intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Bài giảng Internet và giao thức: Chương 1 - TS. Nguyễn Chiến Trinh

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:25

4
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng "Internet và giao thức" Chương 1: Các nguyên lý lớp ứng dụng mạng Internet, cung cấp cho người học những kiến thức như Internet là gì; Kiến trúc giao thức Internet; Các giao thức lớp ứng dụng; Chức năng của giao thức lớp ứng dụng;...Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Internet và giao thức: Chương 1 - TS. Nguyễn Chiến Trinh

  1. HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG BÀI GIẢNG MÔN Internet và giao thức (Internet and Protocols) Giảng viên: TS. Nguyễn Chiến Trinh Điện thoại/E-mail: 0915400946; chientrinh@gmail.com Bộ môn: Mạng viễn thông - KhoaViễn thông 1 Học kỳ/Năm biên soạn: I/ 2013-2014 1- 1
  2. Internet và giao thức Nội dung học phần Internet và giao thức (30 tiết=3đvht, Lớp chính quy)  Lý thuyết: 24 tiết  C1- Các nguyên lý lớp ứng dụng mạng Internet  C2- WEB và giao thức http  C3- Truyền tệp và thư điện tử  C4- Dịch vụ tên miền DNS  C5- Các ứng dụng ngang hàng P2P  C6- Kết nối mạng đa phương tiện  C7- Xu hướng phát triển ứng dụng và dịch vụ trên nền Internet  2 tiết kiểm tra  2 tiết ôn tập  Bài tập: 6 tiết – làm nhóm.  Thi cuối kỳ: Thi viết  Giờ tự học: 15 tiết tự học trên lớp, ~120 giờ tự học ngoài lớp 1-
  3. Internet và giao thức Đánh giá môn học Chuyên cần Chuyên cần  10% (Đánh giá dựa trên số giờ đi học, ý thức chuẩn bị bài và 0.1 Bài tập tinh thần tích cực thảo luận) 0.1 Hoạt động nhóm 0.1 Bài tập, thảo  10% - đánh giá nội dung riêng 0.6 luận từng cá nhân 0.1 Kiểm tra Hoạt động  10% - đánh giá theo nhóm Thi nhóm Kiểm tra  10% - kiểm tra viết Bài thi cuối  Sinh viên đi học đủ 70% lý kỳ thuyết, làm đủ bài kiểm tra, bài tập thảo luận nhóm sẽ có Bài thi cuối kỳ không quyền dự thi cuối kỳ. được sử dụng tài liệu ngoài tài liệu được phát  60% , thi viết (ôn theo đề cương trong phòng thi (nếu có) và bài giảng) 1-
  4. Internet và giao thức Internet là gì PC  Hàng triệu thiết bị kết Mobile network server nối với nhau: Global ISP wireless hosts = end systems laptop cellular  running network handheld Home network apps Regional ISP  Đường/kênh truyền thông  fiber, copper, radio, access satellite points  Tốc độ truyền= Institutional network wired links bandwidth  routers: chuyển tiếp gói (các đoạn dữ liệu) router 1- 4
  5. Internet và giao thức Internet là gì Mobile network  Các giao thức: điều khiển việc Global ISP gửi và nhận các bản tin  Ví dụ: TCP, IP, HTTP, Skype, Ethernet Home network  Internet: “mạng của các mạng” Regional ISP  Tính phân cấp lỏng lẻo  Internet công cộng với intranet riêng biệt Institutional network  Các chuẩn Internet  RFC: Request for comments  IETF: Internet Engineering Task Force http://www.ietf.org/ 1- 5
  6. Internet và giao thức Các lớp giao thức (Protocol Layers) OSI model Application Ứng dụng Header Data Application Presentation Trình diễn Header Data Presentation Session Phiên Header Data Session Transport Vận chuyển Header Data Transport Network Mạng Header Data Network Frame Liên kết dữ liệu Header Data Data Link Vật lý 0101101010110001 Physical 1- 6
  7. Internet và giao thức Internet: các lớp xếp chồng giống như đồng hồ cát Ứng dụng Giao thức ứng dụng Vận chuyển tin cậy Chuyển gói không tin cậy Mạng lớp thấp Các lớp vật lý 1- 7
  8. Internet và giao thức Kiến trúc giao thức Internet Bộ giao thức TCP/IP là sự kết hợp của các giao thức khác nhau ở các tầng khác nhau, không Mô hình OSI Mô hình TCP/IP chỉ có các giao thức TCP và IP. Mỗi tầng lại có chức năng riêng. Lớp ứng dụng Hầu hết các dữ liệu truyền trên bộ giao Lớp trình diễn thức TCP/IP đều kết Tầng ứng dụng thúc đóng gói ở dữ Lớp phiên liệu đồ IP (IP datagram), Lớp vận chuyển Tầng vận chuyển Lớp mạng Tầng liên mạng Lớp liên kết dữ liệu Lớp liên Tầng giao diện mạng kết dữ liệu Lớp vật lý Lớp vật lý 1- 8
  9. Internet và giao thức Kiến trúc giao thức Internet Ping FTP TELNET HTTP DNS RTP SNMP SMTP BGP RIP ICMP TCP UDP OSPF IP LANs ATM FR PPP CDPD 10/100BaseT Dedicated B/W: Circuit-Switched B/W: Wireless DSx, SONET, ... POTS, SDS, ISDN, ... 1-
  10. Internet và giao thức Chương 1: Các nguyên lý lớp ứng dụng mạng Internet  Nội dung chương 1  Kiến trúc lớp ứng dụng mạng Internet  Tiến trình truyền thông trên mạng  Dịch vụ truyền tải cho ứng dụng  Các dịch vụ truyền tải cung cấp trên mạng Internet  Các giao thức lớp ứng dụng 1- 10
  11. Internet và giao thức Chương 1: Các nguyên lý lớp ứng dụng mạng Internet application  Tạo một ứng dụng mạng transport network data link physical Viết chương trình  Chạy trên các hệ thống đầu cuối (khác nhau)  Truyền thông qua mạng  Ví dụ: phần mềm máy chủ web truyền thông với phần mềm trình duyệt Không cần phải viết phần mềm cho các application transport thiết bị mạng lõi network data link application  Thiết bị mạng lõi không chạy ứng physical transport network dụng của người sử dụng data link physical  Những ứng dụng ở các hệ thống cuối cho phép phát triển, truyền bá ứng dụng rất nhanh 1- 11
  12. Internet và giao thức Chương 1: Các nguyên lý lớp ứng dụng mạng Internet  Kiến trúc lớp ứng dụng mạng Internet peer-peer client/server 1- 12
  13. Internet và giao thức Chương 1: Các nguyên lý lớp ứng dụng mạng Internet Kiến trúc client-server Server  Máy chủ luôn hoạt động  Địa chỉ IP cố định  Máy chủ (cụm máy chủ) qui mô lớn Client  Truyền thông với server  Không truyền thông trực tiếp client/server với nhau  Có thể kết nối không liên tục với server  Có thể có địa chỉ IP động 1- 13
  14. Internet và giao thức Chương 1: Các nguyên lý lớp ứng dụng mạng Internet Kiến trúc ngang hàng peer-to-peer  Máy chủ không cần hoạt động liên tục  Các hệ thống tùy ý kết nối trực peer-peer tiếp  Các thiết bị ngang hàng không kết nối liên tục và thay đổi địa chỉ IP  Có khả năng cho mạng qui mô lớn nhưng khó quản lý. 1- 14
  15. Internet và giao thức Chương 1: Các nguyên lý lớp ứng dụng mạng Internet Kiến trúc lai ghép Thoại Internet  Thoại trên ứng dụng P2P  Máy chủ trung tâm: cung cấp địa chỉ IP cho bị gọi  Kết nối client-client: trực tiếp, không qua server. Nhắn tin tức thời  Trao đổi (chat) giữa hai người sử dụng là peer-to-peer.  Dịch vụ tập trung: tìm kiếm, xác định vị trí client - Người sử dụng đăng kí địa chỉ IP của họ với máy chủ trung tâm khi online - Người sử dụng liên lạc với máy chủ trung tâm để tìm địa chỉ IP của bạn 1- 15
  16. Internet và giao thức Chương 1: Các nguyên lý lớp ứng dụng mạng Internet Tiến trình Client: tiến trình Tiến trình: chương khởi tạo truyền thông trình chạy trong trạm Tiến trình Server: tiến  Trong cùng một trạm hai trình đợi được liện lạc tiến trình truyền thông sử dụng truyền thông giữa các tiến trình  Các tiến trình trong các  Ứng dụng kiến trúc P2P trạm khác nhau truyền có cả tiến trình client và thông bằng trao đổi các tiến trình server bản tin 1- 16
  17. Internet và giao thức Chương 1: Các nguyên lý lớp ứng dụng mạng Internet Tiến trình ứng dụng, socket và giao thức lớp vận chuyển  Tiến trình gửi/nhận các bản tin tới/từ host or server host or server socket (API) Điều khiển  API: (1) lựa chọn giao bằng nhà phát thức giao vận ; (2) có process triển ứng dụng process Điều khả năng ấn định một socket socket khiển số tham số TCP with TCP with bằng hệ buffers, buffers, điều hành variables Internet variables 1- 17
  18. Internet và giao thức Chương 1: Các nguyên lý lớp ứng dụng mạng Internet Nguồn  Truyền thông tiến trình Bản tin (message) M application (Process Communication) Đoạn (segment) Ht M transport Dữ liệu đồ (datagram) Hn Ht M network Khung (frame) Hl Hn Ht M link physical link physical switch Đích Hn Ht M network M application Hl Hn Ht M link Hn Ht M Ht M transport physical Hn Ht M network Hl Hn Ht M link router 1- physical
  19. Internet và giao thức Chương 1: Các nguyên lý lớp ứng dụng mạng Internet Những dịch vụ truyền tải cho ứng dụng Truyền dữ liệu tin cậy Thông lượng  Một số ứng dụng (ví dụ, audio) có  Một số ứng dụng (ví dụ, đa thể chịu được tổn thất phương tiện) yêu cầu thông lượng  Các ứng dụng khác (ví dụ, truyền tối thiểu tệp, telnet) yêu cầu truyền dữ liệu  Các ứng dụng khác (ứng dụng co tin cậy dãn elastic) sử dụng bất cứ thông lượng nào cũng được Định thời  Một số ứng dụng (ví dụ, thoại An toàn Internet, games tương tác) yêu cầu  Bảo mật trễ thấp  Toàn vẹn dữ liệu  Xác thực điểm cuối 1- 19
  20. Internet và giao thức Chương 1: Các nguyên lý lớp ứng dụng mạng Internet  Các dịch vụ truyền tải cung cấp trên mạng Internet Ứng dụng Tổn thất dữ liệu Băng thông Độ nhậy về thời gian Truyền tệp Không tổn thất Thay đổi Không Email (thư điện tử) Không tổn thất Thay đổi Không Các tài liệu web Không tổn thất Thay đổi (vài kb/s) Không Điện thoại Internet/ Có: n×100ms Chịu được tổn thất Audio: vài kb/s – 1Mb/s hội nghị Video (miligiây) Video: 10kb/s – 5Mb/s Audio/video lưu trữ Chịu được tổn thất Có: n×s Trò chơi tương tác Chịu được tổn thất Vài kb/s-10kb/s Có: n×100ms Nhắn tin thức thì Không tổn thất Thay đổi Có và không Bảng 1.1: Yêu cầu của một số ứng dụng mạng 1- 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2