intTypePromotion=3

Bài giảng Tin học 7 bài 9: Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ

Chia sẻ: Ngô Văn Hải | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:25

0
358
lượt xem
93
download

Bài giảng Tin học 7 bài 9: Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ sưu tập bài giảng Tin học 7 bài 9: Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ được chọn lọc từ những bài giảng hay của một số GV giúp bạn có thêm tài liệu tham khảo. Qua đây, giáo viên giới thiệu cho các em học sinh nắm được các dạng biểu đồ và công dụng của mỗi dạng, nắm được các thao tác để tạo một biểu đồ và chỉnh sửa một biểu đồ đã tạo. Mong rằng những bài giảng trong bộ sưu tập Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ sẽ giúp ích cho mọi người. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo nhé.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tin học 7 bài 9: Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ

  1. BÀI GIẢNG MÔN TIN HỌC 7
  2. KIỂM TRA BÀI CŨ - Lọc dữ liệu là gì? - Thực hành: Thao tác thực hiện lọc ra trong danh sách 10 bạn có điểm tổng kết cao nhất. Excel
  3. Biểu đồ tỉ lệ tăng dân số ở Việt Nam (Từ năm 1954 đến năm 2003)
  4. BIỂU ĐỒ TỈ LỆ CÁC LOẠI Đ ẤT Ở Đ ỒNG BẰNG SÔNG C ỬU LONG 0.95 0.92 2.84 Ðất phù sa 16.98 28.91 Ðất phèn Ðất mặn Ðất phèn mặn Ðất phù sa c ổ 21.38 Ðất than bùn Ðất núi 28.02
  5. BÀI 9: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
  6. 1. Minh họa số liệu bằng biểu đồ: A B C D 1 SỐ HS GIỎI CỦA LỚP QUA TỪNG NĂM 2 NĂM HỌC Nam Nữ Tổng cộng 3 2001-2002 8 4 12 4 2002-2003 8 5 13 5 2003-2004 6 6 12 6 2004-2005 9 6 15 7 2005-2006 9 7 16 Hình 96. SGK Nhìn vào những số liệu trên em có nhận xét gì về số học sinh giỏi của một lớp qua từng năm học?
  7. 1. Minh họa số liệu bằng biểu đồ: 16 14 Biểu đồ 12 biểu 10 diễn tỉ 8 lệ học 6 sinh giỏi 4 qua các 2 năm học 0 01-02 02-03 03-04 04-05 05-06 Nam Nữ Tổng cộng Nhìn vào những số liệu được biểu diễn dưới dạng biểu đồ trên em có nhận xét gì về số học sinh giỏi của một lớp qua từng năm học?
  8. 1. Minh họa số liệu bằng biểu đồ. A B C D 16 14 1 SỐ HS GIỎI CỦA LỚP QUA TỪNG NĂM 12 2 NĂM HỌC Nam Nữ Tổng cộng 10 3 2001-2002 8 4 12 8 4 2002-2003 8 5 13 6 4 5 2003-2004 6 6 12 2 6 2004-2005 9 6 15 0 01-02 02-03 03-04 04-05 05-06 7 2005-2006 9 7 16 Nam Nữ Tổng cộng Biểu diễn dưới dạng bảng Biểu diễn dưới dạng biểu đồ Em có kết luận gì về 2 cách biểu diễn dữ liệu trên?
  9. 2. Một số dạng biểu đồ: Làm sao để xác định dạng biểu đồ nào cho phù hợp? Biểu đồ cột Biểu đồ đường gấp Biểu đồ hình tròn khúc
  10. A 2. Một số dạng biểu đồ. - Điền cụm từ thích hợp vào khoảng trống Biểu đồ cột Biểu đồ hình tròn Biểu đồ đường gấp khúc Biểu?1ồ cột đ •* ………………………………: Rất thích hợp để so sách dữ liệu trong nhiều cột. ?2 Biểu đồ đường gấp khúc * ………………………………: Dùng để so sánh dữ kiệu và dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu. ?3 Biểu đồ hình tròn * ………………………………: Thích hợp đễ mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể.
  11. Các ví dụ: Quan sát bảng dữ Số học sinh giỏi qua từng năm học liệu trên và cho 18 16 14 biết năm nào có 12 10 Nam tổng số học sinh Nữ 8 6 Tổng cộng 4 giỏi nhiều nhất ? 2 0 2001-2002 2002-2003 2003-2004 2004-2005 2005-2006
  12. Các ví dụ: Quan sát bảng dữ liệu trên hãy cho biết tình hình tai nạn giao thông qua các tháng như thế nào ?
  13. Một số ví dụ: Quan sát bảng dữ liệu trên hãy cho biết tỷ lệ học sinh giỏi lớp 7A trong tổng số học sinh giỏi lớp 7?
  14. 3. Tạo biểu đồ: Thảo luận nhóm Quan sát đoạn phim sau và hoàn chỉnh phiếu học tập
  15. 3. Tạo biểu đồ: a) Chọn dạng biểu đồ (bước 1) -Chọn nhóm biểu đồ -Chọn dạng biểu đồ trong nhóm -Nháy Next để sang bước 2
  16. 3. Tạo biểu đồ: b) Xác định miền dữ liệu (bước 2) -Kiểm tra miền dữ liệu và sửa đổi, nếu cần -Chọn dãy dữ liệu cần minh Rows Colunms họa theo hàng -Nháy hay cột. Next
  17. 3. Tạo biểu đồ: A c) Các thông tin giải thích biểu đồ (bước 3) -Tiêu đề Số học sinh giỏi biểu đồ Năm học -Chú giải Số học sinh trục ngang -Chú giải trục đứng
  18. 3. Tạo biểu đồ: A c) Các thông tin giải thích biểu đồ (bước 3) -Trang Axes: Hiển thị hay ẩn các trục Số học sinh giỏi -Trang Năm học Gridlines: Số học sinh Hiển thị hay ẩn các đường lưới -Trang Legend: Hiển thị hay ẩn chú thích, -Nháy Next chọn các vị trí thích hợp cho chú thích
  19. A 3. Tạo biểu đồ: d) Vị trí đặt biểu đồ (bước 4) Chọn vị trí lưu biểu đồ ở trang riêng (As new sheet) hoặc trên trang chứa dữ liệu tạo biểu đồ (As object in) Nháy Finish Áp dụng

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản