Bài tập về các hàm trong Excel

Chia sẻ: Nguyễn Thị Thùy Nhiên | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:183

0
544
lượt xem
234
download

Bài tập về các hàm trong Excel

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

NHÓM HÀM LOGICAL: 1. AND - OR: =AND(logical1, logical2, …) =OR(logical1, logical2, …); 2. IF: Chức năng - Xét điều kiện trong những tình huống xét điều kiện cho nhiều trường hợp. - Cho lồng tối đa 7 hàm IF vào nhau. Cú pháp: =IF(logical_test, value_if_true,value_if_false).

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập về các hàm trong Excel

  1. CÁC HÀM ỨNG DỤNG TRONG EXCEL I. NHÓM HÀM LOGICAL 1. AND - OR: =AND(logical1, logical2, …) =OR(logical1, logical2, …) 2. IF: Chức năng - Xét điều kiện trong những tình huống xét đi ều ki ện cho nhi ều tr ường h ợp. - Cho lồng tối đa 7 hàm IF vào nhau. Cú pháp: =IF(logical_test, value_if_true,value_if_false) Ví dụ: D E 22 DTB HỌC BỔNG 23 7.5 KHÔNG 24 5 KHÔNG 25 6.5 KHÔNG 26 8 HB 27 7 KHÔNG 28 9 HB II. NHÓM HÀM TEXT 1. LEFT: Chức năng: cắt các ký tự bên trái chuỗi Cú pháp: =LEFT(text, num_chars) Ví dụ ABCDE =LEFT(D38,3) 2. LEN Chức năng cho biết chiều dài chuỗi Cú pháp: =LEN(text) Ví dụ ABCDE =LEN(D46)
  2. III.NHÓM HÀM MATHEMMATIC&TRIAG 1. ABS Chức năng: biến đổi số âm thành số dương Cú pháp: =ABS(number) Ví dụ -5 =ABS(D56) 2. SUM Chức năng: tính tổng Cú pháp: =SUM(number1, number2,…) Ví dụ: D 64 200 65 250 66 500 67 350 =SUM(D64:D67) 1300 IV. NHÓM HÀM STATISTICAL 1. MAX Chức năng: trả về giá trị lớn nhất Cú pháp: =MAX(number1, number2,…) Ví dụ: D 79 200 80 250 81 500 82 350 =MAX(D79:D82) 500 2. MIN Chức năng: trả về giá trị nhỏ nhất Cú pháp: =MIN(number1, number2,…) Ví dụ: D 91 200 92 250 93 500 94 350 =MIN(D91:D94) 200
  3. 3. SUMIF Chức năng: tính tổng có điều kiện, số điều kiện = 1 Cú pháp: =SUMIF(range, criteria, sum_range) range: vùng chứa giá trị criteria: điều kiện - Điều kiện có thể khai báo trong dấu " " hoặc địa chỉ ô - Cho phép dùng các phép quan hệ so sánh: >, >=, =,
  4. - Từ cột thứ 2 trở đi là nơi chứa giá trị cần lấy. col_index_num: chỉ định cột lấy dữ liệu - Chỉ được lấy từ cột có thứ tự >=2 và
  5. - - Biểu thức công thức Ví dụ: STT CHỨC VỤ NGÀY CÔNG 1 NV 26 2 GD 24 3 NV 25 4 TP 25 5 NV 26 6 KT 26 7 BV 30 8 PP 25 9 NV 27 10 NV 26 1. Tính tổng tiền lương của những nhân viên có chức vụ là "NV" và ngày công >=25 CHỨC VỤ NGÀY CÔNG NV >=25 =DSUM(C198:G208,5,D213:E214) 15,330,000 2. Tính tổng ngày công của những nhân viên có thành ti ền >=3.000.000 và ký t ự th ứ 2 c ủ CHỨC VỤ TIỀN LƯƠNG ?V >=3000000 =DSUM(C198:G198,5,D220:E221) 108
  6. ỤNG TRONG EXCEL KẾ TOÁN nhi ều tr ường h ợp. =IF(D23>=8,"HB","KHÔNG") ABC 5
  7. 5
  8. >, >=, =,
  9. định cột lấy dữ liệu có giá trị cần dò tìm s ẽ báo l ỗi #N/A ần sắp xếp theo th ứ t ự. m thì sẽ lấy giá trị g ần đúng (áp d ụng cho ki ểu d ữ li ệu d ạng number) ần sắp xếp theo th ứ t ự.tăng. table_array dạng bàng gồm nhiều dòng, cột với các CSDL xung quanh ần CSDL (field làm đi ều ki ện luôn đ ứng tr ước field c ần tính toán). Khai báo d ạng đ ịa ch ỉ tuy ệt đ ối hai báo thông qua tên field ho ặc th ứ t ự c ột trong vùng CSDL. ngoài database Field Name khai báo đúng như field name trong database án tử so sánh, địa chỉ ô, ký hiệu thay thế Field Name - Field Name - Field Name khai báo với tên bất kỳ
  10. ểu thức công thức ĐƠN GIÁ TIỀN LƯƠNG 100,000 2,600,000 200,000 4,800,000 130,000 3,250,000 150,000 3,750,000 140,000 3,640,000 160,000 4,160,000 150,000 4,500,000 140,000 3,500,000 120,000 3,240,000 100,000 2,600,000 à "NV" và ngày công >=25 =DSUM(D198:G198,G198,D213:E214) n >=3.000.000 và ký t ự th ứ 2 c ủa ch ức v ụ là ch ữ "V"
  11. Dữ liệu thông tin kế toán được tổ chức trong 2 sheet: BDMTK và SOKTMAY 1. BDMTK (Bảng danh mục tài khoản): có địa chỉ từ A4:N193 - Sheet BDMTK lưu chứa các mục thông tin về danh mục tài kho ản, s ố l ượng đ ầu kỳ/cu ối kỳ, s ố d ư đ phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ. Các thông tin này ch ỉ khai báo m ột l ần duy nh ất khi m ới b ắt đ ầu s - Ý nghĩa thông tin các cột như sau: Cột thông tin Ý nghĩa Mã TSNV (Tài sản- Nguồn vốn) Quy ước mã chỉ tiêu của tài khoản để tổng hợp tính toán tr Mã số quy ước này dựa trên cột Mã số trong BCĐKT. SHTK (Số hiệu tài khoản) Quy định danh mục tài khoản. Tài khoản 131 và 331: tố chức theo dạng tài khoản chi ti ết LOẠI TK Quy định loại tài khoản Nợ (N) hoặc Có (C). TÊN TÀI KHOẢN Tên tài khoản theo tài khoản chi tiết. SỐ LƯỢNG TỔN ĐẦU KỲ Số lượng tồn đầu kỳ của các tài khoản loại 15_ SỐ DƯ ĐẦU KỲ Số dư đầu kỳ của các tài khoản. Số dư đầu kỳ chỉ có 1 cột (bao gồm số dư đầu kỳ Nợ và C mục đích thực hiện việc cấn trừ công nợ cho các tài khoản SỐ PHÁT SINH NỢ Ghi nhận phát sinh nợ trong kỳ của tài khoản. Phát sinh đ ư sheet SOKTMAY. SỐ PHÁT SINH CÓ Ghi nhận phát sinh có trong kỳ của tài khoản. Phát sinh đ ư sheet SOKTMAY. SỐ LƯỢNG TỒN CUỐI KỲ Số lượng tồn cuối kỳ của các tài khoản loại 15_. Thông tin tập hợp từ tồn đầu kỳ và nhập/xuất trong kỳ. SỐ DƯ CUỐI KỲ Ghi nhận số dư cuối kỳ. Trình bày 1 cột để cấn trừ số dư h Thông tin tập hợp từ số dư đầu kỳ và phát sinh trong kỳ MÃ TSNV CUỐI KỲ ĐIỀU CHỈNH Mã số Tài sản-Nguồn vốn điều chỉnh. Tại thời điểm lập BCDKT thì thông tin của đối tượng đã tha nên phải xác định lại mã TSNV. SỐ DƯ CUỐI KỲ ĐIỀU CHIỈNH Chuyển những tài khoản có số dư hai bên như (131,331…) Những tài khoản hao mòn, dự phòng … từ dương sang âm có ký hiệu (*)). MÃ TSNV ĐẦU KỲ ĐIỀU CHỈNH Mã số Tài sản-Nguồn vốn điều chỉnh. Tại thời điểm lập BCDKT thì thông tin của đối tượng đã tha nên phải xác định lại mã TSNV. SỐ DƯ ĐẦU KỲ ĐIỀU CHIỈNH Chuyển những tài khoản có số dư hai bên như (131,331…) Những tài khoản hao mòn, dự phòng … từ dương sang âm có ký hiệu (*)). 2. SOKTMAY (Sổ kế toán máy): có địa chỉ từ A3:P274 - Ghi nhận các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ. Kế toán viên ph ải nh ập d ữ li ệu thông tin k ế toán - Ý nghĩa thông tin các cột như sau:
  12. Cột thông tin Ý nghĩa SERIES Số series NGÁY GHI SỔ Ngày ghi nghiệp vụ vào sổ sách kế toán SỐ HOÁ ĐƠN Số hóa đơn thuế PHIẾU THU CHI Số chứng từ phiếu thu/chi tiền mặt PHIẾU NHẬP XUẤT Số chứng từ phiếu nhập/xuất kho NGÀY CHỨNG TỪ Ngày chứng từ TÊN CSKD Tên cơ sở kinh doanh MÃ SỐ THUẾ Mã số thuế khách hàng/nhà cung cấp DIỄN GIẢI Diễn giải nghiệp vụ phát sinh TKGHINO Tài khoản định khoản bên Nợ TKGHICO Tài khoản định khoản bên Có SỐ LƯỢNG PHÁT SINH Sồ lượng nhập/xuất của các tài khoản loại 15_ SỐ TIỀN PHÁT SINH Số tiền phát sinh THUẾ GTGT Số tiền chịu thuế THUẾ SUẤT GTGT Thuế suất, gồm các loại: 0%, 5%, 10%, 10%N, K, KN. BIỂU MẨU GTGT Biểu mẫu bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ m ́ + 01-1/GTGT: Ba n ra + 01-2/GTGT: Mua va ò
  13. ầu kỳ/cu ối kỳ, s ố d ư đ ầu kỳ, nh ất khi m ới b ắt đ ầu s ử d ụng. Ý nghĩa Cột ể tổng hợp tính toán trên BCĐKT. A số trong BCĐKT. B dạng tài khoản chi ti ết C D ản loại 15_ E số dư đầu kỳ Nợ và Có) nhằm F g nợ cho các tài khoản có số dư hai bên. ài khoản. Phát sinh đ ược tập h ợp từ G ài khoản. Phát sinh đ ược tập h ợp t ừ H ản loại 15_. I hập/xuất trong kỳ. cột để cấn trừ số dư hai bên. J à phát sinh trong kỳ n của đối tượng đã thay đổi, K ai bên như (131,331…) t ừ âm sang d ương … từ dương sang âm (trong m ục di ễn gi ải . L n của đối tượng đã thay đổi, M ai bên như (131,331…) t ừ âm sang d ương … từ dương sang âm (trong m ục di ễn gi ải . N ông tin k ế toán
  14. Ý nghĩa Cột A B C D E F G H I J K ản loại 15_ L M N 0%, 10%N, K, KN. O ừ hàng hóa, dịch vụ mua vào và bán ra: P
  15. BẢNG ĐĂNG KÝ DANH MỤC TÀI KHOẢN Tổng cộng: 67,970 88,176,552 91,867,849 91,867,849 SLG SỐ LOẠI SỐ DƯ ĐẦU SỐ PHÁT SỐ PHÁT MÃ TSNV TÊN TÀI KHOẢN TỒN HIỆU TK TK KỲ SINH NỢ SINH CÓ ĐẦU KỲ 100-110-111 1111 N Tiền mặt tại quỹ, ngân phiếu (VNĐ) 10,000,000 3,013,500 2,947,670 100-110-111 1121 N Tiền gửi ngân hàng (VNĐ) 4,860,000 5,965,000 6,768,700 100-110-111 1131 N Tiền đang chuyển 0 0 100-110-112 12111 N Kỳ phiếu ngắn hạn (không quá 3 tháng) 120,000 0 0 100-110-112 12112 N Tín phiếu kho bạc (không quá 3 tháng) 17,720 0 100-120-121 12121 N Cổ phiếu (hơn 3 tháng nhưng không quá 1 năm) 0 0 100-120-121 12122 N Trái phiếu (hơn 3 tháng nhưng không quá 1 năm) 0 0 100-120-121 1281 N Đầu tư ngắn hạn khác (tiền cho vay) 0 0 100-120-121 1282 N Đầu tư ngắn hạn khác 713,650 0 100-120-129 129 C Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 0 5,000 100-130-131 1311.001 N Phải thu ngắn hạn khách hàng A 900,000 330,000 300,000 100-130-131 1311.002 N Phải thu ngắn hạn khách hàng B 0 900,000 100-130-131 1311.003 N Phải thu ngắn hạn khách hàng C 1,320,000 1,200,000 100-130-131 1311.004 N Phải thu ngắn hạn khách hàng D -150,000 3,575,000 3,250,000 100-130-131 1311.005 N Phải thu ngắn hạn khách hàng E -200,000 1,031,250 0 100-130-131 1311.006 N Phải thu ngắn hạn khách hàng F 990,000 0 100-130-131 1311.007 N Phải thu ngắn hạn khách hàng G 600,000 200,000 300,000 200-210-211 1312.001 N Phải thu dài hạn khách hàng A 0 0 200-210-211 1312.002 N Phải thu dài hạn khách hàng B 0 0 200-210-211 1312.003 N Phải thu dài hạn khách hàng C 3,654,000 182,700 200-210-211 1312.004 N Phải thu dài hạn khách hàng D 0 0 200-210-211 1312.005 N Phải thu dài hạn khách hàng E 0 0 200-210-211 1312.006 N Phải thu dài hạn khách hàng F 0 0 200-210-211 1312.007 N Phải thu dài hạn khách hàng G 200,000 2,310,000 200,000 100-150-152 1331 N Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ 414,300 414,300 100-150-152 1332 N Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ 43,200 43,200
  16. 100-150-152 1333 N Thuế GTGT đã đề nghị hoàn 150,000 0 150,000 100-130-133 1361 N Phải thu ngắn hạn nội bộ 0 0 200-210-213 1362 N Phải thu dài hạn nội bộ 0 0 100-150-158 1381 N Tài sản thiếu chờ xử lý 0 0 100-130-138 138811 N Các khoản phải thu khác (Thuế GTGT được giảm) 0 0 0 100-130-138 138812 N Các khoản phải thu khác (Thuế TNDN được giảm) 120,000 0 100-130-138 13883 N Các khoản phải thu khác (Thuế GTGT được hoàn lại) 0 140,000 0 100-130-138 13888 N Các khoản phải thu khác 8,000 10,000 8,000 100-130-139 1391 C Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 400,800 0 150,200 100-130-139 1392 C Dự phòng các khoản phải thu dài hạn khó đòi (*) 0 0 100-150-158 141.001 N Tạm ứng (Anh S) 30,000 44,000 100-150-158 141.002 N Tạm ứng (Anh T) 30,000 0 0 100-150-151 1421.001 N Chi phí chờ kết chuyển 315,400 57,700 100-150-151 14221 N Chi phí bán hàng chờ phân bổ 0 0 100-150-151 14222 N Chi phí quản lý chờ phân bổ 0 0 100-140-141 151 N Hàng mua đang đi trên đường 9,786 0 0 100-140-141 1521.A01 N Nguyên vật liệu chính A 10,800 910,000 2,161,212 2,244,000 100-140-141 1522.B01 N Nguyên vật liệu phụ B01 48,900 180,000 1,760,000 915,100 100-140-141 1522.B02 N Nguyên vật liệu phụ B02 450,000 0 100-140-141 1523.C01 N Nhiên liệu C 1,000 299,000 196,000 396,000 100-140-141 1524.D01 N Phụ từng thay thế D 2,000 299,000 211,000 132,600 100-140-141 1528.E01 N Phế liệu E 5,000 90,000 0 0 100-140-141 153.X01 N Công cụ dụng cụ X 100 24,500 79,500 13,000 100-140-141 153.Y01 N Công cụ dụng cụ Y 0 0 100-140-141 154.PX1.F01 N Chi phí SXKD dở dang sản phẩm F01 (giá k ế hoạch 4600) 500,000 2,770,011 3,270,011 100-140-141 154.PX1.F02 N Chi phí SXKD dở dang sản phẩm F01 (giá k ế hoạch 5500) 3,344,435 3,344,435 100-140-141 154.PX2.B01 N Chi phí SXKD dở dang (PX phụ) 190,330 190,330 100-140-141 155.F01 N Thành phẩm tồn kho sản phẩm F01 170 1,061,990 3,220,000 4,174,093 100-140-141 155.F02 N Thành phẩm tồn kho sản phẩm F02 3,360,000 2,744,000 100-140-141 156C N Hàng hóa tồn kho sản phẩm C 0 0 100-140-141 157 N Hàng gửi đi bán 200,000 0 0 100-140-149 159 C Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 3,490 0 16,260 200-220-221-222 211 N Nguyên giá tài sản cố định hữu hình 23,996,000 432,000 700,000
  17. 200-220-224-225 212 N Tài sản cố định thuê tài chính 0 0 200-220-227-228 213 N Tài sản cố định vô hình 80,000 0 200-220-221-223 2141 C Hao mòn TSCĐ hữu hình lũy kế (*) 7,476,986 628,000 508,300 200-220-224-226 2142 C Hao mòn TSCĐ thuê tài chính lũy kế (*) 0 0 200-220-227-229 2143 C Hao mòn TSCĐ vô hình lũy kế (*) 0 0 200-240-242 2147 C Hao mòn bất động sản đầu tư lũy kế (*) 0 0 200-240-241 217 N Bất động sản đầu tư 0 0 200-250-251 221 N Đầu tư vào công ty con 0 0 200-250-252 222 N Vốn góp liên doanh 0 0 200-250-258 228 N Các khoản đầu tư dài hạn khác 0 0 200-250-259 229 C Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (*) 0 0 200-220-230 241 N Xây dựng cơ bản dở dang 300,000 300,000 200-260-268 244 N Ký quỹ - ký cược dài hạn 0 0 300-310-311 311 C Vay ngắn hạn 3,700,000 500,000 400,000 300-310-311 315 C Nợ dài hạn đến hạn trả 0 500,000 300-310-312 3311.001 C Phải trả ngắn hạn người bán I 300,000 300,000 300-310-312 3311.002 C Phải trả ngắn hạn người bán K 880,000 858,000 300-310-312 3311.003 C Phải trả ngắn hạn người bán L 0 107,800 300-310-312 3311.004 C Phải trả ngắn hạn người bán M -400,000 600,000 1,311,000 300-310-312 3311.005 C Phải trả ngắn hạn người bán N 80,000 0 6,600 300-310-312 3311.006 C Phải trả ngắn hạn người bán O -100,000 0 451,000 300-310-312 3311.007 C Phải trả ngắn hạn người bán P 52,000 57,200 300-310-312 3311.008 C Phải trả ngắn hạn người bán Q 97,000 106,700 300-310-312 3311.009 C Phải trả ngắn hạn người bán S 410,000 451,000 300-310-312 3311.010 C Phải trả ngắn hạn người bán T 200,000 219,000 300-310-312 3311.011 C Phải trả ngắn hạn người bán V 940,000 1,034,000 300-310-312 3311.012 C Phải trả ngắn hạn người bán X 600,000 0 0 300-310-312 3311.013 C Phải trả ngắn hạn người bán Y 200,000 0 300-310-312 3311.014 C Phải trả ngắn hạn người bán Z 300,000 572,000 300-330-331 3312.001 C Phải trả dài hạn người bán I 0 0 300-330-331 3312.002 C Phải trả dài hạn người bán K 100,000 0 100,000
  18. 300-330-331 3312.003 C Phải trả dài hạn người bán L 0 0 300-330-331 3312.004 C Phải trả dài hạn người bán M 0 0 300-330-331 3312.005 C Phải trả dài hạn người bán N 0 0 300-330-331 3312.006 C Phải trả dài hạn người bán O 0 7,600 300-310-314 33311 C Thuế GTGT hàng bán nội địa 250,000 716,200 954,750 300-310-314 33312 C Thuế GTGT hàng nhập khẩu 10,000 10,000 300-310-314 33313 C Thuế GTGT hàng bán bị trả lại, giảm giá, chiết khấu 8,700 8,700 300-310-314 3332 C Thuế tiêu thụ đđặc biệt 0 0 300-310-314 3333 C Thuế xuất nhập khẩu 0 0 300-310-314 3334 C Thuế thu nhập DN 120,000 120,000 0 300-310-314 3335 C Thuế thu trên vốn 0 0 300-310-314 3336 C Thuế thu trên vốn 0 0 300-310-314 3337 C Thuế nhà đất, tiền thuê đất 0 0 300-310-314 3338 C Các loại thuế khác 0 329,375 300-310-314 3339 C Phí và khác khoản phải nộp 0 0 300-310-315 334 C Phải trả công nhân viên 744,500 1,696,000 2,150,000 300-310-316 335 C Chi phí phải trả 0 0 300-310-317 3361 C Phải trả ngắn hạn nội bộ 0 0 300-330-332 3362 C Phải trả dài hạn nội bộ 0 0 300-310-319 338 C Phải trả, phải nộp khác 200,000 101,000 400,000 300-330-334 341 C Vay dài hạn 4,500,000 500,000 0 300-330-334 342 C Nợ dài hạn 0 0 300-330-334 344 C Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn 0 0 300-310-323 3531 C Quỹ khen thưởng 220,000 100,000 0 300-310-323 3532 C Quỹ phúc lợi 0 0 300-310-323 3533 C Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ 0 0 300-310-323 3534 C Quỹ thưởng ban quản lý điều hành Công ty 0 0 300-330-339 3561 C Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 0 0 300-330-339 3562 C Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ 0 0 400-410-411 411 C Nguồn vốn kinh doanh 24,684,400 0 512,000 400-410-415 412 C Chênh lệch đánh giá lại tài sản 50,000 0 0 400-410-416 413 C Chênh lệch tỷ giá hối đoái 0 0 400-410-417 414 C Quỹ đầu tư phát triển 180,000 80,000 0 400-410-418 415 C Quỹ dự phòng tài chính 0 0 400-410-422 417 C Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 0 0
  19. 400-410-419 418 C Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 0 0 400-410-414 419 C Cổ phiếu quỹ 0 0 400-410-420 421 C Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 300,000 0 4,902,084 400-410-421 441 C Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 978,100 432,000 0 400-430-432 4611 C Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước 0 0 400-430-432 4612 C Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay 0 0 400-430-433 466 C Nguồn kinh phí đã hình thành nên TSCĐ 0 0 5111 C Doanh thu bán hàng hóa 0 0 5112 C Doanh thu bán thành phẩm 12,267,500 12,267,500 5113 C Doanh thu cung cấp dịch vụ 0 0 5118 C Doanh thu khác 0 0 5121 C Doanh thu bán hàng hóa 0 0 5122 C Doanh thu bán thành phẩm 0 0 5123 C Doanh thu cung cấp dịch vụ 0 0 5151 C Thu nhập HĐTC phải nộp thuế TN (Lãi TG ngân hàng) 5,000 5,000 5152 C Thu nhập HĐTC không phải nộp thuế TN (lãi liên doanh) 60,000 60,000 521 C Chiết khấu hàng bán 0 0 531 N Hàng bán bị trả lại 0 0 532 N Giảm giá hàng bán 174,000 174,000 621.PX1.F01 N Chi phí NVL trực tiếp cho SP F01 (FX01) 1,224,000 1,224,000 621.PX1.F02 N Chi phí NVL trực tiếp cho SP F01 (FX01) 1,828,000 1,828,000 621.PX2.A N Chi phí NVL trực tiếp cho SP A (FX02) 0 0 621.PX2.B N Chi phí NVL trực tiếp cho SP B (FX02) 20,400 20,400 622.PX1.F01 N Chi phí NC trực tiếp cho SP F01 (FX01) 1,072,000 1,072,000 622.PX1.F02 N Chi phí NC trực tiếp cho SP F01 (FX01) 800,000 800,000 622.PX2.A N Chi phí NC trực tiếp cho SP A (FX02) 0 0 622.PX2.B N Chi phí NC trực tiếp cho SP B (FX02) 64,350 64,350 6271.PX1 N Chi phí nhân viên PX1 169,410 169,410 6271.PX2 N Chi phí nhân viên PX2 33,000 33,000 6272.PX1 N Chi phí nguyên vật liệu PX1 423,900 423,900 6272.PX2 N Chi phí nguyên vật liệu PX2 70,500 70,500 6273.PX1 N Chi phí dụng cụ sản xuất PX1 142,748 142,748 6273.PX2 N Chi phí dụng cụ sản xuất PX2 2,080 2,080 6274.PX1 N Chi phí khấu hao PX1 448,000 448,000 6274.PX2 N Chi phí khấu hao PX2 0 0
  20. 6277.PX1 N Chi phí dịch vụ mua ngoài PX1 10,000 10,000 6277.PX2 N Chi phí dịch vụ mua ngoài PX2 0 0 6278.PX1 N Chi phí bằng tiền khác PX1 0 0 6278.PX2 N Chi phí bằng tiền khác PX2 0 0 6279.PX1 N Tổng chi phí phân xưởng 1 phải phân bổ 1,194,058 1,194,058 6279.PX2 N Tổng chi phí phân xưởng 2 phải phân bổ 105,580 105,580 632 N Giá vốn hàng bán 6,353,099 6,353,099 6351 N Chi phí hoạt động tài chính (lãi vay) 4,000 4,000 6358 N Chi phí hoạt động tài chính (chi khác) 9,000 9,000 6411 N Chi phí nhân viên bán hàng 14,040 14,040 6412 N Chi phí vật liệu, bao bì hàng bán 51,000 51,000 6413 N Chi phí dụng cụ, đồ dùng bán hàng 0 0 6414 N Chi phí khấu hao TSCĐ bán hàng 35,500 35,500 6415 N Chi phí bảo hành bán hàng 0 0 6417 N Chi phí dịch vụ bán hàng 0 0 6418 N Chi phí bằng tiền khác - bán hàng 0 0 6421 N Chi phí quản lý doanh nghiệp 187,200 187,200 6422 N Chi phí vật liệu quản lý doanh nghiệp 69,900 69,900 6423 N Chi phí dụng cụ, đồ dùng quản lý doanh nghi ệp 55,803 55,803 6424 N Chi phí khấu Hao TSCĐ quản lý doanh nghiệp 74,800 74,800 6425 N Thuế, phí và lệ phí quản lý doanh nghiệp 329,375 329,375 6426 N Chi phí dự phòng 150,200 150,200 6427 N Chi phí bằng tiền khác quản lý doanh nghi ệp 62,500 62,500 6428 N Chi phí bằng tiền khác quản lý doanh nghi ệp 28,000 28,000 7111 C Các khoản thu nhập khác - phải nộp thuế thu nhập 120,000 120,000 7112 C Các khoản thu nhập khác - không phải nộp thuế thu nh ập 120,000 120,000 811 N Chi phí khać 72,000 72,000 8211 N Chi phí thuế thu nhâp doanh nghiêp hiên hanh ̣ ̣ ̣ ̀ 0 0 8212 N Chi phí thuế thu nhâp doanh nghiêp hoan laị ̣ ̣ ̃ 0 0 911 C Xác định kết quả kinh doanh 12,398,500 12,398,500

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản