
UFM –Marketing Faculty Tài liệu tham khảo nội bộ
Biên soạn: Nguyễn Anh Tuấn 12
Thực hành
Chọn một ngành công nghiệp cụ thể (ngân hàng, kinh doanh
điện gia dụng, ăn uống -giải khát, …), nghiên cứu về sứ mệnh
và các hoạt động marketing của 2 DN đầu ngành.
vTuyên bố sứ mệnh nói gì về khách hàng mục tiêu, giá trị tạo
ra, phạm vi thị trường, định hướng giá trị và năng lực cốt lõi
của các DN này?
vTrong mỗi DN, tìm hiểu xem các hoạt đông marketing-mix liên
quan như thế nào với các tuyên bố sứ mệnh? Ví dụ về một
mẫu quảng cáo thu hút được khách hàng mục tiêu?
vNêu những phương hướng cho tiến trình xây dựng kế hoạch
marketing hay truyền cảm hứng cho các nhà điều hành và
nhân viên?
vViết một bản tổng hợp các ý kiến của bạn.
Mục
tiêu
vắn
tắt
của
chương
vNhận diện và Phân tích được các yếu tố môi
trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp ảnh
hưởng đến kết quả hoạt động marketing.
vHiểu được cách sử dụng và phân tích ma trận
SWOT trong kế hoạch marketing.
vNhận diện, nghiên cứu và phân tích thông tin về thị
trường, hành vi tiêu dùng của khách hàng.
Nột
dung
chính
của
chương
vPhân tích tình hình (Analysing the current situation)
¤Phân tích – Thẩm tra (audit) môi trường bên trong
¤Phân tích môi trường bên ngoài (PESTLE & Competitive
Factors Analyse)
vPhân tích thị trường và khách hàng (Analysing markets
and customers)
¤Phân tích tình hình thị trường (cung cầu, thị phần, trí
phần, tâm phần, xu hướng, ...)
¤Phân tích nhu cầu và hành vi tiêu dùng của khách hàng
vThủ thuật – Kỹ năng:
¤Phân tích – đo lường & dự báo nhu cầu thị trường
¤Phân tích bằng ma trận (một số công cụ – ma trận: CRM,
BCG, GE, Ansoff, Photo Competition, SWOT, …)

UFM –Marketing Faculty Tài liệu tham khảo nội bộ
Biên soạn: Nguyễn Anh Tuấn 13
Tuyên bố sứ mệnh (& tầm nhìn)
Mục tiêu & Chiến lược KD Bước 1
Phân tích thực trạng
(ngoại vi và nội vi)
Bước 2
Nghiên cứu –Phân tích
thị trường và khách hàng
Bước 3
Xác lập phân khúc,
thị trường mục tiêu và định vị
Bước 4
Thiết lập mục tiêu của kế hoạch
và định hướng chiến lược
Bước 7
Kế hoạch thực hiện,
kiểm soát và đánh giá
Bước 6
Lên kế hoạch lượng hóa
tiến trình và thành quả
Bước 5
Chiến lược marketing,
chương trình marketing –mix
Seven-Stage Approach for Marketing planning
Phân tích môi trường và chiến lược marketing
Xem xét –phân tích thực trạng
vThẩm tra yếu tố nội vi: Điểm mạnh và điểm yếu
¤Điểm mạnh là năng lực hoặc nhân tố nội vi có thể hỗ trợ DN
trong việc hoàn thành mục tiêu, tạo ra cơ hội tốt nhất hoặc
chống lại thách thức.
¤Điểm yếu là khả năng hoặc nhân tố ngăn cản DN hoàn thành
mục tiêu hoặc xử lý một cách hiệu quả các cơ hội cũng như
thách thức.
vThẩm tra yếu tố ngoại vi: Cơ hội và đe dọa/thách thức
¤Cơ hội là hoàn cảnh hoặc nhân tố bên ngoài mà DN có thể thử
tận dụng, khai thác cho những kế hoạch của mình.
¤Thách thức là hoàn cảnh hoặc nhân tố bên ngoài có thể hạn
chế, ngăn chặn việc thực hiện kế hoạch của DN nếu những
thách thức này không được trình bày, tìm hiểu.
Phân tích môi trường nội vi
1. Nguồn lực & khả năng/năng lực của DN
2. Cơ cấu sản phẩm –dịch vụ hiện tại
3. Kết quả hoạt động quá khứ
4. Mối quan hệ kinh doanh –marketing
èèCác yếu tố/vấn đề then chốt (Other Key Issues) nào có
thể ảnh hưởng/ can thiệp đến khả năng hoàn thành nhiệm
vụ và đạt được mục tiêu của DN?

UFM –Marketing Faculty Tài liệu tham khảo nội bộ
Biên soạn: Nguyễn Anh Tuấn 14
Phân tích môi trường nội vi
Nguồn lực & khả năng/năng lực của DN
vNguồn lực & khả năng/năng lực của DN
Nguồn
nhân lực
•
Kiến thức, kỹ năng, tinh thần,doanh thu của
toàn
thể nhân viên.
•
Hỗ trợ quản lý từ cấp cao.
•
Cá nhân chủ động cam kết tinh thần kinh doanh.
•
Tuyển dụng, đào tạo, phát triển, khen thưởng.
Nguồn
thông tin
•
Khả năng thu thập dữ liệu và
hệ
thống lưu trữ.
•
Công cụ phân tích.
•
DN tiếp cận thông tin rộng
Nguồn
tài chính
•
Cấp vốn cho hoạt động marketing hỗn hợp.
•
Kinh phí nghiên cứu thị trường.
•
Kinh phí hỗ trợ nội bộ.
•
Kinh phí dự kiến cho chương trình nhiều năm.
Sản
xuất
•
Cung cấp vật liệu phụ tùng,
phụ
kiện và dịch vụ.
•
Quản lý hàng tồn kho.
Phân tích môi trường nội vi
Cơ cấu sản phẩm –dịch vụ hiện tại
vCơ cấu sản phẩm –dịch vụ hiện tại
¤Thành phần của phổ sản phẩm và dòng sản phẩm.
¤Thị phần, doanh số theo từng SP và dòng hàng.
¤Các tính năng và lợi ích đáp ứng & thỏa mãn được nhu cầu
khách hàng.
¤Giá sản phẩm và lợi nhuận.
¤Vòng đời của sản phẩm và vị trí trong chu kỳ sống của sản
phẩm.
¤Liên kết với các sản phẩm hiện hữu khác.
¤Đóng góp cân xứng vào kết quả kinh doanh.
v
Phân tích môi trường nội vi
Kết quả hoạt động quá khứ
vKết quả hoạt động quá khứ
¤Doanh số bán hàng năm trước (số lượng & giá trị).
¤Lợi nhuận và kết quả tài chính của năm trước.
¤Xu hướng trong lịch sử bán hàng và lợi nhuận theo sản phẩm,
khu vực địa lý, phân khúc khách hàng, vv.
¤Kết quả của các hoạt động/chương trình marketing trước đây.
¤Xu hướng và chi phí để thu hút khách hàng và duy trì lòng trung
thành của khách hàng.
Phân tích môi trường nội vi
Mối quan hệ kinh doanh –marketing
vMối quan hệ kinh doanh –marketing:
¤Giá trị gia tăng bởi các nhà cung cấp, nhà phân phối và những
đối tác liên minh chiến lược.
¤Những mối quan hệ nội bộ giữa các đơn vị hay các bộ phận.
¤Công suất, chất lượng, dịch vụ, sự cam kết và chi phí của các
nhà cung cấp và các thành viên trong kênh.
¤Những thay đổi của những mối quan hệ kinh doanh theo thời
gian.
¤Mức độ phụ thuộc vào những nhà cung ứng và các thành viên
trong kênh.
èèKết luận: Các yếu tố/vấn đề then chốt (Other Key Issues)

UFM –Marketing Faculty Tài liệu tham khảo nội bộ
Biên soạn: Nguyễn Anh Tuấn 15
Phân tích môi trường nội vi
Nguồn tìm kiếm dữ liệu khi thực hiện kiểm tra nội bộ
vNguồn tìm kiếm dữ liệu khi thực hiện kiểm tra nội bộ:
¤Hệ thống thông tin trực tuyến nội bộ lưu dữ liệu về nguồn cung
hiện tại, tài chính, nhân sự và kỹ năng, trình độ công nghệ, quan
hệ với nhà cung ứng, nhà phân phối, quan hệ với đối tác và các
chi tiết thích hợp khác.
¤Hồ sơ và tài liệu nội bộ chứa những thông tin về những kế
hoạch marketing trước đó và kết quả thực hiện.
¤Quản lý, nhân viên và chuyên viên chủ chốt, những người am
hiểu về DN và có thể nhìn nhận vấn đề để có thể cân nhắc
những tình huống có lợi hoặc bất lợi.
¤Tầm nhìn bên ngoài hoặc chuyên môn của DN, những điểm
mạnh và điểm yếu của nó (để bổ sung dữ liệu nội bộ và chuẩn
bị cho hoạch định ở tương lai).
Phân tích môi trường ngoại vi
vPESTLE factors:
vChính trị – chính sách & cơ cấu dân số (Political – Policies &
Population),
vKinh tế (Economical),
vVăn hóa & Xã hội (Social & Cultural),
vKỹ thuật – công nghệ (Technologycal),
vLuật pháp (Legal),
vMôi trường sinh thái (Ecological/ Environmental)
vNhân tố cạnh tranh (competitive factors)
Nhân tố cạnh tranh (Competitive Factors)
vXem xét “Vị thế và lợi thế cạnh tranh” gồm:
¤Thế lực trong ngành:
nĐiều kiện Rút lui/xâm nhập ngành;
nQuyền lực người mua/người bán
nSản phẩm thay thế/cạnh tranh trực tiếp
¤Kiểm định –đánh giá đối thủ:
nBí mật theo dõi đối thủ;
nPhân tích đối thủ
nSo sánh –đánh giá đối thủ
¤Lợi thế cạnh tranh:
nLợi thế về chi phí
nLợi thế khác biệt hóa
nLợi thế về marketing
4 cấp độ cạnh tranh trong ngành (P.Kotler)
“Một DN nắm được lợi thế cạnh tranh khi mang đến cho
khách hàng mục tiêu những giá trị tuyệt hảo nhất dưới dạng
cống hiến giá rẻ hơn so với đối thủ hoặc cung cấp nhiều lợi
ích hơn để đủ sức biện minh cho mức giá cao của mình”
(Philip Kotler)
Ngân
Sách
(Budget)
Nhu
Cầu
(Need)
Sản
Phẩm
(Product)
Nhãn
(Brand)

UFM –Marketing Faculty Tài liệu tham khảo nội bộ
Biên soạn: Nguyễn Anh Tuấn 16
2.5 Ñoái thuû caïnh tranh
Toâi muoán caûi
thieän khaû naêng ñi
laïi
Nhöõng mong
muoán caïnh tranh:
-Mua p/tieän ñi
laïi.
-Mua daøn nghe
nhaïc.
-Du lòch.
Toâi muoán mua
loaïi xe maùy naøo? Toâi muoán mua
xe maùy nhaõn
hieäu naøo?
Nhöõng loaïi haøng
caïnh tranh:
-Xe hôi.
-Xe maùy.
-Xe ñaïp.
Nhöõng hình thaùi
s/p caïnh tranh:
-50 cc
-110 cc.
-250 cc.
Nhöõng nhaõn hieäu
caïnh
tranh:
-Honda.
-Suzuki.
-Yamaha.
Toâi muoán thoûa
maõn mong muoán
naøo?
Desire Comp. Generic C. Form C. Brand C.
Competitor
Actions
Strategies
Goal/Objectives
Strengths &
Weaknesses
Reaction Patterns
Nhân tố cạnh tranh (Competitive Factors)
Analyzing “Key or Direct Competitors” (P.Kotler)
Nhân tố cạnh tranh (Competitive Factors)
Xác định đối thủ cạnh tranh cùng ngành hàng
vĐối thủ cạnh tranh chính:
¤Cùng nhu cầu cụ thể
¤SP cùng “nguồn gốc”
¤Cùng phân khúc/ nhóm khách hàng mục tiêu;
¤“Cuộc chiến định vị giá trị giữa các thương hiệu”
vĐối thủ cạnh tranh phụ -Tiềm ẩn:
¤Nhu cầu thay thế – tương đương
¤SP có thể thay thế/ bổ sung lẫn nhau
¤Cùng hoặc khác phân khúc/ nhóm khách hàng mục tiêu
VD: Hạt nêm & bột ngọt; Mì ăn liền & phở/bún/cháo/… ăn liền
¤Các đối thủ khác ngành quyết định xâm nhập ngành (tiềm ẩn);
Share of market (Market Share)
(Tỷ lệ doanh số – doanh thu)
Share of mind (Mind Share)
(Khả năng: Nhận biết – Quan tâm – Nhớ rõ)
Share of heart (Heart Share)
(Yêu thích – Tin tưởng & thường dùng – Trung thành)
Nhân tố cạnh tranh (Competitive Factors)
Analyzing “Key or Direct Competitors” (P.Kotler)

