intTypePromotion=3

Bài giảng Thuyết minh về một thể loại văn học - Ngữ văn 8

Chia sẻ: Nguyễn Thị Linh | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:27

0
340
lượt xem
29
download

Bài giảng Thuyết minh về một thể loại văn học - Ngữ văn 8

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nguyên Hồng. Những ngày thơ ấu...TIẾT 61 – BÀI 15.. KIỂM TRA BÀI CŨ...Câu 2: Nêu một sộtthểbài thơ 7 họữ mà em biết. c thuộc một.Câu 1: Kể tên m ố số loại văn ch c em biết. Đọ.trong số bài thơ đó..- Th¬: Lôc b¸t, th¬tù do, th¬ §­êng (thÊt ng«n b¸t có, thÊt ng«n tø tuyÖt ...).-VD: Qua Đèo truyÖn võa, tiÓuến chơitïy bót,Vào nhà ngục Quảng. TruyÖn ng¾n, Ngang, Bạn đ thuyÕt, nhà, .....-Đông cảm tác, Đập đá ở Côn Lôn, .... KÞch.. Tiết 61- Bài 15:..I. Từ quan sát đến mô tả,.thuyết minh đặc điểm một thể.loại văn học..* Đề bài : “Thuyết minh đặc Tìm hiểu đề.điểm thể thơ thất ngôn bát.cú”. Thể loại:Thuyết minh về một thể loại VH. Đối tượng TM: Thể thơ thất ngôn bát. cú. Nội dung TM: Đặc điểm của thơ TNBC. Phương pháp TM: Nêu định nghĩa, nêu ví. dụ, dùng số liệu, ..... Tiết 61- Bài 15:. Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác.I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết.minh đặc điểm một thể loại văn (Phan Bội Châu).học. bài : “Thuyết minh đặc điểm thể.* Đề Vẫn là hào kiệt, vẫn phong lưu,. Chạy mỏi chân thì hãy ở tù..thơ thất ngôn bát cú”.. Đã khách không nhà trong bốn biển,.1) Quan sát:. Lại người có tội giữa năm châu..a) Số câu, số chữ: Bủa tay ôm chặt bồ kinh tế,.- Mỗi bài có 8 câu, mỗi câu có 7 chữ Mở miệng cười tan cuộc oán thù..(tiếng). Thân ấy vẫn còn, còn sự nghiệp,. Bao nhiêu nguy hiểm sợ gì đâu.. Đập đá ở Côn Lôn. (Phan Châu Trinh). Làm trai đứng giữa đất Côn Lôn,. Lừng lẫy làm cho lở núi non.. Xách búa đánh tan năm bảy đống,. Ra tay đập bể mấy trăm hòn.. Tháng ngày bao quản thân sành sỏi,. Mưa nắng càng bền dạ sắt son.. Những kẻ vá trời khi lỡ bước,. Gian nan chi kể việc con con !.. Tiết 61- Bài 15:.I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết.minh đặc điểm một thể loại văn Tiếng có thanh huyền, thanh ngang.* ọc bài : “Thuyết minh đặc điểm.h Đề gọi là tiếng bằng (kí hiệu là B), các.thể thơ thất ngôn bát cú”. tiếng có thanh hỏi, ngã, sắc, nặng.1) Quan sát: gọi là tiếng trắc (kí hiệu là T)..a) Số câu, số chữ:.- Mỗi bài có 8 câu, mỗi câu có 7 chữ ? Em hãy ghi kí hiệu B – T cho từng.(tiếng).. tiếng trong 2 bài thơ.b) Quy luật bằng trắc:.. Tiết 61- Bài 15:.I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết Vào nhà ngục Quảng Đông cảm.minh đặc điểm một thể loại văn tác.* ọc. bài : “Thuyết minh đặc điểm.h Đề Vẫn là hào kiệt, vẫn phong lưu,.thể thơ thất ngôn bát cú”. Chạy mỏi chân thì hãy ở tù..1) Quan sát: Đã khách không nhà trong bốn biển,.a) Số câu, số chữ: Lại người có tội giữa năm châu..b) Quy luật bằng trắc: Bủa tay ôm chặt bồ kinh tế,. Mở miệng cười tan cuộc oán thù.. Thân ấy vẫn còn, còn sự nghiệp,. 1 nguy hiểm 4ợ gì đâu. 6. Bao nhiêu 2 3 s 5 7.. 1 T

