến thức, ôn tập kiểm tra, thi cuối kỳ, rèn luyện kỹ năng để các em nắm được toàn bộ kiến thức chương trình Vật lý lớp 11.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 22 Đề kiểm tra HK1 môn Vật lý lớp 11 năm 2012 - 2013

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013 Môn thi: VẬT LÍ - Lớp 11 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: …………………. ĐỀ ĐỀ XUẤT (Đề gồm có 01 trang) Đơn vị ra đề: THPT – THCS NGUYỄN VĂN KHẢI A. Phần chung Câu 1 (2điểm): Cường độ điện trường là gì ? Nó được xác định như thế nào ? Đơn vị cường độ điện trường là gì ? Câu 2 (1điểm): Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện ? Đại lượng này được xác định như thế nào ? Câu 3 (1điểm): Bản chất của dòng điện trong kim loại ? Hạt tải điện trong kim loại là hạt nào ? Câu 4 (1điểm): Cho hai điện tích q1  4.10 8 C và q2 đặt trong chân không thì hút nhau một lực có độ lớn là 1,8.104 N . Biết q1 cách q2 là 20cm. Tìm q2. Câu 5 (1điểm): Cho dòng điện qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, có anot bằng Cu. Biết đương lượng điện hóa của đồng k = 3,3.10 -7 kg/C. Để trên catot xuất hiện 0,33 kg đồng thì điện tích qua bình điện phân phải bằng bao nhiêu ? B. Phần riêng a. Phần dành cho chương trình cơ bản Câu 6 (1điểm): Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống đang tích điện âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07V. Màng tế bào dày 8.10 9 m . Tính cường độ điện trường trong màng tế bào. Câu 7 (1điểm): Một đoạn mạch điện có U = 200V. Cường độ dòng điện chạy qua mạch là 2A. a. Tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch trong 1h20phút. b. Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch. Câu 8 (2điểm): Cho mạch điện như sơ đồ hình 3 trong đó nguồn điện có suất điện động và điện trở trong là   6V , r  2 ; các điện trở mạch ngoài lần lượt là R1  4; R2  12; R2  6 a. Tính cường độ dòng điện qua điện trở R2 R2 b. Hiệu suất của nguồn điện. R1 R3 ,r U b. Phần dành cho chương trình nâng cao Câu 6 (1điểm): Hai tấm kim loại phẳng, rộng, đặt song song, cách nhau 2cm, được nhiễm điện trái dấu và cùng độ lớn bằng nhau. Muốn điện tích q = 5.10 -10C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10 -9J. Hãy xác định cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại đó. Câu 7 (1điểm): Một bong đèn Đ(200V – 100W) . Hỏi cần phải mắc nối tiếp với đèn them vào mạch điện trở R bằng bao nhiêu để đèn sang bình thường ở hiệu điện thế la220V. Câu 8 (2điểm): Cho mạch điện có sơ đồ như hình 2, trong đó suất điện động và điện trở trong các nguồn điện tương ứng là 1  1,5V , r1  1;  2  3V , r2  2 Các điện trở ở mạch ngoài là R1  6; R2  12; R3  36 1 , r1  2 , r2 a. Tính cường độ dòng điện qua mạch. M b. Công suất tiêu thụ điện năng P2 của điện trở R2 R1 N R2 . HẾT. R3
  2. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013 Môn thi: VẬT LÍ – LỚP 11 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT (Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang) Đơn vị ra đề: THPT-THCS NGUYỄN VĂN KHẢI Câu Nội dung yêu cầu Điểm Câu 1 Nêu được cường độ điện trường . 0,5 điểm (2,0 đ) Viết được công thức cường độ điện trường 0,25 điểm Nêu được đơn vị 0,25 điểm Câu 2 Suất điện động. 0,5 điểm (1,0 đ) A 0,5 điểm  q Câu 3 Nêu được khái niệm dòng điện trong kim loại 0,5 điểm (1,0 đ) Electron tự do 0,5 điểm Câu 4 q1.q2 0,25 điểm (1,0 đ) F  k. r2 F .r 2 0,25 điểm q2  k .q1 F .r 2 1,8.104.(20.102 ) 2 0,5 điểm q2   9 8  2.108 C k .q1 9.10 .4.10 Nếu học sinh tính ra q2 f 0 thì trừ 0,25đ Câu 5 m  k .q 0,5 điểm (1,0 đ) m 0,33 0,5 điểm q  7  106 C k 3,3.10 Câu 6 U 0,5 điểm E (1,0 đ) d V 0,5 điểm E  9.106 m Câu 7 A = U.I.t = 1920000J 0,5 điểm (7,0 đ) P = U.I = 400W 0,5 điểm Câu 8 R2 R3 0,25 điểm (2,0 đ) RN  R1   8 R2  R3  0,5 điểm I  0,6 A RN  r U N  I .RN  4,8V 0,25 điểm U 23  U N  U1  U N  IR1  2,4V 0,25 điểm
  3. U2 0,25 điểm I2   0, 2 A R2 U 0,5 điểm H  N 100  80%  Câu 6 A  q.E.d 0,25 điểm (1,0 đ) A 2.10 9 V 0,75 điểm E  0, 25  10 2  0, 25   200( )  0, 25  q.d 5.10 .2.10 m Câu 7 U dm 2 0,25 điểm (1,0 đ) RD   400 Pdm U dm 0,25 điểm Để đèn sang bình thường I D  I dm   0,5 Pdm U 0,25 điểm Rmach   440 I R  Rmach  RD  40 0,25 điểm Câu 8  R1  R2  R3 0,25 điểm (2,0 đ) RN   12 R1  R2  R3 b 0,5 điểm I  0,3 A RN  rb Hiệu điện thế mạch ngoài U N  I .RN  3,6V 0,25 điểm U N  U12  U 3 0,25 điểm U 0,25 điểm I12  12  0,2 A R12 I1  I 2  I12  0, 2 A 0,25 điểm 2 P2  I 2 R2  0,48W 0,25 điểm Lưu ý: Đối với bài tập thiếu đơn vị trừ 0,25đ Học sinh có thể giải bằng cách khác nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa
  4. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013 Môn thi: Vật lý 11 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 17/12/2012 ĐỀ ĐỀ XUẤT (Đề gồm có 01 trang) Đơn vị ra đề: THPT Phan Văn Bảy A.Phầnchung Câu 1 (2 điểm): Phát biểu và viết biểu thức của định luật Cu -Lông ? (chú thích các đại lượng có trong công thức) Câu 2 (1 điểm): Hãy nêu định nghĩa và viết công thức tính công suất điện tiêu thụ ? Câu 3 (1 điểm): Hiện tượng nhiệt điện là gì ? Câu 4 (1 điểm): Một điện tích q = 2C chạy từ một điểm M có điện thế VM  10V đến điểm N có điện thế VN  4V .N cách M một khoảng 5cm. Công của lực điện là bao nhiêu ? Câu 5 (1 điểm): Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối của niken, có anôt làm bằng niken, biết A = 58,7 g/mol, n = 2. Trong thời gian 1 giờ dòng điện 10A đã sản ra một khối lượng niken bằng bao nhiêu ? B.Phần riêng a. Phần dành cho chương trình cơ bản Câu 6 (1 điểm): Cho hai điện tích điểm q1  0,5nC và q 2  0,5nC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 6cm trong không khí. Cường độ điện trường tại trung điểm AB có độ lớn là bao nhiêu ? Câu 7 (3,0 điểm): Cho mạch điện như sơ đồ hình vẽ. Trong đó nguồn điện có suất điện động   12V , điện trở trong r  1 , các điện trở mạch ngoài R1  R2  6, R3  3 .  ,r  ,r a) Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn ? b) Tìm điện trở tương đương của mạch ngoài và cường độ dòng điện chạy trong R1 mạch chính ? c) Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R1 trong 5 phút ? R3 R2 b.Phần dành cho chương trình nâng cao Câu 6 (1,0 điểm): Cho hai điện tích dương q1  2nC , q 2  18nC đặt cố định tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trong không khí. Xác định điểm M mà tại đó vectơ cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 ? Câu 7 (3,0 điểm): Cho mạch điện như sơ đồ hình vẽ. Trong đó nguồn có   12V , r  1, 0 ,  ,r R1  R2  R3  4; R4  6 ; đèn Đ loại 6V - 6W . a) Tính điện trở tương đương của mạch ngoài ? R2 Đ M b) Tìm cường độ dòng điện qua mạch chính và hiệu điện thế giữa hai điểm M và N ? R1   A  B c) Cho biết bóng đèn Đ có sáng bình thường không ? Vì sao ? C R3 R4  N
  5. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013 Môn thi: Vật lý 11 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT (Hướng dẫn chấm gồm có 3 trang) Đơn vị ra đề: THPT Phan Văn Bảy A. Phần chung Câu Nội dung yêu cầu Điểm Câu 1 - Phát biểu : 1,0 (2,0 đ) q1q 2 - Biểu thức: F  k. | | r2 0,5 - Chú thích: F: lực tương tác điện (N) N .m 2 0,25 k: hệ số tỉ lệ ( k  9.10 9 ) C2 q1 , q 2 hai điện tích (C) r: khoảng cách giữa hai điện tích (m) 0,25 Câu 2 - Nêu định nghĩa: 0,5 (1,0 đ) A 0,5 - Biểu thức: P  U .I t Câu 3 - Nêu hiện tượng nhiệt điện 1,0 (1,0 đ) Câu 4 U MN  VM  VN  6V 0,5 (1,0 đ) A  q.U MN  12 J 0,5 Câu 5 1 A. 0,5 (1,0 đ) m . .I .t F n m  10,95 g 0,5 B. Phần riêng: a. phần dành cho chương trình cơ bản Câu 6 Nội dung yêu cầu Điểm (1 điểm) k | q1 | 0,25 E1   5000V / m  .r 21 E2  k .| q2 |  5000V / m 0,25  .r2 2    E M  E1  E 2 0,25 r r Do E1  E2 E  E1  E2  10000V / m 0,25 Câu 7 b  2  24V 0,5 (3 điểm) rb  2r  2
  6. 0,5 R12  R1.R2  3 0,25 R1  R2 RN  R12  R3  6 0,25 I b 0,25 RN  rb I  3A 0,25 U12  I .R12  9V 0,25 U I1  12  1,5 A R1 0,25 Q1  R1.I12 .t  4050 J 0,5 b. Phần dành cho chương trình cơ bản Câu 6 Nội dung yêu cầu Điểm (1 điểm) k | q1 | E1   .x 2 k .| q2 | 0,25 E2   .(10  x) 2 r r r EM  E1  E2  0 r uu r 0,25 Do E1 cùng phương ngược chiều E2 Độ lớn: E1  E2 k | q1 | k. | q2 | 0,25 2   .x  .(10  x) 2  x  2,5cm 0,25 Câu 7 U 2 dm Rd   6 (3 điểm) P R2 d  R2  Rd  10 0,25 R34  R3  R4  10 0,25 R .R RCB  2 d 34  5 0,25 R2 d  R34 RN  R1  RCB 0,25 I   1, 2 A 0,25 RN  r U 2 d  U 34  U CB  I .RCB  6V 0,25 U I 2  I d  I 2 d  2 d  0, 6 A 0,25 R2 d U I 3  I 4  I 34  34  0, 6 A 0,25 R34 0,25
  7. U CM  U 2  I 2 .R2  2, 4V U CN  U 3  I 3 .R3  2, 4V 0,25 U MN  U MC  U CN  0 P 0,25 I dm  dm  1A U dm 0,25 Vì I dm  I d nên đèn sáng yếu Lưu ý: .học sinh tính cách nào cũng được miễn ra đáp án đúng cho trọn số điểm
  8. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013 Môn thi: VẬT LÝ- Lớp 11 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: /12/2012 ĐỀ ĐỀ XUẤT (Đề gồm có 02 trang) Đơn vị ra đề: THPT TAM NÔNG A. Phần chung Câu 1 : (2đ) Phát biểu và viết biểu thức của định luật Cu-lông. (giải thích và ghi đơn vị các đại lượng) Câu 2 : (1đ) Thế nào là dòng điện không đổi. Viết biểu thức tính cường độ dòng điện không đổi. Câu 3 : (1đ) Giải thích nguyên nhân gây ra điện trở trong kim loại. Câu 4: (1đ) Tính cường độ điện trường và vẽ véctơ cường độ điện trường do một điện tích điểm Q=-8.10-9C gây ra tại một điểm M cách nó 2cm trong môi trường có hằng số điện môi   2. Câu 5: (1đ) Một bình điện phân chứa dung dịch muối niken với hai điện cực bằng niken. Đương lượng điện hóa của niken là k = 0,30 g/C. Khi cho dòng điện có cường độ 4 A chạy qua bình này trong khoảng thời gian 30 phút thì khối lượng của niken bám vào catôt bằng bao nhiêu? B. Phần riêng a. Phần dành cho chương trình cơ bản Câu 6A (1điểm): Hai điện tích điểm như nhau có đô lớn 5.10-9C đặt trong chân không, lực đẩy giữa chúng là 2,5.10-4N. Tìm khoảng cách giữa chúng. Câu 7A (1điểm): Cho dòng điện không đổi có cường độ 0,5 A chạy qua bóng đèn.Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn trong 10 phút. Câu 8A (2điểm): Cho mạch điện sau: Mỗi nguồn có cùng suất điện động và điện trở trong: R1   6V ; r  2 R1  3; R2  6 R2 Tính cường độ dòng điện chạy qua R1? b. Phần dành cho chương trình nâng cao Câu 6B (1điểm): Một electron bay từ bản dương sang bản âm trong điện trường đều của một tụ điện phẳng, theo một đường thẳng MN dài 4 cm, có phương làm với đường sức điện một góc 600. Biết cường độ điện trường trong tụ là 1000 V/m. Công của lực điện trong dịch chuyển này là bao nhiêu? Câu 7B (1điểm): Mắc một dây có điện trở 2 Ω với một pin có suất điện động 1,1 V thì có dòng điện 0,5 A chạy qua dây. Tính cường độ dòng điện nếu xảy ra đoản mạch?
  9. Câu 8B (2điểm): Cho mạch điện như hình vẽ  ,r   12V ; r  2 R1=4  , R2=6  R1 R2 R3=5  , R4=7  Tính cường độ dòng điện qua R1? R3 R4 . HẾT.
  10. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013 Môn thi: VẬT LÝ Lớp 11 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT (Hướng dẫn chấm gồm có 3 trang) Đơn vị ra đề: THPT TAM NÔNG Câu Nội dung yêu cầu Điểm Phần chung Câu 1 Lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có : 0.5 (2,0 đ)  Phương trùng với đường thẳng nối liền 2 điện tích  Độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng 0.5 q1 q 2 F k 0.5 r2 trong hệ SI thì k = 9.109N.m2/C2 F : lực tương tác (N) 0.5 q1,q2 : điện tích (C) r : khoảng cách (m) Câu 2 Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không 0.5 (1,0 đ) đổi theo thời gian Cường độ dòng điện không đổi tính bằng công thức đơn giản 0.5 hơn: q I t Câu 3 Do sự mất trật tự của mạng tinh thể cản trở chuyển động của 1.0 (1,0 đ) electron tự do, là nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại. Câu 4 Cường độ điện trường tại M: 0.25 (1,0 đ) Q EM  k r 2 8.10 9  9.109 2 2  9.10 4 (V / m) 0.5 2.( 2.10 ) M EM 0.25 Câu 5 Khối lượng niken bám vào catốt: 0.5 (1,0 đ) m  kq  kIt
  11.  0,3.4.1800  2160 ( g ) 0.5 Phần dành cho chương trình chuẩn Câu 6A q2 q2 0.25 (1,0 đ) F k r k r2 F Khoảng cách giữa hai điện tích: 0.75 (5.10 9 ) 2 9  9.10 4  3.10 2 ( m) 2,5.10 Câu 7A q ne It (1,0 đ) I  n 0.25 t t e Số electron: 0,5.600 n 19  18,75.1020 (electron) 0.75 1,6.10 Câu 8A Điện trở mạch ngoài (2,0 đ) R1.R2 0.5 R  2 () R1  R2 Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính b 12 0.5 I   2 ( A) R  rb 2 4 Với  b  12V ; rb  4 0.5 Hiệu điện thế hai đầu R1: U1  U 2  U  I  2.2  4 (V ) 0.5 Phần dành cho chương trình nâng cao Câu 6B Công của lực điện: 0.25 (1,0 đ) A  qEd  e.E.s. cos  A  1,6.10 19.103.4.10 2. cos 600  3,2.10 18 (J ) 0.75 Câu 7B Điện trở trong của nguồn điện: (1,0 đ)  0.5 r  R  0,2 ( A) I Cường độ dòng điện nếu xảy ra đoản mạch:  1,1 0.5 I dm    5,5 ( A) r 0,2 Câu 8B Điện trở mạch ngoài: (2,0 đ) ( R1  R2 )( R3  R4 ) 10.12 0.5 R   5,5 () R1  R2  R3  R4 10  12 Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính:  12 0.5 I   1,6 ( A) Rr 5,5  2 Hiệu điện thế hai đầu R1 và R2: 0.5 U12  U 34  U  IR  1,6.5,5  8,8 (V )
  12. Cường độ dòng điện qua R1: U 12 U 8,8 I1  I 2     0,88 ( A) R12 R  R2 10 0.5 Hết
  13. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013 Môn thi: Vật Lý - Lớp 11 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 17/12/2012 ĐỀ ĐỀ XUẤT (Đề gồm có 01 trang) Đơn vị ra đề: THPT Tháp Mười A. Phần chung Câu 1: (2,0 điểm) Phát biểu định nghĩa và viết công thức điện dung của tụ điện ? Fara là gì ? Câu 2: (1,0 điểm) Phát biểu và viết công thức định luật Ôm đối với toàn mạch ? Câu 3: (1,0 điểm) Phát biểu và viết công thức định luật I, II Faraday ? Câu 4: (1,0 điểm) Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau một khoảng 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng có độ lớn 1,6.10 -4 (N). Tính độ lớn các điện tích đó ? Câu 5: (1,0 điểm) Một bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 với Anot bằng đồng. Cho dòng điện 2 A chạy qua bình điện phân trên. Sau bao nhiêu lâu thì có 5g đồng bám vào cực âm của bình điện phân. ( Cho A = 64, n=2) B. Phần riêng a. Phần dành cho chương trình cơ bản Câu 6: (1,0 điểm) Hai điện tích q1 =5.10 -9 (C), q2 = -5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách q 1 5 (cm), cách q 2 15 (cm). Câu 7: (1,0 điểm) Cho mạch điện gồm nguồn điện có   90V , r=1  . Mạch ngoài có R1 = 6  mắc nối tiếp ( R2 = 12  song song Rx ) thành mạch kín. Biết cường độ dòng điện trong mạch chính 5,625A. Tính Rx = ? E, r Câu 8: (2,0 điểm) Cho mạch điện như hình : E = 6V ; r = 0,2 ; R2 R1 = 1,6 ; R2 = 2 ; R3 = 3. R1 Tính cường độ dòng điện mạch chính ? Tính hiệu điện thế mạch ngoài và hiệu điện thế giữa 2 đầu R1 ? b. Phần dành cho chương trình nâng cao R3 Câu 6: (1,0 điểm) Cho 3 điện tích q1  106 C , q2  10 6 C , q3  106 C lần lượt đặt tại 3 đỉnh của tam giác vuông ABC (vuông tại B), AB = 6cm, BC = 8cm, CA = 10cm, 3 điện tích đặt trong chân không. Xác định cường độ điện trường tổng hợp tại chân đường cao kẻ từ B . Câu 7: (1,0 điểm) E,r Cho mạch điện như hình vẽ:E = 15V, R = 5, Đ1 (6V – 9W). Đ1 a. K mở, đèn Đ1 sáng bình thường. Tìm số chỉ của R A A B ampe kế và điện trở trong của nguồn. b. K đóng. Ampe kế chỉ 1A và đèn Đ2 sáng bình Đ2 K
  14. V thường. Hỏi đèn Đ1 sáng thế nào? E, r K Câu 8: (2,0 điểm) Cho mạch điện như hình : E = 6V ; r = 0,2 ; A R2 R1 = 1,6 ; R2 = 2 ; R3 = 3. R1 Biết RV =  ; RA  0. Tính số chỉ của vôn kế (V) và của ampe kế (A) trong các trường hợp : a) K ngắt ; b) K đóng. R3 . HẾT.
  15. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013 Môn thi: Vật Lý – Lớp 11 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT (Hướng dẫn chấm gồm có… trang) Đơn vị ra đề: THPT Tháp Mười A. Phần chung Câu Nội dung yêu cầu Điểm Câu 1 Q - Thương số đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện (2,0 đ) U 0.5 và được gọi là điện dung của tụ điện, kí hiệu C. 0.25 Q 0.5 C U - Điện dung của tụ điện có đơn vị là Fara ( F ) 0.25 - Fara là điện dung của 1 tụ điện mà khi hiệu điện thế giữa 2 bản là 1V thì điện tích của tụ điện là 1C 0.5 Câu 2 Cường độ dòng điện trong mạch kín 0.25 (1,0 đ) tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện 0.25 và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch. 0.25 E 0.25 I rR Câu 3 Định luật I Fa-ra-đây: (1,0 đ) Khối lượng m của chất được giải phóng ra ở điện cực của bình 0.25 điện phân tỉ lệ với điện lượng q chạy qua bình đó. m=kq 0.25 Định luật II Fa-ra-đây: Đương lượng điện hóa k của một nguyên tố tỉ lệ với đương lượng A 0.25 gam của nguyên tố đó. n A A k c  0.25 n F .n Câu 4 q1.q2 0.25 (1,0 đ) F  9.109 r2 F .r 2 q1  q2  0.25 9.109 0.5 thế số đúng và kết quả đúng 2,67.10 -9 C Câu 5 A.I .t 0.25 m (1,0 đ) F .n m.F .n 0.25 t A.I thế số đúng và kết quả đúng 7539,1 s 0.5
  16. B. Phần riêng a. Phần dành cho chương trình cơ bản Câu Nội dung yêu cầu Điểm Câu 6 q (1,0 đ) E1  9.109 1 thế số đúng và kết quả 18000 (V/m) 0.25 r21 q2 E2  9.109 thế số đúng và kết quả 2000 (V/m) r2 2 0.25 EM = E1 – E2 0.25 EM = 16000 0.25 Câu 7  I (1,0 đ) RN  r 0.25  0.25 RN =  r = 15  I R2x = RN – R1 = 9  0.25 1 1 1   R2 x R2 Rx 0.25 Rx = 36  Câu 8 RR 0.5 R23  2 3  1, 2 (2,0 đ) R2  R3 R123  R1  R23  2,8 0.5  I  2 A  I1 0.5 R123  r UN = RN.I = 5,6V 0.25 U1 = R1.I1 = 3,2V 0.25 b. Phần dành cho chương trình nâng cao Câu Nội dung yêu cầu Điểm Câu 6 q2 B (1,0 đ) 6cm 4,8cm 8cm r A 3,6cm H 6, 4cm E13 C q1 r r q3 E2 E r1  0, 036m, r2  0, 048m, r3  0, 064m 0,25
  17. q1 q2 E1  9.109 2  6,94.106 V / m, E2  9.109  3,91.106 V / m, r 1 r2 2 q3 E3  9.109  2, 20.10 6V / m r12 0,25 E13  E1  E3  9,14.106V / m 0,25 2 2 E  E  E  9,94.10 V / m 13 2 6 0,25 Câu 7 a. Đèn Đ1 sáng bình thường: (1,0 đ) Pđ 1 0,25 I  Iđ1   1,5 A U đ1 U đ1 Rđ 1  4 I đ1 E I  r  1 Rđ  R  r 0,25 b. k đóng: U AB  I A .R  5V  U BA  5V U E I  BA  2A r  Rđ 0,25 I  I đ 1 đèn 1 sáng hơn bình thường. 0,25 Câu 8 a. K ngắt: (2,0 đ) UV    6V , IA = 0 0,5 b. K đóng: R2 R3 0,25 R23   1, 2 R2  R3 0,25 R123  R1  R23  2,8  0,5 I  2A  IA R123  r UV  I .R123  5,6V 0,5 Lưu ý: sai đơn vị chỉ trừ 0.25đ Hs giải cách khác đúng vẫn cho trọn điểm.
  18. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013 Môn thi: VẬT LÝ - Lớp 11 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 10/01/2012 ĐỀ ĐỀ XUẤT (Đề gồm có 01 trang) Đơn vị ra đề: THPT Trần Quốc Toản A. Phần chung Câu 1 (2 điểm) a. Điện tích điểm là gì ? b. Nêu định nghĩa và các đặc điểm của đường sức điện. Câu 2: Phát biểu và viết biểu thức của định luật Jun – Lenxơ. (1 điểm) Câu 3: Nêu bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn. Nêu cách để có được bán dẫn loại n. (1 điểm) Câu 4: Hai điện tích điểm q1= 2.10-9C; q2= 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn bằng bao nhiêu? (1 điểm) Câu 5: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. Điện trở của bình điện phân là R= 2 (). Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V). Cho A= 108 và n=1. Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là bao nhiêu? (1 điểm) B. Phần riêng a. Phần dành cho chương trình cơ bản Câu 6: Hai điện tích điểm q1 = 9.10-8 C, q2 = - 16.10-8 C , nằm tại hai điểm A và B cách nhau 5cm trong chân không. Tính cường độ điện trường tại M với AM = 3 cm, BM = 2 cm . (1 điểm) Câu 7: Cho mạch điện gồm có: R3=1Ω; R4 là biến trở; đèn Đ1 có ghi: 6V–6W; R 4 đèn Đ2 có ghi: 5V – 5W. Nguồn có suất điện động là 12V và r = 1,5 Ω. a. Khi R4=1,5Ω. Chứng tỏ rằng các đèn sáng bình thường và tính UAB. (2 điểm) RĐ1 3 Đ2 b. Xác định giá trị của R4 để công suất trên R4 đạt cực đại. (1 điểm) XX Đ2 Đ1 b. Phần dành cho chương trình nâng cao X Câu 6: Hai điện tích điểm q1 = 9.10-8 C, q2 = - 16.10-8 C , nằm tại hai điểm A và B cách nhau 5cm trong chân không. Xác định vị trí điểm C mà tại đó lực điện tác dụng lên điện tích bất kì sẽ bằng 0. (1 điểm) Câu 7: Cho mạch điện gồm có: R3=1Ω; R4 là biến trở; đèn Đ1 có ghi: 6V– R4 6W; đèn Đ2 có ghi: 5V – 5W. Bộ nguồn gồm 3 pin giống nhau, mỗi pin có B A suất điện động là 6V và r = 1 Ω. Đ1 a. Khi R4=1,5Ω. Chứng tỏ rằng các đèn sáng bình thường và tính UAB. (2 X điểm) Đ2 R3 b. Xác định giá trị của R4 để công suất trên R4 đạt cực đại. (1 điểm) X . HẾT.
  19. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013 Môn thi: VẬT LÝ - Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 10/01/2012 NỘI DUNG ĐIỂM A. LÝ THUYẾT Câu 1. + Điện tích điểm ……………………………………………………….. 0,5 điểm + Đường sức điện là đường :…………………………………. 0,5 điểm + Đặc điểm của đường sức :  Qua mỗi điểm …………….. 0, 25 đ  Đường sức điện là đường có hướng ………….. 0, 25 đ  Đường sức điện của điện trương tĩnh ……………. 0, 25 đ  Số đường sức …………..(hoặc chỗ điện trường lớn thì các đường sức 0, 25 đ sẽ mau,…………) Câu 2. + Phát biểu đúng…………………………………………………….. 0,5 điểm + Biểu thức: Q  R.I 2 .t ………………………………………………. 0,5 điểm Câu 3. + Nêu đúng bản chất……………………………………………………. 0,5 điểm + Nêu đúng cách………………………………………………………... 0,5 điểm Câu 4. q .q + F  9.109. 1 2 2 ……………………………..……………………….. 0,5 điểm r +Thay số đúng đáp án: 8.10-5N............................................................... 0,5 điểm Câu 5. U 10 0,5 điểm + I   5 A …………………………………………………… R 2 A.I .t 0,5 điểm + m= =40,3g ……………………………………………………. F .n B. BÀI TẬP a. Chương trình chuẩn Câu 6.    + E M  E1  E 2 ………………………………………………………. 0, 25 đ q1 + E1  k  9.10 5 V / m ……………………………………………. 0, 25 đ 2 r1 q2 + E2  k 2  36.10 5 V / m …………………………………………. 0, 25 đ r 2   + Do E1  E 2 nên EM = E1 + E2 = 45 .105 V/m……………….. 0, 25 đ Câu 7. a. + Đèn 1 có: I dm1  1A và R1 = 6Ω & Đèn 2 có: I dm 2  1A và R2 = 5Ω…………………………………………………………………………… 0, 25 đ + Rtđ = 4,5Ω …………………………………………………………… 0, 25 đ
  20. Eb 0, 25 đ + I  2 A …………………………………………………….. 0, 25 đ Rtd  rb + U123  I .R123  6V …………………………………………………… 0, 25 đ U 6 + I1  123   1A ………………………………………………….. R1 6 U 6 0, 25 đ + I 2  123   1A ………………………………………………….. R23 6 + Vì I1= Iđm1 và I2= Iđm2 nên khi R4=1,5 Ω thì hai đèn đều sáng bình 0, 25 đ thường…………………………………………………………………….. 0, 25 đ + Tính được UAB= -1V…………………………………………………... 0,5 điểm b. + Chứng minh đúng đến công thức: R4  rb  R123 ……………………. 0,5 điểm + Thay số được R4= 1,5 + 3 = 4,5Ω………………………………….. b. Chương trình nâng cao Câu 6.     + Tại C : EC  E1  E 2  0   hay E1   E 2 …………………………………………… 0,25 điểm   + E1  E 2 .Vậy 3 điểm A,B và C thẳng hàng và C nằm ngoài AB. Vì q1  q 2  r1  r2 hay r2 = r 1 + 5……………………………… 0,25 điểm q q2 0,25 điểm + Với E1 = E 2  k 1 = k 2 ……………………………. r1 (r1 5) 2 + r1 15 cm , r2  20 cm ……………………………………………. 0,25 điểm Câu 7. a. + Eb  12V & rb = 1,5Ω………………………………………………… 0,25 điểm + Đèn 1 có: I dm1  1A và R1 = 6Ω Đèn 2 có: I dm 2  1A và R2 = 5Ω……………………………………. 0,25 điểm + Rtđ = 4,5Ω ………………………………………………………….. 0,25 điểm Eb + I  2 A …………………………………………………….. 0,25 điểm Rtd  rb U I .R123 6 + I1  123    1 A ……………………………………….. R1 R1 6 0,25 điểm U 6 0,25 điểm + I 2  123   1A ………………………………………………….. R23 6 + Vì I1= Iđm1 và I2= Iđm2 nên khi R4=1,5 Ω thì hai đèn đều sáng bình thường…………………………………………………………………….. 0,25 điểm + Tính được UAB= -1V…………………………………………………... 0,25 điểm b. + Chứng minh đúng đến công thức: R4  rb  R123 ……………………. 0,5 điểm + Thay số được R4= 1,5 + 3 = 4,5Ω………………………………….. 0,5 điểm

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản