intTypePromotion=1

Bài giảng Bảo hiểm: Chương 3 - Nguyễn Thị Minh Châu

Chia sẻ: Kiếp Này Bình Yên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
148
lượt xem
19
download

Bài giảng Bảo hiểm: Chương 3 - Nguyễn Thị Minh Châu

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Bảo hiểm - Chương 3 trang bị cho người học những hiểu biết về nghiệp vụ kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ. Nội dung chương này giúp người học trình bày 3 quy tắc áp dụng trong bảo hiểm phi nhân thọ; nêu và giải thích các khái niệm liên quan, đặc trưng của các loại hình bảo hiểm phi nhân thọ; áp dụng lý thuyết để xử lý thành thạo các tình huống liên quan đến nghiệp vụ trong kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ như tính phí, giải quyết bồi thường, xác định số tiền bảo hiểm, giải quyết quyền lợi khách hàng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Bảo hiểm: Chương 3 - Nguyễn Thị Minh Châu

  1. CHƯƠNG 3 Nội dung chính CHƯƠNG 3 1 Các q u y t ắc áp d ụng tr ong b ảo hiểm phi nh ân t họ NGHIỆ NGHI ỆP VỤ VỤ KINH DOANH 2 Nghiệp vụ b ảo hiểm ph i n hân t họ BẢO HIỂ HIỂM PHI NHÂN THỌ THỌ 3 Nghiệp vụ b ảo hiểm t rách n hiệm d ân sự 4 Nghiệp vụ b ảo hiểm con ng ười p hi nh ân t họ 2 CHƯƠNG CHƯƠNG 3 3 I. CÁC QUY TẮC ÁP DỤNG TRONG Mục tiêu chương 3 BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ  Trình bày 3 quy tắc áp dụng trong bả o hiể m phi nhân thọ. 1.1 Qu y t ắc bồ i thườ ng  Nêu và giải thích các k hái niệm liên quan, đặc trưng của các loại hình bảo hiểm phi nhân thọ. 1.2 Qu y t ắc chu yển yêu cầu bồi ho àn / th ế qu yền  Áp dụng lý thuyế t để xử lý thành thạo các tình huống liên quan đến nghiệp vụ trong kinh doanh bả o hiể m phi nhân thọ như tính phí, 1.3 Qu y t ắc m iễn thư ờng giải quyết bồi thường, xác định số tiền bảo hiểm, giải quyết quyền lợi khách hàng. 3 4 CHƯƠNG CHƯƠNG 3 3 1.2 Quy ttắc ắc chuy chuyểển yêu ccầu chuyển ầu 1.1 Quy ttắc ắc b ồi thư bồi thườờ ng bồi ho bồi hoààn/ th hoàn/ thế ế quy quyề ền quyền Bồi thường là sự đền bù tài Định chính, nhằm khôi phục tình Thế qu yền là qu yền của m ột người sau k hi bồi thường c ho m ột người khác (theo ng hĩa v ụ pháp lý) nghĩa trạng tài chính như ban đầu Định nghĩa về có thể thay thế v ị trí của người đó, cũng như được của người được bảo hi ểm như thế quyền hưởng mọi q u yền lợi hợp p háp của người đ ó. * trước khi xảy ra tổn thất. Quy tắc bồi Mục - Ngăn ngừa ng ười tham gi a Đảm bảo cả người được bảo hiểm và nhà bảo hiểm thường đích bảo hi ểm thu lợi từ tổn thất không thu lợi từ việc thực hiện quyền của mình - Gi ảm thi ểu nguy c ơ đạo đức. Mục đích của thế quyền Nhằm ràng buộc trách nhiệm người thứ ba bởi sự bất cẩn của người này gây ra tổn thất cho người Phươn g Sửa ch ữa, th ay th ế, được bảo hiểm. thức khô i p h ục, đền tiền 5 6 1
  2. CHƯƠNG CHƯƠNG 3 1.2 Quy ttắc ắc chuy chuyể ển yêu ccầu chuyển ầu 3 1.3 Quy tắc mi miễ ễn thư thườờ ng b ồi ho bồi hoà àn/ th hoàn/ thế ế quy quyề ền quyền Trường hợp số KhấuMiễntrừ đườn g th ẳng: Nếu tổn thất xảy thườ ng: ra có một phần lỗi tiền mà nhà bảo là s ốlàtihình ền đầuthứctiênkhấu mà trừ ngườitrựcđược ti ếp một bảo shiốểm hiểm trả cho phải tự chi tr ả khi xảy r a sthi tiền x ác định trên gi á trị ự cệtố hại thi ệtcủa hại. của người tham người được bảo từ ng v ụ tổn thất ri êng bi ệt. gia bảo Addhiểm thì Your Text số tiền bồi thường hiểm thấp hơn M ột số số thiệt hại thực tế từ phiá bên người đi ểm cầ điể cần mà người thứ ba Miễn thườ ng Miễn thườ ng thứ ba sẽ nhỏ hơn lưu ý trong đã gây ra thì khô ng kh ấu trừ: kh ấu t rừ: giá trị thiệt hại Add Your Text việ việ c tru y người được bảo Nếu tổn thất vượt Miễ Mi ễ n thư thườ ờ ng thì giá trị mi ễn thực tế của tài sản đò i tiề ti ền quá mức mi ễn thường được trừ ra và cũng nhỏ hơn hiểm được Khấucó th thểể bgộp: trừ ắt bồ i thườ thườ ng quyền đòi bổ thường thì nhàtrênbảo hợ p đồng sbubuộ ẽ ộthỏa c ho hoặặ c t ự một hạnkhỏi thuận mứ cs ố ti ền bồi số tiền nhà bảo hiểm s ẽ chi trkhấu ả toàn thường sung phần chênh tr ừ tối đa tínhnguyệ nguy ệ n. c ho c ác tổn c hung thất tổn thất, hiểm phải trả. bộ giá trị tổncùng thất.x ảy ra tr ong một thời gian nhất người lệch thiếu từ đị nhbảo hiểm c hỉ người thứ ba. nhận số ti ền c òn l ại 7 8 CHƯƠNG CHƯƠNG 3 3 1.3 Quy tắc mi miễ ễn thư thườờ ng II. NGHIỆ NGHI ỆP VỤ NGHIỆP VỤ BẢO HIỂ BẢO HI ỂM TÀ HIỂM T ÀI SẢ TÀI S ẢN SẢN Loại trừ những khiếu nại có giá trị thấp để 2.1 2.2 tiết kiệm thời gian và chi phí. Tổng quan M ột s ố M ục Tạo điều kiện giảm phí cho người được bảo về nghiệ p vụ nghiệ đích hiểm. nghiệ nghi ệ p vụ bảo hihiể ểm bảo hihiểểm t ài s ản t ài s ản Giúp nâng cao trách nhiệm và ngăn chặn nguy cơ đạo đức của người tham gia bảo hiểm. 9 10 CHƯƠNG CHƯƠNG 3 2.1 Tổng quan về nghi nghiệệp vụ 3 2.1 Tổng quan về nghi nghiệệp vụ bảo hi hiể ểm tài sản bảo hi hiể ểm tài sản * Điều 40, mục 3, chương II, luật kinh doanh bảo hiểm Việt Nam: Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm Quyề Quy ề n tham gia bả o hi ể m t ài s ả n tài sản là các loại tài sản, bao gồm Bả o hi ể m tà Bảo t à i sả sả n á p dụ d ụ ng nguy ên tắ t ắc vật có thật, tiền, giấy tờ trị giá Đặc b ồ i thườ th ườ ng v à nguy ên tắ t ắ c thế th ế quy ề n được bằng tiền và các quyền tài trưng Không đượđượ c phé phé p tha m gia sản. b ảo hi ể m tr ùng c ho tà t ài s ả n Bả o hi ể m tà t ài s ả n tố tối đa l à gi á tr trịị c ủ a tà t ài s ản 11 12 2
  3. CHƯƠNG CHƯƠNG 3 2.2 Một số nghi nghiệ ệp vụ bảo hi hiể ểm 3 2.2 Một số nghi nghiệ ệp vụ bảo hi hiể ểm tà i s ả n tà i s ả n 2.2.1 Bảo h iểm v ật ch ất xe cơ giới 2.2.1 B ảo hiểm vật chất xe cơ giớ i b. Ph ạm vi b ảo hiểm: a. Đối tư ợng bảo h iểm: - T ai nạn bất ngờ, đâm va, l ật đổ * Đ ối tượng bảo hiểm xe c ơ giới là những chi ếc xe c hạy trên - H ỏa hoạn và c háy nổ đường bộ bằng động c ơ c ủa chính c hiếc xe đó và c ó ít nhất một - T hiên tai: giông bão, l ũ lụt, s ét chỗ ng ồi c ho người l ái xe, còn giá trị và được phép l ưu hành đánh, động đất_ trên l ãnh thổ q uốc gi a. Chủ s ở hữu c ó thể c họn lựa mua bảo - M ất c ắp, mất c ướp hiểm toàn bộ xe hoặc bảo hiểm c ho từng bộ phận xe. - T ai nạn do những rủi ro bất ngờ khác 13 14 CHƯƠNG CHƯƠNG 3 2.2.1 Bảo hiểm vật chất 3 2.2.1 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới xe cơ giới * Số tiền bảo hiểm - Số tiền bảo hiểm giới hạn mức trách nhiệm c. Giá trị bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, phí bảo hiểm mà công ty bảo hiểm phải chi trả cho người * Giá trị bảo hiểm tham gia bảo hiểm, được ghi trên giấy chứng - Giá trị bảo hiểm xe cơ giới là giá trị thực tế thị nhận bảo hiểm và được xác định dựa trên giá trị trường của xe tại thời điểm người tham gia bảo hiểm ký bảo hiểm. hợp đồng bảo hiểm * Phí bảo hiểm - Công thức: Giá trị bảo hiểm = Giá trị ban đầu – khấu hao Phí bảo hiểm = Tỷ lệ phí bảo hiểm x Số tiền bảo hiểm thỏa thuận 15 16 CHƯƠNG CHƯƠNG 3 2.2.1 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới 3 2.2.1 Bả o hiểm vật chất xe cơ giớ i 2.2.1 B ảo hiểm vật chất xe cơ giớ i - Việc bồi thường sẽ tuân theo những nguy ên tắc sau: + Trường hợp xe tham gia bảo hiểm bằng hoặc dưới d . Giám đ ịnh và bồi thư ờng t ổn th ất giá trị thực tế: - Khi s ự ki ện bảo hi ểm xảy r a, c hủ xe c ó nhiệm vụ tìm mọi Số tiền bồi thường = giá trị thiệt hại thực tế x số các h để hạn c hế tổn thất, đồng thời nhanh chóng báo cho tiền bảo hiể m/giá trị bảo hiể m người bảo hiểm biết để tiến hành giám đị nh tổn thất. Sau đó, + Trường hợp bảo hiểm trên giá trị thực tế: mức bồi người tham gia bảo hi ểm phải l ập hồ s ơ để yêu cầu c ông ty bảo thường tối đa bằng giá trị thực tế của xe. hiểm bồi thường thi ệt hại . + Trường hợp tổn thất bộ phận: trong trường hợp này , người bảo hi ểm sẽ giới hạn mức bồi thường đối v ới tổn thất bộ phận bằng bả ng tỷ lệ giá trị tổng thành xe. Bảng tỷ lệ giá trị tổng thành xe là tỷ lệ % của giá trị từng phần trên toàn giá trị xe. 17 18 3
  4. CHƯƠNG CHƯƠNG 3 2.2 Một số nghi nghiệ ệp vụ bảo hi hiể ểm 3 2.2 Một số nghi nghiệ ệp vụ bảo hi hiể ểm tà i s ả n tà i s ả n 2.2.2 B ảo hiểm gián đo ạn kinh do anh 2.2.2 B ảo hiểm gián đo ạn kinh do anh a. Đối tư ợng bảo h iểm: c. Số tiền b ảo hiểm và phí b ảo hiểm - Lợi nhuận tr ong quá trình s ản xuất ki nh doanh c ủa ng ười * Số tiền bảo hi ểm được bảo hi ểm. - Số tiền bảo hi ểm được tính dựa tr ên c ơ s ở c ủa phần l ợi - C hi phí c ố đị nh bắt buộc. nhuận ròng tr ong một thời gian nhất định, thông thường l à niên - C hi phí c ố đị nh phát si nh: N gười b ảo hiểm s ẽ bồi thường độ kế toán 12 tháng . thêm cho ngườ i đ ược b ảo hiểm c ác c hi phí chi thêm để giảm - Công thức: thi ểu tổn thất do hậu quả c ủa việc ki nh doanh bị ảnh hưởng. ( LNR + CPCD ) x H x THBH S= b . Ph ạm vi bảo h iểm: 12 * Phạm vi bảo hiểm c ủa bảo hi ểm gi án đoạn ki nh doanh l à tổn thất hay thi ệt hại c ủa người được bảo hiểm do hoạt động * Phí bảo hi ểm: ki nh doanh bị gián đoạn do các sự c ố c háy nổ, hỏa hoạn xảy r a Phí bảo hi ểm = T ỷ lệ phí x s ố ti ền bảo hi ểm trong thời gian bảo hi ểm. 19 20 CHƯƠNG CHƯƠNG 3 2.2 Một số nghi nghiệ ệp vụ bảo hi hiể ểm 3 2.2 Một số nghi nghiệ ệp vụ bảo hi hiể ểm tà i s ả n tà i s ả n 2.2.2 B ảo hiểm gián đo ạn kinh do anh 2.2.2 B ảo hiểm gián đo ạn kinh do anh d . T h ời h ạn b ảo hiểm và thời h ạn b ồi th ường b ảo hiểm d . T h ời h ạn b ảo hiểm và thời h ạn b ồi th ường b ảo hiểm - T hời hạn bảo hiểm: Thông thường hợp đồng bảo hi ểm c ó Th ời h ạn b ồi th ườ ng thời hạn l à 12 tháng nhưng có thể dài hơn hoặc ngắn hơn tùy theo yêu cầu của Người được bảo hi ểm. Th ời h ạn b ảo hiểm X - T hời hạn bồi thườ ng: Là khoảng thời gian gi án đoạn kinh doanh mà c ông ty bảo hiểm c hị u trách nhi ệm bồi thường cho doanh ng hi ệp được bảo hi ểm khoản lợi nhuận ki nh doanh và e. Phư ơn g th ức và số tiền b ồi thường : Nguyên tắc bồi các c hi phí c ố định (nếu có) mà doanh ng hiệp được bảo hi ểm bị thường được áp dụng tr ong bảo hi ểm g ián đoạn kinh doanh. Để mất tr ong khoảng thời gian gián đoạn ki nh doanh, được tính từ xác định s ố ti ền bồi thường, kế toán c ủa công ty s ẽ hỗ trợ c ông thời đi ểm xảy r a tổn thất cho đến thời điểm mà hoạt động kinh ty bảo hi ểm trong vi ệc xác định doanh thu c ó thể được nhận doanh/s ản xuất c ủa Người được bảo hi ểm trở l ại hoạt động nếu s ự ki ện bảo hi ểm không xảy ra và những c hi phí c ố định bình thường. 21 mà công ty phải chị u để trở về tr22ạng thái tài chính ban đầu. CHƯƠNG CHƯƠNG 3 IIIII. III I. NGHIỆ NGHI ỆP VỤ NGHIỆP VỤ B ẢO HIỂ BẢO HIỂM HIỂM 3 3.1 Tổng quan về về nghi nghiệ ệp vụ vụ TRÁ TR ÁCH NHIỆ TRÁCH NHI ỆM DÂN SỰ NHIỆM SỰ bảo hiể hiểm trá trách nhiệ nhiệm dân sự sự 3.1.1 Khái niệm b ảo hiểm t rách nhiệm d ân sự 3.1 -Trách nh iệm d ân sự là phần trác h nhi ệm mà luật dân s ự quy Tổng qu an v ề n ghiệp vụ b ảo định ng ười không thực hi ện hoặc không thực hiện đúng ng hĩa hiểm t rách nh iệm dân sự vụ dân s ự của mình, g ây tổn hại cho ng ười khác phải bồi thường cho ng ười bị hại phần thi ệt hại do m ình gây r a. Trách nhiệm dân s ự phát si nh khi một chủ thể vi phạm nghĩa vụ dân sự của họ, l àm tổn hại đến quy ền lợi dân s ự của ng ười khác. 3.2 - Bảo h iểm tr ách n hiệm d ân sự là loại bảo hi ểm m à đối tượng bảo hi ểm l à tr ác h nhiệm phát sinh do r àng buộc c ủa pháp l uật Một số n ghiệp vụ b ảo hiểm dân s ự, theo đó, người được bảo hiểm phải bồi thường bằng trách nhiệm d ân sự tiền c ho người thứ ba những thi ệt hại g ây ra do hành vi của mình. 23 24 4
  5. CHƯƠNG 3.1.1 3.1 .1 Khá Kháii niệ niệ m về về bảo bảo hiể hiểm CHƯƠNG 3 3 3.1.1 3.1 .1 Khá i niệ ni ệm về về bả o hiể hi ểm trách trá ch nhiệ nhiệm dân sự sự trách trá ch nhiệ nhi ệm dân s ự Trách nhiệm dân sự Bảo hiểm trách nhiệm Trách n hiệm d ân sự ng oài h ợp đ ồ ng dân sự là loại bảo hiểm Vi ệc phát si nh trác h nhi ệm dân s ự ngoài hợp đồng và vi ệc mà đối tượng bảo hiểm xác định nó dựa trên c ơ s ở quy định c hung c ủa pháp l uật. là trách nhiệm phát sinh Thông thường, nếu một ng ười nào bị ng ười khác xâm hại các q uyền dân s ự như quy ền về tài s ản, tính mạng, thân do ràng buộc của luật thể, danh dự, uy tín... thì người bị thi ệt hại có quyền khi ếu dân sự, theo đó, người nại người gây thi ệt hại. được bảo hiểm phải bồi thường cho người thứ Trách n hiệm d ân sự theo h ợp đ ồng ba những thiệt hại gây ra là những tr ách nhi ệm được xác định tr ên cơ s ở những thỏa do hành vi của mình. thuận dân s ự giữa bên này v à bên khác tr ong hợp đồng. 25 26 CHƯƠNG CHƯƠNG 3 3.1.1 Khá i niệ 3.1.1 ni ệm về niệm về bả o hiể hi ểm hiểm 3 3.2 Một số nghi nghiệ ệp vụ vụ bảo hiể hiểm trách trá ch nhiệ nhi ệm dâ n s ự nhiệm trá tr ách nhiệ nhiệm dân sự sự Đối tượng BHTND S 3.2.1 Bảo h iểm t rách nh iệm dân sự củ a ch ủ xe cơ g iới mang tính tr ừu tượng a. Đố i t ượng b ảo h iểm: * Đối tượng bảo hi ểm c hỉ được x ác định khi c hủ xe – ng ười tham gia bảo hi ểm gây ra tai nạn c ó phát sinh trách nhi ệm dân sự đối với ng ười thứ ba. BHTND S thường được thực hi ện dưới * Các điều ki ện để phát si nh trách nhi ệm dân s ự c ủa c hủ xe đối hình thức bắt buộc với ng ười thứ ba g ồm: Có thể không áp dụng + C ó thi ệt hại về tài sản, tính mạng, s ức khỏe c ủa bên thứ 3 Add Your T ext hạn mức trách nhi ệm + C hủ xe c ó hành vi tr ái pháp l uật + C ó mối quan hệ nhân q uả giữa hành vi tr ái pháp l uật c ủa c hủ xe v ới thi ệt hại của bên thứ 3. 27 28 CHƯƠNG CHƯƠNG 3 3.2 Một số nghi nghiệ ệp vụ vụ bảo hiể hiểm 3 3.2 Một số nghi nghiệ ệp vụ vụ bảo hiể hiểm trá tr ách nhiệ nhiệm dân sự sự trá tr ách nhiệ nhiệm dân sự sự 3.2.1 Bảo h iểm t rách nh iệm dân sự củ a ch ủ xe cơ g iới 3.2.1 Bảo h iểm t rách nh iệm dân sự củ a ch ủ xe cơ g iới b . Ph ạm vi b ảo h iểm: c. Phí bảo h iểm: *Công ty bảo hi ểm c hỉ c hị u trách nhi ệm cho những thi ệt hại sau: - Phí bảo hi ểm được tính theo s ố lượng phương ti ện. M ặt - T hi ệt hại về tính mạng, s ức khỏe bên thứ ba khác, c ác phương ti ện khác nhau v ề c hủng l oại, độ lớn c ó xác - T hi ệt hại về tài sản, hàng hóa c ủa bên thứ ba suất g ây tai nạn nên phí bảo hi ểm c ũng được tính ri êng cho - T hi ệt hại tài s ản l àm ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh từng l oại xe. hoặc g iảm thu nhập - C ách xác định phí bảo hi ểm c ho mỗi đầu xe (thường tính - Các c hi phí cần thi ết và hợp lý để thực hiện c ác bi ện pháp theo năm) như s au: ngăn ng ừa thi ệt hại, các c hi phí thực hi ện c ác đề xuất c ủa c ơ  P: Phí bảo hi ểm/ đầu xe quan bảo hi ểm.  f: phí thuần - Những thi ệt hại về tính mạng, s ức khỏe c ủa những ng ười P=f+d  d: phụ phí (được quy định theo tỷ lệ tham gi a c ứu chữa, ng ăn ngừa tai nạn, chi phí cấp c ứu và phần trăm nhất định với tổng phí bảo chăm sóc nạn nhân. hiểm) 29 30 5
  6. CHƯƠNG CHƯƠNG 3 3.2 Một số nghi nghiệ ệp vụ vụ bảo hiể hiểm 3 3.2 Một số nghi nghiệ ệp vụ vụ bảo hiể hiểm trá tr ách nhiệ nhiệm dân sự sự trá tr ách nhiệ nhiệm dân sự sự 3.2.1 Bảo h iểm t rách nh iệm dân sự củ a ch ủ xe cơ g iới 3.2.1 Bảo h iểm t rách nh iệm dân sự củ a ch ủ xe cơ g iới c. Phí bảo h iểm: d. Trách nhiệm b ồi th ường của côn g t y b ảo hiểm - Phí thuần f c ó thể được hi ểu là số tiền bồi thường bình - Khi tai nạn xảy r a, c hủ xe phải g ửi hồ sơ khi ếu nại bồi thường quân tr ong thời kỳ n năm cho mỗi dầu phương ti ện tham gia cho c ông ty bảo hi ểm, bảo hi ểm tr ong thời kì đó. Phí thuần được xác định như s au: - Sau khi nhận được hồ sơ khi ếu nại của khách hàng, c ông ty  Si: Số tai nạn có phát sinh trách nhi ệm bảo hiểm s ẽ gi ám định để xác định thi ệt hại thực tế c ủa bên thứ dân sự của c hủ xe được bảo hi ểm bồi ba và ti ến hành bồi thường tổn thất. thường trong năm i - Vi ệc xác định s ố tiền bồi thường dựa vào thiệt hại thực tế của n n  Ti: số tiền bồi thường bình quân 1 vụ tai ng ười thứ ba v à mức độ lỗi của c hủ xe. f= ∑(Si x Ti)/ ∑Ci nạn có phát sinh trách nhiệm dân s ự trong i=1 i=1 năm i  Ci: Số đầu phương ti ện tham gia bảo Số tiền b ồi th ườ ng = L ỗi của chủ xe hiểm trách nhi ệm dân s ự trong năm i x T hiệt hại th ực t ế củ a bên th ứ ba  n: s ố31năm thống kê, thường 3 – 5 năm 32 CHƯƠNG CHƯƠNG 3 3.2 Một số nghi nghiệ ệp vụ vụ bảo hiể hiểm 3 IIV. V. NGHIỆ NGHIỆP VỤ NGHIỆP VỤ B ẢO HIỂ BẢO HI ỂM HIỂM trá tr ách nhiệ nhiệm dân sự sự CON NGƯỜ NGƯ NGƯỜIỜI PHI NHÂN THỌ THỌ 3.2.3 Bảo h iểm t rách nh iệm cô ng cộn g - Bảo hi ểm trách nhiệm c ông c ộng l à loại hình bảo hi ểm được 4.1 4. 2 thi ết kế nhằm đảm bảo trách nhi ệm pháp l ý của ng ười được co M Đặ ng ư bảo hi ểm v ới thi ệt hại về tính mạng và sức khỏe c ủa ng ười thứ ột o h i n n ng cđ ời bả i p ba khi s ự ki ện bảo hiểm xảy r a tr ên đị a phận và từ hoạt động s ố iể m h â ư iể m p h i ờ được bảo hi ểm của ng ười được bảo hi ểm ng hi on họ - Tr ong hợp đồng bảo hi ểm trách nhi ệm chung thường q uy bả nh h ệp o ân định r õ khu vực được bảo hi ểm, mi êu tả các c ông vi ệc bên c hi vụ trong v à bên ng oài khu vực được bảo hi ểm, thời hạn bảo hi ểm ểm h ọ n t và giới hạn bồi thường. t - Mức phí bảo hi ểm thường dựa vào tính c hất ng hề nghi ệp, quy tr ình s ản xuất, kinh doanh, khả năng có mặt c ủa ng ười thứ ba tr ong c ơ s ở... 33 34 CHƯƠNG CHƯƠNG 3 4.1 Đặ Đặc c điể điểm bảbảo hiể hiểm con 3 4.2 Một số nghi nghiệệp vụ bảo hiể hiểm ngườ ngư ờ i phi nhân th thọ ọ con ngườ ngườ i phi nhân th thọ ọ Đối tượng của bảo hi ểm c on ng ười phi nhân thọ là những v ấn đề liên quan đến thân thể và sức khỏe của con ng ười như tai nạn,bệnh tật, ốm đau --> tính c hất đảm bảo an toàn tài c hính Bảo hi ểm ốm đau và Các c ông ty bảo hi ểm thường quy định độ tuổi được tai nạn tham gi a bảo hi ểm c on ng ười phi nhân thọ thân thể Bảo hi ểm trợ cấp nằm Thời hạn hợp đồng bảo hi ểm c on ng ười phi nhân thọ Your t ex t in here vi ện và phẫu thường là 1 năm thuật Bảo hi ểm c on ng ười phi nhân thọ thường được tri ển khai kết hợp với các nghi ệp vụ bảo hi ểm khác tr ong cùng hợp đồng bảo hi ểm. 35 36 6
  7. 7
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2