UFM Marketing Faculty Tài liệu tham khảo nội bộ
Biên soạn: Nguyễn Anh Tuấn 1
Mc
tiêu
vn
tt
ca
n
hc
vTrang bị kiến thức, knăng hoch đnh marketing
từ mức đđơn gin (chiến thuật) đến phc tạp
(chiến lược), bo đm nh chuyên nghip kh
thi phù hp vi nh nh kinh doanh của DN.
vNâng cao khả năng tự học tự nghiên cứu;
vCung cp & gợi mở một cách hthng:
¤Nội dung “Tiến trình hoạch định marketing”.
¤Thủ thuật – kỹ năng thực hành (marketing metrics).
vTăng cường kỹ năng “Marketing Communications
(năng lực thiết yếu đối với Marketers hiện nay)
vKhái quát: hiu rõ được môn học – đặc biệt là tính
thực tiễn, tiến trình hoạch định marketing, qui trình xây
dựng – chuẩn bị cho bản kế hoạch marketing.
vKỹ năng hoạch định chiến lược, chiến thuật và thiết kế
các công việc chi tiết: biết cách phân tích tổng quan
nh nh nội bộ, thtrường và khách hàng, trên cơ sở
này tiến nh hoạch định chiến lược xâm nhập – phát
triển thtrường, xác định mục tiêu và chiến lược
marketing, thiết kế chiến lược marketing - mix.
vKhnăng tổ chức – kiểm soát quá trình thực hiện kế
hoạch. Đặc biệt cn chú trng o nh hiu quả của
chương trình marketing thông qua các phương pháp
đánh giá và rà soát toàn bquá trình, dự báo và đo
lường kết quthực hiện.
t
ni
dung
ca
n
hc
vGiới thiệu Nhập môn
vTổng quan: Brand Marketing, Marketing Planning
vHoch đnh marketing (xây dựng kế hoạch marketing)
¤Phân tích tình nh (PESTLE & 3C’s hoặc 4C’s)
¤Xác lập/quyết định Chiến lược STP
¤Thiết lp mục tiêu & Định hướng chiến lược
¤Phát triển Marketing – Mix
¤Phương án đánh giá tiến trình & kết quả (ngân sách,
dự báo, lịch trình, phân công nhiệm vụ, …)
¤Kế hoạch tổ chức thực hiện, kiểm soát và đánh giá
vTổng kết Hỏi đáp
Ni
dung
chính
ca
n
hc
UFM Marketing Faculty Tài liệu tham khảo nội bộ
Biên soạn: Nguyễn Anh Tuấn 2
1. Marian Burk Wood, (I) Essential Guide to Marketing Planning,
2nd Edition by Peason Education 2010;(II) Marketing Planning
principles into practice, Prentice Hall 1st published by Peason
Education 2004;
2. Stephan Sorger, Marketing Planning where strategy meets
action, Peason Education 2012;(thư viện Trưng)
3. William M. Luther, The Marketing Plan How to Prepare and
Implement It, Fourth Edition 2011 by AMACOM;
4. Roman G. Hiebing, Scott W. Cooper & Steven J.Wehrenberg,
The Successful Marketing Plan: How to Create Dynamic,
Results-Oriented Marketing, Mc Graw-Hill 2012 (4th Edition);
5. Malcom McDonald & Hugh Wilson, Marketing Plans: How to
prepare them, How to use them, John Wiley & Sons 2012 (7th E)
6. O.C. Ferrel & Micheal D. Hartline, Marketing Strategy, 5th
Edition by Cengage Learning (2011);
Mc
tiêu
vn
tt
ca
chương
vGiới thiệu khái quát về hoạch định xây dựng kế
hoạch marketing (marketing planning),
vNắm được quy trình hoạch định xây dựng kế
hoạch marketing (The marketing planning process)
vGiải thích được mối quan hệ giữa 3 cấp độ chiến
lược trong một doanh nghiệp
vHiểu, phân tích và chuẩn bị một “bản tuyên bố sứ
mệnh” (a mission statement)
Ni
dung
chính
ca
chương
1. Tóm lược “Brand Marketing”
2. Khái quát “Xây dựng kế hoch Hoạch định
marketing”;
3. Ba cấp độ chiến lược trong một doanh nghiệp
4. Tiến trình hoạch định marketing (tiến trình xây
dựng kế hoch chiến lược marketing);
5. Nội dung một bản kế hoạch marketing;
UFM Marketing Faculty Tài liệu tham khảo nội bộ
Biên soạn: Nguyễn Anh Tuấn 3
PRINCIPLE OF BRAND MARKETING, TERMS & PROCEDURE
Products
(Producing/ Selling)
Brands
(Branding)
Transactions,
Exchanges,
& Relationships
Customer Value &
Satisfactions
Market & Industry
Needs, Wants
& Demands “Customer
Equity
“Quality
Relationship
TARGET CUSTOMERs
Hoch định Marketing Lun bàn
v“Quan điểm” Hoạch định marketing (Marketing Planning) là:
¤Tạo ra một bản kế hoạch marketing? (Making a marketing “paper” plan)
¤Một chuỗi các công việc quan trọng? (The key activity/action chains)
¤Trách nhiệm ca 1 nhân/nhóm cụ th? ;
¤… ??
vHoạch định marketing “nên hiểu” là:
¤“một quá trình lao động nghiêm túc khoa học” của nhiều người
¤Quá trình để đưa ra các quyết định marketing và chương trình hành
động cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định (>= 1 năm)
¤nhằm kết nối “lợi ích giá trị” (DN với khách hàng) và mang lại thành
quả (hiệu quả -hiệu suất cao) cho “công cuộc kinh doanh của DN”.
Hoch định Marketing
vHoạch định marketing - Marketing planning:
Quá trình phân ch quá kh, hin tại, dựo tương lai để
c đnh hin tại nhng đnh hướng chiến lược, kế
hoạch marketing cần thc hin cho tương lai nhằm đạt
được mục tiêu marketing (& kinh doanh) của DN.
Quá khứ
Thống kê
Tổng hợp
Kết luận
Kinh nghiệm
Hiện tại
Nghiên cứu
Phân tích
Dự báo
Định hướng
Tương lai
Mục tiêu
Chiến lược
Giải pháp
Hành động
Thế nào là “định hướng chiến lược”
vChỉ ra được “mục tiêu & nhiệm vụ trọng tâm” cần làm;
¤Đạt được gì? (Goals & Objectives)
¤Làm những việc gì?; (What = Missions – Tasks - … )
¤Tốn bao nhiêu? (How much?)
¤Làm như thế nào? (How to Do?)
nAi chịu trách nhiệm? Phối hợp với ai?; (Who & Whom?)
nTrin khai đâu? (Where?)
nKhi nào & trong bao lâu? (When & How long?)
UFM Marketing Faculty Tài liệu tham khảo nội bộ
Biên soạn: Nguyễn Anh Tuấn 4
Hoch định Marketing
Thế nào là “mc tiêu chiến lược”
v“Mục tiêu chiến lược” theo thời hạn & cấp thực hiện:
Loại “mục tiêu” Thời hạn Trách nhiệm
Tầm nhìn (Vision) hạn DN
Sứ mệnh (Mission) 10 năm DN
Mục đích (Goals) Vài năm DN / Phòng ban
Mục tiêu (Objectives) 1 năm DN / Phòng ban
Chỉ tiêu (Targets) Tháng / Quý Phòng ban
Công tác (Tasks) Ngày / Tuần Nhóm/Tổ/Cá nhân
Hoch định Marketing (Marketing Planning)?
vHoạch định marketing là một quá trình (với cấu trúc chặt chẽ) kết
nối sứ mệnh – tầm nhìn, chiến lược của DN và chiến lược kinh
doanh để đưa ra các quyết định marketing và chương trình hành
động cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định. Công việc này
dựa trên nền tảng:
¤Nghiên cứu, phân tích môi trường tình hình hiện tại, thị trường và
khách hàng;
¤Nêu rõ định hướng marketing, mục tiêu, chiến lược (chính sách)
các chương trình theo từng nhóm khách hàng mục tiêu;
¤Hỗ trợ các chiến lược marketing, chiến thuật marketing -mix thông
qua dịch vụ khách hàng và các yếu tố marketing nội bộ;
¤Quản trị việc thực thi, kiểm tra và đánh giá “thành quả” của các
chương trình marketing.
PHÊ THIÊN HƯƠNG
1. Cà phê bình dân
2. Cà phê sân vườn
3. Cà phê Bar
4. Cà phê Bar nhạc sống
phê Bar nhc sng (đầu tư
1.000.000.000)
2 quán cùng loi hình đang hot động hiu qu,
cnh tranh bng giá: (2/3 đối th)
-Khách tăng trong 2 tháng đầu, gim dn, tháng
th 5 vng khách
-“Hát vi nhau …” nhưng không để ci thin
tình hình
Kết thúc kinh doanh l 700.000.000 đ
SCANDINAVIAN AIRLINES
STP:
1. Ai là khách hàng của ta ?
2. Nhu cầu của họ là gì ?
3. Ta phải làm thế nào để họ ưa thích cty ?
Doanh nhân (đầu tư 40 triu USD)
R: cnh tranh, mong mun ca khách hàng
MM: 10 chuyên viên 150 kiến ngh
P1,P2,P3,P4
I: Hun luyn 10.000 NV, 25.000 CBQL
C: Đúng gi nht châu âu, vé hng sang,
doanh thu tăng 8% -16%.
UFM Marketing Faculty Tài liệu tham khảo nội bộ
Biên soạn: Nguyễn Anh Tuấn 5
Mc đích & Tm quan trng ca hoch định
vGiúp phát hin các cơ hi thtrường đe dọa
vCơ sđể tchc và thc hin c quyết đnh marketing
vGiúp nâng cao hiu quvà hiệu năng/hiệu suất marketing
(phi hợp, sđo lường, định hướng)
vTha n nhu cu khách ng, thị trường;
vTìm kiếm lợi nhuận chính đáng;
v
Hoạch định
Marketing
Giá tr
khách hàng
DT
hoặc
LN
Mc đích & Tm quan trng ca hoch định
Hoạch định
Marketing
Lợi ích ngắn hạn Lợi ích dài hạn
Giá cả
hoặc
Giá tr
Phát triển/Thâm nhập thị trường
Product Brand
Ba cp độ trong hoch định chiến lược
vKế hoạch marketing và kinh doanh có điểm khác biệt quan trọng là “tính
tập trung” (focus). Kế hoạch kinh doanh lấy kinh doanh vừa là điểm khởi
đầu vừa là mục tiêu, ngược lại, kế hoạch marketing lấy khách hàng
điểm xuất phát và vận hành kinh doanh xoay quanh khách hàng.
Hoạch định chiến lược
Tập đoàn
èKế hoạch chiến lược
(phát triển bởi
nhà điều hành cấp cao)
Hoạch định chiến lược
kinh doanh (SBU)
èKế hoạch kinh doanh
(phát triển bởi
giám đốc kinh doanh)
Hoạch định chiến lược
marketing
èKế hoạch marketing
(phát triển bởi
giám đốc marketing)
Quyết định marketing các cp chiến lược
Đánh giá mc đ hp dn ca TT
c lp đnh hướng KH (Customer values);
y dựng các chương trình truyn thông quảng
nhằm truyền cho tuyên bố giá tr của tchức;
Cấp công ty
(Business Strategy)
c lp cách thức cnh tranh trong ngành
Phân khúc lựa chn TTMT Định v
c đnh đi tác thi gian ch thc hp tác
Cấp SBU
(Marketing Strategy)
Đưa ra các quyết đnh marketing (marketing mix)
Qun lý mi quan h vi KH quan trng, kênh PP
Qun lý mi quan h phát sinh gia KH-NTD & kênh
Cấp chức năng
(Marketing Mix)
Marketing directions
Marketing Mix Tactics (Strategic)