intTypePromotion=4

BT Hóa học 11: Dẫn xuất Halogen – Ancol – Phenol

Chia sẻ: Lê Thị Diễm Hương | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:17

0
454
lượt xem
82
download

BT Hóa học 11: Dẫn xuất Halogen – Ancol – Phenol

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn cùng tham khảo “Bài tập chương Dẫn xuất Halogen – Ancol – Phenol lớp 11A Trường THPT Đức Trọng năm học 2012 – 2013”. Đề cương cung cấp bài tập trắc nghiệm, tự luận tham khảo về Dẫn xuất Halogen – Ancol – Phenol sẽ giúp các bạn nắm chắc và làm nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm phần này một cách chính xác.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: BT Hóa học 11: Dẫn xuất Halogen – Ancol – Phenol

  1. BÀI TẬP CHƯƠNG DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL LỚP 11A TRƯỜNG THPT ĐỨC TRỌNG NĂM HỌC 2012 – 2013 DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HIDROCACBON Câu 1: Hợp chất CH 3CH2CH(Cl)CH3 là dẫn xuất halogen bậc: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2: Hợp chất nào dưới đây được dùng để tổng hợp ra PVC: A. CH2=CHCH2Cl B. CH 2=CHBr C. C6H 5Cl D. CH2=CHCl Câu 3: Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon? A. Cl – CH2 – COOH B. C6H 5 – CH2 – Cl C. CH 3 – CH2 – Mg – Br D. CH3 – CO – Cl Câu 4: Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon? A. CH2 = CH – CH2Br B. ClBrCH – CF3 C. Cl2CH – CF2 – O –CH3 D. C6H6Cl6 Câu 5: Khi cho metan tác dụng cới Cl2 (đk askt) với tỉ lệ 1:3 ta sẽ thu được sản phẩm nào sau đây: A. clometan/ metyl clorua B. điclometan/ metylen clorua C. triclometan/ clorofom D. cacbon tetraclorua/ tetraclometan Câu 6: Theo quy tắc Zai-xep, sán phẩm chính của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2- clobutan? A. But-2-en B. But-1-en C. But-1,3-đien D. But-1- in Câu 7: Khi đun sôi hỗn hợp gồm C2H 5Br và KOH trong C2H5OH thấy thoát ra một chất khí không màu. Dẫn khí này đi qua ống nghiệm đựng nước brom. Hiện tượng xảy ra là: A. xuất hiện kết tủa trắng B. Nước brom có màu đậm hơn C. nước brom bị mất màu D. Không có hiện tượng gì xảy ra Câu 8: Số đồng phân của dẫn xuất halogen có công thức phân tử C4H9Br là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 to CH3 CH 2Cl + NaOH Câu 9: Cho phản ứng: CH 3CH 2OH + NaCl Phản ứng này thuộc loại phản ứng hữu cơ nào? A. Phản ứng cộng nhóm OH vào CH3CH2- B. Phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm – OH C. Phản ứng tách nguyên tử clo D. Không có đáp án nào đúng Câu 10: Khi đun nóng 2-clopropan với dung dịch NaOH tạo ra A. etanol. B. propan-1-ol. C. propan-2-ol. D. propilen. Câu 11: Số đồng phân của C4H 9Br là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 12: Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I có CTPT C4H9Cl là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 13: Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là A. CHCl=CHCl. B. CH2=CH-CH2F. C. CH3CH=CBrCH3. D. CH3CH2CH=CHCHClCH3. Câu 14: Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo: Cl-CH 2-CH(CH3)- CHCl-CH3 là\ A. 1,3-điclo-2-metylbutan. B. 2,4-điclo-3-metylbutan. C. 1,3-điclopentan. D. 2,4-điclo-2-metylbutan.
  2. Câu 15: Cho các chất sau: C6H5CH 2Cl; CH3CHClCH 3; Br2CHCH3; CH2=CHCH 2Cl. Tên gọi của các chất trên là A. benzyl clorua; isopropyl clorua; 1,1-đibrometan; anlyl clorua. B. benzyl clorua; 2-clopropan; 1,2- đibrometan;1-cloprop -2-en. C. phenyl clorua; isopropylclorua; 1,1-đibrometan; 1-cloprop-2-en. D. benzyl clorua; n-propyl clorua; 1,1-đibrometan; 1-cloprop-2-en. Câu 16: Cho các dẫn xuất halogen sau: C2H 5F (1); C2H5Br (2); C2H 5I (3); C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là A. (3)>(2)>(4)>(1). B. (1)>(4)>(2)>(3). C. (1)>(2)>(3)>(4). D. (3)>(2)>(1)>(4). Câu 17: Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3-CH(CH 3)-CHBr-CH3 là A. 2-metylbut-2-en. B. 3-metylbut-2-en. C. 3-metyl-but-1-en. D. 2-metylbut-1- en. Câu 18: Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan với dung dịch KOH/ancol, đun nóng A. metylxiclopropan. B. but-2-ol. C. but-1-en. D. But-2-en. Câu 19: Sự tách hidro halogenua của dẫn xuất halogen X có CTPT C4H 9Cl cho 3 olefin đồng phân, X là chất nào trong những chất sau đây? A. n-butyl clorua. B. sec-butyl clorua. C. iso- butyl clorua. D. tert – butyl clorua. Câu 20: Cho hợp chất thơm: Cl-C6H4-CH 2-Cl + dung dịch KOH (loãng, dư, t0) ta thu được chất nào? A. HO-C6H 4-CH2- OH. B. Cl-C6H4-CH2 -OH. C. HO-C6H4-CH 2-Cl. D. KO-C6H4- CH2 -OH. Câu 21: Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được ancol? (1) CH 3CH 2Cl; (2) CH3–CH=CHCl; (3) C6H5CH2Cl; (4) C6H 5Cl; A. (1), (3). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (4). D.(1), (2), (3), (4). Câu 22: Đun sôi dẫn xuất halogen X với nước một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa. X là A. CH 2=CHCH 2Cl. B. CH3-CH2CH 2Cl. C. C6H 5Cl. D. CH2=CHCl. Câu 23: Cho 3 chất : CH3CH 2CH 2Cl (1); CH2=CHCH 2Cl (2) và Phenyl clorua (3). Đun từng chất với dung dịch NaOH dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là A. (1), (3). B. (2), (3). C. (1), (2), (3). D. (1), (2). Câu 24: Cho bột Mg vào đietyl ete khan, khuấy mạnh, không thấy hiện tượng gì. Nhỏ từ từ vào đó etyl bromua, khuấy đều thì Mg tan dần thu được dung dịch đồng nhất. Các hiện tượng trên được Giải thích như sau: A. Mg không tan trong đietyl ete mà tan trong etyl bromua. B. Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành etyl magiebromua tan trong ete. C. Mg không tan trong đietyl ete nhưng tan trong hỗn hợp đietyl ete và etyl bromua. D. Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành C2H 5Mg tan trong ete. Câu 25: X là dẫn xuất clo của metan, trong phân tử X clo chiếm 83,53% khối lượng. Công thức của X là: A. CH3Cl B. CH2Cl2 C. CHCl3 D. CCl4
  3. Câu 26: Đun nóng 3,57 gam hỗn hợp A gồm propyl clorua và phenyl clorua. với dung dịch NaOH loãng, vừa đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 2,87 gam kết tủa. Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp A là A. 1,00 gam. B. 1,57 gam. C. 2,00 gam. D. 2,57 gam. Câu 27: Đun sôi hỗn hợp gồm C2H5Br và KOH dư trong C2H5OH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, dẫn khí sinh qua dung dịch brom dư, thấy có 8 gam Br2 tham gia phản ứng. Khối lượng C2H5Br đem phản ứng là A. 1,400 gam B. 2,725 gam C. 5,450 gam D. 10,900 gam Câu 28: Đun nóng 2,740 gam CH3CHBrCH2CH3 với KOH dư trong C2H5OH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm hai olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%, sản phẩm phụ chiếm 20%. Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO2 (đktc)? A. 0,448 lít B. 0,896 lít C. 1,120 lít D. 1,792 lít Câu 29: X là dẫn xuất monoclo của một ankan. Trong phân tử X, phần trăm khối lượng clo bằng 45,22%. X có công thức phân tử là A. CH3Cl. B. C2H5Cl . C. C3H7Cl. D. C4H9Cl. Câu 30: Khi thủy phân dẫn xuất monoclo X của một ankan thu được ancol Y. Tỉ khối hơi của X so với Y xấp xỉ bằng 1,31. Công thức phân tử của X là A. C2H5Cl. B. C3H7Cl. C. C4H9Cl. D. C3H5Cl. Câu 31: Đun dẫn xuất clo X với dung dịch kali hiđroxit trong etanol thu được anken Y. Đốt cháy 2,24 lit Y (đktc) thu được 8,80 gam khí CO2. Công thức phân tử của X là A. C2H5Cl. B. C3H7Cl. C. C4H9Cl. D. C3H5Cl. Câu 32: Đun sôi 6,45 gam một dẫn xuất monoclo X trong dung dịch NaOH dư đến khi phản ứng hoàn toàn. Axit hóa dung dịch bằng axit HNO3 sau đó thêm vào dung dịch một lượng dư AgNO3 thấy có 14,35 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là A. CH 3Cl. B. C2H 3Cl. C. C2H5Cl. D. C3H7Cl. Câu 33: Đun nóng 13,875 gam một ankyl clorua Y với dd NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hóa phần còn lại bằng dd HNO3, nhỏ tiếp vào dd AgNO3 thấy tạo thành 21,525 gam kết tủa. CTPT của Y là A. C2H5Cl. B. C3H7Cl. C. C4H9Cl. D. C5H11Cl. ANCOL Câu 1: Chọn định nghĩa đúng nhất về ancol A. những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hidroxyl (OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử C no B. những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hidroxyl (OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử C C. hợp chất có công thức chung là CnH2n+1OH D. Cả A và C đều đúng Câu 2: Đọc tên đúng của ancol sau: CH3CH(OH)CH3 A. ancol isopropylic B. ancol propylic C. propan-2-ol D. Cả A và C đều đúng Câu 3: Nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi , độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hidrocacbon, dẫn xuất halogen , ete ( có PTK chênh lệch không nhiều) là do : A. ancol có nhóm OH B. Ancol có liên kết hidro liên phân tử C. ancol có liên kết ion D. ancol có liên kết cộng hóa trị Câu 4: Cho 3 chất etanol, glixerol, etylen glicol chất nào không hòa tan được Cu(OH)2 A. etylen glicol B. etanol C. glixerol D. Cả A,B,C
  4. Câu 5: Cho CH3CH2CH2OH đun với H2SO4 đặc để thu được sản phẩm là CH3CH=CH2 thì nhiệt độ đạt tới là: A.140 0C B. thấp hơn 1400C C. cao hơn 140 0C D. 1700C Câu 6: Đề điều chế andehit từ ancol thì cần lấy ancol bậc mấy ? A. ancol bậc I B. ancol bậc II C. ancol bậc III D. ancol nào cũng được Câu 7: Dãy nào sau đây đều gồm các chất thuộc loại ancol ? A.CH3CH2MgBr, CH3CH2OH , C6H5Cl B.CH3Cl , CH 3CH2OH , C6H5CHO C. CH3OCH3 , CH3CH2OH , C6H5OH D. CH3OH , CH3CH 2OH C4H 9OH Câu 8: Cặp chất nào sau đây bị oxi hóa nhẹ đều tạo thành andehit ? A. ancol etylic, etan B. butan và nacol metylic C. ancol etylic và ancol propylic D. etylen glicol và propilen Câu 9: Phản ứng nào sau đây tạo thành etilen ? A. C2H5OH tác dụng với H2SO 4 đậm đặc , lạnh B. C2H 5OH tác dụng với H2SO4 đậm đặc, nhiệt độ 1400C C. C2H5OH tác dụng với H2SO4 đậm đặc, nhiệt độ 1700C D. C2H 5OH tác dụng với CuO nung nóng Câu 10: Ancol etylic không phản ứng với chất nào sau đây ? A.Na B. NaOH C. HCl D. O 2 Câu 11: Công thức cấu tạo HO-C(CH3)3 ứng với tên gọi nào sau đây ? A. propan -1,2,3-triol B. butan-1-ol C. butan -2-ol D. 2- metylpropan -2-ol Câu 12: Sản phẩm chính phản ứng tách nước của (CH 3)2CHCH(OH)CH3 là A. 2-metylbut-1-en B. 3-metylbut-1-en C. 2-metylbut-2-en D. 3-metylbut-2-en Câu 13: Tên gọi 3-metylbutan -2-ol ứng với chất nào sau đây ? A. CH3CH2CH2CH2OH B. CH3CH(OH)CH2CH3 C. CH3CH(OH)CH(CH3)CH3 D. (CH 3)3COH Câu 14: Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo thành anken ? 1/ butan -1-ol tác dụng với dd HBr 2/ brom butan tác dụng với ddKOH , etanol nóng 3/ butan -1-ol tác dụng với CuO , đốt nóng 4/ butan -1-ol tác dụng với H2SO4đặc ở nhiệt cao nhưng ko tạo thành ete A. 1,2 B. 2,4 C. 1,3 D. 1,4 Câu 15: Ancol nào sau đây hòa tan được đồng (II) hidroxit ? A. HO-CH2CH2OH B. HO-CH2–CH2– CH2-OH C. CH3CH2CH2OH D. (CH 3)3C-OH Câu 16: Anken CH3CH(CH3)CH=CH2 là sản phẩm tách nước của ancol nào sau đây ? A. 2-metylbutan-1-ol B. 2,2-dimetylpropan-1-ol C. 2-metylbutan-2-ol D. 3- metylbutan-1-ol Câu 17: Đun hỗn hợp ancol C2H5OH và CH3CH 2CH2CH 2OH với axit H2SO 4đặc, nóng thu được số lượng ete là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 18: Theo danh pháp IUPAC, hợp chất HOCH(CH3)CH2CH(CH3)2 có tên gọi là A. 4−metylpentan−2−ol. B. 2−metylpentan−2−ol. C. 4,4−đimetylbutan−2−ol. D. 1,3−đimetylbutan−1−ol. Câu 19: Có tất cả bao nhiêu đồng phân ancol có công thức phân tử dạng C5H12O? A. 2. B. 8. C. 5 D. 4. Câu 20: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O. Số lượng các đồng phân của X có phản ứng với CuO, đun nóng là
  5. A. 2. B. 8. C. 4. D. 7. Câu 21: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là A. CnH2n + 2O. B. ROH. C. CnH2n + 1OH. D. Tất cả đều đúng. Câu 22: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ? A. R(OH)n. B. CnH2n + 2O. C. CnH2n O2. D. CnH2n + 2 – x (OH)x. Câu 23: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là A. 4-etylpentan-2-ol. B. 2-etylbutan-3-ol. C. 3-etylhexan-5-ol. D. 3- metylpentan-2-ol. Câu 24: Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 25: Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O ? A. 6. B. 7. C. 4. D. 5. Câu 26: Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 27: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 28: Cho các chất sau: C2H5Cl ; CH3OCH3 ; C3H7OH ; C2H5OH. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. C2H5Cl. B. CH3OCH3. C. C3H7OH D. C2H5OH. Câu 29: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A. Etanol B. Đimetylete C. Metanol D. Metan Câu 30: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì A. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na. B. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro với nước. C. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử. D. B và C đều đúng. Câu 31: Ứng với công thức phân tử C4H10O2 có bao nhiêu đồng phân, bền có thể hoà tan được Cu(OH)2 ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 32: Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H12O ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 33: Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử C5H12O khi oxi hóa bằng CuO (to) tạo sản phẩm có phản ứng tráng gương? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 34: Chỉ dùng các chất nào dưới đây để có thể phân biệt hai ancol đồng phân có cùng công thức phân tử C3H7OH ? A. CuO, dung dịch AgNO3/NH3 B. Na, H2SO4 đặc C. Na, dung dịch AgNO3/NH3 D. Na và CuO Câu 35: Cho các thuốc thử sau: Na, CuO (to), AgNO3/NH3, quì tím. Số thuốc thử có thể dùng để phân biệt hai đồng phân khác chức có công thức phân tử C3H8O là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 36: Chất hữu cơ X mạch hở, bền có đồng phân cis− trans có công thức phân tử C4H8O, X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2. X ứng với công thức phân tử nào sau đây ? A. CH2=CH−CH2−CH2−OH B. CH3CH=CH−CH2OH C. CH2=C(CH3)−CH2OH D. CH3CH2−CH=CH−OH
  6. Câu 37: Cho dung dịch các chất sau: a) H2SO4. b) HCl loãng. c) HNO3 đậm đặc. d) HBr đặc, bốc khói. Các dung dịch có phản ứng với CH3-CH2-CH2-OH là A. a, b, c B. c, d C. b, c D. b, d o Câu 38: Khi đun nóng CH3CH2CHOHCH3 với H2SO4 đặc, ở 170 C thì số đồng phân cấu tạo và hình học thu được là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. 0 H SO ®, 170 C H O (H SO lo·ng) Câu 39: Cho dãy chuyển hóa sau : CH3CH2 CH 2 OH  X  Y 2 4  2 2 4  Biết X, Y là sản phẩm chính. Vậy công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là A. CH3CH=CH2, CH3CH2CH2OH. B. CH3CH=CH2, CH3CH2CH2OSO3H. C. CH3CH=CH2, CH3CH(OH)CH3. D. C3H7OC3H7, CH3CH2CH2OSO3H. Câu 40: Đun nóng hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thì có thể thu được tối đa bao nhiêu ete? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. 0 H SO ®Æc, 170 C Br (dd) Câu 41: Cho dãy chuyển hóa sau : CH 3CH 2 CHOHCH 3  E  F 2 4  2  Biết E, F là sản phẩm chính, các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ 1 :1 về số mol. Công thức cấu tạo thụ gọn của F là A. CH3CH2CHBrCH2Br B. CH3CHBrCHBrCH3 C. CH3CH2CBr2CH3 D. CH2BrCH2CH=CH2 Câu 42: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O thu được tối đa ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3CH(OH)CH2CH3. B. CH3OCH2CH2CH3. C. (CH3)3COH. D. CH3CH(CH3)CH2OH. Câu 43: Chất X có công thức phân tử C4H10O. Khi oxi hoá X bằng CuO (to) thì thu được chất hữu cơ Y có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Mặt khác khi cho anken tạo ra từ X hợp nước (H+, to) thì cho một ancol bậc 1 và một ancol bậc 2. X là A. Butan1ol. B. Butan2ol. C. 2metylpropan  2 ol. D. 2metylpropan 1 ol. Câu 44: Đun nóng 2,3−đimetylpentan−2−ol với H2SO4 đặc, ở 170oC, sau phản ứng thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây ? A. CH2=CHCH(CH3)CH(CH3)2 B. CH3−CH=C(CH3)CH(CH3)2 C. C2H5CH(CH3)C(CH3)=CH2 D. (CH3)2C=C(CH3)CH2CH3 Câu 45: Khi cho 2,2−đimetylpropanol tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây ? A. 1−clo−2,2−đimetylpropan B. 3−clo−2,2−đimetylpropan C. 2−clo−3−metylbutan D. 2−clo−2−metylbutan Câu 46: Cho các ancol sau: CH3−CH2−CH2−OH (1); CH3−CH(OH)−CH3 (2); CH3−CH2(OH)−CH2−CH3 (3) CH3−CH(OH)−C(CH3)3 (4); CH3−CH2−CH2−CH2−OH (5); CH3−CH2−CH(OH)−CH2−CH3 (6) Dãy gồm các ancol khi tách nước chỉ cho 1 olefin duy nhất là A.(1), (2), (5). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (4), (5), (6). D. (2), (3), (6). Câu 47: A, B, D là 3 đồng phân có cùng công thức phân tử C3H8O. Biết A tác dụng với CuO đun nóng cho ra andehit, còn B cho ra xeton. Vậy D là : A. Ancol bậc III. B. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất.
  7. C. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất. D. Chất có khả năng tách nước tạo 1 anken duy nhất. Câu 48: Chỉ ra chất tách nước tạo 1 anken duy nhất: A. metanol; etanol; butan -1-ol. B. Etanol; butan -1,2- diol; 2-metyl propan-1- ol C. Propan-2-ol; butan -1-ol; pentan -3-ol. D. Propanol-1; 2 metyl propan-1-ol; 2,2 dimetyl propan -1-ol. Câu 49: Khi tách nước từ 3-metylbutan-2-ol sản phẩm chính thu được là A. 3-metylbut-1-en B. 2-metylbut-2-en C. 3-metylbut-2-en D. 2-metylbut-3- en Câu 50:Trong công nghiệp, để sản xuất etanol người ta A. hiđrat hóa etilen với xúc tác H3PO4/SiO2 (to, p). B. chưng khan gỗ. C. đi từ dẫn xuất halogen bằng phản ứng với dung dịch kiềm. D. thủy phân este trong môi trường kiềm. Câu 51: Một chất khi bị khử bởi CuO, sản phẩm không có phản ứng tráng gương chất đó là A. ancol iso-propylic B. ancol propylic C. ancol etylic D. ancol metylic Câu 52: Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol ? A. CaO. B. CuSO4 khan. C. P2O5. D. tất cả đều được. Câu 53: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ? A. Anđehit axetic. B. Etylclorua. C. Tinh bột. D. Etilen. Câu 54: Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là A. 2-metylbutan-2-ol. B. 3-metylbutan-1-ol. C. 3-metylbutan-2-ol. D. 2-metylbutan-1-ol. Câu 55: X là hỗn hợp khí gồm hai anken (ở đkt). Hiđrat hóa X được hỗn hợp Y gồm 4 ancol (không có ancol bậc III). X gồm A. propen và but-1-en. B. etilen và propen. C. propen và but-2-en. D. propen và 2- metylpropen. Câu 56 : Ancol etylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản úng từ chất nào? A. Etilen B. Etanal(CH3CHO) C. Metan D. Glucozơ Câu 57: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ? A. propan-2-ol. B. butan-1-ol. C. 2-metyl propan-1-ol. D. propan-1-ol. Câu 58: Ancol no, đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là A. ancol bậc 2. B. ancol bậc 3. C. ancol bậc 1. D. ancol bậc 1 và ancol bậc 2. Câu 59: Một chai đựng rượu có nhãn ghi 25o có nghĩa là A. cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất. B. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất. C. cứ 100 gam dd thì có 25 gam ancol nguyên chất. D. cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất. Câu 60: Đun nóng hỗn hợp n ancol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete thu được tối đa là A. n(n+1)/2. B. n(2n+1)/2 C. n2/2 D. n! Câu 61: Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là A. C6H5CH2OH. B. CH3OH. C. C2H5OH. D. CH2=CHCH2OH. Câu 62: Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng. CTPT của ancol là
  8. A. C3H7OH. B. CH3OH. C. C6H5CH2OH. D. CH2=CHCH2OH. Câu 63: Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 64: Khi oxi hóa 6,9 gam ancol etylic bằng CuO (t o) với hiệu suất phản ứng đạt 80% thì lượng anđehit axetic thu được là A. 3,68 gam B. 5,28 gam C. 6,6 gam D. 8,25 gam Câu 65: Trộn 0,5mol C2H5OH và 0,7 mol C3H7OH. Sau đó dẫn qua H2SO4 đặc nóng. Tất cả ancol đều bị khử nước ( không có ancol dư). Lượng anken sinh ra làm mất màu 1 mol Br2 trong dung dịch . Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Vậy số mol H2O tạo thành trong sự khử nước trên là: A. 1mol B. 1,1mol C. 1,2mol D. 0,6mol Câu 66: Chia a gam ancol etylic thành hai phần bằng nhau. Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 3,36 lít CO2. Phần 2 tách nước hoàn toàn thành etilen. Đốt cháy hết lượng etilen thu được m gam H2O. Tính m? A. 1,8g B. 3,6g C. 2,7g D. 5,4g Câu 67: Chia a gam ancol etylic thành hai phần bằng nhau: - Phần 1 đem đun nóng với H2SO4 đặc ở 180oC thu được khí etilen. Đốt cháy hoàn toàn lượng etilen này thu được 1,8g H2O. - Phần 2 đem đốt cháy hoàn toàn thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là? A. 2,24 B. 3,36 C. 4,48 D. 6,72 Câu 68: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol CH3OH và 0,2 mol C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140oC, khối lượng ete thu được là A. 12,4 gam. B. 7 gam. C. 9,7 gam. D. 15,1 gam Câu 69: Cho m gam hỗn hợp A gồm glixerol và etanol t/d với lượng Na kim loại dư, sau p/ứ thu được 8,4 lít H2 (ở đktc). Mặt khác, m gam hỗn hợp A lại hóa tan vừa hết 9,8 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng. Vậy m có giá trị là: A. 23,5 gam B. 25,0 gam C. 23,0 gam D. 25,3 gam o Câu 70: Pha a gam ancol etylic (d = 0,8 g/ml) vào nước được 80 ml rượu 25 . Giá trị a là A. 16. B. 25,6. C. 32. D. 40. Câu 71: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 55%. B. 50%. C. 62,5%. D. 75%. Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm metanol và butan-2-ol được 30,8 gam CO2 và 18 gam H2O. Giá trị a là A. 30,4 gam. B. 16 gam. C. 15,2 gam. D. 7,6 gam. Câu 73 : Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là A. 184 gam B. 276 gam. C. 92 gam. D. 138 gam Câu 74: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là A. 18,4 B. 28,75g C. 36,8g D. 23g. Câu 75: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic . Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là A. 225 B. 112,5 g C. 120 g D. 180 g.
  9. Câu 76: Khi phân tích (X) có thành phần như sau %C=52,17% ;%H= 13,04% và %O=34,78% CTPT của X là A. C2H6O B. C3H8O C. CH4O D. C4H10O Câu 77: Hóa hơi hoàn toàn 2,48 gam một ancol no, mạch hở X thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,12 gam khí N2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là A. C3H8O3. B. C2H6O. C. C2H6O2. D. C3H8O. Câu 78: Cho 9,2g một ancol no, đơn chức X tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít (đktc) H2. CTPT của ancol X A. CH4O B. C2H6O C. C3H8O D. C4H10O Câu 79: 13,8 gam ancol A tác dụng với Na dư giải phóng 5,04 lít H2 ở đktc, biết MA < 100. Vậy A có công thức cấu tạo thu gọn là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H6(OH)2. D. C3H5(OH)3. Câu 80: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn suất Y chứa 58,4% Br về khối lượng. Đun X với H2SO4 đậm đặc ở 180oC thu được 3 anken. Tên gọi của X là A. Butan1ol. B. Pentan1ol . C. Butan2ol. D. 2- metylpropan1ol. Câu 81:Đun nóng ancol no mạch hở X với hỗn hợp KBr và H2SO4 đặc (lấy dư) thu được chất hữu cơ Y (chứa C, H, Br). Biết 12,3 gam Y có thể tích bằng thể tích của 2,8 gam N2 ở cùng điều kiện. X có công thức cấu tạo là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. CH3CH(OH)CH3. D. CH2=CHCH2OH. Câu 82: Đun nóng ancol no, đơn chức A với hỗn hợp KBr và H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y (chứa C, H, Br), trong đó Br chiếm 73,4% về khối lượng. Công thức phân tử của X là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH. Câu 83: Đun nóng m1 gam ancol no, đơn chức, mạch hở A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam chất hữu cơ B. Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1,4375. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. Công thức phân tử của A là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH. Câu 84: Thực hiện phản ứng tách nước với ancol đơn chức A ở điều kiện thích hợp .Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất hữu cơ B. dB/A =1,7. CTPT A là A. C2H5OH B. C3H7OH C. C4H9OH D. C5H11OH Câu 85: Đun nóng m1 gam ancol no, đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam chất hữu cơ Y. Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 0,7. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. X có công thức phân tử là A. C2H5OH. B. C3H7OH. C. C4H9OH. D. C5H11OH. Câu 86:Chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C, H, O. Cho X tác dụng với H2 dư có mặt Ni, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y. Đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC thu được chất hữu cơ Z. Trùng hợp Z thu được poliisobutilen. Công thức cấu tạo của X là A. CH2=CH-CH(CH3)-OH. B. CH2=C(CH3)-CH2-OH C. CH3-CH(CH3)-CH2-OH D. CH2=CH-CH2-CH2-OH. Câu 87: Đề hidrat hóa 14,8g một ancol thu được 11,2g anken. CTPT của ancol là A. C4H9OH . B. C3H7OH . C. CnH2n + 1OH D. C2H5OH . Câu 88: Ancol X tách nước chỉ tạo một anken duy nhất. Đốt cháy một lượng X được 11 gam CO2 và 5,4 gam H2O. X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
  10. Câu 89: Oxihóa 6 gam rượu đơn chức no đơn chức X thu được 5,8 gam anđehit. Vậy CTCT của X là: A. CH3-CH2-OH B. CH3-CH2-CH2-OH C. CH3-CHOH-CH3 D. CH3-OH Câu 90: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2. Công thức phân tử của X là A. C2H6O2. B. C2H6O. C. C3H8O2. D. C4H10O2. Câu 91: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là A. 0,32. B. 0,46. C. 0,64. D. 0,92. Câu 92: Cho m gam ancol đơn chức, no, mạch hở qua bình đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp thu được có tỉ khối hơi đối với H2 là 19. Giá trị m là A. 1,48 gam. B. 1,2 gam. C. 0,92 gam. D. 0,64 gam. Câu 93: Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức A thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của A là công thức nào sau đây ? A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C3H5OH Câu 94: Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức A thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Công thức phân tử của A là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H5OH. D. C3H7OH. Câu 95: X là ancol no, đa chức, mạch hở. Khi đốt cháy hoàn toàn 1,0 mol X cần 2,5 mol O2. Vậy công thức của X là A. C3H6(OH)2. B. C3H5(OH)3. C. C4H7(OH)3. D. C2H4(OH)2. Câu 96: X là một ancol no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là A. C2H4(OH)2. B. C3H7OH. C. C3H5(OH)3. D. C3H6(OH)2. Câu 97: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là A. 9,8 và propan-1,2-điol. B. 4,9 và propan-1,2-điol. C. 4,9 và propan-1,3-điol. D. 4,9 và glixerol. Câu 98: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:4. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của X là A. C3H8O3. B. C3H4O. C. C3H8O2. D. C3H8O. Câu 99: Đốt cháy một ancol no, đơn chức X thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4g H2O. CTPT của X là A. CH4O B. C2H6O C. C3H8O D. C4H10O Câu 100: Oxi hoá 0,6 gam một ancol đơn chức bằng oxi không khí, sau đó dẫn sản phẩm qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng KOH dư. Khối lượng bình 1 tăng 0,72g, bình 2 tăng 1,32g. CTPT của ancol đó là: A. C3H8O B. CH4O C. C2H6O D. C4H10O Câu 101: Khi đốt cháy một ancol no, đơn chức X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích VCO 2 : VH 2O =4:5. CTPT của X là A. C4H10O B. C3H6O C. C5H12O D. C2H6O .
  11. Câu 102: Cho 11 g hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đđ tác dụng hết với Na đã thu được 3,36 lít H2(đkc). CTPT 2 ancol: A. CH3OH và C2H5OH. B. C3H7OH và C4H9OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C2H5OH Câu 103: Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z thấy thoát ra 0,336 lít khí H2 (đkc). Khối lượng muối natri ancolat thu được là A. 2,4 gam. B. 1,9 gam. C. 2,85 gam. D. 3,8 gam. Câu 104: Cho 10 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng vừa đủ với Na kim loại tạo ra 14,4 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc). V có giá trị là A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít Câu 105: Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6 gam Na được 12,25 gam chất rắn. Đó là 2 ancol A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. Câu 106:Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. Câu 107:A, B là hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho hỗn hợp gồm 1,6 gam A và 2,3 gam B tác dụng hết với Na thu được 1,12 lít H2 (ở đktc). A, B có công thức phân tử lần lượt là A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH, C3H7OH. C. C3H7OH, C4H9OH. D. C4H9OH, C5H11OH. Câu 108:Cho 15,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ, sau phản ứng thu được 21,8 gam chất rắn. Công thức phân tử của hai ancol là A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. Câu 109:Cho 18,8 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư, tạo ra 5,6 lít khí H2 (đktc). Công thức phân tử của hai ancol là A. C2H5OH và C3H7OH. B. C3H7OH và C4H9OH. C. C4H9OH và C5H11OH. D. CH3OH và C2H5OH. Câu 110:Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được 0,448 lít H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 2,240 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của hai ancol là A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. Câu 111: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là giá trị nào sau đây ? A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol Câu 112: Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồngđẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. CTPT của hai ancol trên là A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. Câu 113: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau phản ứng được hỗn hợp Y gồm 5,4 gam nước và 19,4 gam 3 ete. Hai ancol ban đầu là
  12. A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. Câu 114: Đun hỗn hợp X gồm 2 ancol A, B no, đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp nhau với H2SO4 đặc ở 170oC thu được hỗn hợp 2 olefin có tỉ khối so với X bằng 0,66. X là hỗn hợp 2 ancol nào dưới đây ? A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH C. C3H7OH và C4H9OH D. C4H9OH và C5H11OH Câu 115: Chia m g hỗn hợp 2 ancol là đđ của ancol metylic thành 2 phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 2,24 lít khí CO2(đktc). Tách nước hoàn toàn ở phần 2 thu được2 anken . Khối lượng nước thu được khi đốt cháy hai anken này là A. 0,9 g B. 1,8 g. C. 2,7 g. D. 3,6g Câu 116: Khử nước hoàn toàn hỗn hợp hai ancol ở 180oC ta thu được hỗn hợp 2 anken đồng đẳng liên tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 23,8. CTPT của 2 ancol là: A. CH4O, C2H6O B. C2H6O, C3H8O C. C4H10O, C5H12O D. C3H8O, C4H10O Câu 117: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là A. 5,42. B. 5,72. C. 4,72. D. 7,42. Câu 118: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của V là A. 11,20. B. 4,48. C. 14,56. D. 15,68. Câu 119: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B. Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 30 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch giảm 9,6 gam. Giá trị của a A. 0,2 mol B. 0,15 mol C. 0,1 mol D. Không xác định Câu 120: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai ancol X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu được 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O. Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư), thu được chưa đến 0,15 mol H2. Công thức phân tử của X, Y là A. C2H6O2, C3H8O2. B. C2H6O, CH4O. C. C3H6O, C4H8O. D. C2H6O, C3H8O. Câu 121: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là: A. m = 2a – V/22,4. B. m = 2a – V/11,2. C. m = a + V/5,6. D. m = a – V/5,6 Câu 122. Chia a gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức thành hai phần bằng nhau. Phần một mang đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Phần hai tách nước hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken. Đốt cháy hoàn toàn 2 anken này được m gam H2O, m có giá trị là A. 5,4 g B. 3,6 g C. 1,8 g D. 0,8 g Câu 123: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 4,48l CO2 (đkc) và 4,95g H2O. Hai ancol đó lần lượt là: A. CH3OH và C2H5OH B. C3H7OH và C4H9OH C. C2H5OH và C3H7OH D. C4- H9OH và C5H11OH Câu 124: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no kế nhau trong dãy đồng đẳng thì thấy tỉ lệ số mol CO2 và số mol H2O sinh ra lần lượt là 9:13. Phần trăm số mol của mỗi ancol trong hỗn hợp X (theo thứ tự ancol có số cacbon nhỏ, ancol có số cacbon lớn) là: A. 40%, 60% B. 75%, 25% C. 25%, 75% D. Đáp số khác.
  13. Câu 125: Một hợp chất hữu cơ mạch hở X ( chứa C,H,O) chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được số mol nước gấp đôi số mol CO2 , khi cho X tác dụng với Na dư cho số mol H2 bằng ½ số mol X phản ứng. Công thức của X là : A. C2H 5OH B. CH 3COOH C. CH3OH D. C3H8O3 BÀI: PHENOL Câu 1: Chọn đáp án sai, cho các tính chất sau của phenol A. phenol ít tan trong nước lạnh B. phenol có liên kết hidro liên phân tử C. phenol độc D. phenol có tính axit mạnh Câu 2: Tìm câu phát biểu sai A. phenol có lực axit mạnh hơn ancol B. phenol có phản ứng thế dễ hơn benzen C. phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic D. nhóm OH của phenol không bị thay thế bởi gốc axit như nhóm OH ancol Câu 3: Nhỏ từ từ từng giọt nước brom vào ống nghiệm chứa dd phenol .Quan sát thấy hiện tượng A. nước brom bị mất màu B. xuất hiện kết tủa trắng C. xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần D. Cả A,B Câu 4: Hợp chất nào sau đây thuộc loại phenol ? A. C6H5NH2 B. H3C-C6H 4OH C.C6H5CH 2OH D.C6H5COOH Câu 5: Chất nào sau đây phản ứng được với dd NaOH, với dd Brom ở ngay nhiệt độ thường A.C2H5OH B.C2H 5Cl C.C6H5OH D. C6H5Cl Câu 6: Chất nào sau đây thuộc loại phenol A. C6H5CH2OH B. C6H4(CH3)OH C. C6H 4(CH3)CH 2OH D. C6H4(CH2OH)2 Câu 7: Có những câu về tính chất hóa học của phenol 1/ phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm OH bằng hiệu ứng liên hợp còn nhóm C2H 5 lại đẩy electron vào nhóm OH 2/ phenol có tính axit mạnh hơn etanol được minh họa bằng phản ứng phenol tác dụng với dd NaOH còn C2H5OH thì không phản ứng 3/ Tính axit của phenol yếu hơn axit H2CO3 vì sục CO2 vào dd C6H5ONa sẽ được C6H5OH kết tủa 4/ ddPhenol trong nước cho môi trường axit, làm quì tím hóa đỏ Nhóm chỉ gồm những câu đúng là: A. 1,2,3 B.2,3,4 C.1,3,4 D.1,3,4, Câu 8: Cho phenol vào dd NaOH dư .sau đó thổi tiếp khí CO2 vào. Hiện tượng xảy ra lần lượt là: A. Phenol tan hết tạo dd trong suốt không màu, không có hiện tượng gì B. Phenol tan hết tạo dd trong suốt, không có phản ứng với khí CO2 C. Phenol không tan nên dd bị vẩn đục D. Phenol tan hết tạo dd không màu, sau đó dd bị vẩn đục Câu 9: Có 2 dd phenol, etanol riêng biệt không nhãn. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt mỗi lọ đựng chất nào? A. ddNaOH B. ddBr2 C. ddHCl D. ddNaCl Câu 10: Cặp chất nào sau đây vừa có thể tác dụng với Na và NaOH ? A. C2H5OH, C6H5OH B.C6H5CH2OH, C6H5CH3 C. C6H 5CH2OH, CH3-C6H4OH D. C6H5OH, CH3-C6H4OH Câu 11: Phenol và ancol benzylic đều có phản ứng với
  14. A. nước brom tạo kết tủa trắng B. Dd HNO3 tạo kết tủa C. dd NaOH , KOH D. Kim loại kiềm Na, K Câu 12: Hãy chọn câu phát biểu sai: A. Phenol dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt B. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3 C. Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng. D. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau. Câu 13: Gọi tên hợp chất sau: CH3 OH A. 4-metylphenol B. 2-metylphenol C. 5-metylphenol D. 3- metylphenol Câu 14: Có thể phân biệt phenol và benzen bằng thuốc thử nào sau đây? A. dung dịch brom. B. dung dịch HCl. C. dung dịch NaOH. D. quỳ tím. Câu 15: Phản ứng của CO2 tác dụng với dung dịch natriphenolat thu được phenol chứng tỏ rằng: A. phenol có tính oxi hóa mạnh hơn axit cacbonic. B. phenol có tính khử mạnh hơn axit cacbonic. C. phenol có tính axit yếu hơn nấc thứ nhất của axit cacbonic. D. phenol có chỉ được tại tạo bởi axit cacbonic. Câu 16: Cho các chất có công thức cấu tạo : CH3 OH OH CH2 OH (1) (2) (3) Chất nào thuộc loại phenol? A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (1) và (3). D. Cả (1), (2) và (3). Câu 17: Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy: A. Mất màu nâu đỏ của nước brom B. Tạo kết tủa đỏ gạch C. Tạo kết tủa trắng D. Tạo kết tủa xám bạc Câu 18: Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu: A. C6H5ONa + CO2 + H2O B. C6H5ONa + Br2 C. C6H5OH + NaOH D. C6H 5OH + Na Câu 19: Có hỗn hợp A gồm phenol và etanol. Cho 10g hh A tác dụng với dd brom dư thì tạo thành 3,31g chất kết tủa trắng. Phần trăm khối lượng của etanol trong A là : A. 9,4% B. 90,6% C. 9,06% D. 91,94% Câu 20: Cho 3 chất sau: C2H5OH (1) , C6H5OH (2) , CH3COOH(3) .Dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính axit A. 1,2,3 B. 2,3,1 C. 3,2,1 D. 2,1,3 0 Cl , Fe NaOHd ,t cao , pcao ddHCl Câu 21: Cho sơ đồ sau : X  Y  Z  C6H5OH 2    Chất Y và Z trong sơ đồ trên có thể là : A. C6H5Cl , C6H5ONa B. . C6H5Cl, C6H 5OH C.C6H 6, C6H5Cl, D. C6H 6 C6H 5ONa
  15. Câu 22: Có thể điều chế phenol từ benzen theo sơ đồ sau :  CH  CHCH , H O kk , H SO C6H6  C6H5CH(CH3)2  C6H 5OH + CH 3COCH3 2 3  2 2 4 Nếu dùng 7,8 tấn benzen với hiệu suất 70% thì thu được khối lượng phenol là: A. 6,58 tấn B. 9,4 tấn C. 4,7 tấn D. 13,16 tấn Câu 23: Có 3 lọ hóa chất không dán nhãn đựng: glixerol, phenol, ancol metylic. Để phân biệt mỗi lọ đựng chất nào, cho từng mẫu thử lần lượt tác dụng với: A. Cu(OH)2, NaCl B. Cu(OH)2, CaCO3 C. ddbrom, Cu(OH)2 D. ddbrom, Na Câu 24: Để phân biệt propyl bromua, butanol, phenol ta dùng chất nào sau đây ? A. nước brom , ddKOH trong etanol , đun nóng B. nước brom , ddHCl C. kim loại Na , NaOH đun nóng D. kim loại Na , dd HCl Câu 25: Có hh X gồm phenol và etanol. Cho 7g hh X tác dụng với Na dư thì thấy có 1,12 lít khí thoát ra ở đktc a/ Phần trăm khối lượng etanol trong hh là: A. 67,14% B. 32,86 % C. 16,43% D. 63,57% b/ Nếu cho hh trên tác dụng với dd brom dư thì thu được khối lượng chất kết tủa là : A. 16,55g B. 66,90g C. 33,10g D. 53,48g Câu 26: Cho hh X gồm etylen glicol và phenol tác dụng với Na dư thu được 3,3,6 lít H2 (đktc) .Cũng lượng hh X như trên cho tác dụng vơi dd NaOH 20% thấy hết 20g ddNaOH .Thành phần % của etylen glicol và phenol trong hh X lần lượt là : A. 39,74% và 60,26% B. 45,34% , 54,66% C. 50% , 50% D. 30, 45% , 69,55% Câu 27: Cho 9,4g phenol phản ứng với ddHNO3 vừa đủ sẽ thu được khối lượng axit picric là: A. 13,9g B. 22,9g C. 18,4g D. 15,7 Câu 28: Cho 14,0 gam hỗn hợp phenol và etanol tác dụng với Na lấy dư thu được 2,24 lít H2 (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là: A. 67,14% và 32,86% B. 67,00% và 33,00% C. 68,00% và 32,00% D. 68,12% và 31,88% Câu 29: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH): (1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl. (2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím. (3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc. (4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen. Các phát biểu đúng là: A. (1), (2), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (4). Câu 30: Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất A. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT. B. nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D. C. poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric. D. nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666. CÁC BÀI TẬP TỰ LUẬN THAM KHẢO Bài 1: Hoàn thành dãy chuyển hóa sau: (ghi đầy đủ các điều kiện nếu có) 1 2 3 4 5 6 a) CH 4  C2 H 2  C6 H 6  C6 H 5 Br  C6 H 5OH  C6 H 5ONa  C6 H 5OH       3 1 2   5 6 b) CH 4  C2 H 2  C2 H 4  C2 H 5Cl  C2 H 5OH  CH 3CHO      4
  16. 1 2 3 c) propan  propen  propan  2  ol  đimetylxeton     5 6 7 Metan  axetilen  benzen  brombenzen    1 2 3 d) axetilen  benzen  toluen  benzylclorua     5 6 etilen  etanol  etyl propyl ete   Bài 2: Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: a) Toluen, benzen, stiren b) Ancol etylic, glyxerol, phenol c) Stiren, etanol, benzen, glixerol d) glixerol, etanol, phenol, toluen. Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn hai ancol A,B đơn chức mạch hở là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được 6,952g CO 2 và 3,6g H2O. a/ Xác định CTPT của A,B. Tìm công thức đúng của A biết oxi hóa A thu được một xeton. b/ Tính thành phần trăm khối lượng của chúng trong hỗn hợp Bài 4: Cho 2,08g hỗn hợp gồm hai ancol X, Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của metanol tác dụng với Na kim loại tới dư thì thu được 336 ml khí H2 (đktc). a/ Xác định CTPT của X, Y. Tìm công thức đúng của X biết oxi hóa X thu được một anđehyd. b/ Tính thành phần phần trăm khối lượng của chúng trong hỗn hợp. Bài 5 : Cho hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với Na (dư) thu được 8,4 lít khí H 2 (đkc). Mặt khác, cũng m (g) hỗn hợp A lại hòa tan vừa hết 9,8 g Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng. m=? Bài 6: Một hỗn hợp Y gồm ancol metylic, ancol etylic và phenol có khối lượng 28,9g. Chia hỗn hợp Y làm 2 phần bằng nhau :  Phần I : Pư hoàn toàn với Na thu được 2,806 l H2 ở 27oC và 750 mm/Hg.  Phần II : Pư vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 1M. Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp Y. Bài 7: Cho 25,2 g hỗn hợp gồm ancol etylic, phenol, nước tác dụng hết với Na thu được 4,48 lít H2 (đkc). Nếu trung hòa lượng hỗn hợp trên bằng KOH thì cần vừa đủ 25ml dung dịch KOH 32% (d = 1,4). Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp. Bài 8: Cho 2,3 g hỗn hợp gồm ancol đơn chức và phenol tác dụng với Na lấy dư thu được 0,336 lít khí H2 (đkc) Mặt khác, cũng 2,3 g hỗn hợp trên tác dụng vừa hết với 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Xác định công thức phân tử ancol, % m từng chất / hỗn hợp đầu. Bài 9: Hỗn hợp A chứa glixerol và 1 ancol đơn chức. Cho 20,3 g A tác dụng với Na (lấy dư) thu được 5,04 l khí H2 (đkc). Mặt khác, cùng lượng hỗn hợp trên hòa tan vừa hết 4,9 g Cu(OH)2. Xác định CTPT, CTCT, tên gọi và % khối lượng của ancol đơn chức / A Bài 10: Cho 16,64 g hỗn hợp gồm ancol no, đơn chức và phenol tác dụng với Na (dư) thu được 3,36 lít khí H2 (đkc). Nếu cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng với dd nước brom thì được 19,86 g kết tủa trắng. Xác định CTPT của ancol. Bài 11: Đốt cháy hoàn toàn 10,4 g hỗn hợp gồm 1 ancol đơn chức, no và andehit axetic thu được 11,2 l khí CO2 (đkc). Cũng lượng hỗn hợp đó + AgNO3 / NH3 thu được 21,6 gam kết tủa Ag. Tìm CT ancol Bài 12: Cho 13,8 g hỗn hợp X gồm glixerol và 1 ancol đơn chức A tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít khí (đkc). Lượng hidro do A sinh ra = 1/3 lượng hidro do glixerol sinh ra. Tìm CTPT của A?
  17. Bài 13: Cho 15,4g hỗn hợp gồm phenol và một ancol đơn chức tác dụng với Na kim loại thu được 2,24 l H2 ở đktc. Cũng cho hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch nước Brôm thì tạo ra 33,1g kết tủa. a) Viết phương trình phản ứng xảy ra (0,75đ) b) Tìm công thức phân tử ancol. Viết các công thức cấu tạo và gọi tên.(0,75đ) c) Tìm % theo khối lượng mỗi chất (0,5đ) Bài 14: Cho 9g hỗn hợp gồm một ancol etylic và một andehit no đơn chức tác dụng với Na thì giải phóng 1,12l H2 ở đktc. Cũng cho 9g hỗn hợp trên tráng bạc thì thu được 21,6g Ag kim loại. a) Tìm công thức andehit và gọi tên (1đ) b) Tìm % theo khối lượng mỗi chất (0,5đ) c) Viết phương trình điều chế andehit và ancol trên từ etylen bằng một phương trình phản ứng (0,5đ)
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2