
80 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Phản ứng:
Có tỉ lệ số mol ion chất khử: số mol ion chất oxi hoá là:
A. 1 : 1 B. 2 : 1 C. 4 : 1 D. 5 : 2
Câu 2 : Phương trình hoá học nào sau đây biểu diễn tính oxi hoá của ion kim loại hoặc hợp chất của
kim loại?
Câu 3 :Cho phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + H2O + Cl2
Trong phản ứng này có bao nhiêu phân tử HCl bị oxi hoá?
A. 3 B. 6 C. 8 D. 14
Câu 4 : Cho 1,0 gam axit axetic vào ống nghiệm thứ nhất và 1,0 gam axit fomic vào ống nghiệm thứ
hai, sau đó cho cả hai ống nghiệm trên một lượng dư bột CaCO3. Đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì
thể tích khí CO2 thu được (đo ở cùng điều kiện) thoát ra.
A. Từ hai ống nghiệm là bằng nhau.
B. Từ ống nghiệm thứ nhất nhiều hơn từ ống nghiệm thứ hai.
C. Từ ống nghiệm thứ hai nhiều hơn từ ống nghiệm thứ nhất.
D. Từ mỗi ống nghiệm đều lớn hơn 2,24 lít (đktc).
Câu 5 : Hợp chất X có công thức phân tử C3H6O tác dụng được với AgNO3 trong dung dịch NH3.
Công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của X?
Câu 6 : Trong phản ứng:
có bao nhiêu nguyên tử Fe bị oxi hoá và bao nhiêu phân tử H2SO4 bị khử?
A. 2 và 3 B. 1 và 1 C. 3 và 2 D. 2 và 6
Câu 7 : Kim loại trong cặp oxi hoá - khử nào sau đây có thể phản ứng với ion Ni2+ trong cặp Ni2+/Ni?
A. Pb2+/Pb B. Cu2+/Cu C. Sn2+/Sn D. Cr3+/Cr
Câu 8 :Cho phương trình hoá học: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn
Câu nào sau đây diễn tả đúng vai trò của các chất?
A. Cr là chất oxi hoá, Sn2+ là chất khử.
B. Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá.
C. Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hoá.
D. Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá.
Câu 9 : Có các ion riêng biệt trong dung dịch là Ni2+, Zn2+, Ag+, Sn2+, Au3+, Pb2+. Ion có tính oxi hoá
mạnh nhất và ion có tính oxi hoá yếu nhất lần lượt là:
A. Pb2+ và Ni2+ B. Ag+ và Zn2+
C. Au3+ và Zn2+ D. Ni2+ và Sn2+
Câu 10 : Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?
Câu 11 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Ăn mòn kim loại là sự huỷ hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh.

B. Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường
không khí.
C. Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó.
D. Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học.
Câu 12 : Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về
A. catot và bị oxi hoá B. anot và bị oxi hoá
C. catot và bị khử D. anot và bị khử
Câu 13 : Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu được 6,72
lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp là
A. 48% B. 50% C. 52% D. 54%
Câu 14 : Biến đổi hoá học nào sau đây là do Al(OH)3 có tính axit?
A. Al(OH)3 (r) → Al3+ (dd)
B. Al(OH)3 (r) → Al2O3 (r)
C. Al(OH)3 (r) → [Al(OH)4]- (dd)
D. Al(OH)3 (r) → Al2O3 (r) → Al (r)
Câu 15 : Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với
dung dịch kiềm?
A. AlCl3 và Al2(SO4)3 B. Al(NO3)3 và Al(OH)3
C. Al2(SO4)3 và Al2O3 D. Al(OH)3 và Al2O3
Câu 16 : Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1:1) cho sản phẩm
Na[Al(OH)4]?
A. Al2(SO4)3 B. AlCl3
C. Al(NO3)3 D. Al(OH)3
Câu 17 : Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon không có phản ứng cộng thêm hiđro.
B. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có công thức phân tử CnH2n+2.
C. Hiđrocacbon không no là hiđrocacbon có phản ứng cộng với hiđro.
D. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
Câu 18 : Câu nào dưới đây phản ánh đúng khái niệm về chất đồng phân?
A. Những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hoá học khác nhau gọi là những chất đồng
phân.
B. Những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hoá học khác nhau gọi là những chất
đồng phân.
C. Những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu trúc hoá học khác nhau gọi là những chất
đồng phân.
D. Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử gọi là những chất đồng phân.
Câu 19 : Hãy chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau sao cho phù hợp:
a) Chưng cất dựa trên sự khác nhau về thành phần của hỗn hợp lỏng so với … tạo thành khi …
hỗn hợp lỏng đó.
A. hỗn hợp rắn B. hỗn hợp hơi
C. đun nóng D. đun sôi
b) Người ta thường sử dụng phương pháp chưng cất đối với các chất có … khác nhau. Chiết dựa
vào sự khác nhau về … của các chất.
A. độ tan B. nhiệt độ nóng chảy
C. nhiệt độ sôi D. thành phần
Câu 20 : Phân tích một hợp chất X người ta thu được các số liệu sau: 76,31%C, 10,18%H, 13,52%N.
Công thức đơn giản nhất của X là:
A. C6H10N B. C19H30N3 C. C12H22N2 D. C20H33N3
Câu 21 : Những câu sau đây là đúng hay sai?
A. Nhiên liệu là chất oxi hoá.
B. Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon, nguyên tố cacbon chuyển thành cacbon monooxit.
C. Sự chuyển một chất từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn là một biến đổi vật lý toả nhiệt.
D. Sự bay hơi là một biến đổi hoá học.
Câu 22 : Trong phản ứng hoá học sau:
3K2MnO4 + 2H2O → 2KMnO4 + MnO2 + 4KOH, nguyên tố mangan:

A. Chỉ bị oxi hoá. B. Chỉ bị khử.
C. Vừa bị oxi hoá, vừa bị khử. D. Không bị oxi hoá, không bị khử.
Tìm đáp án đúng.
Câu 23 : Trong các phản ứng phân huỷ dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá khử?
A. 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
B. 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
C. 4KClO3 → 3KClO4 + KCl
D. 2KClO3 → 2KCl + 3O2
Câu 24 : Trong các phản ứng hoá hợp dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử?
A. CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2
B. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
C. 2SO2 + O2 → 2SO3
D. BaO + H2O → Ba(OH)2
Câu 25 : Cho các phương trình hoá học:
1. SO2 là chất oxi hoá trong các phản ứng hoá học sau:
A. a, d, e B. b, c C. d
2. SO2 là chất khử trong các phản ứng hoá học sau:
A. b, d, c, e B. a, c, e C. a, d, e
Hãy chọn đáp án đúng cho các trường hợp trên.
Câu 26 : Cho phương trình hoá học:
H2SO4 (đặc) + 8H → 42 + H2S + 4H2O
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất các chất?
A. H2SO4 là chất oxi hoá, H là chất khử.
B. H bị oxi hoá thành 2, H2SO4 bị khử thành H2S.
C. H2SO4 oxi hoá H thành 2 và nó bị khử thành H2S.
D. 2 oxi hoá H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành H.
Câu 27 : Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là:
A. +2 B. +4 C. +6 D. +8
Chọn đáp án đúng.
Câu 28 : Một hợp chất có thành phần theo khối lượng 35,96% S; 62,92% O và 1,12% H. Hợp chất này
có công thức hoá học là:
A. H2SO3 B. H2SO4 C. H2S2O7 D. H2S2O8
Chọn đáp án đúng.
Câu 29 : Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl3 trong cân bằng?
A. Lấy bớt PCl5 ra. B. Thêm Cl2 vào.
C. Giảm nhiệt độ. D. Tăng nhiệt độ.
Câu 30 : Nội dung nào thể hiện trong các câu sau đây là sai?
A. Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất.
B. Nước giải khát được nén khí CO2 vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua (độ axit) lớn hơn.
C. Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.
D. Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí.
Câu 31 : Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
Yếu tố nào sau đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi?

A. Biến đổi nhiệt độ. B. Biến đổi áp suất.
C. Sự có mặt chất xúc tác. D. Biến đổi dung tích của bình phản ứng.
Câu 32 : Ý nào sau đây là đúng?
A. Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hoá học.
B. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.
C. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hoá học.
D. Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hoá học phải bằng nhau.
Câu 33 : Ý nào trong các ý sau đây là đúng?
A. Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng được một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để
tăng tốc độ phản ứng.
B. Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng
được tốc độ phản ứng.
C. Tuỳ theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để
tăng tốc độ phản ứng.
D. Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.
Câu 34 : Chất Y có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Z (C4H7O2Na). Vậy
Y thuộc loại hợp chất nào sau đây?
A. Anđehit. B. Axit. C. Ancol. D. Xeton.
Câu 35 : Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. phenol. B. etanol.
C. đimetyl ete. D. metanol
Câu 36 : Cho 3,70 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy có 0,56 lít khí
thoát ra (ở đktc). Công thức phân tử của X là:
A. C2H6O B. C3H10O C. C4H10O D. C4H8O
Câu 37 : Cho ancol có công thức cấu tạo:
Tên nào dưới đây ứng với ancol trên?
A. 2-metylpentan-1-ol B. 4-metylpentan-1-ol
C. 4-metylpentan-2-ol D. 3-metylhexan-2-ol
Câu 38 : Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X (là chất lỏng ở điều kiện thường) thu được CO2 và H2O
có số mol theo tỉ lệ 2:1. Công thức phân tử của X có thể là công thức nào sau đây?
A. C4H4 B. C5H12 C. C6H6 D. C2H2
Câu 39 : Hiđrocacbon thơm X có phần trăm khối lượng H xấp xỉ 7,7%.
X tác dụng được với dung dịch brom. Công thức nào sau đây là công thức phân tử của C?
A. C7H8 B. C8H10 C. C6H6 D. C8H8
Câu 40 : Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử M là
Chọn đáp án đúng.
Câu 41 : Trong phản ứng hoá học sau:
Cl2 + 6KOH → KClO3 + 5KCl + 3H2O
Cl2 đóng vai trò gì?
A. Chỉ là chất oxi hoá.
B. Chỉ là chất khử.
C. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
D. Không phải chất oxi hoá, không phải chất khử.
Câu 42 : Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 43 : Có 5 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau đây (nồng độ
khoảng 0,1M): NH4Cl; FeCl2; AlCl3; CuCl2. Chỉ dùng dung dịch NaOH nhỏ từ từ vào từng dung dịch,
có thể nhận biết được tối đa các dung dịch nào sau đây?
A. Hai dung dịch: NH4Cl, CuCl2.
B. Ba dung dịch: NH4Cl, MgCl2, CuCl2.

C. Bốn dung dịch: NH4Cl, AlCl3, MgCl2, CuCl2.
D. Cả 5 dung dịch.
Câu 44 : Có các lọ hoá chất không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màu sau: Na2SO4,
Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3. Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng, nhỏ trực tiếp vào từng
dung dịch thì có thể nhận được các dung dịch
A. Na2CO3, Na2S, Na2SO3.
B. Na2CO3, Na2S.
C. Na2S, Na2CO3, Na3PO4.
D. Na2SO4, Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3.
Câu 45 : Có 5 dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi dung dịch nồng độ khoảng 0,1M của một trong các
muối sau: KCl, Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S, K2SO4.
A. Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2CO3.
B. Ba dung dịch: Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S.
C. Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2S.
D. Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, K2SO4.
Câu 46 : Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation: NH4+, Mg2+, Fe3+, Al3+, Na+ nồng độ
khoảng 0,1M. Bằng cách dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch, có thể nhận biết được
tối đa
A. dung dịch chứa ion: NH4+.
B. hai dung dịch chứa ion: NH4+ và Al3+.
C. ba dung dịch chứa ion: NH4+, Fe3+ và Al3+.
D. năm dung dịch chứa ion: NH4+, Mg2+, Fe3+, Na+, Al3+.
Câu 47 : Tìm câu đúng trong các câu sau đây:
A. Clo là chất khí không tan trong nước.
B. Clo có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất.
C. Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom và iot.
D. Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất.
Câu 48 : Một loại than đá có chứa 2% lưu huỳnh dùng cho một nhà máy nhiệt điện. Nếu nhà máy đốt
hết 100 tấn than trong một ngày đêm thì khối lượng khí SO2 do nhà máy xả vào khí quyển trong một
năm là
A. 1420 tấn B. 1250 tấn C. 1530 tấn D. 1460 tấn
Câu 49 : Khi nghiên cứu mẫu đất của một làng nghề tái chế chì, người ta đã xác định được hàm lượng
chì trong bùn và trong đất như sau:
Hàm lượng chì lớn hơn 100 ppm là đất bị ô nhiễm. Trong số các mẫu đất nghiên cứu trên, mẫu đã bị ô
nhiễm chì là:
A. mẫu 1, 4 B. mẫu 2, 3 C. mẫu 1, 2 D. cả 4 mẫu
Câu 50 : Các tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường nước gồm:
A. các kim loại nặng: Hg, Pb, Sb ...
B. các anion: NO3-; PO43-; SO42-.
C. thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hoá học.
D. cả A, B, C.
Câu 51 : Trong danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm. Bộ y tế quy định có 5 chất
ngọt nhân tạo được dùng trong chế biến lương thực, thực phẩm, nhưng có quy định liều lượng sử dụng
an toàn. Thí dụ chất Acesulfam K, liều lượng có thể chấp nhận được là 0 – 15 mg/kg trọng lượng cơ thể

