intTypePromotion=1

Bài giảng Tập huấn TOS thực hành sản xuất tốt cho chuỗi giá trị ngành hàng thịt heo tại chợ

Chia sẻ: Lavie Lavie | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:120

0
71
lượt xem
8
download

Bài giảng Tập huấn TOS thực hành sản xuất tốt cho chuỗi giá trị ngành hàng thịt heo tại chợ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Tập huấn TOS thực hành sản xuất tốt cho chuỗi giá trị ngành hàng thịt heo tại chợ bao gồm những nội dung về vệ sinh cá nhân, quày sạp, thiết bị; kiểm soát côn trùng và ĐV gây hại; vệ sinh phương tiện vận chuyển; tiếp nhận nguyên vật liệu tại chợ; pha lọc thịt tại chợ; quản lý.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tập huấn TOS thực hành sản xuất tốt cho chuỗi giá trị ngành hàng thịt heo tại chợ

  1. CHI CỤC THÚ Y TP. HỒ CHÍ MINH TẬP HUẤN TOS THỰC HÀNH SẢN XUẤT TỐT CHO CHUỖI  GIÁ TRỊ NGÀNH HÀNG THỊT HEO TẠI CHỢ
  2. THỰC HÀNH SẢN XUẤT TỐT Th Thựực hành sàn xu c hành sàn xuấất t t tốốt cho chu t cho chuỗỗi giá tr i giá trịị   ngành hàng th ngành hàng thịịt heo là gì? t heo là gì?   Bao  gồm  các  thực  hành  chăn  nuôi  tốt  từ  trang  trại  chăn  nuôi heo; các thực hành vệ sinh tại CSGM, cơ sở buôn bán  (pha lóc thịt và bao gói) và vận chuyển từ trang trại, lò mổ  đến chợ đầu mối bán buôn.  Mục đích: đảm bảo Thịt phải an toàn và phù hợp cho tiêu  thụ của con người  Các yêu cầu về chất lượng;  An toàn vệ sinh thực phẩm;  Đảm bảo ích lợi xã hội;    Sức khoẻ người sản xuất và người tiêu dùng;  Bảo vệ môi trường;  Truy nguyên nguồn gốc sản phẩm.
  3. SƠ ĐỒ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT THỊT HEO Vận chuyển thịt Vận chuyển thịt thụ thịt heo Buôn bán Người tiêu Giết mổ heo Bán lẻ thịt heo Sau trang trại
  4. CHẤT LƯỢNG THỰC  PHẨM • Thực phẩm có chất lượng: Không gây nguy hại cho người  tiêu thụ, đảm bảo về cảm quan và dinh dưỡng.  • Trong chuyên môn, thực phẩm có chất lượng là không  ẩn  chứa  những  mối  nguy  ảnh  hưởng  đến  tính  tốt  lành  của  thực phẩm: • Có ba mối nguy ảnh hưởng đến thực phẩm: – Mối nguy vật lý – Mối nguy hóa học – Mối nguy sinh học
  5. CÁC MỐI NGUY ẢNH HƯỞNG ĐẾN CLTP • Mối nguy sinh học bao gồm các vi sinh gây hại: vi  khuẩn, virut, ký sinh trùng, nấm mốc (thường là tác  nhân chính gây ô nhiễm và hư hại thịt và sản phẩm  thịt). • Mối nguy hóa học: là những chất độc có trong thịt,  sản phẩm thịt có thể không an toàn cho người sử  dụng: kháng sinh, hormone, thuốc BVTV, thuốc tăng  trọng, thuốc sát trùng, chất tẩy rửa, sơn … • Mối nguy vật lý là những vật lạ vấy nhiễm vào thịt  có thể gây tổn thương cho người tiêu dùng: kim gẫy,  mẫu kim loại, gỗ, nhựa, rỉ sét, móng tay…
  6. Hậu quả của thực phẩm không chất lượng Sản phẩm chất lượng kém Ngộ độc thực phẩm Khách hàng bỏ đi Bài trên báo và bài phóng sự trên ti vi Giảm số lượng giao dịch Giảm sản xuất, thu nhập thấp, giảm lương Ra tòa và nộp phạt Đóng cửa
  7. VI SINH GÂY HẠI • Vi trùng, siêu vi trùng • Nấm, mốc Chất  lượng  thực  phẩm  bị  ảnh  hưởng  bởi  vi  trùng, nấm, mốc (chúng sinh ra độc tố thấm vào thực  phẩm gây ngộ độc cho người tiêu thụ). Một số vi trùng khác và siêu vi trùng  thì gây bệnh  cho  người  khi  giết  mổ,  chế  biến  và  tiêu  thụ  không  đúng cách.
  8. Nguồn gốc gây vấy nhiễm vi sinh vật gây hại     Bên trong ­ Nhiễm trùng máu thú sống (do stress, bệnh). ­  Sự  lan  tràn  của  vi  khuẩn  từ  hệ  tiêu  hóa  (do  mổ  lấy  lòng  trễ,  thao  tác  mổ  làm  thủng  bể  lòng,  chứa  đựng  chung thịt với phụ phẩm…).  Bên ngoài ­ Nguyên liệu (chất bẩn: phụ gia và gia vị bẩn…); ­ Dụng cụ, PTVC, vật chứa  đựng (hư cũ, rỉ sét, không  rửa sạch); ­ Môi trường (bụi, đất, nước bẩn); ­  Phương  pháp  (thao  tác  bất  cẩn:  Dao  cạo  lông  không  rửa đem mổ lòng…); ­ Con người (mắc bệnh, ý thức vệ sinh chưa tốt).
  9. Nguồn chứa và nguồn lây lan vi trùng Dụng cụ (dao liếc, rổ chậu), PTVC, mặt bàn, nền sàn Phươ ng pháp (không rửa dụng cụ, thao tác rửa sàn…) Công nhân (mắc bệnh, BHLĐ không sạch, không rửa tay…) Nguyên liệu (phụ gia, gia vị) Môi trườ ng (đấ t, nướ c, không khí) Nguồn chứa phụ Côn trùng Chim chóc Động vật (chó, mèo, chuột, gián, kiến…)
  10. NỘI DUNG VỆ V  SINH CÁ NHÂN, QUÀY SẠ Ệ SINH CÁ NHÂN, QUÀY S P, THIẾ ẠP, THI T BỊỊ ẾT B KIỂ KI M SOÁT CÔN TRÙNG VÀ ĐV GÂY HẠ ỂM SOÁT CÔN TRÙNG VÀ ĐV GÂY H ẠII VỆ V  SINH PHƯƠ Ệ SINH PH NG TIỆ ƯƠNG TI N VẬ ỆN V N CHUYỂ ẬN CHUY ỂN N TIẾ TI P NHẬ ẾP NH N NGUYÊN VẬ ẬN NGUYÊN V T LIỆ ẬT LI U TẠ ỆU T I CHỢ ẠI CH Ợ PHA LỌ PHA L C THỊỊT T ỌC TH T TẠ I CHỢ ẠI CH Ợ QUẢ QU ẢN LÝ N LÝ
  11. VỆ SINH CÁ NHÂN, QUÀY SẠP, THIẾT BỊ  Vệ sinh cá  nhân:  Nhữ ng người tham gia hoạt động trong ngành kinh doanh thực phẩm phải được tập huấn về kiến thức VSATTP.  Thực hành tốt các qui định về vệ sinh cá nhân: mặc quần áo chuyên dùng, móng tay cắt ngắn, không sơn, không đeo nữ trang (nhẫn, vòng, đồng hồ …)  Người mắc bệnh, người mang mầm bệnh (Lao, Viêm mũi, Viêm họng mủ; Mụn nhọt; Các bệnh ngoài da, các bệnh da liểu; Viêm gan siêu vi trùng; Tiêu chảy, tả; Kiết lỵ; Thương hàn… không được làm việc tiếp xúc với thực phẩm. (QĐ 41/2005/QĐ-BYT)
  12. VỆ SINH CÁ NHÂN, QUÀY SẠP, THIẾT BỊ Vùng thường bị bỏ sót khi rửa tay Vùng thường rửa không sạch Vùng được rửa sạch  Vệ sinh cá nhân
  13. VỆ SINH CÁ NHÂN, QUÀY SẠP, THIẾT BỊ Làm ướt bàn tay Dùng xà phòng Chà rửa kỹ các  đầu móng tay Cọ rửa kỹ lòng bàn tay,  Rửa tay lại dưới  Làm khô bàn tay bằng  các kẽ ngón, khớp, cổ và  vòi nước sạch giấy hoặc máy sấy tay mu bàn tay, cẳng tay  bằng xà phòng và nước.   Vệ sinh cá nhân
  14. VỆ SINH CÁ NHÂN, QUÀY SẠP, THIẾT BỊ Giấy lau tay Xà bông Máy xấy khô tay Nước nóng và lạnh Thùng rác  Vệ sinh cá nhân
  15. VỆ SINH CÁ NHÂN, QUÀY SẠP, THIẾT BỊ  Vệ sinh cá nhân
  16. VỆ SINH CÁ NHÂN, QUÀY SẠP, THIẾT BỊ Vệ sinh cá nhân và trang bị BHLĐ Đúng Sai 17
  17. Bàn tay có nấm móng, móng tay dài, vết thương, đeo trang sức không được tiếp xúc với thực phẩm
  18. VỆ SINH CÁ NHÂN, QUÀY SẠP, THIẾT BỊ Đảm bảo điều kiện vệ sinh quày sạp KD SPĐV Mặt bàn (quầy, sạp) cách mặt đất ít nhất 0,8 m
  19. VỆ SINH CÁ NHÂN, QUÀY SẠP, THIẾT BỊ Đảm bảo điều kiện vệ sinh quày sạp KD SPĐV Mặt bàn (quầy, sạp) cách mặt đất ít nhất 0,8 m
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2