
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC – SỐ 9
lượt xem 8
download

Tham khảo tài liệu 'bài tập trắc nghiệm hóa học – số 9', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC – SỐ 9
- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC – SỐ 9 Câu 401. Đ ể t ách nhanh Al2O3 ra kh ỏi h ỗn h ợp b ột g ồm Al2O3, CuO, ZnO m à kh ông l àm thay đ ổi kh ố i l ư ợng, c ó th ể d ùng h óa ch ất n ào sau đ ây: C. N ư ớc A. dd HCl, dd NaOH B. dd NaOH, kh í CO2 D. dd NH3 Câu 402. Trong CN đ ể ch ế t ạo ru ột ph ích, th ư ờng th ực hi ện ph ản ứng h óa h ọc n ào sau đ ây: A.Cho axetilen t ác d ụng v ới dd AgNO3/NH3 B.Cho andehyt t ác d ụng v ới dd AgNO3/NH3 C.Cho axitfomic t ác d ụng v ới dd AgNO3/NH3 D.Cho glucozo t ác d ụng v ới dd AgNO3/NH3 Câu 403. Đ ể h òa tan h ỗn h ợp g ồm 0,2mol Fe v à 0,1mol Fe2O3 v ào dd HCl d ư thu đ ư ợc dd A. Cho t ác d ụng v ới dd NaOH d ư thu đ ư ợc k ết t ủa. L ọc k ết t ủa, r ửa s ạch,s ấy kh ô, nung trong kk đ ến kh ố i l ư ợng kh ông đ ổi thu đ ư ợc m gam ch ất r ắn. Gi á tr ị m là bao nhi êu? A.23g B.32g C.42g D.48g ’ Câu 404. Tr ộn Vlit dd HCl(pH=5) v ới V l ít dd NaOH (pH=9) thu đ wocj dd A c ó pH=8 khi đ ó t ỷ l ệ V/V’ l à bao nhi êu? A.1/3 B.3/1 C.9/11 D11/9 Câu 405. Th ổi t ừ t ừ V l ít h ỗn h ợp kh í A g ồm CO, H2 đi qua h ỗn h ợp b ột CuO, Fe3O4, Al2O3 trong ống s ứ đun n óng. Sau phan ứng thu đ ư ợc h ỗn h ợp B g ỗm kh í v à h ơi n ặng h ơn h ỗn h ợp A ban đ ầu l à 0,32g. T ính V? A.0,224 l ít B.0,336l ít C.0,112 l ít D.0,448lit Câu 406. Cho 18,8gam h ỗn h ợp X g ồm C2H5OH v à r ư ợu A c ùng d ãy đ ồng đ ẳng ph ản ứng v ới Na d ư thu đ ư ợc 5,6l ít H2 (đktc) CTPT c ủa A l à ? D. Ph ư ơng án kh ác A.CH3OH B.C3H7OH C. C4H9OH Câu 407. Khi cho h ỗn h ợp K, Al v ào n ư ớc th ấy h ỗn h ợp tan h ết ch ứng t ỏ: A.N ư ớc d ư B.N ư ớc d ư v à nK lớn hơn hoặc b ằng nAl C.Nước d và nK>nK D. Al tan hoàn toàn trong n ước Câu 408. Ph át bi ểu n ào sau đ ây sai: A. DD ch ất đi ện ly d ẫn đi ện đ ư ợc v ì trong dd c ó ch ưa c ác ph ần t ử mang đi ện B.Khi pha lo ãng ho ặc c ô c ạn dd, n ồng đ ộ mol c ủa ch ất tan t ỷ l ệ thu ận v ới th ể t ích dd C. Đ ộ tan c ủa ch ất kh í t ăng khi áp su ất t ăng D. dd NaOh 10-9M c ó pOH kh ông ph ải 9 Câu 409. Cho 3 r ư ợu CH3OH, C2H5Oh, C3H7OH c ó th ể dung ch át n ào đ ẻ nh ận bi ết 3 r ư ợu tr ên B. H2SO4 đ ặc/1400C C. H2SO4 đ ặc/1800C D. CH3C OOH/H2SO4 A. Kim l ọai ki ềm đ ặc, t0 Câu 410. Cho s ơ đ ồ ph ản ứng: C3H8 X 2, (CH3)2CHX Đ ể t ăng hi ệu su ất đi ều ch ế B t ừ A n ên d ùng X2 l à A.F2, B.Cl2 C.Br2 D.I2 Câu 411. Cho d òng đi ện 1 chi ều đi qua dd H2SO4 lo ãng x ảy ra ph ản ứng sau: B. Kh ử S C.Ph ân h ủy H2SO4 A. oxihoa hidro D. Ph ân h ủy n ư ớc Câu 412. Ch ất n ào sau đ ây c ó nhi ẹt đ ộ s ôi cao nh ất? A.C2H5OH B. CH3CHO C.CH3C OOH D. CH3CH2NH2 Câu 413. Đ ể nh ận bi ết s ản ph ẩm khi đ ốt ch áy ph ôtpho trong b ình O2 c ó th ể d ùng c ách n ào sau đay:
- A.Cho n ư ớc v ào b ình r ồi th ủ b ằng qu ì t ím B. Cho n ư ớc v ào b ình r ồi th êm dd AgNO3 C.Cho v ào b ình 1 c ánh hoa h ồng D, c ả A,B đ ều đ ư ợc Câu 414. Hòa tan 174g hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat và sunfit của cùng 1 kim loại kiềm vào dd HCl dư. Toàn bộ khí sinh ra được hấp thu tối thiểu bởi 500ml dd KOH 3M. Xác định kim loại kiềm? A. Li B, Na C.K D.Rb E.Cs Câu 415. CT đ ơn gi ản c ủa 1 axit h ữu c ơ X m ạch kh ông nh ánh l à (CHO)n. Khi đ ốt ch áy 1 mol X thu đ ư ợc d ư ới 6 mol CO2. CTCT c ủa X l à: D. K ết qu ả A.H OOC-CH=CH-C OOH B.CH2=CH-C OOH C. CH3C OOH kh ác Câu 416. H òa tan 10g h ỗn h ợp 2 mu ối cacbonat c ủa kimlo ại h óa tr ị II v à III b ằng dd HCl thu đ ư ợc dd A v à 672ml kh í(đktc). Khi c ô c ạn dd A thu đ wocj bao nhi êu gam mu ối khan? D. K ết qu ả kh ác A. 10,33g B.12,66g C.15g Câu 417. Tr ộn 3 dd H2SO4 0,1M ; HNO3 0,2M ; HCl 0,3M v ới nh ững th ể t ích b ằng nhau thu đ wocj dd A. L ấy 300ml dd A cho phan r ứng v ới V l ít dd B g ồm NaOH 0,2M v à KOH 0,29M thu đ ư ợc dd C c ó pH=2. T ính V? A.1,134lit B.0,214l ít C.0,414l ít D.0,424l ít Câu 418. Tr ạng th ái c ân b ằng c ủa 1 ph ản ứng thu ận nghich x ảy ra khi A. T ốc d ộ ph ản ứng thu ận b ằng t ốc đ ộ ph ản ứng ngh ịch B. Ph ản ứng thu ận nghich kh ông x ảy ra n ữa C. N ồng đ ộ c ác ch ất ph ản ứng b ằng n ồng đ ộ c ác ch ất s ản ph ẩm D. N ồng đ ộ c ác ch ất ph ản ứng g i ảm c òn n ồng d ộ c ác ch ất s ản ph ẩm t ăng Câu 419. Đ ể r ửa chai l ọ đ ựng anilin, n ên d ùng c ách n ào sau đ ây: A.R ửa b ằng xa ph òng B. r ửa b ằng n ư ớc C.R ửa b ằng dd NaOH, sau d ó r ửa l ại b ằng n ước D.R ửa bằng dd HCl sau đó rửa lại bằng n ước Câu 420. ion OH- ph ản ứng đ ư ợc v ới c ác io n ào sau đ ây? A.H+,NH4 +, HCO3-,CO32- B. Fe2+, Zn2+, HS-, SO42- C.Ca2+, Mg2+, Al3+, Cu2+ D. Fe3+, Mg2+, Cu2+, HSO4- Câu 421. trong CN d ùng PP n ào sau đ ây đ ểch ế mu ối C uSO4: A.Cho Cu ph ản ứng v ới dd AgNO3 B. Cho Cu phan r ứng v ới H2SO4 đ ặc, n óng C. Cho Cu phan r ứng v ới H2SO4 lo ãng D. Cho Cu phan r ứng v ới H2SO4 lo ãng c ó s ục k h í o xi Câu 422. Cho kh í H2S l ội qua dd C uSO4 th áy c ó k ết t ủa đen xu ất hi ện. Ch ứng t ỏ: A. Axit H2S m ạnh h ơn H2SO4 B. H2SO4 m ạnh h ơn H2S C. K ết t ủa C uS kh ông tan trong axit m ạnh D.Ph ản ứng oxihoa kh ử x ảy ra Câu 423. Khi đi ện ph ân dd KI c ó l ẫn h ồ tinh b ột. Hi ện t ư ợng x ảy ra sau th ời gian đi ện ph ân: C. dd chuy ển sang m àu t A. dd kh ông m àu B. dd chuy ển sang m àu xanh ím D. dd chuy ển sang m àu h ồng Câu 424. So s ánh t ính axit c ủa: a) CH3CH2OH b)CH3CHClOH c)ClCH2CH2OH A.a>b>c B.c>b>a C.b>c>a D.b>a>c
- Câu 425. Cho h ỗn h ợp CuO v à Fe2O3 tan h ết trong dd HCl thu đ ư ợc 2 mu ối c ó t ỷ l ệ mol 1:1> Ph ần tr ăm kho íi l ư ợng c ủa CuO , Fe2O3 trong h ỗn h ợp l ần l ư ợt l à: D. k ết qu ả kh ác A.50%, 50% B.40% 60% C.30% 70% Câu 426. ở 95 C c ó 1877g dd C uSO4 b ảo h òa. L àm l ạnh dd xu ống 250C c ó bao nhi êu gam 0 tinh th ể C uSO4.5H2O k ết t inh? D. k ết qu ả kh ác A. 745,31g B.477g C. 961,75g 0 S(C uSO4) ở 250C =40g Bi ết: S (C uSO4) ở 95 C =87,7g Câu 427. H ỗn h ợp g ồm HC OOH v à CH3C OOH tr ộn theo t ỷ l ệ mol 1:1. L ấy 10,6g X t ác d ụng v ới 11,5g C2H5OH có H2SO4 đặc xúc t ác thu đ ư ợc m gam este (H=80%). Gi á trị của m là: D. K ết qu ả kh ác A. 12,96g B. 13,96g C.14,08g Câu 428. C ó th ể lo ại đ ộ c ứng tam th ơ ì c ủ n ư ớc b ằng c ách đun s ôi v ì: A. N ư ớc s ôi ở 1000C B.Khi đun s ô i đ ã l àm t ăng đ ộ tan c ủa c ác k ết t ủa C. Khi đun s ôi c ác ch ất kh í bay ra D. cation Mg2+, v à Ca2+ k ết t ủa d ạng c ác ch ất kh ông tan Câu 429. Kh ẳng đ ịnh n ào sau đ ây SAI: A.T ính axit c ủa HI m ạnh h ơn c ủa HCl B.fenol v à anilin kh ông l àm đ ổi m àu qu ì t ím C. Al(OH)3 kh ông tan trong NH3 d ư D. C ó th ể đi ều ch ế dd HCl 80% Câu 430. C ó c ác dd : NH4Cl, NH4HCO3, NaNO2, NaNO3. Đ ư ợc d ùng nhi ệt đ ộ v à ch ỉ d ùng th êm 1 h óa ch ất n ào sau đ ây đ ể nh ận đ wocj c ác dd tr ên: A. dd KOH B. dd NaOH C. dd HCl D. dd Ca(OH)2 Câu 431. Cho andehyt A m ạch h ở. Ti ến h ành 2 TN: TN1: Đ ốt ch áy ho àn to àn mgam A thu đ ư ợc s ố mol CO2 v à H2O b ằng nhau TN2: Cho mgam A ph ản ứng ho àn to àn v ới dd AgNO3/NH3 d ư thu đ ư ợc nAg=4.nA V ậy Al à: A.andehyt no đ ơn ch ức B. andehyt no 2 ch ức D. k ết qu ả C. andehyt fomic kh ác Câu 432. Khi đun n óng 1ancol v ới H2SO4 đ ặc ở 1700C thu đ wocj 3 anken đ ều c ó CTPT C6H12? Hi đrrohoa 3 anken đ ó đ ều thu d ư ợc 2-metylpentan. CTCT c ủa ancol đ ó l à: A.(CH3)2CHCH2CHOHCH3 B. (CH3)2CHCHOHCH2CH3 C.(CH3)2CHCH2CH2CH2OH D. (CH3)2CHOHCH2CH2CH3 E. A hoặc B Câu 433. Đun n óng h ỗn h ợp g ồm C2H2 v à H2 trong b ình k ín v ới x úc t ác th ích h ợp thu đ ư ợc kh í B. D ẫn B qua b ình đ ựng dd Br2 d ư kh ối l ư ợng b ình t ăng 1,2gam v à c òn l ại h ỗn h ợp kh í Y. Kh ố i l ư ợng c ủa h ỗn h ợp kh í Y l à: D. Kết quả khác A.4,6g B.7gam C.2,3g Câu 434. Đi ện ph ân dd h ỗn h ợp X g ồm a mol C uSO4 v à b mol NaCl (đi ện c ực tr ơ , m àng ng ăn x ốp) thu đ ư ợc dd Y. Bi ết y h òa tan đ ư ợc Al2O3. x ác đ ịnh m ối quan h ệ gi ữa a,b A.b=2a B. b2a D C ả B, C Câu 435. Cho h ỗn h ợp A g ồm SO2 v à O2 c ó t ỷ kh ối h ơi so v ới metan b ằng 3. Th êm V l ít O2 v ào 20 l ít h ỗn h ợp A thu đ ư ợc h ỗn h ợp kh í B c ó t ỷ kh ố i h ơi so v ới metan b ằng 2,5. Gi á tr ị V l à: A.5 l ít B.10 l ít C.15 l ít D.20 l ít Câu 436. S ản ph ẩm c ủa ph ản ứng sau l à ch ất n ào? CH3CHOHCHOHCH3 H 2 SO 4 d ? ,170 A.CH3CHOHCH=CH2 B.CH3-C(OH)=CH-CH3 C. CH3COCH2CH3 D.CH2=CH-CH=CH2
- Câu 437. Cho amol NO2 h ấp th ụ ho àn to àn v ào dd ch ứa amol NaOH, pH c ủa dd thu d ư ợc l à D. Ph ụ thu ộc v ào a A.pH=7 B.pH>7 C.pH
- Câu 449. X ét c ân b ằng sau th ực hi ện trong b ình k ín: PCl5(kh í) PCl3(kh í) + Cl2 (kh í) - Q Qu á tr ình n ào sau đ ây l àm cho c ân b ằng tr ên chuy ển d ịch sang chi ều thu ận? B. Gi ảm nhi ẹt đ ộ D. T ăng áp su ất A. Th êm Cl2 C. t ăng nhi ệt đ ộ Câu 450. S ục kh í CO2 v ào dd h ỗn h ợp g ồm caxiclorua v à natrifenolat th ấy dd hóa đ ục. Đi ều n ày ch ứng t ỏ: A.Xu ất hi ện k ết t ủa CaCO3 B.Xu ất hi ện C6H5OH kh ông tan C. dd Na2CO3 qu á b ảo h òa D. Xu ất hi ện 2 mu ố i Ca(HCO3)2 v à Ca(C6H5O)2

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Một số công thức giải nhanh bài tập trắc nghiệm hoá học 2011
10 p |
3187 |
753
-
Bài tập trắc nghiệm Hóa học vô vơ 11
29 p |
1051 |
434
-
TỔNG HỢP CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC
150 p |
1075 |
398
-
Phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm Hóa học
1 p |
1115 |
307
-
60 câu hỏi bài tập trắc nghiệm hóa học
11 p |
644 |
279
-
SKKN: Sử dụng phương pháp đồ thị để giải nhanh một số dạng bài tập trắc nghiệm Hóa học
22 p |
995 |
258
-
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HOÁ HỌC
7 p |
587 |
152
-
Bài tập trắc nghiệm Hóa học 11 Chương 1: Sự điện li
6 p |
1038 |
113
-
Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10: Chương 1 - Nguyên tử
3 p |
1007 |
85
-
Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (Tập 2)
26 p |
244 |
78
-
Sáng kiến kinh nghiệm: Hình thành tư duy khái quát hóa một số dạng bài tập hóa học cho học sinh ứng dụng giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học
30 p |
239 |
53
-
Bài tập trắc nghiệm Hoá học chương 5 Hiđrocacbon
6 p |
292 |
34
-
Sáng kiến kinh nghiệm: Đổi mới phương pháp giải bài tập trắc nghiệm Hoá học về kim loại và oxit kim loại
15 p |
199 |
29
-
Sáng kiến kinh nghiệm: Phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 12 phần kim loại
91 p |
175 |
17
-
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HOÁ HỌC TRƯỜNG THPT YÊN THÀNH 2
13 p |
164 |
11
-
Trọn bộ 50 công thức giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học thường gặp
9 p |
101 |
8
-
Sáng kiến kinh nghiệm THCS: Phân loại các bài tập trắc nghiệm Hoá học theo mức độ tư duy
15 p |
20 |
7
-
Bài tập trắc nghiệm Hóa học lớp 11 - Trường THPT Lê Qúy Đôn
6 p |
28 |
3


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
