
EEG BÌNH THƯỜNG KHI THỨC
EEG BÌNH THƯỜNG KHI THỨC
Gồm:
Gồm:
•Nhịp alpha
Nhịp alpha
•Hoạt động beta
Hoạt động beta
•Nhịp mu
Nhịp mu

EEG BÌNH THƯỜNG KHI THỨC
EEG BÌNH THƯỜNG KHI THỨC
Nhịp alpha: là đặc điểm nổi bật nhất của điện
Nhịp alpha: là đặc điểm nổi bật nhất của điện
não đồ trưởng thành bình thường. Nhịp alpha
não đồ trưởng thành bình thường. Nhịp alpha
bình thường có các đặc điểm sau:
bình thường có các đặc điểm sau:
•Tần số: 8-12 Hz.
Tần số: 8-12 Hz.
•Vị trí: ưu thế ở vùng sau.
Vị trí: ưu thế ở vùng sau.
•Hình dáng: có nhịp, đều, hình sin.
Hình dáng: có nhịp, đều, hình sin.
•Biên độ: thường 20-100 mV.
Biên độ: thường 20-100 mV.
•Phản ứng: tốt nhất khi nhắm mắt và giảm khi mở mắt.
Phản ứng: tốt nhất khi nhắm mắt và giảm khi mở mắt.

EEG BÌNH THƯỜNG KHI THỨC
EEG BÌNH THƯỜNG KHI THỨC
Hoạt động beta:
Hoạt động beta:
•Tần số: > 13 Hz, thường 18-25 Hz.
Tần số: > 13 Hz, thường 18-25 Hz.
•Vị trí: thường trán-trung tâm.
Vị trí: thường trán-trung tâm.
•Hình dáng: có nhịp, tăng giảm và cân xứng.
Hình dáng: có nhịp, tăng giảm và cân xứng.
•Biên độ: thường 5-20 mV.
Biên độ: thường 5-20 mV.
•Phản ứng: thường tăng trong giai đoạn giấc ngủ I và II.
Phản ứng: thường tăng trong giai đoạn giấc ngủ I và II.

EEG BÌNH THƯỜNG KHI THỨC
EEG BÌNH THƯỜNG KHI THỨC
Nhịp mu
Nhịp mu (rhythm en arceau or wicket
(rhythm en arceau or wicket
rhythm)
rhythm) :
:
•Tần số: 7-11 Hz.
Tần số: 7-11 Hz.
•Vị trí: thường trung tâm-đỉnh.
Vị trí: thường trung tâm-đỉnh.
•Hình dáng: dạng cung hay “m”, thường không cân xứng
Hình dáng: dạng cung hay “m”, thường không cân xứng
và không đồng bộ hai bên, có thể chỉ ở một bên.
và không đồng bộ hai bên, có thể chỉ ở một bên.
•Biên độ: thường thấp đến vừa.
Biên độ: thường thấp đến vừa.
•Phản ứng: giảm với vận động chi đối bên, có ý nghĩ vận
Phản ứng: giảm với vận động chi đối bên, có ý nghĩ vận
động hay xúc giác. Không phản ứng khi mở hay nhắm
động hay xúc giác. Không phản ứng khi mở hay nhắm
mắt.
mắt.

EEG BÌNH THƯỜNG KHI THỨC
EEG BÌNH THƯỜNG KHI THỨC
Nhịp mu:
Nhịp mu:

