intTypePromotion=1

Bài giảng Hình học 6 chương 1 bài 7: Độ dài đoạn thẳng

Chia sẻ: Lâm Thanh đức | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:22

1
137
lượt xem
33
download

Bài giảng Hình học 6 chương 1 bài 7: Độ dài đoạn thẳng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đây là bộ sưu tập mà chúng tôi đã chọn lọc với những bài giảng đặc sắc của bài Độ dài đoạn thẳng với hi vọng giúp các quý thầy cô và HS có tiết học tốt nhất. Bài học giúp học sinh củng cố các kĩ năng năng Toán học cần thiết, đồng thời biết về khái niệm độ dài đoạn thẳng biết sử dụng thước đo độ dài và so sánh độ dài của một số đoạn thẳng. Thông qua bộ bài giảng này, quý thầy cô có thêm tư liệu tham khảo để làm cho tiết học của mình ngày thêm phong phú, sinh động hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hình học 6 chương 1 bài 7: Độ dài đoạn thẳng

  1. KIỂM TRA BÀI CŨ Đoạn thẳng AB là gì? Vẽ đoạn thẳng AB A B
  2. Giới thiệu các dụng cụ đo độ dài
  3. THƯỚC ĐO ĐỘ DÀI HỌC SINH VIỆT NAM THƯỜNG DÙNG. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 cm
  4. MỘT SỐ DỤNG CỤ ĐO ĐỘ DÀI THƯỜNG DÙNG. a) Thước dây Thước gấp Thước xích
  5. THƯỚC ĐO ĐỘ DÀI CỦA HỌC SINH CHÂU MĨ THƯỜNG DÙNG.
  6. 1. Đo đoạn thẳng Bước 1: Đặt cạnh thước đi qua 2 điểm A và B sao cho điểm A trùng với vạch số 0. Bước 2: Điểm B trùng với vạch nào trên thước (chẳng hạn vạch 9 cm) ta nói: Độ dài AB = 9cm. A 9 cm B 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 cm
  7. D 10 9 8 7 6 5 4 3 C 1 2 0cm
  8. A 10 9 8 0 cm 9 1 cm 7 cm 2 6 3 5 7 ,8 4 4 5 3 6 B 2 7 1 C 8 cm 0 9 10
  9. ?3 Hãy kiểm tra xem 1 inch- sơ bằng bao nhiêu cm? 1 inch = 2,54 cm 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 cm
  10. Bài tập củng cố BÀI TẬP 1 Cho các đoạn thẳng như trong hình vẽ C D A I K B G F E H a) Hãy đo và chỉ ra các đoạn thẳng có cùng độ dài rồi đánh dấu giống nhau cho các đoạn thẳng bằng nhau. b) So sánh hai đoạn thẳng EF và CD.
  11. ĐÁP ÁN BÀI TẬP 1 (PHIẾU HỌC TẬP) C 9 cm D EF < CD 0 cm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A 0 7 ,5 cm 1 cm I 7,5 cm K 2 G 3 B 4 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 5c 5 m cm 6 0 7 cm 1 8 2 9 10 10 3 H F 4 9 cm 8 5 AB = IK 6 5 7 6 7 5 4 8 E 2 3 9 EF = GH 1 10 0m c
  12. BÀI TẬP 2 (HOẠT ĐỘNG NHÓM) Cho các đoạn thẳng AB, BC, CD và AD như hình vẽH·y ®o ®é dµi c¸c . Sè ®o §iÒn v µo chç … ®o¹n th¼ng trong h×nh ch÷ nhËt ABCD A B AB = AB…………CD BC = BC…………AD CD = AD…………CD DA = AB…………BC D C
  13. ? Tính chu vi của hình chữ nhật ABCD? A B D C Chu vi của hình ABCD = AB + BC + CD + DA Hoặc chu vi của hình ABCD = 2AB +2CD (AB = CD; BC = DA)
  14. BÀI TẬP 3 A M B Cho đoạn thẳng AB như hình vẽ. Lấy điểm M ∈ đoạn AB. a)Hãy đo độ dài các đoạn thẳng AM; MB và AB. b)So sánh độ dài đoạn thẳng AB và tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và MB.
  15. ĐIỂM 10ẬP 1 ĐIỂM 9 BÀI T BÀI TẬP 2 BÀI TẬP 3 BÀI TẬP 4
  16. Quay lại BÀI TẬP 1 Hãy chọn câu đúng trong các câu sau: 1. Hai tia Ox và Oy chung gốc thì đối nhau. 2. Hai tia Ox và Oy cùng nằm trên một đường thẳng thì đối nhau.  3. Hai tia Ox, Oy tạo thành đường thẳng xy thì đối nhau.
  17. ? Quay lại BÀI TẬP 2 Đố: Hình nào có chu vi lớn nhất? Hình 1 Hình 2 Hình 3
  18. Quay lại BÀI TẬP 3 So sánh xem đoạn thẳng nào lớn hơn? Đoạn thẳng MN = 2 inch Đoạn thẳng PQ = 4 cm MN > PQ
  19. Quay lại BÀI TẬP 4 Khi nói ti vi 14 inch có nghĩa là đường chéo màn hình ti vi đó có độ dài là 14 inch. ? Vậy đường chéo màn hình ti vi 21 inch có độ dài là bao nhiêu cm?
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2