intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Tin học 7 bài 6: Định dạng trang tính

Chia sẻ: Dương Ngọc Châu | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:28

1
209
lượt xem
45
download

Bài giảng Tin học 7 bài 6: Định dạng trang tính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ sưu tập gồm những bài giảng được thiết kế theo nội dung của bài học Định dạng trang tính môn Tin học lớp 7, hy vọng đó sẽ là những tài liệu hữu ích. Giúp quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo để có thêm những tài liệu hay phục vụ cho quá trình giảng dạy và học tập. Bộ sưu tập bài giảng Tin học 7 bài 6: Định dạng trang tính không chỉ giúp quý thầy cô có thêm ý tưởng hay cho tiết học mà còn tiết kiệm thời gian chuẩn bị bài giảng, các học sinh sau khi tham khảo sẽ nắm được những kiến thức chính của bài.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tin học 7 bài 6: Định dạng trang tính

  1. Bài giảng Tin học 7
  2. 1 2
  3. Tiết 37: Bài 6 ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1 2 Để định dạng nội dung của một( hoặc nhiều ô tính) em cần ch ọn ô tính (ho ặc các ô tính) đó. Định dạng không làm thay đổi nội dung c ủa các ô tính.
  4. Tiết 37: Bài 6 ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ Chọn kiểu chữ đậm Chọn kiểu Chọn phông chữ chữ gạch chân Chọn cỡ chữ Chọn kiểu chữ nghiêng a. Thay đổi phông chữ:
  5. Tiết 37: Bài 6 ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ a. Thay đổi phông chữ: 1. Thực hiện thay đổi phông chữ theo yêu cầu. 2. Trình bày các bước thay đổi phông chữ Nhóm 1,2 Nhóm 3,4 Nhóm 5,6 Time new romnat VN time new romant Arial Black
  6. Tiết 37: Bài 6 ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ a. Thay đổi phông chữ: 1. Thực hiện thay đổi phông chữ theo yêu cầu. 2. Trình bày các bước thay đổi phông chữ Nhóm 1,2 Nhóm 3,4 Nhóm 5,6 Time new romnat VN time new romant Arial Black
  7. Tiết 37: Bài 6 ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ a. Thay đổi phông chữ: Nhóm 1,2 Nhóm 3,4 Nhóm 5,6
  8. Tiết 37: Bài 6 ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ Chọn kiểu chữ đậm Chọn kiểu Chọn phông chữ chữ gạch chân Chọn cỡ chữ Chọn kiểu chữ nghiêng a. Thay đổi phông chữ: + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy mũi tên ở ô Font( ) + b3: Chọn phông chữ thích hợp
  9. Tiết 37: Bài 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ a. Thay đổi phong chữ 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng Chọn kiểu + b2: Nháy mũi tên ở ô Font chữ đậm Chọn kiểu + b3: Chọn phông chữ thích hợp Chọn phông chữ chữ gạch chân Chọn cỡ chữ Chọn kiểu chữ nghiêng b. Thay đổi cỡ chữ:
  10. Tiết 37: Bài 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ a. Thay đổi phong chữ + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng b. Thay đổi cỡ chữ: + b2: Nháy mũi tên ở ô Font + b3: Chọn phông chữ thích hợp 1. Thay đổi cỡ chữ nội dung các ô tính theo yêu cầu 2. Trình bày các bước thay đổi cỡ chữ. 20 14
  11. Tiết 37: Bài 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ a. Thay đổi phong chữ 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy mũi tên ở ô Font Chọn kiểu + b3: Chọn phông chữ thích hợp chữ đậm Chọn kiểu Chọn phông chữ chữ gạch chân Chọn cỡ chữ Chọn kiểu chữ nghiêng b. Thay đổi cỡ chữ: + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size( ) + b3: Chọn cỡ chữ thích hợp.
  12. Tiết 37: Bài 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ a. Thay đổi phong chữ + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy mũi tên ở ô Font + b3: Chọn phông chữ thích hợp Chọn kiểu b. Thay đổi cỡ chữ: chữ đậm Chọn kiểu + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng Chọn phông chữ chữ gạch chân + b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size + b3: Chọn cỡ chữ thích hợp Chọn cỡ chữ Chọn kiểu chữ nghiêng c. Thay đổi kiểu chữ:
  13. Tiết 37: Bài 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ a. Thay đổi phong chữ + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng c. Thay đổi kiểu chữ: + b2: Nháy mũi tên ở ô Font 1. Chọn các kiểu chữ của nội dung các ô tính theo yêu + b3: Chọn phông chữ thích hợp cầTrình bày các bước thay đổi kiểu chữ b. Thay đổi cỡ chữ: 2. u + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size + b3: Chọn cỡ chữ thích hợp
  14. Tiết 37: Bài 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ a. Thay đổi phong chữ + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy mũi tên ở ô Font Chọn kiểu + b3: Chọn phông chữ thích hợp chữ đậm Chọn kiểu b. Thay đổi cỡ chữ: Chọn phông chữ chữ gạch chân + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size + b3: Chọn cỡ chữ thích hợp Chọn cỡ chữ Chọn kiểu chữ nghiêng c. Thay đổi kiểu chữ: + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy vào nút Bold(B) để chữ đậm, Italic(I) để chữ nghiêng, Underline(U) để gạch chân.
  15. Tiết 37: Bài 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ 2. Định dạng màu chữ a. Thay đổi phong chữ + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng Nhóm 1, 2, 3 Nhóm 4, 5, 6 + b2: Nháy mũi tên ở ô Font Xanh đậm, đỏ, xanh lá cây Xanh nhạt, vàng, đỏ nhạt + b3: Chọn phông chữ thích hợp b. Thay đổi cỡ chữ: + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size + b3: Chọn cỡ chữ thích hợp c. Thay đổi kiểu chữ: + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy vào nút Bold(B) để chọn chữ đậm, Italic(I) để nghiêng, Underline(U) để gạch chân. Trình bày các bước định dạng màu chữ
  16. Tiết 37: Bài 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ 2. Định dạng màu chữ a. Thay đổi phong chữ + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng Nhóm 1, 2, 3 Nhóm 4, 5, 6 + b2: Nháy mũi tên ở ô Font Xanh đậm, đỏ, xanh lá cây Xanh nhạt, vàng, đỏ nhạt + b3: Chọn phông chữ thích hợp b. Thay đổi cỡ chữ: + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size + b3: Chọn cỡ chữ thích hợp c. Thay đổi kiểu chữ: + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy vào nút Bold(B) để chọn chữ đậm, Italic(I) để nghiêng, Underline(U) để gạch chân. Trình bày các bước định dạng màu chữ
  17. Tiết 37: Bài 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ 2. Định dạng màu chữ Nhóm 1, 2, 3 a. Thay đổi phong chữ + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy mũi tên ở ô Font + b3: Chọn phông chữ thích hợp b. Thay đổi cỡ chữ: + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size + b3: Chọn cỡ chữ thích hợp c. Thay đổi kiểu chữ: + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy vào nút Bold(B) để chọn chữ đậm, Italic(I) để nghiêng, Underline(U) Nhóm 4, 5, 6 để gạch chân.
  18. Tiết 37: Bài 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ 2. Định dạng màu chữ a. Thay đổi phong chữ + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy vào mũi tên bên cạnh nút lệnh Font Color + b2: Nháy mũi tên ở ô Font + b3: Chọn phông chữ thích hợp + b3: Nháy chọn màu thích hợp. b. Thay đổi cỡ chữ: + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size + b3: Chọn cỡ chữ thích hợp c. Thay đổi kiểu chữ: + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy vào nút Bold(B) để chọn chữ đậm, Italic(I) để nghiêng, Underline(U) để gạch chân.
  19. Tiết 37: Bài 6. ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH(t1) 1. Định dạng phông chữ, cở chữ, kiểu chữ a. Thay đổi phong chữ + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy mũi tên ở ô Font + b3: Chọn phông chữ thích hợp b. Thay đổi cỡ chữ: + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy mũi tên ở ô Font Size + b3: Chọn cỡ chữ thích hợp c. Thay đổi kiểu chữ: + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy vào nút Bold(B) để in đậm, Italic(I) để in nghiêng, Underline(U) để gạch chân 2. Định dạng màu chữ + b1: Chọn ô(hoặc các ô) cần định dạng + b2: Nháy vào mũi tên bên cạnh nút lệnh Font Color( ) + b3: Nháy chọn màu thích hợp.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản