intTypePromotion=1

Bài giảng Kinh tế học vi mô - Lê Khương Ninh

Chia sẻ: Paradise_12 Paradise_12 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:45

1
879
lượt xem
203
download

Bài giảng Kinh tế học vi mô - Lê Khương Ninh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Kinh tế học vi mô do Lê Khương Ninh biên soạn có nội dung gồm 12 chương, trình bày như sau: Các vấn đề chung về kinh tế học, lý thuyết cung cầu, hành vi tiêu dùng, hành vi sản xuất, lý thuyết tối đa lợi nhuận hóa, mô hình thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường độc quyền,...Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung của bài giảng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kinh tế học vi mô - Lê Khương Ninh

  1. KINH T H C VI MÔ Lê Khương Ninh http://lêkhươngninh.vn 1
  2. N I DUNG • Chương 1. Các v n ñ chung v kinh t h c • Chương 2. Lý thuy t cung c u • Chương 3. Lý thuy t hành vi tiêu dùng • Chương 4. Lý thuy t hành vi s n xu t • Chương 5. Lý thuy t t i ña hóa l i nhu n • Chương 6. Mô hình th trư ng c nh tranh hoàn h o http://lêkhươngninh.vn 2
  3. N I DUNG (ti p theo) • Chương 7. Mô hình th trư ng ñ c quy n • Chương 8. Mô hình th trư ng c nh tranh ñ c quy n • Chương 9. Lý thuy t trò chơi và chi n lư c kinh doanh • Chương 10. Lý thuy t cung c u lao ñ ng • Chương 11. Lý thuy t v n • Chương 12. Lý thuy t r i ro và b o hi m http://lêkhươngninh.vn 3
  4. C1. CÁC V N ð CHUNG V KINH T H C • Kinh t h c xu t hi n do nhu c u d báo, gi i thích, và hư ng d n các ho t ñ ng kinh t c a con ngư i. • Kinh t h c là môn khoa h c (xã h i) nghiên c u cách th c con ngư i s d ng ngu n tài nguyên có h n ñ th a mãn nhu c u vô h n c a mình. • M t nhà kinh t còn cho r ng kinh t h c là môn h c dành cho nh ng ngư i có tư tư ng kinh bang t th (TBKTSG). http://lêkhươngninh.vn 4
  5. • Kinh t h c vi mô : Ph m vi cá th riêng l (cá nhân ngư i tiêu dùng, doanh nghi p, v.v.) • Kinh t h c vĩ mô : Ph m vi t ng th (n n kinh t c a m t qu c gia hay m t vùng hay m t ñ a phương). • Hai ngành h c này có m i liên h ch t ch v i nhau, trong ñó kinh t h c vi mô là n n t ng. http://lêkhươngninh.vn 5
  6. • Ngu n tài nguyên (t nhiên và con ngư i) là khan hi m c a nên ph i s d ng chúng h p lý nh t. Lý thuy t tăng trư ng kinh t và vai trò c a giáo d c. Kinh nghi m : M : Thu hút nhân tài. Nh t, Hàn Qu c, v.v. : S d ng ngu n tài nguyên t nhiên. Trung Qu c : Mua tài nguyên c a th gi i – “Mua c Châu Phi.” http://lêkhươngninh.vn 6
  7. • Ba v n ñ cơ b n c a kinh t h c : (i) Làm gì ; (ii) Làm như th nào và bao nhiêu ; và (iii) Phân ph i cho ai. • ðư ng gi i h n kh năng s n xu t (xem trang ti p). http://lêkhươngninh.vn 7
  8. ðƯ NG GI I H N KH NĂNG S N XU T Giá tr + Khái ni m các lo i hàng hóa khác (Y) + Ý nghĩa • A’’ YA’’ Không ñ t ñ n do thi u tài nguyên A • YA Chưa s d ng h t ngu n tài nguyên •B • YB ðư ng gi i h n kh A’ năng s n xu t (PPF ) Lương th c (X) O XB XA PPF : production possibility frontier http://lêkhươngninh.vn 8
  9. CHI PHÍ CƠ H I • •• Giá tr các lo i hàng hóa khác (Y) + Khái ni m + Ý nghĩa A • B • C -0,5 • D -0,7 • -1 E • Chi phí cơ h i t i E = - ñ d c c a ñư ng GHKNSX t i E +1 +1 +1 F Lương th c (X) • O 6 7 2 3 4 5 1 http://lêkhươngninh.vn 9
  10. • Công th c : ∆Y dY Chi phí cơ h i = − =− ∆X dX • Lưu ý : Chi phí cơ h i tăng d n. T i sao ? Thí d : S n xu t lúa ðBSCL Phân bón ; Thu c sâu, thu c c ; S c kh e : chi phí y t ; Ô nhi m ; Ngu n tài nguyên xu ng c p ; v.v. http://lêkhươngninh.vn 10
  11. S D CH CHUY N C A ðƯ NG GHKNSX + S d ch chuy n ra ngoài c a Giá tr các lo i ðGHKNSX có nguyên nhân : hàng hóa khác (Y) (i) Ngu n tài nguyên ñư c s d ng hi u qu hơn hay (ii) Ngu n tài nguyên d i dào hơn. + K t qu c a s d ch chuy n này là A’ hàng hóa phong phú hơn và con YA’ • • A’ ngư i ñư c th a mãn cao hơn. + N u ngu n tài nguyên b lãng phí • A’ YA • hay ñư c s d ng không h p lý A thì ðGHKNSX di chuy n vào trong. + Ch s ICOR c a VN. Lương th c (X) O XA XA’’ http://lêkhươngninh.vn 11
  12. C2. LÝ THUY T CUNG C U Cu S c u : S lư ng hàng hóa ngư i mua mu n mua • ng v i m t m c giá nào ñó. Hàm s c u d ng thu n : QD = f(P), QD là s c u và • P là giá. Do giá tăng thì s c u gi m nên : QD = aP + b, v i a • nh hơn hay b ng không. ðư ng c u (xem trang ti p). • http://lêkhươngninh.vn 12
  13. ðƯ NG C U Giá (P) + Khái ni m ñư ng c u. + S di chuy n d c theo D (A sang B ). A’ A PA • • B PB • D’ D S lư ng (QD) O QA QB QA’ http://lêkhươngninh.vn 13
  14. • S d ch chuy n c a D (D thành D’ ). Nguyên nhân : (i) Thu nh p : bình thư ng và th c p ; (ii) Giá hàng hóa có liên quan : thay th và b sung ; (iii) Giá c trong tương lai ; (iv) Th hi u và qu ng cáo ; (v) Quy mô th trư ng ; (vi) Y u t t nhiên và chính tr ; v.v. http://lêkhươngninh.vn 14
  15. • Hàm s c u m r ng : QD = f (PX, PY, I, H ) = a0 + aXPX + aYPY + aII + aHH, trong ñó : PX là giá c a X ; PY là giá c a hàng hóa có liên quan Y ; I là thu nh p c a ngư i tiêu dùng; và H là các y u t khác có liên quan. Lưu ý : Ý nghĩa c a ñ o hàm c a QD theo các bi n s . Thí d : QD = 12.000 – 3PX + 4PY – I + 2A, v i PY là giá hàng hóa có liên quan, I là thu nh p và A là chi phí qu ng cáo. Nh n xét ? http://lêkhươngninh.vn 15
  16. CUNG S cung : S lư ng hàng hóa ngư i bán mu n bán • ng v i m t m c giá nào ñó. Hàm s cung : QS = f(P), v i QS là s cung và P là giá. • Do P tăng thì QS tăng và ngư c l i nên QS = aP + b, • v i a l n hơn hay b ng không. ðư ng cung (xem trang ti p) • http://lêkhươngninh.vn 16
  17. ðƯ NG CUNG P S S’ B B’ PB • • + Khái ni m ñư ng cung. + S di chuy n d c theo S A PA • (t A sang B ). QS QA QB QB’ O http://lêkhươngninh.vn 17
  18. • S d ch chuy n c a S (S thành S’ ) : Giá không ñ i nhưng s cung tăng lên. Nguyên nhân : (i) K thu t s n xu t. VN 2005 : 92/104 ; Vinashin. (ii) Giá y u t ñ u vào. WAL-MART ; (iii) Giá hàng hóa trong tương lai ; (iv) Thu : Tính toán sao cho h p lý ; (v) ði u ki n t nhiên ; (vi) S doanh nghi p ; và (vii) S linh ñ ng trong s n xu t. http://lêkhươngninh.vn 18
  19. nh hư ng c a thu P S’ PA’ A’ ● S t PA ● ● A Q O Q* QA http://lêkhươngninh.vn 19
  20. • Hàm s cung m r ng : QS = f (PX, v, w, H ) v i ∂QS / ∂PX > 0 ; ∂QS / ∂v < 0 ; ∂QS / ∂w < 0 ; ... trong ñó : PX là giá c a hàng hóa X ; v là giá c a y u t ñ u vào ; w là ti n lương c a ngư i lao ñ ng ; và H là các y u t khác (trình ñ công ngh , s doanh nghi p, thu , v.v.) • Gi i thích ý nghĩa c a các ñ o hàm riêng nói trên. • Lưu ý v các doanh nghi p hàng ñ u c a th gi i và các doanh nghi p VN. http://lêkhươngninh.vn 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2