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Thuyết minh về một thể loại văn học - Ngữ văn 8

  1. Nguyên Hồng Những ngày thơ ấu TIẾT 61 – BÀI 15
  2. KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 2: Nêu một sộtthểbài thơ 7 họữ mà em biết. c thuộc một Câu 1: Kể tên m ố số loại văn ch c em biết. Đọ trong số bài thơ đó. - Th¬: Lôc b¸t, th¬tù do, th¬ §­êng (thÊt ng«n b¸t có, thÊt ng«n tø tuyÖt ...) -VD: Qua Đèo truyÖn võa, tiÓuến chơitïy bót,Vào nhà ngục Quảng TruyÖn ng¾n, Ngang, Bạn đ thuyÕt, nhà, .... -Đông cảm tác, Đập đá ở Côn Lôn, ... KÞch
  3. Tiết 61- Bài 15: I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết minh đặc điểm một thể loại văn học. * Đề bài : “Thuyết minh đặc Tìm hiểu đề điểm thể thơ thất ngôn bát cú”. Thể loại:Thuyết minh về một thể loại VH Đối tượng TM: Thể thơ thất ngôn bát cú Nội dung TM: Đặc điểm của thơ TNBC Phương pháp TM: Nêu định nghĩa, nêu ví dụ, dùng số liệu, ...
  4. Tiết 61- Bài 15: Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết minh đặc điểm một thể loại văn (Phan Bội Châu) học. bài : “Thuyết minh đặc điểm thể * Đề Vẫn là hào kiệt, vẫn phong lưu, Chạy mỏi chân thì hãy ở tù. thơ thất ngôn bát cú”. Đã khách không nhà trong bốn biển, 1) Quan sát: Lại người có tội giữa năm châu. a) Số câu, số chữ: Bủa tay ôm chặt bồ kinh tế, - Mỗi bài có 8 câu, mỗi câu có 7 chữ Mở miệng cười tan cuộc oán thù. (tiếng). Thân ấy vẫn còn, còn sự nghiệp, Bao nhiêu nguy hiểm sợ gì đâu. Đập đá ở Côn Lôn (Phan Châu Trinh) Làm trai đứng giữa đất Côn Lôn, Lừng lẫy làm cho lở núi non. Xách búa đánh tan năm bảy đống, Ra tay đập bể mấy trăm hòn. Tháng ngày bao quản thân sành sỏi, Mưa nắng càng bền dạ sắt son. Những kẻ vá trời khi lỡ bước, Gian nan chi kể việc con con !
  5. Tiết 61- Bài 15: I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết minh đặc điểm một thể loại văn Tiếng có thanh huyền, thanh ngang * ọc bài : “Thuyết minh đặc điểm h Đề gọi là tiếng bằng (kí hiệu là B), các thể thơ thất ngôn bát cú”. tiếng có thanh hỏi, ngã, sắc, nặng 1) Quan sát: gọi là tiếng trắc (kí hiệu là T). a) Số câu, số chữ: - Mỗi bài có 8 câu, mỗi câu có 7 chữ ? Em hãy ghi kí hiệu B – T cho từng (tiếng). tiếng trong 2 bài thơ b) Quy luật bằng trắc:
  6. Tiết 61- Bài 15: I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết Vào nhà ngục Quảng Đông cảm minh đặc điểm một thể loại văn tác * ọc. bài : “Thuyết minh đặc điểm h Đề Vẫn là hào kiệt, vẫn phong lưu, thể thơ thất ngôn bát cú”. Chạy mỏi chân thì hãy ở tù. 1) Quan sát: Đã khách không nhà trong bốn biển, a) Số câu, số chữ: Lại người có tội giữa năm châu. b) Quy luật bằng trắc: Bủa tay ôm chặt bồ kinh tế, Mở miệng cười tan cuộc oán thù. Thân ấy vẫn còn, còn sự nghiệp, 1 nguy hiểm 4ợ gì đâu. 6 Bao nhiêu 2 3 s 5 7 1 T B B T T B B 2 T T B B T T B 3 T T B B B T T 4 T B T T T B B 5 T B B T B B T 6 T T B B T T B 7 B T T B B T T 8 B B B T T B B
  7. Tiết 61- Bài 15: I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết Đập đá ở Côn Lôn minh đặc điểm một thể loại văn Làm trai đứng giữa đất Côn Lôn, * ọc. bài : “Thuyết minh đặc điểm h Đề Lừng lẫy làm cho lở núi non. thể thơ thất ngôn bát cú”. Xách búa đánh tan năm bảy đống, 1) Quan sát: Ra tay đập bể mấy trăm hòn. a) Số câu, số chữ: Tháng ngày bao quản thân sành b) Quy luật bằng trắc: sỏi, - Luật bài thơ: tiếng thứ 2 dòng 1 thanh Mưa nắng càng bền dạ sắt son. gì thì luật bài thơ thanh ấy. Những kẻ vá trời khi lỡ bước, - Luật: nhất, tam, ngũ bất luận; nhị, Gian nan chi kể việc con con6! 1 2 3 4 5 7 tứ, lục phân minh. 1 B B T T T B B 2 B T B B T T B 3 T T T B B T T 4 B B T T T B B 5 T B B T B B T 6 B T B B T T B 7 T T T B B T T 8 B B B T T B B
  8. Tiết 61- Bài 15: I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết minh đặc điểm một thể loại văn Xét các tiếng 2, 4, 6 ở mỗi câu thơ * ọc. bài : “Thuyết minh đặc điểm h Đề Dòng trên tiếng B, dòng dưới tiếng thể thơ thất ngôn bát cú”. T gọi là “đối” nhau. 1) Quan sát: a) Số câu, số chữ: Dòng trên tiếng B, dòng dưới tiếng b) Quy luật bằng trắc: B hay dòng trên tiếng T, dòng dưới - Luật bài thơ: tiếng thứ 2 dòng 1 thanh tiếng T gọi là “niêm” với nhau (dính gì thì luật bài thơ thanh ấy. nhau) - Luật: nhất, tam, ngũ bất luận; nhị, tứ, lục phân minh. Em hãy quan sát và nêu mối quan hệ B – T giữa các tiếng 2, 4, 6 của các dòng thơ?
  9. Tiết 61- Bài 15: I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết minh đặc điểm một Đập đá ở Côn Lôn thể loại văn học. 2 4 6 * Đề bài : “Thuyết minh đặc điểm thể thơ thất ngôn bát 1 B T B 1) Quan sát: cú”. 2 T B T a) Số câu, số chữ: 3 T B T b) Quy luật bằng trắc: Trùng - “Niêm”: Các tiếng 2, 4, 6 của 4 B T B thanh điệu các cặp câu 1-8, 2-3 ,4-5, 6-7 5 B T B trùng nhau về thanh điệu. 6 T B T 7 T B T Niêm 8 B T B ⇒ Các tiếng 2, 4, 6 của cặp câu 1-8, 2-3, 4-5, 6-7 trùng nhau về thanh điệu.
  10. Tiết 61- Bài 15: I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết Đập đá ở Côn Lôn minh đặc điểm một thể loại văn học. * Đề bài : “Thuyết minh đặc điểm thể thơ thất ngôn bát cú”. 2 4 6 1) Quan sát: 1 B T B a) Số câu, số Đối 2 T B T b) Quy :luật bằng chữ 3 T B T -trắc: “Niêm”: các tiếng 2, 4, 6 của các cặp Đối câu 1-8, 2-3 ,4-5, 6-7 trùng nhau về thanh 4 B T B điệu. 5 B T B - “Đối”: các tiếng 2, 4, 6 của các cặp Đối 6 T B T câu: 1-2, 3-4, 5-6, 7-8 luôn trái ngược 7 T B T nhau về thanh điệu. Đối 8 B T B ⇒ Các tiếng 2, 4, 6 của các cặp câu: 1-2, 3-4, 5-6, 7-8 luôn trái ngược nhau về thanh điệu.
  11. Tiết 61- Bài 15: I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết minh đặc điểm một thể loại văn * Đề bài : “Thuyết minh đặc điểm học. thể thơ thất ngôn bát cú”. Vần là bộ phận của tiếng không kể 1) Quan sát: dấu, thanh và phụ âm đầu. a) Số câu, số chữ: Vần có thanh huyền hoặc thanh b) Quy luật bằng trắc: ngang gọi là vần bằng, vần có thanh - “Niêm”: các tiếng 2, 4, 6 của các cặp hỏi, ngã, sắc, nặng gọi là vần trắc câu 1-8, 2-3, 4-5, 6-7 trùng nhau về thanh điệu. ? Em hãy cho biết bài thơ có những - “Đối”: các tiếng 2, 4, 6 của các cặp tiếng nào hiệp vần với nhau, nằm ở câu: 1-2, 3-4, 5-6, 7-8 luôn trái ngược vị trí nào trong dòng thơ và vần đó nhau về thanh điệu. vần bằng hay vần trắc? c) Vần:
  12. Tiết 61- Bài 15: I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết minh đặc điểm một thể loại văn Đập đá ở Côn Lôn * Đề bài : “Thuyết minh đặc điểm học. thể thơ thất ngôn bát cú”. Làm trai đứng giữa đất Côn Lôn, Lôn, 1) Quan sát: non. Lừng lẫy làm cho lở núi non. a) Số câu, số chữ: Xách búa đánh tan năm bảy đống, b) Quy luật bằng trắc: - “Niêm”: các tiếng 2, 4, 6 của các cặp hòn. Ra tay đập bể mấy trăm hòn. câu 1-8, 2-3 ,4-5, 6-7 trùng nhau về thanh điệu. Tháng ngày bao quản thân sành - “Đối”: các tiếng 2, 4, 6 của các cặp sỏi, son. câu: 1-2, 3-4, 5-6, 7-8 luôn trái ngược Mưa nắng càng bền dạ sắt son. nhau về thanh điệu. c) Vần: Những kẻ vá trời khi lỡ con! c, b ướ - Các tiếng cuối của các câu 1, 2, 4, 6, Gian nan chi kể việc con con! 8 hiệp vần với nhau. => Vần gieo ở tiếng thứ 7 của dòng 1, 2, 4, 6, 8 (lôn – non – hòn – son - con)
  13. Tiết 61- Bài 15: I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết minh đặc điểm một Hãy chỉ ra cách ngắt nhịp ở mỗi dòng thể loại văn học. của bài thơ? * Đề bài : “Thuyết minh đặc điểm thể thơ thất ngôn bát Đập đá ở Côn Lôn cú”. 1) Quan sát: 2/2/3 Làm trai đứng giữa đất Côn Lôn, a) Số câu, số chữ: b) Quy luật bằng trắc: Lừng lẫy làm cho lở núi non. 2/2/3 - “Niêm”: các tiếng 2, 4, 6 của Xách búa đánh tan năm bảy đống, 2/2/3 các cặp câu 1-8, 2-3 ,4-5, 6-7 trùng nhau về thanh điệu. Ra tay đập bể mấy trăm hòn. 2/2/3 - “Đối”: các tiếng 2, 4, 6 của các cặp câu: 1-2, 3-4, 5-6, 7-8 Tháng ngày bao quản thân sành sỏi,2/2/3 luôn trái ngược nhau về thanh Mưa nắng càng bền dạ sắt son. 2/2/3 điệVần: c) u. - Các tiếng cuối của các câu 1, Những kẻ vá trời khi lỡ bước, 4/3 2, 4, 6, 8 hiệp vần với nhau. Gian nan chi kể việc con con ! 4/3 d) Ngắt nhịp: - Thường thấy 4/3, 2/2/3.
  14. Tiết 61- Bài 15: I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết minh đặc điểm một thể loại văn Đập đá ở Côn Lôn *hĐề bài : “Thuyết minh đặc điểm ọc. Làm trai đứng giữa đất Côn Lôn, thể thơ thất ngôn bát cú”. Đề 1) Quan sát: Lừng lẫy làm cho lở núi non. a) Số câu, số chữ: b) Quy luật bằng trắc: Xách búa đánh tan năm bảy đống, Thực - “Niêm”: các tiếng 2, 4, 6 của các cặp Ra tay đập bể mấy trăm hòn. câu 1-8, 2-3 ,4-5, 6-7 trùng nhau về thanh điệu. Tháng ngày bao quản thân sành sỏi, Luận - “Đối”: các tiếng 2, 4, 6 của các cặp Mưa nắng càng bền dạ sắt son. câu: 1-2, 3-4, 5-6, 7-8 luôn trái ngược nhau về thanh điệu. Những kẻ vá trời khi lỡ bước, c) Vần: Kết Gian nan chi kể việc con con ! - Các tiếng cuối của các câu 1, 2, 4, 6, 8 hiệp vần với nhau. d) Ngắt nhịp Bố ềục thường thơ y của Đ c tài của thể th ấ này - Thường thấy 4/3, 2/2/3. e) Bố cục: 4 phần thườngthể thơ này?vấn đề đề cập đến - Đề, thực, luận, kết. gì? g) Đề tài: - Cảm hứng thiên nhiên, nhân đạo, tinh thần yêu nước, nguồn vui thú nhàn
  15. Tiết 61- Bài 15: I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết minh đặc điểm một thể loại văn học. 1) Quan sát: 2) Lập dàn ý:
  16. a. Mở bài: Nêu một định nghĩa chung về thể thơ thất ngôn bát cú. b. Thân bài: Thất ngôn bát cú là một thể thơ thông dụng trong các thể thơ Đường * luặc điểmthể thơ : ược các nhà thơ rất ưa chuộng. Đ ật, một thể thơđ - Số câu, số tiếng: mỗi bài gồm 8 câu, mỗi câu có 7 tiếng. - Quy luật bằng trắc của thể thơ: Các tiếng 2,4,6 của các cặp câu (1-2), (3-4), (5-6), (7-8) luôn trái nhau về thanh điệu ⇒ “Đối” nhau. Các tiếng 2,4,6 của các cặp câu (1-8), (2-3), (4-5),(6-7) luôn trùng nhau về thanh điệu ⇒ “Niêm”. - Cách gieo vần: Vần được gieo ở tiếng thứ 7 của các câu 1,2,4,6,8. - Cách ngắt nhịp: thường thấy 4/3, 2/2/3. - Bố cục: 4 phần: đề, thực, luận, kết. - Đề tài: Cảm hứng thiên nhiên, nhân đạo, tinh thần yêu nước, nguồn vui thú nhàn tản,... (Lấy ví dụ từ 2 bài thơ đã quan sát để làm sáng tỏ từng đặc điểm của thể thơ) * Ưu điểm và nhược điểm của thể thơ: - Ưu điểm: Đẹp về sự tề chỉnh, âm thanh trầm bổng, đăng đối nhịp nhàng .. - Nhược điểm: Gò bó công thức, khuôn mẫu nên còn nhiều ràng buộc, không được tự do. c. Kết bài: - Khẳng định vai trò của thể thơ trong nền VH dân tộc, nêu cảm nghĩ của mình về thể thơ.
  17. Bài 15 – Tiết 61 I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết minh đặc điểm một thể loại văn học. 1) Quan sát: 2) Lập dàn ý: * Ghi nhớ: SGK
  18. Ghi nhớ: - Muốn thuyết minh đặc điểm một thể loại văn học (thể thơ hay văn bản cụ thể) trước hết phải quan sát, nhận xét, sau đó khái quát thành những đặc điểm. - Khi nêu các đặc điểm, cần lựa chọn những đặc điểm tiêu biểu, quan trọng và có những ví dụ cụ thể để làm sáng tỏ đặc điểm ấy.
  19. Bài 15 – Tiết 61 I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết minh đặc Thuyết minh về thể loại văn học điểm một thể loại văn 1) ọc. sát: h Quan 2) Lập dàn ý: * Ghi nhớ SGK Nhận xét Quan sát Khái quát thành đặc điểm (cho ví dụ minh hoạ)
  20. Bài 15 – Tiết 61 I. Từ quan sát đến mô tả, thuyết minh đặc Hãy thuyết minh đặc điểm điểm một thể loại văn chính của truyện ngắn trên 1) ọc. sát: h Quan cơ sở các truyện ngắn đã học: “Tôi đi học”, “Lão 2) Lập dàn ý: Hạc”, “Chiếc lá cuối cùng”. * Ghi nhớ SGK II. Luyện tập: Tìm hiểu đề: Thể loại: Thuyết minh về một thể loại VH Đối tượng TM: Truyện ngắn Nội dung cần TM: Các đặc điểm chính của truyện ngắn Phương pháp TM: Nêu định nghĩa, giải thích ; nêu ví dụ ; phân loại, phân tích ; so sánh...

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản