intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng môn học Cơ sở lập trình

Chia sẻ: Codon_02 Codon_02 | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:11

78
lượt xem
5
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng môn học Cơ sở lập trình với mục đích xây dựng nền tảng lập trình máy tính để sinh viên học các môn cơ sở ngành và chuyên ngành sau này. Cùng tìm hiểu và tham khảo nội dung thông tin tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng môn học Cơ sở lập trình

  1. Giới thiệu môn học Tên môn: Cơ sở lập trình Thời lượng: 4 tín chỉ (72 giờ) Tài liệu: •Tập bài giảng •Ngôn ngữ lập trình C, Quách Tuấn Ngọc •Lập trình C cơ sở và nâng cao, Phạm Văn Ất •Kỹ thuật lập trình C++, Đặng Quế Vinh Mục đích : Xây dựng nền tảng lập trình máy tính để sinh viên học các môn cơ sở ngành và chuyên ngành sau này
  2. Học như thế nào? +Đọc ­ nghe giảng ­ hỏi +Nội dung bài giảng là tối thiểu phải nắm.  +Làm hết bài tập đã được ra tại lớp +Thực hành thật nhiều. +Học thường xuyên +Tổ chức học nhóm Đạt được gì? +Với một bài toán cơ bản, biết phân tích, xây dựng và cài  đặt thuật toán để giải quyết bài toán đó bằng máy tính. +Các ví dụ vd1:Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng số nguyên dương  nvd2: In tam giác PASCAL vd3:Tìm Bội số chung nhỏ nhất & ước số chung lớn nhất vd4:Tìm một số nguyên trong khoảng 1..5000 chỉ sau tối đa 13 lần 
  3. MAÏY TÊNH ÂIÃÛN TÆÍ BỘ NHỚ NGOÀI (a) (d) BỘ NHẬP (a) BỘ NHỚ BỘ XUẤT (INPUT) TRONG (OUTPUT) (d) (b) (c) BỘ SỐ (1) HỌC (4) (1) (2) LOGIC (ALU) (4) (3) BỘ ĐIỀU KHIỂN (CU) dữ liệu Điều khiển
  4. Chương trình máy tính(CTMT) CTMT là dãy mà các lệnh mà MTĐT hiểu được và có thể  thực  hiện theo một thứ tự xác định để giải bài toán nào đấy Chương trình thực thi(*. exe) Link Chương trình đích(*.obj) Thông dịch Biên dịch Compiler Chương trình nguồn(*.cpp) Ngôn ngữ máy Hợp ngữ NNLT bậc cao 1011000000000011  MOV al, 3 x=3  0000010000000001  ADD al, 1 x=x+1 Lập Thuật Xác định  Chương trình  trình toán Bài toán nguồn(*.cpp)
  5. Các bước cơ bản khi giải bài toán trên MTĐT(trang 3) Ví dụ: Giải phương trình : Ax2+Bx+C=0 (với A≠0) 1.Xác định bài toán • Đầu vào: hệ số A≠0, B, C. Có 2 nghiệm • Đầu ra Có nghiệm  kép Vô nghiệm 2.Cấu trúc dữ liệu: dữ liệu cần cho bài toán là kiểu số cho các hệ số A, hệ số B, hệ số C, nghiệm x1, nghiệm x2 3.Tìm thuật toán:(trang 4) +Kn:TT là Dãy thao tác trên dữ liệu sao cho: với dữ liệu đầu vào sau một số hữu hạn các bước cho kết quả ra như ý muốn. +Tc:đơn định, dừng, đúng, phổ dụng, khả thi
  6. Các bước cơ bản khi giải bài toán trên MTĐT(trang 3) +Xây dựng thuật toán: Từ một vài bộ dữ liệu đầu vào cụ thể, tiến hành giải quyết bằng tay để được đầu ra như ý muốn. từ đó sẽ thấy được các thao tác cần thiết để giải quyết bài toán +Biểu diễn thuật toán: Dùng ngôn  ngữ tự nhiên Dùng lưu đồ Dùng mã giả 4.Lập trình:Dùng NNLT C để viết chương trình cho máy tính 5.Kiểm thử: Dịch sang file đích (alt+F9) Lỗi Cú pháp Lỗi cài đặt Chạy chương  trình: Lỗi thuật toán
  7. Các bước cơ bản khi giải bài toán trên MTĐT(trang 3) Xây dựng bộ test +Bộ test cơ bản +Bộ test chứa giá trị đặc biệt +Bộ test lớn 6.Tối ưu chương trình
  8. Ngôn ngữ tự nhiên • Bước 1: Nhập hệ số A≠0, hệ số B, hệ số C • Bước 2:Lập =B2-4AC • Bước 3 +Trường hợp dương : B Tính x1= 2A B Tính x2= 2A Xuất (x1, x2) +Trường hợp B bằng 0: Tính x= 2 A Xuất (“x1= x2=“,x) +Trường hợp âm Xuất (“vô nghiệm”)
  9. Lưu đồ • Bắt đầu Begin kết thúc End • Hướng đi của thuật toán • Nhập dữ liệu (Input) • Xuất dữ liệu (Output) Biãø u  • Chọn lựa thæ ïc  âiãöu  kiãûn • Thực hiện công việc • Gọi hàm • Điểm nối ? • Điểm nối sang trang #?
  10. Mã giả • Bước 1: Read(A, B, C) với A≠0 • Bước 2: B2-4AC • Bước 3: IF >0 THEN Begin B x1 2A B x2 2A Write (x1, x2) End IF =0 THEN Begin B x 2A Write (“x1=x2=“,x) End IF
  11. Bài tập về nhà Tìm thuật toán cho các bài toán sau: 1. Giải phương trình bậc 1: Ax+B=0 2. Giải phương trình bậc 2: Ax2 +Bx+C=0 3. Giải bất phương trình bậc 2: Ax2 +Bx+C>0 (A≠0) 4. Giải hệ 2 phương trình 2 ẩn 5. Giải phương trình trùng phương: Ax4 +Bx2 +C=0 6. Tìm phương trình đường thẳng (dạng y=ax +b) qua 2 điểm A & B trong mặt phẳng Oxy 7. Tính n! (n nguyên dương) 8. Tính S=1+1/2+…+1/n (n nguyên dương) 9. Cho 4 điểm A, B, C & D trong mặt phẳng Oxy. Kiểm tra D ABC 10. Liệt kê các số nguyên tố n (n nguyên dương) Chú ý: mỗi bài toán đều có: thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên và  lưu đồ, có bộ test cơ bản và kết quả của bộ test đó
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2