intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Ô nhiễm không khí & tiếng ồn: Chương 1

Chia sẻ: Nguyễn Tý | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:52

164
lượt xem
35
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 1 Nguồn gốc phát sinh chất gây ô nhiễm không khí thuộc bài giảng ô nhiễm không khí và tiếng ồn. Cùng nắm kiến thức trong chương này thông qua tìm hiểu các nội dung sau: khí quyển, khái niệm cơ bản về ô nhiễm không khí, chất gây ô nhiễm không khí, phân loại chất gây ô nhiễm không khí, nguồn gốc phát sinh chất gây ô nhiễm không khí, một số hậu quả do ô nhiễm không khí.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Ô nhiễm không khí & tiếng ồn: Chương 1

  1. huynhngocanhtuan@gmail.com
  2. CHƯƠNG 1
  3. Không khí giống như bất kỳ khí nào khác. Có  thể nén được, nên nó bị nén lại ở tầng gần mặt  đất.  Ở gần mực nước biển p = 1kg/cm2 = 1013hPa  Giảm 1hPa/10m cách mực nước biển  P = 100hPa, 
  4.  Tầng đối lưu (
  5.  Ngoại quyển (> 320km) Nằm ngoài không gian, chứa  các vệ tinh của trái đất  Nhiệt quyển (80 ­ 320km) Lớp không khí cực kỳ mỏng,  có sao băng, nhiệt độ rất cao  Tầng quyển giữa (50 ­ 80km)  Lạnh vì có ít không khí Layers of the atmosphere
  6.  Tầng bình lưu (18 ­ 50km)  Nhiệt độ tăng vì hấp thụ tia tử ngoại  Có tầng ozon  Ít xáo trộn theo chiều dọc  Tầng đối lưu (
  7. Component Symbol Content Nitrogen N2 78.084% Oxygen O2 20.947% 99,998% Argon Ar 0.934% Carbon Dioxide CO2 0.033% Neon Ne 18.2 parts per million Helium He 5.2 parts per million Krypton Kr 1.1 parts per million Sulfur dioxide SO2 1.0 parts per million Methane CH4 2.0 parts per million Composiotion of air Hydrogen H2 0.5 parts per million Nitrous Oxide N2O 0.5 parts per million Xenon Xe 0.09 parts per million Ozone O3 0.07 parts per million Nitrogen dioxide NO2 0.02 parts per million Iodine I2 0.01 parts per million Carbon monoxide CO trace Ammonia NH3 trace
  8. Là  sự  có  mặt  của  các  chất  trong  khí  quyển  sinh  ra  từ  hoạt  động  của  con  người  hoặc  các  quá  trình  tự  nhiên  với  nồng  độ  đủ  lớn  và  thời  gian đủ lâu và sẽ ảnh hưởng đến sự thoải mái,  dễ chịu, sức khoẻ, lợi ích của con người và môi  trường.
  9. Air  pollution  is  defined  as  the  presence  in  the  outdoor  atmosphere  of  one  or  more  contaminants  (pollutants)  in  quantities  and  duration that can injure human, plant, or animal  life  or  property  (materials)  or  which  unreasonably  interferes  with  the  enjoyment  of  life or the conduct of business.
  10.  Bụi  Khói  Sương mù  Khí độc  Hợp chất tổng hợp  Sản phẩm phụ trong quá trình chuyển hóa  năng lượng
  11. Phân loại theo nguồn gốc sinh ra chất ô nhiễm  Chất ô nhiễm sơ cấp (primary air pollutants) Primary air pollutants are pollutants in the atmosphere that  exist in the same form as in source emissions. Examples of  primary air pollutants include carbon monoxide, sulfur  dioxide, and total suspended particulates.  Chất ô nhiễm thứ cấp (secondary air pollutants) Secondary air pollutants are pollutants formed in the  atmosphere as a result of reactions such as hydrolysis,  oxidation, and photochemical oxidation. Secondary air  pollutants include acidic mists and photochemical oxidants.
  12. EMISSIONS DISPERSION TRANSFORMATION DEPOSITION (transport and turbulence) (chemistry) (dry and wet) sun Secondary Pollutants H 2SO 4 Photooxidants humidity O 3 , PAN Primary Pollutants HNO 3 Particles Particles rain VOC Heavy metals CO SO2 NO x CO 2 Industries Heatings Vegetation Biogenics growth Human and Traffic animal health SOURCES EFFECTS
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2