intTypePromotion=1

Bài giảng Nhập môn cơ sở dữ liệu: Chương 6 - Vũ Tuyết Trinh

Chia sẻ: Thiendiadaodien Thiendiadaodien | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:11

0
7
lượt xem
0
download

Bài giảng Nhập môn cơ sở dữ liệu: Chương 6 - Vũ Tuyết Trinh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 6 - Tối ưu hoá câu hỏi. Chương này trình bày những nội dung như: Xử lý câu hỏi truy vấn, tối ưu hóa, kỹ thuật tối ưu hóa, tối ưu hóa logic, tối ưu dựa trên ngữ nghĩa, tính chất của phép toán. Cuối bài giảng có phần bài tập vận dụng giúp người học ôn tập và củng cố kiến thức đã học. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Nhập môn cơ sở dữ liệu: Chương 6 - Vũ Tuyết Trinh

Nhập môn cơ sở dữ liệu<br /> <br /> Tối ưu hoá câu hỏi<br /> <br /> Vũ Tuyết Trinh<br /> trinhvt@it-hut.edu.vn<br /> Bộ môn Các hệ thống thông tin, Khoa Công nghệ thông tin<br /> Đại học Bách Khoa Hà Nội<br /> <br /> Xử lý câu hỏi truy vấn<br /> Câu lệnh<br /> SQL<br /> <br /> Phân tích<br /> cú pháp<br /> (parser)<br /> <br /> Biểu thức<br /> ĐSQH<br /> <br /> Bộ tối ưu<br /> (optimizer)<br /> <br /> Biểu thức<br /> ĐSQH<br /> tối ưu<br /> <br /> Bộ sinh mã<br /> (code generator)<br /> <br /> Chương trình<br /> tối ưu<br /> <br /> Vũ Tuyết Trinh, b/m Các hệ thống thông tin,<br /> khoa CNTT, ĐHBKHN<br /> <br /> 1<br /> <br /> Nhập môn cơ sở dữ liệu<br /> <br /> Tối ưu hoá<br /> {<br /> <br /> {<br /> <br /> {<br /> <br /> {<br /> <br /> Biến đổi biểu thức ĐSQH để tìm 1 biểu thức<br /> hiệu quả<br /> Tối ưu dựa trên cấu trúc và nội dung của dữ<br /> liệu<br /> Nâng cao hiệu quả thực hiện câu hỏi trên 1 hay<br /> nhiều tiêu chí: thời gian, sử dụng bộ nhớ, ...<br /> Lưu ý:<br /> z<br /> z<br /> <br /> Không nhất thiết phải tìm biểu thức tối ưu nhất<br /> Chú ý tới tài nguyên sử dụng cho tối ưu<br /> <br /> Kỹ thuật tối ưu hoá<br /> {<br /> <br /> 2 kỹ thuật chính<br /> z<br /> z<br /> <br /> {<br /> <br /> Tối ưu llogic<br /> i ((rewriting)<br /> iti )<br /> Tối ưu vật lý (access methods)<br /> <br /> TYPE<br /> <br /> Mục đích của các kỹ thuật tối ưu<br /> z<br /> z<br /> <br /> Giảm số bản ghi<br /> Giảm kích thước bản ghi<br /> NW<br /> <br /> {<br /> <br /> Ví dụ<br /> d<br /> <br /> WAGON (NW, TYPE, COND, STATION,<br /> CAPACITY, WEIGHT)<br /> TRAIN (NT, NW)<br /> <br /> WAGON<br /> (NW, TYPE...)<br /> NT =<br /> <br /> 4002<br /> <br /> TRAIN<br /> (NT, NW)<br /> <br /> Vũ Tuyết Trinh, b/m Các hệ thống thông tin,<br /> khoa CNTT, ĐHBKHN<br /> <br /> 2<br /> <br /> Nhập môn cơ sở dữ liệu<br /> <br /> Nội dung<br /> 9<br /> {<br /> {<br /> {<br /> <br /> Giới thiệu chung<br /> Tối ưu logic<br /> Tối ưu vật lý<br /> Mô hình giá<br /> <br /> Tối ưu hoá logic<br /> {<br /> <br /> Sử dụng các phép biến đổi tương đương để tìm<br /> ra biểu<br /> ể thức ĐSQH tốt<br /> ố<br /> <br /> {<br /> <br /> Gồm 2 giai đoạn<br /> z<br /> <br /> Biến đổi dựa trên ngữ nghĩa<br /> <br /> z<br /> <br /> Biến đổi dựa trên tính chất của các phép toán ĐSQH<br /> <br /> Vũ Tuyết Trinh, b/m Các hệ thống thông tin,<br /> khoa CNTT, ĐHBKHN<br /> <br /> 3<br /> <br /> Nhập môn cơ sở dữ liệu<br /> <br /> Tối ưu dựa trên ngữ nghĩa<br /> {<br /> <br /> Mục đích:<br /> z<br /> z<br /> <br /> {<br /> <br /> Dựa trên các ràng buộc dữ liệu để<br /> ể xác định các biểu<br /> ể<br /> thức tương đương<br /> Viết lại câu hỏi trên khung nhìn dựa trên các định<br /> nghĩa của khung nhìn<br /> <br /> Ví dụ<br /> EMPLOYEE (FirstName, LastName, SSN, Birthday,<br /> Adrresse, NoDept)<br /> DEPARTEMENT (DNO, DName, SSNManager)<br /> PROJECT (PNO, PName, PLocation, DNo)<br /> WORK-IN (ESSN, PNO, Heures)<br /> <br /> EMPLOYEE (Name, SSN, Birthday, Adrresse, NoDept)<br /> DEPARTEMENT (DNO, DName, SSNManager)<br /> PROJECT (PNO, PName, PLocation, DNo)<br /> WORK-IN (ESSN, NoProj, Heures)<br /> <br /> Tên của các nhân viên sinh sau ngày 30/01/70 và làm việc cho dự án<br /> "Esprit"<br /> Result<br /> WORK-IN.ESSN<br /> <br /> Name<br /> <br /> =<br /> <br /> EMPLOYEE.<br /> SSN<br /> <br /> =<br /> <br /> WORK-IN.<br /> PNO<br /> <br /> WORK-IN<br /> PROJECT.PNO<br /> <br /> NoProj = PNO<br /> ESSN=SSN<br /> <br /> EMPLOYE<br /> <br /> PROJET<br /> <br /> Birthday > “30/01/70<br /> <br /> Đồ thị kết nối các quan hệ<br /> <br /> Vũ Tuyết Trinh, b/m Các hệ thống thông tin,<br /> khoa CNTT, ĐHBKHN<br /> <br /> PROJECT.PNO<br /> <br /> =<br /> <br /> PName = “Esprit”<br /> <br /> EMPLOYEE.<br /> Birthday<br /> <br /> “Esprit”<br /> <br /> ><br /> “30/01/70”<br /> <br /> Đồ thị kết nối các thuộc tính<br /> <br /> 4<br /> <br /> Nhập môn cơ sở dữ liệu<br /> <br /> Tối ưu dựa trên ngữ nghĩa (2)<br /> {<br /> <br /> Loại bỏ các đồ thị con không liên kết trong đồ<br /> thị kết<br /> ế nối<br /> ố các quan hệ<br /> <br /> {<br /> <br /> Kiểm tra mâu thuẫn trong đồ thị kết nối các<br /> thuộc tính<br /> <br /> {<br /> <br /> Biế đổi câu<br /> Biến<br /> â hỏi ttương đ<br /> đương<br /> <br /> Tính chất của phép toán ĐSQH<br /> A ~ tập các thuộc tính, C ~ biểu thức điều kiện<br /> 1. Phép chiếu và phép chọn<br /> Π (R) => Π (Π (R) nếu A ⊆ A1<br /> A<br /> A A1<br /> σ<br /> <br /> C<br /> <br /> (R) => σ (σ (R)) nếu C = C1^C2<br /> C1 C2<br /> <br /> 2. Tính giao hoán đối với phép chọn và chiếu<br /> σ<br /> <br /> (σ (R)) => σ (σ (R))<br /> C1 C2<br /> C2 C1<br /> <br /> σ<br /> <br /> (Π (R)) => Π (σ (R))<br /> C1 A2<br /> A2 C1<br /> <br /> Vũ Tuyết Trinh, b/m Các hệ thống thông tin,<br /> khoa CNTT, ĐHBKHN<br /> <br /> nếu các thuộc tính của C2 thuộc A1<br /> Π (σ (R)) => σ (Π (R))<br /> A1 C2<br /> C2 A1<br /> Π (Π (R)) => Π (R)<br /> A1 A2<br /> A1<br /> nếu A1 ⊆ A2<br /> <br /> 5<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản