Bảo lãnh TDXK: Thẩm định và phát hành thư bảo lãnh \ Thuộc thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giao dịch, Chi nhánh NHPT

Chia sẻ: Nguyen Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
71
lượt xem
7
download

Bảo lãnh TDXK: Thẩm định và phát hành thư bảo lãnh \ Thuộc thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giao dịch, Chi nhánh NHPT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Lĩnh vực thống kê: Quản lý Tín dụng của Nhà nước Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Giao dịch, Chi nhánh NHPT. Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: các SGD, Chi nhánh NHPT Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng tài nguyên môi trường, Sở tài nguyên môi trường, Trung tâm đăng ký Giao dịch tài sản (đề nghị cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm). Cách thức thực hiện: Qua Bưu điện Trụ sở cơ quan hành chính Thời hạn giải quyết: Tối đa 5 ngày làm việc kể từ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bảo lãnh TDXK: Thẩm định và phát hành thư bảo lãnh \ Thuộc thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giao dịch, Chi nhánh NHPT

  1. Bảo lãnh TDXK: Thẩm định và phát hành thư bảo lãnh \ Thuộc thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giao dịch, Chi nhánh NHPT Thông tin Lĩnh vực thống kê: Quản lý Tín dụng của Nhà nước Cơ quan có th ẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Giao dịch, Chi nhánh NHPT. Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: các SGD, Chi nhánh NHPT Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng tài nguyên môi trường, Sở tài nguyên môi trường, Trung tâm đăng ký Giao dịch tài sản (đề nghị cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm). Cách thức thực hiện: Qua Bưu đ iện Trụ sở cơ quan hành chính Thời hạn giải quyết: Tối đa 5 ngày làm việc kể từ ngày nh ận đầy đủ hồ sơ của Khách hàng. Đối tư ợng thực hiện: Tổ chức
  2. TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí: Không Kết quả của việc thực hiện TTHC:Cam kết bảo lãnh có thề bằng thư, bằng TELEX hoặc bằng SWIFT. Các bước Mô tả bước Tên bước Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ Khách hàng: - Khách hàng liên hệ Sở Giao dịch, Chi nhánh NHPT để được hướng dẫn lập và nộp 01 bộ hồ sơ bảo lãnh. 1. - Sau khi tiếp nhận hồ sơ bảo lãnh của Khách hàng, cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, liệt kê những hồ sơ còn thiếu và chỉ yêu cầu Khách h àng bổ sung hồ sơ một lần. Bước 2. NHPT thẩm định hồ sơ đề nghị bảo lãnh của Khách hàng. 2. Bước 3. NHPT có văn bản thông báo chấp thuận hoặc từ chối bảo lãnh 3. (nêu rõ lý do) gửi Khách hàng; Bước 4. Trường hợp chấp thuận bảo lãnh, NHPT và Khách hàng tiến 4. hành ký hợp đồng bảo lãnh, hợp đồng bảo đảm cho nghĩa vụ được bảo
  3. Mô tả bước Tên bước lãnh trong phạm vi đ ược uỷ quyền. Bước 5. Sau khi ký hợp đồng bảo lãnh và hợp đồng bảo đảm bảo lãnh, 5. đăng ký giao dịch bảo đảm, NHPT phát h ành thư cam kết bảo lãnh. H ồ sơ Thành phần hồ sơ a) Hồ sơ pháp lý: * Đối với Khách hàng đề nghị bảo lãnh lần đầu tại NHPT - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - bản sao có chứng thực bản sao từ bản chính; - Điều lệ doanh nghiệp (trừ doanh nghiệp tư nhân) - bản sao có xác nhận sao y bản chính của Khách hàng; 1. - Văn b ản xác định rõ người đại diện theo pháp luật của Khách hàng (áp dụng trong trư ờng hợp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Điều lệ không có nội dung n ày ho ặc có nội dung này nhưng thực tế đ ã có thay đ ổi) - b ản sao có xác nhận sao y b ản chính của Khách h àng; - Quyết định bổ nhiệm kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán do cơ quan ho ặc n gười có thẩm quyền ban h ành - b ản sao có xác nhận sao y bản chính của Khách h àng; - Văn b ản của cấp có th ẩm quyền chấp thuận về việc vay vốn và thế chấp, cầm cố
  4. Thành phần hồ sơ tài sản trong trường hợp phải có ý kiến của cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp lu ật hoặc điều lệ doanh nghiệp - bản chính. * Các lần đề nghị bảo lãnh tiếp theo, Khách hàng chỉ bổ sung hồ sơ ph áp lý trong trư ờng hợp có sự thay đổi trong các hồ sơ này. - Khách hàng bổ sung hồ sơ pháp lý trong các trường hợp sau đây: + Khi có sự thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc thay đổi trong điều lệ hoạt động; + Khi có sự thay đổi về người đại diện theo pháp luật; + Khi có sự thay đổi kế toán trưởng hoặc người phụ trách kế toán Hồ sơ tài chính: * Đối với Khách hàng đề nghị bảo lãnh lần đầu tại NHPT - Báo cáo tài chính 02 năm và quý gần nhất đến thời điểm vay vốn theo quy định của pháp luật. Đối với các Khách hàng là đơn vị mới thành lập chưa có báo cáo tài chính hoặc các loại hình doanh nghiệp pháp luật không yêu cầu lập báo cáo tài chính quý, Khách hàng lập Báo cáo nhanh tình hình tài chính đến quý gần nhất. Trường hợp báo cáo tài chính của Khách h àng đ ã được kiểm toán, Khách h àng gửi 2. cho NHPT báo cáo tài chính đã được kiểm toán; - Bảng kê danh mục các tổ chức tín dụng m à Khách hàng có quan hệ tín dụng tại th ời điểm đề nghị bảo lãnh trong đó có các nội dung: dư nợ ngắn, trung-dài hạn; tình trạng công nợ. * Các lần đề nghị bảo lãnh tiếp theo, Khách hàng chỉ bổ sung các báo cáo tài chính quý, năm tiếp theo và b ảng kê danh mục các tổ chức tín dụng mà Khách hàng có quan h ệ tín dụng tại thời điểm bảo lãnh. 3. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh:
  5. Thành phần hồ sơ - Giấy đề nghị bảo lãnh (bản chính) + Các tài liệu liên quan đ ến phương án sản xuất kinh doanh, hợp đồng xuất khẩu/hợp đồng uỷ thác xuất khẩu yêu cầu NHPT bảo lãnh (Khách hàng có thể cung cấp bản sao bộ hồ sơ nộp để vay vốn tại tổ chức tín dụng mà tổ chức cho vay yêu cầu phải có bảo lãnh cho khoản vay đó). + Các tài liệu chứng minh nhu cầu được bảo lãnh của Khách hàng (có thể là văn b ản của tổ chức tín dụng yêu cầu Khách h àng phải có bảo lãnh hoặc một tài liệu có nội dung tương đương) - bản sao có xác nhận sao y bản chính. - Hợp đồng xuất khẩu (bản sao); - Phương án sản xuất - kinh doanh của Khách h àng để thực hiện hợp đồng xuất khẩu (bản chính). Hồ sơ bảo đảm bảo lãnh:  Khách hàng có bảo đảm bảo lãnh: Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các giấy tờ có liên quan đến b ên bảo đảm và tài sản bảo đảm • Hồ sơ bên b ảo đảm: - Bên b ảo đảm là Khách hàng đề nghị bảo lãnh: Hồ sơ pháp lý của doanh nghiệp theo quy đ ịnh nêu trên. 4. - Bên b ảo đảm là người thứ ba: + Hồ sơ đối với bên bảo đảm là tổ chức kinh tế, pháp nhân: Quyết định thành của cơ quan có th ẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép h ành nghề; Điều lệ hoạt động (nếu có); Quyết định bổ nhiệm người đứng đầu của cơ quan có th ẩm quyền hoặc đại diện theo ủy quyền (nếu có). + Hồ sơ đối với bên bảo đảm là hộ gia đình gồm: Hộ khẩu của hộ gia đình (nếu có); Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của chủ hộ; Giấy ủy quyền của chủ hộ cho thành viên khác trong hộ (nếu có);
  6. Thành phần hồ sơ + Hồ sơ đối với bên bảo đảm là tổ hợp tác gồm: Hợp đồng hợp tác có chứng thực; Văn bản cử đại diện của Tổ hợp tác. + Hồ sơ đối với bên bảo đảm là cá nhân gồm: Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của cá nhân. • Hồ sơ tài sản bảo đảm - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản hoặc quyền sử dụng đất hợp pháp (đối với quyền sử dụng đất); quyền sử dụng, quyền quản lý đối với tài sản của doanh n ghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp của nh à nước; Biên b ản họp Hội đồng quản trị (hoặc họp các thành viên) đồng ý cầm cố, thế chấp tài sản (nếu có); Giấy tờ xác nhận tài sản thuộc sở hữu chung, riêng của tập thể, cá nhân (nếu có). - Chứng thư định giá hoặc biên bản thỏa thuận giữa các bên về xác định giá trị tài sản bảo đảm (nếu có). - Hợp đồng bảo hiểm của tài sản (nếu có). - Các giấy tờ khác có liên quan • Các giấy tờ chứng minh uy tín, tình hình tài chính của Bên b ảo lãnh - Các hợp đồng bảo lãnh đã thực hiện (nếu có); các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản của bên b ảo lãnh; báo cáo tài chính của b ên bảo lãnh (nếu có); Thư b ảo lãnh của Tổ chức tín dụng (nếu có); các giấy tờ khác có liên quan.  Khách hàng không có bảo đảm bảo lãnh. - Văn b ản của Chính Phủ về việc bảo lãnh TDXK tại NHPT không có bảo đảm tiền vay. - Văn b ản cam kết của Khách hàng thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tài sản theo yêu cầu của NHPT trong trường hợp Khách hàng sử dụng vốn vay không đúng cam kết theo Hợp đồng tín dụng mà không trả nợ trước hạn cho NHPT. (đối với trường h ợp không thuộc đối tượng vay theo văn bản của Chính Phủ) Số bộ hồ sơ: 1
  7. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định 1. Giấy đề nghị bảo lãnh của Khách h àng. Quyết định số 105/QĐ-NHPT củ... Quyết định số 105/QĐ-NHPT củ... 2. Báo cáo nhanh tình hình tài chính Yêu cầu Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC: Nội dung Văn bản qui định Đối tượng bảo lãnh là nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu h àng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng Nghị định số 1. xuất khẩu, nh ưng không vay vốn tín dụng xuất khẩu của 151/2006/NĐ-CP... nhà nước. Thuộc đối tư ợng được bảo lãnh và có nhu cầu bào lãnh để Nghị định số 2. vay vốn của các tổ chức tín dụng khác. 151/2006/NĐ-CP... Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 3. - Đã ký kết hợp đồng xuất khẩu; Quyết định số 39/QĐ - Có phương án sản xuất kinh doanh khả thi được NHPT
  8. Nội dung Văn bản qui định th ẩm định và ch ấp thuận bảo lãnh. – NHPT n... - Có văn b ản đề nghị bảo lãnh của tổ chức tín dụng cho vay vốn. - Thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay tại Quy chế b ảo đảm tiền vay của NHPT.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản