9.1
Chương 7. Quản lý bộ nh
Khái niệm cơ sở
Các kiểu địa chỉ nhớ (physical address , logical address)
Chuyển đổi địa chỉ nhớ
Overlay swapping
Mô hình quản lý bộ nhớ đơn giản
Fixed partitioning
Dynamic partitioning
chếphân trang (paging)
chếphân đoạn (segmentation)
Segmentation with paging
9.2
Khái niệm cơ sở
Chương trình phi đưc mang vào trong bnh đt trong
mt tiến trình đđưc x
Input Queue Mt tp hp ca nhng tiến trình trên đĩa mà đang
chđđưc mang vào trong bnhđthc thi.
User programs tri qua nhiu bưc trưc khi đưc xlý.
9.3
Khái niệm cơ sở
Qun bnh công vic ca hđiu hành vi shtrca
phn cng nhm phân phi, sp xếp các process trong bnh
sao cho hiu qu.
Mc tiêu cn đt đưc là np càng nhiu process vào bnh
càng tt (gia tăng mc đđa chương)
Trong hu hết các hthng, kernel schiếm mt phn cđnh
ca bnh; phn còn li phân phi cho các process.
Các yêu cu đi vi vic qun bnh
Cp phát bnhcho các process
Tái đnh v(relocation): khi swapping,
Bo v: phi kim tra truy xut bnh hp lkhông
Chia s: cho phép các process chia svùng nhchung
Kết gán đa chnhlun ca user vào đa chthc
9.4
Các kiu đa chnh
Đ
a ch
v
t (physical address) (đa chth
c) mt vtrí thc
trong bnhchính.
Đ
a ch
lu
n (logical address) mt vtrí nhđưc din t
trong mt chương trình ( còn gi là đa ch o virtual address)
Các trình biên dch (compiler) to ra lnh chương trình trong đó
mi tham chiếu bnhđu là đa chlun lý
Đ
a ch
tương đ
i(relative address) (đa chkh
tái đ
nh v
, relocatable
address) mt kiu đa chlun lý trong đó các đa chđưc biu din
tương đi so vi mt vt xác đnh nào đó trong chương trình.
d: 12 byte so vi vtrí bt đu chương trình,…
Đ
a ch
tuy
t đ
i(absolute address): đa chtương đương vi đa chthc.
9.5
Các kiu đa chnh(tt)
Khi mt lnh đưc thc thi, các tham chiếu đến đa chlun
phi đưc chuyn đi thành đa chthc. Thao tác chuyn đi
này thưng shtrca phn cng đđt hiu sut cao.