ươ

Ch

ng

4

ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN HAI CHIỀU HÀM CỦA CÁC ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN

§1. Đ I L

NG

Ạ ƯỢ NG U NHIÊN HAI CHI U

Ả Ố Ấ

B NG PHÂN PH I XÁC SU T  Ờ Đ NG TH I Ẫ Ủ C A Đ I L

NG NG U NHIÊN  Ề Ờ Ạ Ồ Ạ ƯỢ HAI CHI U R I R C

Ờ Ủ

Ờ Ạ

Ả ƯỢ

B NG  PHÂN  PH I  XÁC  SU T  Đ NG  TH I  C A  Đ I  L

NG NG U NHIÊN HAI CHI U R I R C

ườ ả ấ ủ

ươ ề ố ẫ

ả ờ

ư

ợ ự ng  h p  m t  ng  t T   tr ậ ể mô t chi u, đ    quy lu t phân  ạ ượ ng  ph i  xác  su t  c a  đ i  l ờ ạ ề r i r c ta  ng u nhiên hai chi u  ố dùng b ng phân ph i xác su t  ạ đ ng th i có d ng nh  sau:

Ờ Ủ

Ờ Ạ

Ả ƯỢ

B NG  PHÂN  PH I  XÁC  SU T  Đ NG  TH I  C A  Đ I  L

NG NG U NHIÊN HAI CHI U R I R C

y1

y2

yn

Y X

x1

p11

p12

p1n

x2

p21

p22

p2n

xm

pm1

pm2

pmn

Ờ Ủ

Ờ Ạ

Ả ƯỢ

B NG  PHÂN  PH I  XÁC  SU T  Đ NG  TH I  C A  Đ I  L

NG NG U NHIÊN HAI CHI U R I R C

) (

)

(

)

Trong đó ( (

)

= P X = x , Y = y

P = P X = x Y = y ij

i

j

i

j

(i = 1, 2, ..., m  ;  j = 1, 2, ..., n)

n m

ij

p = 1��

j=1 i=1

Ờ Ủ

Ờ Ạ

Ả ƯỢ

B NG  PHÂN  PH I  XÁC  SU T  Đ NG  TH I  C A  Đ I  L

NG NG U NHIÊN HAI CHI U R I R C

ủ ấ ả ố  B ng  phân  ph i  xác  su t  c a

thành ph n Xầ

… X x1 x2 xm

m

… P p1 p2 pm

p = 1

i

i=1

(cid:0)

Ờ Ủ

Ạ ƯỢ

NG

Ấ B NG  PHÂN  PH I  XÁC  SU T  Đ NG  TH I  C A  Đ I  L Ờ Ạ NG U NHIÊN HAI CHI U R I R C

ủ ấ ả ố  B ng  phân  ph i  xác  su t  c a

thành ph n ầ Y

… Y yn y1 y2

n

… P q1 q2 qn

q = 1 j

j=1

(cid:0)

Ờ Ủ

Ờ Ạ

Ả ƯỢ

B NG  PHÂN  PH I  XÁC  SU T  Đ NG  TH I  C A  Đ I  L

NG NG U NHIÊN HAI CHI U R I R C

ạ ượ

 Hai  đ i  l

ng  ng u  nhiên  r i

ẫ ớ

ộ ậ ạ r c X, Y đ c l p v i nhau

P(X = x , Y = y ) = P(X = x )P(Y = y )

i

j

j

i

(cid:0)

i, j

"

Ờ Ủ

NG NG U NHIÊN HAI CHI U R I R C

thu

ồ ồ

ầ ầ ố

ư

B NG  PHÂN  PH I  XÁC  SU T  Đ NG  TH I  C A  Đ I  Ả Ạ ƯỢ Ờ Ạ L ệ Ví  dụ  1.1    Chi  phí  qu ng  cáo  (tri u  ả ệ (tri u  đ ng/tu n)  và  doanh  ả ộ đ ng/tu n)  c a  m t  công  ty  có  b ng  ấ ồ phân ph i xác su t đ ng th i nh  sau:

Doanh thu Y

1000 1200 1500

ả Chi phí qu ng cáo X

0,08 0,05 0,01

20

0,2

0,3

0,02

30

0,12 0,2

0,02

40

Ờ Ủ

Ờ Ạ

Ả ƯỢ

B NG  PHÂN  PH I  XÁC  SU T  Đ NG  TH I  C A  Đ I  L

NG NG U NHIÊN HAI CHI U R I R C

ậ ấ ủ

Hãy l p b ng phân ph i xác  su t  c a  X,  Y  và  tính  E(X),  Var(X), E(Y), Var(Y)

Ờ Ủ

Ờ Ạ

Ả ƯỢ

B NG  PHÂN  PH I  XÁC  SU T  Đ NG  TH I  C A  Đ I  L

NG NG U NHIÊN HAI CHI U R I R C

ủ ấ ả ố  B ng  phân  ph i  xác  su t  c a

thành ph n Xầ

X 20 30 40

 E(X) = 32  Var(X) = 44

P 0,14 0,52 0,34

Ờ Ủ

Ờ Ạ

Ả ƯỢ

B NG  PHÂN  PH I  XÁC  SU T  Đ NG  TH I  C A  Đ I  L

NG NG U NHIÊN HAI CHI U R I R C

ủ ấ ả ố  B ng  phân  ph i  xác  su t  c a

thành ph n Yầ

Y 1000 1200 1500

 E(Y) = 1135  Var(Y) = 16275

P 0,4 0,55 0,05

Ạ ƯỢ

Ề §2. QUY LU T PHÂN PH I XÁC SU T CÓ ĐI U  NG  KI N C A CÁC THÀNH PH N C A Đ I L

Ủ Ề

Ẫ Ỳ Ọ

NG U NHIÊN HAI CHI U  Ệ  ­ K  V NG CÓ ĐI U KI N

Ỳ Ọ

1. QUY LU T PHÂN PH I XÁC SU T  CÓ  ĐI U  KI N  C A  CÁC  THÀNH  PH NẦ 2. K  V NG CÓ ĐI U KI N

1. QUY LU T PHÂN PH I XÁC SU T CÓ ĐI U KI N  Ậ C A CÁC THÀNH PH N

ả ử

 Gi

ạ ượ   s   (X,  Y)  là  đ i  l ả

ấ ồ

ng  ng u  nhiên  ề ờ ạ hai chi u r i r c có b ng phân ph i xác  ờ su t đ ng th i         Y

y1

y2

yn

X

x1 x2

p11 p21

p12 p22

p1n p2n

xm

pm1

pm2

pmn

Ậ 1.  QUY  LU T  PHÂN  PH I  XÁC  SU T  CÓ  ĐI U  KI N  C A CÁC THÀNH PH N

ả ủ

ấ ề

ệ ậ

B ng  phân  ph i  xác  su t  có  đi u  ki n  ớ c a thành ph n X v i đi u ki n Y nh n  giá tr  yị

ầ ố ị j (c  đ nh)

X1

Xi

Xm

)

)

)

( P X = x Y = y i

j

...

( P X = x Y = y 1

j

( P X = x Y = y m

j

Ậ 1.  QUY  LU T  PHÂN  PH I  XÁC  SU T  CÓ  ĐI U  KI N  C A CÁC THÀNH PH N

 Trong  đó  các  xác  su t  có  đi u

(

ượ ằ ệ ki n đ

j

p

=

=

=

=

ứ )

( P X x Y y i

j

) ( =

= )

ij q

( = P X x Y y i ( P Y y

j

j

m

q

j

=

=

=

=

=

)

1

j

ề c tính b ng công th c: ) )

 Ta có ( m � P X x Y y i

p � ij q

q

= i 1

= i 1

j

j

1.  QUY  LU T  PHÂN  PH I  XÁC  SU T  CÓ  ĐI U  KI N  Ậ C A CÁC THÀNH PH N

ươ

ng  t ề

ấ ớ

ủ ậ

ự ả ,  b ng  phân  ph i  xác  su t  T ệ có  đi u  ki n  c a  thành  ph n  Y  v i  đi u ki n X nh n giá tr  x

ầ ố ị i (c  đ nh)

Y1

Yj

Yn

)

)

)

( P Y = y X = x j

i

( P Y = y X = x 1

i

( P Y = y X = x n

i

...

Ậ 1.  QUY  LU T  PHÂN  PH I  XÁC  SU T  CÓ  ĐI U  KI N  C A CÁC THÀNH PH N

)

(

)

i

p

=

=

=

=

)

( P Y y X x j

i

) ( =

( = P Y y X x j (

= )

P X x

ij p

i

i

n

n

i

=

=

=

=

=

)

1

( P Y y X x j

i

p � ij p

p p

= j 1

= j 1

i

i

Ỳ Ọ Ề Ệ 2.  K  V NG CÓ ĐI U KI N

ạ ượ

ng

ng  h p  (X,  Y)  là  đ i  l

ề ờ ạ

ườ ẫ ỳ ọ

)j

Tr ng u nhiên hai chi u r i r c  ớ  K  v ng c a X v i đi u ki n       Y = yj,  ký ki u là    ư

ượ

đ

m

ệ      ề ( E X | Y = y                    c xác đ nh nh  sau: =

=

=

)

(

)

(cid:0)

( E X Y y

= x P X x Y y

j

i

i

j

= i 1

Ỳ Ọ Ề Ệ 2.  K  V NG CÓ ĐI U KI N

ề ệ ỳ ọ

(

ủ ệ

ượ ị

=

=

=

)

c xác đ nh nh  sau: n

(

)

= y P Y y X x

j

i

i

j

= j 1

(cid:0) ớ K  v ng c a X v i đi u ki n   )i                       , X = xi, ký ki u là    E Y | X = x ư đ ( E Y X x

Ỳ Ọ Ề Ệ 2.  K  V NG CÓ ĐI U KI N

ớ ố ệ ở

ụ  ví d  1.1.

)

= 0, 3846

P(X = 30, Y = 1000) P(X = 30)

ươ

ự:

) )

Ví dụ V i s  li u   Ta tính: ( P Y = 1000 X = 30 =  T ng t ( P Y = 1200 X = 30 = 0, 5769 ( P Y = 1500 X = 30 = 0, 0385

1000

1200

1500

0,3846

0,5769

0,0385

Y P(Y = yj | X = 30)

E(Y | X = 30) = 1134,63

Ỳ Ọ Ề Ệ 2.  K  V NG CÓ ĐI U KI N

Ví d  ụ  Đ i l

ề ấ

ư

ẫ ạ ượ ng ng u nhiên hai chi u  ố ả (X,  Y)  có  b ng  phân  ph i  xác  su t  nh  sau:

1

3

4

7

X      Y 2

0,15

0,06

0,20

0,10

5

0,30

0,10

0,05

0,04

Tính E(X | Y = 2)

Ệ §3. HI P PH Ệ Ố ƯƠ H  S  T

ƯƠ NG SAI NG QUAN

1. HIỆP PHƯƠNG SAI 2. HỆ SỐ TƯƠNG QUAN

ƯƠ

Ệ 1.  HI P PH

NG SAI

ươ

ạ ượ

ng  sai  c a  hai  đ i  l

ng

ệ  Hi p  ph ẫ

ệ ư

ừ ị

ng u nhiên X và Y, ký hi u là      Cov(X, Y) ,  xác đ nh nh  sau: Cov(X, Y)  = E[(X – E(X))(Y – E(Y))]  T  đ nh nghĩa ta có: •  Cov(X,X) = Var(X) •  Cov(X,Y) = Cov(Y,X) •  Cov(X,Y) = E(XY) – E(X)E(Y)

ƯƠ

Ệ 1.  HI P PH

NG SAI

ườ

ờ ạ

 Tr

ng h p X, Y r i r c:

m n

=

Cov(X, Y)

E(X)E(Y)

x y p i j

ij

-

��

=

= i 1 j 1

ườ

 Tr

ng h p X, Y liên t c:

ợ +(cid:0) +(cid:0)

=

Cov(X, Y)

xyf (x, y)dxdy E(X)E(Y)

-

��

- (cid:0) - (cid:0)

ƯƠ

Ệ 1.  HI P PH

NG SAI

Ví dụ  V i s  li u  ta tính đ

ớ ố ệ ở  d  1.1, cượ : Cov(X, Y) = 80

ƯƠ

Ệ 1.  HI P PH

NG SAI

ụ Ví d  3.2.

ạ ượ  Đ i l ả

ng ng u nhiên hai chi u  ư (X,  Y)  có  b ng  phân  ph i  xác  su t  nh   sau:

1 3 4 7

X Y

2 0,15 0,06 0,20 0,10

5 0,30 0,10 0,05 0,04

cov(X, Y) = –1,0377

Ệ Ố ƯƠ

2.  H  S  T

NG QUAN

ạ ượ

ủ ng  quan  c a  hai  đ i  l

ệ ố ươ  H   s   t ẫ

ượ

ng  c

ng u  nhiên  X  và  Y,  ký  hi u  là  ,  đ xác đ nh nh  sau:

r

ư = XY

cov(X, Y) .

X

Y

σ

s s

ế

ế

σ Y = var(Y) X = var(X) trong đó                       ,                        σ σ Y > 0 X > 0 (             ,              )         ệ ố ươ  H  s  t ng quan có vai trò quan tr ng  trong  lý  thuy t  h i  quy  tuy n  tính  hai  bi n.ế

Ệ Ố ƯƠ

2.  H  S  T

NG QUAN

ụ ví d  1.1, ta tính

ρ

XY = 0, 0945

Ví dụ  V i s  li u  đ ớ ố ệ ở cượ

Ệ Ố ƯƠ

2.  H  S  T

NG QUAN

ρ(cid:0)

XY

­1

(cid:0) (cid:0)

ρ

(                     ) ộ ậ ế ụ ế ộ ế

XY = 1

Đ nh lý  ρ 1 1 (a) XY ρ XY = 0 (b) N u X, Y đ c l p thì  (c) N u Y ph  thu c tuy n tính vào X    (Y = aX + b)   thì

 H   s   t

Ệ Ố ƯƠ Ý NGHĨA H  S  T NG QUAN

ng  quan  đo

ệ ố ươ ế

ứ  gi a X và Y. N u

ụ ộ m c  đ   ph   ế

ộ thu c tuy n tính XYρ

ộ   càng m nhạ  ,  còn n uế

càng g nầ  1 thì sự ph  thu c  XYρ ế     tuy n tính              càng g n 0 thì s  ph  thu c  ế

ế

0= tuy n tính càng y u.

XYρ

ươ

 N uế          ta nói X và Y không t

ng

quan.

Ệ Ố ƯƠ 2.  H  S  T NG QUAN

ươ ạ ế c  l

Ậ NH N XÉT ộ ậ ế  N u  X  và  Y  đ c  l p  thì  chúng  không t ng quan.  ượ  Ng i  n u  X  và  Y  không  ươ ư ng  quan  thì  ch a  ch c  X  và  t ộ ậ Y đ c l p.

§4. QUY LU T PHÂN PH I XÁC  SU T C A HÀM C A CÁC Đ I

Ẫ NG NG U NHIÊN

Ấ Ủ ƯỢ L

1. VÍ DỤ 2. ĐỊNH LÝ

2. VÍ DỤ

X

­1

1

2

P

0,2

0,5

0,3

2

Y = X

1. VÍ DỤ

 Ta tính:

(X = 1)]

P(Y = 1) = P[(X = ­1)              = P(X = ­1) + P(X = 1)              = 0, 2 + 0, 5 = 0, 7

(cid:0)

P(Y = 4) = P(X = 2) = 0,3

ừ  T  đó:

Y

1

4

P

0,7

0,3

Ố Ủ

2. PHÂN PH I C A CÁC HÀM THÔNG  D NGỤ

ạ ượ

ng ng u

ẫ  nhiên

ả ử  s  các đ i l : P(

(1) Gi X                  i = 1, 2, …, n ,

)λ i

i

và  X1, X2, …, Xn đ c l p. Khi đó:

n

n

:

i

i

� X

ộ ậ � �￷ ￷ � Pλ ￷ ￷ ￷ ￷ ￷� �

i=1

i=1

Ố Ủ

2. PHÂN PH I C A CÁC HÀM THÔNG  D NGỤ

: X N( , (2) N u  ế                         thì

2 )ms

:

N(0,1)

X ­μ σ

Ố Ủ

2. PHÂN PH I C A CÁC HÀM THÔNG  D NGỤ

ng ng u nhiên

N(

ả ử ạ ượ (3)Gi  s  các đ i l 2 )m s : , X                                   , i = 1, 2, …, n  i

i

i

n

n

:

2 i

i

i

� X

a)

và  X1, X2, …, Xn đ c l p. Khi đó: �￷ ￷ ￷ ￷ �

i=1

i=1

n

n

:

N

a X i

i

2 a σ i

2 i

b)

�￷ ￷ ￷ ￷ �

ộ ậ � n ￷ � � σ Nμ , ￷ ￷ � i=1 � n ￷ � � aμ , ￷ ￷ i i � i=1

i=1

i=1

Ố Ủ

2. PHÂN PH I C A CÁC HÀM THÔNG  D NGỤ

:

(4) Gi

sả ử                    , i = 1, 2, …, n,  và

N(0,1)

iX

n

2

(n)

X

c

ộ ậ X1, X2, …, Xn đ c l p. Khi đó: 2 : i

= i 1

Ố Ủ

2. PHÂN PH I C A CÁC HÀM THÔNG  D NGỤ

2

c

ế

(5) N u

,

Y

:

(n)

X N(0,1) và  X, Y đ c l p thì:

:

T(n)

: ộ ậ X Y n

Ố Ủ

2. PHÂN PH I C A CÁC HÀM THÔNG  D NGỤ

2

2

(n)

:

c c

ế

X (6) N u

,

Y

:

(m)

và  X, Y đ c l p thì:

:

F(n,m)

ộ ậ X n Y m