Bài tp h CSDL – HK2/2009-2010
Bài 1
V sơ đồ EER cho bài toán sau:
Mt bnh vin cn xây dng mt cơ s d liu để qun lý nhân viên. Các đặc t yêu cu d liu như sau:
Mi nhân viên được xác định bi mã s nhân viên, các thuc tính khác là tên, địa ch, ngày sinh, s đin thoi
cũng cn lưu tr. Nhân viên chia làm 4 nhóm: y sĩ, y tá, nhân viên văn phòng và k thut viên. Đối vi y sĩ,
chuyên ngành ca y sĩ cn được lưu. Đối vi y tá, mã s chng ch tt nghip cn được lưu. Đối vi nhân
viên văn phòng, loi công vic đảm nhim cn được lưu. Đối vi k thut viên, k năng cn được lưu.
Mi mt yđược phân công trc ch mt khu điu tr. Thuc tính ca khu điu tr gm có tên, địa đim ca
khu điu tr. Mi khu điu tr có th có mt hay nhiu y tá phc v. Mi mt khu điu tr có mt y tá đảm
nhim vai trò y tá trưởng coi sóc.
Mi mt k thut viên được phân công phc v mt hay nhiu phòng thí nghim. Thuc tính ca phòng thí
nghim gm có tên và địa đim. Mi phòng thí nghim phi có mt hay nhiu k thut viên.
Mi y sĩ điu tr mt s bnh nhân hoc có th không điu tr bnh nhân nào c. Mi mt bnh nhân có mã s
bnh nhân, địa ch và ngày nhp vin.
Bài 2:
Thiết kế mô hình EER cho mt sân bay cá nhân vi các yêu cu sau:
Cơ s d liu cn lưu tr thông tin v các máy bay, chy bay, các nhân viên và các phi công. Mi máy
bay được xác định bng mt mã s đăng ký và thuc v mt loi máy bay c th. Loi máy bay có các thuc
tính là kiu dáng, sc cha, và trng lượng. Mi máy bay được cha trong mt nhà cha máy bay; nhà cha
máy bay có các thông tin cn lưu là mã s nhà, sc cha, và v trí ca nó.
Cơ s d liu cũng lưu tr thông tin ca các ngưi ch ca máy bay và các nhân viên bo trì máy bay. Ch
ca máy bay có th là mt cá nhân hoc là mt doanh nghip. Theo thi gian, mi máy bay có th có nhiu
ch, nhưng ti mi thi đim ch có mt người là ch ca nó; do đó ta cn lưu thêm ngày bt đầu khi có s
đổi ch.
Sân bay cung cp nhiu dch v bo trì máy bay. Mi máy bay có th được bo trì nhiu ln; và mi ln
bo trì ta cn lưu li các thông tin ngày, s gi bo trì, công vic thc hin, và tên nhân viên bo trì.
Vi các thc th là người trong cơ s d liu, ta cn lưu các thông tin chung sau: s CMND, tên, địa ch, s
đin thoi. Riêng vi phi công còn có thêm thuc tính mã s bng lái máy bay, ngày cp. Mi nhân viên có
các thuc tính riêng là lương và ca làm vic. Vi các thc th doanh nghip ta cn lưu: tên, địa ch, s đin
thoi, tên người đại din.
Mi phi công có th lái nhiu loi máy bay và ngược li mi loi máy bay có th có nhiu phi công lái.
Tương t, ta cũng cn biết mi nhân viên có th thc hin vic bo trì trên các loi máy bay nào. Mi loi
máy bay cũng có th có nhiu nhân viên biết bo trì.
Bài 3:
Thiết kế cơ s d liu EER cho mt bo tàng ngh thut. Các đặc t yêu cu d liu như sau:
Bo tàng có mt b sưu tp các tác phNm ngh thut (TPNT). Mi TPNT có mts duy nht, mt tác gi,
năm sáng tác nếu có, chủđề và li din gii. Các tác phNm ngh thut được phân loi theo nhiu cách được
mô t dưới đây:
Các TPNT được phân loi da trên loi hình sáng tác. Có 3 loi hình sáng tác chính sau: hi ha, điêu khc
và tc tượng. Ngoài ra còn các loi hình khác.
Loi hình hi ha được th hin bi cht liu (như sơn du, màu nước…), vt liu (như giy, vi, g…) và
trường phái (như hin đại, n tượng…)
Loi hình điêu khc và tc tưng được th hin bi vt liu (như g, đá…), chiu cao, khi lượng và phong
cách.
TPNT thuc loi hình khác được th hin bi th loi nhưảnh chp… và phong cách.
Các TPNT còn được phân thành loi s hu riêng là tài sn ca bo tàng và loi đi mượn là các tác phNm
được đi mượn t các b sưu tp. Các thông tin đưc lưu trcho các TPNT loi s hu bao gm ngày s hu
tác phNm, tình trng đang được trưng bày hay lưu trong kho, tr giá. Các thông tin được lưu tr cho các TPNT
loi đi mượn bao gm thông tin b sưu tp, ngày mượn, ngày tr.
Các TPNT cũng có thông tin mô t v quc gia xut x, mô t thi đại chng hn phc hưng, hin đại,
cổđại,…
Thông tin v tác gi nếu có như tên (duy nht), ngày sinh, ngày mt, quc tch, thi đại, phong cách chính
din gii.
Các cuc trin lãm được xác định bi tên, ngày bt đầu và ngày kết thúc. Các TPNT được trưng bày
trong cuc trin lãm đều là các TPNT được lưu tr trong bo tàng.
Thông tin v các b sưu tp mà bo tàng liên hệđể mượn tác phNm được mô t bi tên (duy nht) hình thc
sưu tp chng hn bo tàng, cá nhân,…, mô t, địa ch, sốđin thoi và người giao dch.
Bài 4:
H thng được s dng để qun lý vic mượn sách trong mt thư vin. Các tài liu cho độc gimượn có
các thuc tính là mã tài liu (khóa), tên tài liu (ta đề). Tài liu gm 2 loi: sách và baó_tp chí.
Mi ta đề sách cn được biết do tác gi nào viết. Thông tin v tác gi gm mã tác gi (khóa), tên tác gi,
năm sinh.Mt tác gi viết nhiuch, mt sách có thểđồng tác gi. Mi ta đề sách có nhiu ln xut bn (tái
bn). Thông tin v mt ln xut bn gm có: ln xut bn, năm xut bn, kh giy, strang, nhà xut bn, giá,
có hoc không kèm dĩa CD. Ln xut bn được đánh 1, 2, 3… cho mi ta đề sách, do đó có strùng nhau
gia các ta đềsách khác nhau.
Mi ln xut bn mt ta đề sách, thư vin nhp vào nhiu cun sách. Mi cun sách này được qun lý riêng
da vào STT được đánh s t 1, 2, 3, … trong s các cun sách cùng ta đề và cùng mt ln xut bn. Khi
cho độc gi mượn, thông tin ghi trong thẻđộc gi phi xác định chính xác cun nào. Thông tin v mi cun
sách này còn có thêm tình trng để lưu tình trng hin ti cu sách (tt, rách, mt trang).
Khác vi vic cho mượn sách, vic cho mượn báo_tp chí không cn ch chính xác t nào trong scác t
cùng ta đề và cùng mt ln xut bn. Tuy nhiên trong s này (cùng ta đề và cùng mt ln xut bn), độc
gi mi ln ch có th mượn 1 t. Mi ta đề báo_tp chí cn các thông tin: năm bt đầu phát hành, định
k(hàng ngày, hàng tun, hay hàng tháng), nhà xut bn; đối vi mi k xut bn cn biết s lượng t thư
vin nhp v, s lượng t còn li trong thư vin hin ti (thuc tính này được tính t s t thư vin nhp v
tr đi s tờđang độc gi mượn).
Thông tin v độc gi gm s th độc gi (khóa), ngày cp th, tên, ngh nghip, phái. Mi ln độc gi có th
mượn nhiu sách cũng như baó_tp chí, thông tin cn lưu là ngày mượn và ngày tr cho tng tài liu mượn.
Bài tp thêm
Bài 5:
Mt bnh vin có nhiu khu cha tr. Mt khu cha tr có s ca khu (danh định và tên). Bnh nhân gm 2
loi: bnh nhân ni trú và bnh nhân ngoi trú. Bnh nhân có mã bnh nhân, tên và ngày sinh. Các bác sĩ
mã bác sĩ và tên. Bác sĩ có th tiếp nhn hoc điu tr bnh nhân. Mi giường bnh có s giường, s phòng,
và s khu cha tr. Thuc men hoc dng c dùng để cha bnh gi chung là vt tư, có mã, đặc tđơn giá.
Các nhân viên trong bnh vin có mã s, và tên.
Mt s cha tr là bt k mt cuc xét nghim hoc mt công vic điu tr nào đó mà mt bác sĩthc hin cho
mt bnh nhân. Mt s cha tr có danh định là mt mã s bao gm s và tên ca scha trịđó. Mi nhân
viên ca bnh vin làm vic trong mt hoc nhiu khu cha tr. Mi khu có ít nht mt nhân viên. Bnh vin
cn thng kê s gi làm vic trong mt tun ca mi nhân viên ti mt khu cha tr. Mi khu cha tr có mt
y tá trưởng.
Bnh nhân ngoi trú không có giường nm. Giường có th không có bnh nhân. Mt bnh nhân đang được
cha tr có mt bác sĩtheo dõi. Mt bác sĩ có ththeo dõi nhiu bnh nhân hoc không theo dõi bnh nhân
nào. Mt bác sĩth thc hin nhiu ln cha tr cho nhiu bnh nhân. Mt bnh nhân được cha tr nhiu
ln bi nhiu bác sĩ. Bnh vin cn biết mi ln cha tr, bnh nhân được cha tr bi bác sĩ nào, ngày cha
tr, thi gian cha tr và kết qu.
Mt bnh nhân cn nhiu thuc men và dng c. Mi loi thuc men hay dng c có th được sdng cho
nhiu bnh nhân hoc chưa được s dng. Bnh vin cn thng kê ngày, thi gian, slượng và tng s tin
(s lượng x đơn giá) cho mt loi thuc men hay dng c mi ln s dng cho bnh nhân.
Bài 6:
Mt website A lưu tr thông tin v các thành viên ca mình. Mi thành viên gm có địa ch email, tên, s
đin thoi, địa ch web cá nhân, loi thành viên. Thành viên có th là thành viên thường (regular member)
hoc là thành viên VIP. Thành viên VIP s có thêm thông tin ngày hết hn trng thái VIP (nếu không đóng
tin để duy trì). Các thành viên có th qung cáo cho các sn phNm ca website. Mi sn phNm có mã sn
phNm, tên sn phNm, giá bán. Mi thành viên có th qung cáo cho zero, mt hoc nhiu sn phNm. Mi
sn phNm có th được qung cáo bi zero, mt hoc nhiu thành viên. Khi sn phNm được bán ra, s
hoa hng cho người qung cáo. Hoa hng ph thuc vào sn phNm và người qung cáo là thành viên
thường hay VIP. V sơ đ EER cho tình hung trên.