intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 4 năm học 2021-2022 - Unit 8: Lesson 2 (Trường Tiểu học Thạch Bàn B)

Chia sẻ: Mạc Lăng Thiên | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:15

16
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 4 năm học 2021-2022 - Unit 8: Lesson 2 (Trường Tiểu học Thạch Bàn B) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh có thể học cách hỏi và trả lời về những bài học mà các em đã học hôm nay và khi nào các em có một trong các môn học; luyện tập phát triển cả 4 kỹ năng; mẫu câu: When do you have___? - I have it on___;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 4 năm học 2021-2022 - Unit 8: Lesson 2 (Trường Tiểu học Thạch Bàn B)

  1. Unit 8 What subjects do you have today? Lesson 2
  2. 4. Look and write 1. Today is Monday. He has Vietnamese, Science and English. 2. Today is Wednesday. She has Maths, IT and Music. 3. Today is Friday. They have Maths, Science and Art.
  3. 1. Look, listen and repeat.
  4. 2. Point and say When do you have Science, ___. I have it on ___________.
  5. Structures: v Hỏi và trả lời hôm nay bạn có những môn gì: When do you have + môn học ____________? I have it +on thứ _______. (Tớ có vào thứ ______.) (Khi nào bạn có môn ________?) v Hỏi và trả lời ai dạy bạn môn học nào đó: Who is your + môn học It’s Mr./Miss _________ teacher? +__________. tên giáo viên (Ai là giáo viên môn ____?) (Đó là thầy/cô ____)
  6. 3. Let’s talk What subjects do you have today? I have _________. When do you have ________? I have it on _____. Who is your ______ It’s ________. teacher?
  7. 4. Listen and number 1 2 3 4 3 4 1 2
  8. Structures: v Hỏi và trả lời hôm nay bạn có những môn gì: When do you have + môn học ____________? I have it +on thứ _______. (Tớ có vào thứ ______.) (Khi nào bạn có môn ________?) v Hỏi và trả lời ai dạy bạn môn học nào đó: Who is your + môn học It’s Mr./Miss _________ teacher? +__________. tên giáo viên (Ai là giáo viên môn ____?) (Đó là thầy/cô ____)
  9. 3. Let’s talk What subjects do you have today? I have _________. When do you have ________? I have it on _____. Who is your ______ It’s ________. teacher?
  10. PHONICS
  11. 1. Listen and repeat.
  12. 2. Listen and tick. Then write and say aloud
  13. 4. Read and complete Vietnamese Maths Science Art
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2