Bài giảng Tiếng Việt 4 tuần 5 bài: Luyện từ và câu - Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng

Chia sẻ: Nguyễn Phương Hà | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:18

0
170
lượt xem
27
download

Bài giảng Tiếng Việt 4 tuần 5 bài: Luyện từ và câu - Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô giáo và các bạn học sinh cùng tham khảo Bài giảng Tiếng Việt 4 tuần 5 bài: Luyện từ và câu - Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng thiết kế bằng Powerpoint chuyên ghiệp giúp nâng cao kĩ năng và kiến thức trong việc soạn bài giảng điện tử giảng dạy và học tập. Bài giảng Tiếng Việt 4 tuần 5 bài: Luyện từ và câu - Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng trình bày bằng Slide rất sống động với các hình ảnh minh họa giúp các em học sinh dễ dàng hiểu được bài giảng và nhanh chóng năm bắt các nội dung chính bài học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tiếng Việt 4 tuần 5 bài: Luyện từ và câu - Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng

  1. Luyện từ và câu: Tiết 12 1. Giải nghĩa từ trung thực ; tự trọng 2. Đặt câu với mỗi từ trên Chôm là chú bé trung thực và dũng cảm. DTR DTC 3.Tìm danh từ chung và danh từ riêng trong câu trên.
  2. Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng 1 . Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm trong đoạn văn sau: Ai cũng khen bạn Minh , lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà , nhưng luôn luôn đi h ọc đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “ Minh là một học sinh có lòng …... Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không………….. Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặccảm, …… nhất cũng dần dần thấy ……… hơn vì học hành tiến bộ .Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình,nên không làm b ạn nào …………. Lớp 4A chúng em rất ………. về bạn Minh. ( Từ để chọn : tự tin , tự ti , tự3trọng , tự4kiêu , tự5 1 2 hào , tự ái ) 6
  3. • Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ : Trung thực - Tự trọng 1 . Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm trong đoạn văn sau: Ai cũng khen bạn Minh , lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà , nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ , chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “ Minh là một học sinh có lòng…... Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không………….. Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả , khiến các bạn hay mặc cảm , …. nhất cũng dần dần thấy ……… hơn vì học hành tiến bộ .Khi phê bình , nh ắc nhở những bạn mắc khuyết điểm , Minh có cách góp ý rất chân tình , nên không làm bạn nào …………Lớp 4A chúng em rất ………. về bạn Minh. ( Từ để chọn : tự tin , tự ti , tự , tự kiêu , tự hào , tự ti ) trọng . K
  4. Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ : Trung thực - Tự trọng 1 . Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm trong đoạn văn sau: Ai cũng khen bạn Minh , lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà , nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ , chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp tự em thường bảo: “ Minh là một học sinh có lòng…... . Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không………….. Minh trọngđỡ các bạn học giúp . kém rất nhiệt tình và có kết quả , khiến các bạn hay mặc cảm , …. nhất cũng dần dần thấy ……… hơn vì học hành tiến bộ .Khi phê bình , nh ắc nhở những bạn mắc khuyết điểm , Minh có cách góp ý rất chân tình , nên không làm bạn nào …………Lớp 4A chúng em rất ………. về bạn Minh. ( Từ để chọn : tự tin , tự ti , , tự kiêu , tự hào , tự ti ) K
  5. Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ : Trung thực - Tự trọng 1 . Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm trong đoạn văn sau: Ai cũng khen bạn Minh , lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà , nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ , chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp tự em thường bảo: “ Minh là một học sinh có lòng…... . Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không………….. Minh trọngđỡ các bạn học tự kiêu giúp . kém rất nhiệt tình và có kết quả , khiến các bạn hay mặc cảm , …. nhất cũng dần dần thấy ……… hơn vì học hành tiến bộ .Khi phê bình , nh ắc nhở những bạn mắc khuyết điểm , Minh có cách góp ý rất chân tình , nên không làm bạn nào …………Lớp 4A chúng em rất ………. về bạn Minh. ( Từ để chọn :tự tin , tự ti , , , tự hào , tự ti ) K
  6. • Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ : Trung thực - Tự trọng 1 . Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm trong đoạn văn sau: Ai cũng khen bạn Minh , lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà , nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ , chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp tự em thường bảo: “ Minh là một học sinh có lòng…... . Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không………….. Minh trọngđỡ các bạn học tự kiêu giúp . kém rất nhiệt tình và có kết quả , khiến các bạn hay mặc cảm t,ự…. nhất ti cũng dần dần thấy ……… hơn vì học hành tiến bộ .Khi phê bình , nh ắc nhở những bạn mắc khuyết điểm , Minh có cách góp ý rất chân tình , nên không làm bạn nào …………Lớp 4A chúng em rất ………. về bạn Minh. ( Từ để chọn : tự tin , , , , tự hào , tự ti ) K
  7. • Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ : Trung thực - Tự trọng 1 . Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm trong đoạn văn sau: Ai cũng khen bạn Minh , lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà , nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ , chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp tự em thường bảo: “ Minh là một học sinh có lòng…... . Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không………….. Minh trọngđỡ các bạn học tự kiêu giúp . kém rất nhiệt tình và có kết quả , khiến các bạn hay mặc cảm t,ự…. nhất ti cũng dần dần thấtự……… hơn vì học hành tiến bộ .Khi phê bình , nh ắc y tin nhở những bạn mắc khuyết điểm , Minh có cách góp ý rất chân tình , nên không làm bạn nào …………Lớp 4A chúng em rất ………. về bạn Minh. ( Từ để chọn : , , , , tự hào , tự ti ) ¸i K
  8. • Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ : Trung thực - Tự trọng 1 . Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm trong đoạn văn sau: Ai cũng khen bạn Minh , lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ , chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp gì tự em thường bảo: “ Minh là một học sinh có lòng…... . Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không………….. Minh trọngđỡ các bạn học tự kiêu giúp . kém rất nhiệt tình và có kết quả , khiến các bạn hay mặc cảm t,ự…. nhất ti ự tin cũng dần dần thấty ……… hơn vì học hành tiến bộ .Khi phê bình , nh ắc nhở những bạn mắc khuyết điểm , Minh có cách góp ý rất chân tình , tự ti nên không làm bạn nào …………Lớp 4A chúng em rất ………. về bạn Minh. ( Từ để chọn : , , , , tự hào , ) K
  9. • Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ : Trung thực - Tự trọng 1 . Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm trong đoạn văn sau: Ai cũng khen bạn Minh , lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà , nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ , chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp tự em thường bảo: “ Minh là một học sinh có lòng…... . Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không………….. Minh trọngđỡ các bạn học tự kiêu giúp . kém rất nhiệt tình và có kết quả , khiến các bạn hay mặc cảm t,ự…. nhất ti ự tin cũng dần dần thấty ……… hơn vì học hành tiến bộ .Khi phê bình , nh ắc nhở những bạn mắc khuyết điểm , Minh có cách góp ý rất chân tình , tự ti tự hào nên không làm bạn nào …………Lớp 4A chúng em rất ………. về bạn Minh. ( Từ để chọn : , , , , , ) K
  10. 2 , Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau: NGHĨA TỪ - Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, - trung thành tổ chức hay với người nào đó. - Trước sau như một, - trung hậu không gì lay chuyển nổi. - Một lòng một dạ vì việc nghĩa. - trung kiên - Ăn ở nhân hậu, thành thật, - trung thực trước sau như một. - trung nghĩa - Ngay thẳng, thật thà.
  11. 3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm) . a) Trung có nghĩa là” ở giữa” . M: trung thu b) Trung có nghĩa là “ một lòng một dạ”. M: trung thành
  12. Trũ chơi Chọn cỏnh hoa Tr un gt th ành hu Trung Trung Trung (m ột lò ng (ở g iữa) m ột d ạ)
  13. h bỡn Trun ung g thu Tr Trung (ở g iữa) Tr h àn un h gt gt tõ m n ru hự T c Trung Trung (m ột lò ng m ột d ạ) Tru ĩa ng k n gh iờn ng T ru Trun g hiế u
  14. 4. Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3
  15. Ví dụ • Bạn Hạnh là học sinh có lực học trung bình.
  16. Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản