TRÖÔØNG PTTH MAÏC ÑÓNH CHI  GIAÙO AÙN VAÄT
LYÙ 11
GV : ÑOÃ HIEÁU THAÛO  VAÄT LYÙ PB 11: 06
-1 /15
Tiết :
Bài 06 - 07
THẤU KÍNH MỎNG
I. MỤC TIÊU :
Cần nắm vững các điểm sau
Cấu tạo của thấu kính
Phân loại thấu nh : Thấu kính hội t và thấu kính phân kì.
Các yếu t của thấunh (đường kính khẩu độ, quang tâm, trục chính, trc ph, tiêu điểm, tiêu c, tiêu điểm, độ t).
Điều kin cho ảnhca thấu kính.
Phân biệt được s khác nhau v tiêu điểm, tiêu din, tu c của hai loi thấu kính.
Nắm được đường đi ca tia sáng qua hai loại thu kính (đối vớic tia dặc biệt cũng như với các tia bất kì) và s tạo ảnh của một vt cho bởi thấu
kính.
Hiểu v quang sai : cầu sai – s biến dạng ca ảnh.
Biết cách v đường đi của tia sáng qua hia loại thấu kính.
Biết xác định ảnh của mt vật bằng cách v các tia sáng.
Biết vận dụng các công thức trên để xác định v trí của vt(hay ảnh), tính độ phóng đại của ảnh và độ t của thấu kính.
Nhận ra các điểm giống nhau và các điểm khác nhau khi v đường đi của tia sáng qua hia loại thấu kính.
II. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY : Phương pháp thực nghiệm và nêu vấn đ
III. THIẾT B , ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mt kính lúp ; Mt hoặc hai con tem
- Ba thấu kính hi t (hai mặt li , mặt li – mặt lõm , mặt li – mặt phẳng )
- Ba thấu kính phân kì (hai mặtm , mặt lõm – mặt li, mặt lõm – mặt phẳng )
TRÖÔØNG PTTH MAÏC ÑÓNH CHI  GIAÙO AÙN VAÄT
LYÙ 11
GV : ÑOÃ HIEÁU THAÛO  VAÄT LYÙ PB 11: 06
-2 /15
IV. TIẾN TRÌNH GING DẠY
Phần làm việc ca Giáo Viên
Phân phối
thời gian Nội dung ghi bảng T chức , điều khiển Hoạt đông ca học sinh Ghi chú
Kim tra bài
cũ kiến
thức cũ liên
quan với bài
mới (5’)
1. CÂ1U To , đường đi củatiang qua lăng kính
2. Công thức ca lăng kính
3. Biến thiên góc lệch theo góc
4. Tr lời câu hỏi ,làm bài tập 1,2,3,4,5trang 33 SGK
Kiểm tra và đánh giá
2. Nghiên
cu bài mới
I . Định nghĩa
1. Định nghĩa Thấu kính một khối trong suốt, được
giới hạn bởi hai mặt cầu hoặc một mặt phng và mt mặt
cầu.
2. Phân loại :
Thấu kính mép mng gọi là thấu kính hội t.
Thấu kính mép dày gọi là thấu kính phân kì.
Cho HS xem một kính lúp hỏi HS công
dụng của kính lúp Cho HS biết kính p
cũng là một loại kính hội t
Yêu cầu quan sát hình dạng ca thấu kính
này HS đưa ra mt ĐN cho thu kính
Sửa lại hoặc b sung các ĐN của HS
Giới thiệu mô hình ,nêu định nghĩa mt cách
tổng quát
Cho HS quan sát từng loại thấu kính đề
ngh nhận xét những điểm giống nhau
khác nhau giữa các loại thấu kính
Gợi ý cho HS đưa ra cách phân loại thu
kính
Đưa ra cách phân loại Định nghĩa các
yếu t ca thấu kính .giải thích tại sao ly
bán kính mặt phẳng là vô cực
Giải thích cho hc sinh tại sao thấu kính
mép mỏng được gọi thấu kính hội t, tại
sao thấu kính mép y được gọi là thấu kính
phân kì..
Quan sát và tr li
Nhóm hội ý và đưa ra định
nghĩa
Ghi nh
Quan sát và ghi nh
Nhóm quan sát ,thảo luận
cho ý kiến
Thống nhất chọn ý kiến
chung
Ghi nh
TRÖÔØNG PTTH MAÏC ÑÓNH CHI  GIAÙO AÙN VAÄT
LYÙ 11
GV : ÑOÃ HIEÁU THAÛO  VAÄT LYÙ PB 11: 06
-3 /15
3. Định nghĩa các yếu t của thấu kính .
- R1, R2 : Bán kính các mặt cầu (mặt phẳng được coi là có
bánnh vô cực)
- C1C2 : Trục chính. , đường thng ni các tâm của hai
mặt cầu (hoặc đi qua tâm ca mặt câu vuông góc với
mặt phẳng)
- : Quang tâm thấu nh (O điểm trc chính cắt thấu
kính).
- : Trục ph Đường thng bất kì đi qua quang tâm O
- được gọi đường kính m hay đường kính khẩu độ.
- Ta ch xét các thấu kính mng và trong không khí .
4. Tính chất ca quang tâm
Một tia sáng bất kì qua quang tâm thì truyền thẳng.
5. Điều kiện đểảnh rõ nét điều kiện tương điểm
Các tia ng tới thấu kính phi lập một góc nh với trục
chính. Trong điều kin này ứng vi một điểm vật ch
một điểm ảnhnét.
Nêu tính chất của quang tâm và điều kin
đểnh rõ nét
Chú ý : đây là điều kiện quan trọng
Đểđiều kiện này ta có th làcách nào ?
GV : Bằng một tm bìa chắn sáng, trên đó
đục mt l thủng tròn, đưc đặt trước
thấu kính.
Trong trường hp này, đường kính khẩu độ
bằng đường kính l tròn .Nghĩa
Thu nh đường kính khẩu độ ca thu
kính (Cáh này cũng dùng cho gương
cầu )
Ghi nh
HS : ta th giới hạn
chùm tia tới thấu kính
nhân suy ngh vàghi
nh
TRÖÔØNG PTTH MAÏC ÑÓNH CHI  GIAÙO AÙN VAÄT
LYÙ 11
GV : ÑOÃ HIEÁU THAÛO  VAÄT LYÙ PB 11: 06
-4 /15
I I . Tiêu điểm.Tiêu diện.Tiêu c
1. Tiêu điểm nh chính
- Thí nghiệm : ng thí nghiệm đ xác định tiêu điểm
ảnh chính
- Tiêu điểm ảnh chính : V trí của điểm ng trên truc
chính khi chùm tia tới song song i trục chính Giao điểm
của các tia (hay đường kéo dài ca các tia ) khi chùm
tia tới song song ới trục chính . Kí hiệu : F’
- V trí tiêu điểm ảnh chính
Thu kính hi t : Nằm phía tia ló.
Thu kính phân: Nằm phía tia tới .
Tiêu điểm ảnh chính
Thí nghiệm
GV : Tiến nh thí nghiệm Chiếu một chùm
tia ng song song với trc chính ti mt
thấu kính hội t (cách đơn gin nht ng
thu kính y đ hng chùm sáng song song
t mặt trời).
Dùng mt màn E để hứng chùm sáng
Hãy nhận xét hình ảnh trên màn
GV: Hãy nhận xét hình ảnh trên màn khi
tiếp tục cho di chuyn màn E
GV: V trí điểm ng này được gi tiêu
điểm ảnh chính F’, thường gọi tắt là tiêu
điểm ảnh.
Làm thí nghiệm với thấu kính phân kì
Với thấu kính phân kì, tiêu điểm ảnh F’ nằm
phía tia tới.
Tiêu điểm vật chính
Thí nghiệm
Quan sát và nhận xét
HS :Ta được một vệt sáng
hiện trên màn E.
HS : một v trí đặt biệt
lúc này vệt ng nh
sáng nht.
Ghi nh
Quan sát và nhận xét
Không điểm sáng trên
màn E
Thực hiện thí nghim quan
sát
TRÖÔØNG PTTH MAÏC ÑÓNH CHI  GIAÙO AÙN VAÄT
LYÙ 11
GV : ÑOÃ HIEÁU THAÛO  VAÄT LYÙ PB 11: 06
-5 /15
2. Tiêu điểm vật chính
- Thí nghiệm : ng thí nghiệm đ xác định tiêu điểm
vït chính
- Tiêu điểm vật cnh (tiêu điểm vật) : V trí của nguồn
sáng điểm để chùm ng song song vi trc chính
Giao điểm của các tia tới (hay đường o dài ca các tia
tới) khi chùm tia song song i trục chính . . V trí tiêu
điểm vật chính
Thu kính hi t : Nằm phía tia tới
GV : Đặt mt ngun sáng điểm trên trc
ch1nh của một thu kính hội t và hứng
chùm ng trên một màn ảnh E . c em
hãy di chuyển ngun sáng điểm này dc
theo trục chính tìm xem v trí nào vệt
sáng tròn trên màn E đường kính bằng
đườngnh khẩu độ ca thấu kính không ?
GV : Muốnhình ảnh đó thì chùm sáng
phải như thế nào ?
GV : Ta th kiểm tra lại điều này bng
cách đi chuyn màn E ra xa hay lại gần thu
kính, ta s thy kích tc ca vệt sáng trên
màn E không đổi.V trí ca nguồn sáng điểm
để chùm sáng ló song song với trc chính
như trên được gọi tiêu điểm vật chính, hay
gi tắt tiêu điểm vật của thu kính, được
kí hiệu là F.
GV : Tiến hành với thấu kính phân , khi
chiếu tới thấu kính mt chùm tia hội t , cho
HS di chuyn thấu kính đến khi tìm được v
trí vệt sáng tròn trên màn E đường kính
bằng đường kính khu độ của thấu kính.
GV : Đó chính tiêu điểm vật ch1nh hay
gi tắt tiêu điểm vật ca thấu nh phân
kì.
Chú ý : Các đnh nghĩa v F vàF’ áp dng
cho c hai loại thấu kính hội t lận phân kì
Ta thấy xuất hin một v
trí vệt ng tròn trên n
E đường kính bằng
đường kính khu độ ca
thu kính
HS :Khi đó chùm sáng
là chùm song song
Ï
Quan sát và ghi nh
HS : Ta m được một v
trí F trên trc chính ca
điểm hội t để chùm tia lo
ra khỏi thấu kính chũng là
thủm tia song song vi
trc chính Điểm F nằm
cùng phia vi chùm tia ló
Quan sát và ghi nh