intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Môi trường: Ô nhiễm không khí

Chia sẻ: Ngọc Lựu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:50

0
249
lượt xem
64
download

Bài giảng Môi trường: Ô nhiễm không khí

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Môi trường: Ô nhiễm không khí trình bày được các đặc điểm của khí quyển, nêu được định nghĩa của ô nhiễm không khí, mô tả được các chất gây ô nhiễm không khí và ảnh hưởng của chúng, nắm vững các phương pháp kiểm soát và ngăn chặn ô nhiễm không khí,

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Môi trường: Ô nhiễm không khí

  1. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ
  2. MỤC TIÊU • Trình bày được các đặc điểm của khí quyển. • Nêu được định nghĩa của ô nhiễm không khí. • Mô tả được các chất gây ô nhiễm không khí và ảnh hưởng của chúng. • Nắm vững các phương pháp kiểm soát và ngăn chặn ô nhiễm không khí,
  3. KHÍ QUYỂN
  4. CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ
  5. Các lớp khí quyển • Đối lưu quyển(troposphere): từ bề mặt đến 7 tới 17 km (phụ thuộc vào vĩ độ và các yếu tố khí hậu). Nhiệt độ giảm với theo độ cao. • Bình lưu quyển (stratosphere): từ 7–17 km đến 50 km, nhiệt độ tăng dần với độ cao. • Trung quyển (mesosphere): từ 50 km đến khoảng từ 80-85 km, nhiệt độ giảm dần theo độ cao • Nhiệt quyển (thermosphere): từ 80–85 km đến 640+ km, nhiệt độ tăng dần với độ cao.
  6. • Nhiệt quyển (thermosphere): từ 80–85 km đến 640+ km, nhiệt độ tăng dần với độ cao. • Trung quyển (mesosphere): từ 50 km đến khoảng từ 80-85 km, nhiệt độ giảm dần theo độ cao • Bình lưu quyển (stratosphere): từ 7–17 km đến 50 km, nhiệt độ tăng dần với độ cao. • Đối lưu quyển (troposphere): từ bề mặt đến 7 tới 17 km (phụ thuộc vào vĩ độ và các yếu tố khí hậu). Nhiệt độ giảm với theo độ cao.
  7. NHIỆT ĐỘ VÀ ÁP SUẤT THEO KHÍ QUYỂN
  8. Khái niệm Ô nhiễm không khí là kết quả của sự thải ra không khí những chất nguy hại với một tỷ lệ vượt quá sức chứa của các chu trình tự nhiên trong không khí (như mưa và gió) để thay đổi, lắng đọng hay pha loãng chúng.
  9. Sơ lược • Khám phá ra lửa • Trước Cách mạng công nghiệp thế kỷ thứ 19 • Công nghiệp hoá • Sự phát triển dân số • Sử dụng các nguồn nhiên liệu hoá thạch
  10. Thời gian Địa điểm Số tử vong 1930 Thung lũng Meuse, Bỉ 63 1948 Donora, 20 Pennsylvania 1950 Poza Rica, Mexico 22 1952 Luân Đôn 4000 1953 New York 250 1956 Luân Đôn 1000 1957 Luân Đôn 700-800 1962 Luân Đôn 700 1963 New York 200-400 1966 New York 168
  11. Các nguồn gây ô nhiễm • Ô nhiễm do công nghiệp • Ô nhiễm không khí do giao thông • Ô nhiễm không khí do nông nghiệp • Ô nhiễm không khí trong nhà
  12. NGUỒN Ô NHIỄM
  13. Các chất gây ô nhiễm không khí dạng khí và hơi 1. Phân loại • Các chất gây ngạt • Các chất kích ứng - CO2 - Amoniac (NH3) - CO - Clo - CN (Xianua) - NOx - HCN - SO2 - Photgen (COCl2) - O3
  14. Một số chất kích ứng 1. Amoniac (NH3) • Độc tính của NH3 • Nguồn gốc - Kích ứng - Trưng cất than đá - Gây bỏng - Chế tạo phẩm màu - Nhiễm độc - Chất trung hòa - Phân hủy hữu cơ trong tự nhiên
  15. 1.Amoniac (tiếp theo) • Nồng độ gây độc (ppm) • Triệu chứng 50 thấy mùi Kích ứng da ,niêm mạc 400 Hô hấp trên - Khô niêm mạc (1720 Thị giác - Bỏng da,niêm mạc - Khó thở >5000) -rloạn fxạ nuốt - Ho -xung huyết p - Phù phổi -hôn mê - Co giật -tử vong - Hôn mê tử vong hoặc biến chứng thẹo bỏng niêm mạc
  16. 1.Amoniac (tiếp theo)  Xử trí Hít phải khí - Tiếp xúc - Thông đường thở Ra khỏi nơi có độc - Cho O2 Rửa nơi bị nhiễm bằng - Chống phù phổi nước - Điều triệu chứng nước sạch  Đề phòng rửa nhiều lần - Quản lý hóa chất thời gian đủ lâu - Dùng bảo hộ lao động - Chống cháy,nổ
  17. 2.Clo (Cl2) • Tính chất - Mùi đặc trưng ,gây khó • Công nghệ và các thở hoạt động có Cl2 - Có màu vàng sánh ở - Công nghệ hóa chất Cl lỏng - Chất tẩy rửa - Dễ hòa tan - Dễ hóa lỏng - Chất sát trùng - Có tính ăn mòn - Tinh chế vàng bạc. - Dạng nguyên chất chỉ tồn - Hóa chất bảo vệ thực vật tại trong môi trường a xit - Có trong môi trường dạng lỏng và khí
  18. 2.Clo (Cl2) • Nồng độ (ppm)thời • Triệu chứng ngộ độc gian (phút)gây độc: do hít phải Cl 1 Dài chưa độc - cảm giác khó thở 10 60ph phù n/mạc 50 30ph nguy hại sk - Đau vùng xương ức 100 5giây nh tính mạng - Ho, có đàm, máu 1000 cực ngắn ngạt ngay - Niêm mạc khô,nóng - Nhức đầu Clo có thể xuyên màng tế - Buồn nôn bào

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản