Trêng THPH NguyÔn Trung Ng¹n GV: NguyÔn H÷u Cêng
1
----------CÁC BÀI TẬP TRNG ĐIỂM VỀ RƯỢU----------
I . DẠNG I : C ĐỊNH CTPT,CTCT CỦA RƯỢU DỰA VÀO PHẢN ỨNG VỚI KIM LOI KIỀM.
1)PHƯƠNG PHÁP
Xét phản ứng: R(OH)n + n Na R(ONa)n +
2
n H2
- Nếu n =1 (Rượu đơn chức) thì nH2 =1/2 nRượu p/ư ( nH2 < nRượu )
- Nếu n =2 (rượu 2 chức ) thì nH2 = nRượu p/ư
- Nếu n>2 ( rượu có từ 3 chức trở nên)thì nH2 > nRượu
-Khi cho hỗn hp 2 rượu A,B tác dụng vơí Na nếu nH2 < nRượu t ít nhất một trong 2 rượuu đơn chức.
-Khi cho hỗn hợp 2 rượu A,B tác dụng vơí Na nếu nH2 >1/2 nRượu thì ít nhất mt trong 2 rượu là rượu đa chức.
-Nếu hợp chất hữu cơ A chứâ C, H , O chỉ tác dụng với Na , không tác vi NaOH thì A chỉ có hlà rượu
2)BÀI TẬP
1, Một rượu no đơn chức A tỷ khối so với rượu no B là 0,5 .Khi cho cùng một lượng A và B tác dụng với Na
dư thì thể tích khí H2 thoát ra từ B gấp 1,5 ln thể tích thoát ra từ A.Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm
4,6 gam mi rượu thì thu được 7,84 lít CO2 (đktc). XĐ CTPT,CTCT của A,B.
2, Cho 1,568 lit hn hợp 2 rượu no A và B mạch hở 81,90C và 2,6 atm phn ứng vừa đủ với Na thu được 2,464
lít H2 (đktc).Mặt khác đốt cháy hoàn toàn lượng hn hợp rượu đó thì thu được 14,96 gam khí CO2 .Xác định CTCT
khi lượng của mi rượu,biết rằng s nhóm chức trongB nhiu hơn A là 1 đơn vị .
3, T nghim 1: Trộn 0,015 mol rượu no A với 0,02 mol rượu no B rồi cho hn hợp tác dụng với Na thu được
1,008 lít H2 .
Thí nghiệm 2: Trn 0,02 mol rượu no A với 0,015 mol rượu no B rồi cho hỗn hợp tác dụng với Na thu được
0,952 lít H2 .
Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toànmột lượng hỗn hợp rượu như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phm cháy
đi qua bình đựng dd Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam.
Tìm CTPT,viết CTCT và gi tên các rưu.Biết thể tích các khí đều đo đktc.
4, Hỗn hp A có chứa 3 chất hữu cơ X,Y và Z .Trong đó X,Y là 2 chất đồng phân,Z là chất kế tiếp trong dãy
đồng đẳng . làm bay hơi 3.04 gam A thì th tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 2,64 gam CO2 ở cùng điều
kin. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thì ch thu được CO2 và H2O có tỷ lệ mol 7:10. Cho 9,12 gam A t/d với Na
thì thu được 336ml H2 đktc.
Xác địnhCTPT,CTCT và % m của các cht trong A.
5, Chia hỗn hợp X gồm 2 rượu no mạch hở A ,B làm hai phần bằng nhau.Cho phần một tác dụng hết với Na dư
thu được 0,896 lít (đktc). Đốt cháy hết phần 2 thu được 3,06 gam H2O và 5,28 gam CO2. Xác định CTCT của hai
rượu, Biết rằng khi đốt a mol A hoặc B thì số mol CO2 thu được đều không vượt quá 3a mol.
6, Mt rượu no đơn chức A có t khi hơi đối vớiu no B là 0,5 .khi cho cùng khi lượng A và B tác dụng
với Na thì thể tích khí H2 thoát ra từ B lón gấp 1,5 lần thể tích khí H2 thoát ra từ A. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn
toàn hỗn hợp gồm 4,6 gam mi rượu thì thu được 7,84 lít khí CO2ktc) . XĐ CT của hai rượu trên.
7, Đốt cháy hoà toàn m gam hỗn hợp X gồm haiu A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng thu đưc 6,72 lít CO2
(đktc) và 7,65 gam H2O. Mt khác m gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na dư thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) , biết t
khii ca mỗi chất trong X so với H2 đều nh hơn 46. Xác định CTCT của Avà B, tính %m mỗi chất trong X.
8, Hn hợp A cha hai rượu no mạch thng X,Y (trong đó X đơn chức , Y đa
chức) có tỷ lệ khi lượng mX : mY = 2:3 . Nếu cho hỗn hợp A tác dụng với Na dư thì th tích H2 sinh ra từ Y
bằng 1,2 lần thtích H2 sinh ra từ X(đo ở cùng điu kin). Đốt cháy hoàn toàn 25 gam hn hợp A thu được 21 lít
CO2 (đktc). Xác đnh CTCT của X, Y.
Trêng THPH NguyÔn Trung Ng¹n GV: NguyÔn H÷u Cêng
2
9, Chia hỗn hợp 2 rưu no mạch hở A,B làm 2 phần bằng nhau .
- Phần 1: tác dụng với Na dư thu được 0.896 lít H2 đo ở đktc.
- Phần 2 :đem đốt cháy hoàn toàn thu được 3.06 gam H2O và 5,28 gam CO2 .
Xác đnh CTCT của A và B biết rằng khi đốt cháy 1V hơi A hocB đều thu đưc không quá 3V CO2 đo ở cùng
điều kin.
Tính % khối lượng ca mi rượu trong hỗn hợp.
10, Cho 2 rượu cùng bc X,Y lấy 1,15 gam mỗi rưu rồi ln lượt cho tác dụng vi Na dư. X cho 280 cm3 H2
(đktc) ,còn Y cho 214,66 cm3 H2ktc) .
c định CTCT của X và Y
11, Hp cht hữu cơ X có CTPT là C2H4O2 . X không tác dụng với NaOH ,nhưng tác dụng vi Na.Cho 1,5 gam
X tác dụng với Nathu được 0,28 lit khí H2 (đktc) .
Xác đnh CTCT của X.
12, Một rượu no đa chức mạch hX có n nguyên tử C và m nhóm OH trong phân t. Cho 7,6 gam rượu trên
c dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc).
a. Lp biểu thức liên h giữa n và m.
b.Cho n = m+1 tìm CTPT của X.
13, Cho Natác dụng hoàn toàn vi 18,8 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
thu được 5,6 lit H2 (đktc).
Xác định CTPT của 2 rượu.
14, Mt hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức A,B , số mol nA = nB nhưng có số nguyên t C khác nhau,Cho 120
gam hỗn hợp X tác dụng vi Na dư thu được 22,4 lít
H2 (đktc) .
c định CTPT của A,B .Biết rằng anken nng nhất ( có thể điều chế từ 2 rượu này) tỉ khối đối với C2H6
nhỏ hơn 2.
15, hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức . Cho 11 gam X tác dụng vi Na dư thu được 3,36 lít khí (đktc).
a, xác định CTPT, CTCT của 2 rượu biết 2 rượu là đồng đng kế tiếp.
b, tính %m của miu trong hỗn hợp X.
16, Hn hợp A gồm rượu Metylic và một rượu đng đằng của nó . Cho 4,02 gam hỗn hợp A c dụng với Na
dư thu được 672 ml H2 ( đktc).
a, Tính tng số mol của 2 rượu .
b, Đốt cháy 4,02 gam hn hợp A rồi cho sản phẩm o nước vôi trong dư thì thu được bao nhiêu gam kết ta.
17, A và B là hai rượu đơn chức có cùng s nguyên tử C trong đó A rượu no B là rượu không no có một liên
kết đôi . Hỗn hợp X gồm 3 gam A và 2,9 gam B . cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 0,05 mol H2 . Xác
đnh A,B.
18, Mt hỗn hợp X gồm hai rượu đơn chức A,B khi bị khử H2O hoàn toàn ch cho Anken tạo ra hỗn hợp hai k
có t khi so với CH4 bằng 2,333, cho biết MB=MA+28.
Xác định CTPT của A,B & Tính %m của mi rượu trong hỗn hợp X.
19, Có mt số hỗn hợp gồm hai rượu được pha trộn từc rượu no đơn chức có s nguyên tử C
4 . Khi cho
chúng tác dụng với Na dư ta đều thu được 5,6 lít H2 (đktc) , còn khi đt cháy hoàn toàn các hỗn hợp rượu đó đều
cần 47,04 lít O2 (đktc) . Hãy xác định thành phn của các hn hợp rượu đó ( gồm rượu nào , số mol của mỗi rượu) .
Trêng THPH NguyÔn Trung Ng¹n GV: NguyÔn H÷u Cêng
3
20, Hợp chất hữu cơ X chứa C , H , O chỉ có một loại nhóm chc , không tác dụng với NaOH có tỷ khối so với
không khí bằng 3,173 . Cho 3,45 gam X tác dụng với Na dư thu được 1,36 lit H2 25oC & 770mmHgXác dnh
CTPT & CTCT của X.
DẠNG II :XĐ CTPT, CTCT CỦA RƯỢU DỰA VÀO PHẢN ỨNG TÁCH H2O
1, PHƯƠNG PHÁP.
a, Phn ứngch H2O tạo Anken
pư : CnH2n+1OH 42 0
170
SOH
C CnH2n + H2O ( n
2)
-Rượu CH3OH không có phản ứng tách H2O to Anken
-Khi tách H2O rưu A thu được Anken thì A là rượu no đơn chức
-Nếu tách H2O bởi hỗn hợp haiu ch thu đưc 1 Anken thì 2 rượu đó là đồng phân ca nhau hoặc mt trong hai
rượu là rượu CH3OH
b, Phản ứng tách H2Otạo Ete
- Khi Ete hoá n rượu thu được n(n+1) / 2 Ete
- VD khi Ete hoá hõn hợp 2 rượu AOH & BOH thu được 3 Ete
AOH + AOH AOA + H2O
AOH + BOH AOB + H2O
BOH + BOH BOB + H2O
- nEte = nH2O = 1/2n2rượu pư
- Nếu số mol của các Ete bằng nhau thì số mol của các rượu tham gia phản ứng cũng bằng nhau
- mRượu Ete hoá = mEte + mH2O
- Chú ý : Khi loại H2O của mt rượu A thu được chất hu cơ B
+ Nếu dB/A < 1 t B là Anken
+ Nếu dB/A > 1 t B là Ete
2, BÀI TP.
Câu1: Thực hiện phnng tách H2O mt rượu đơn chức A ở điều kin tch hợp , sau khi phản ứng xy ra
hoàn toàn thu được chất hữu cơ B có tỷ khối so vi A là 1,7. Xác dịnh CTPT & CTCT của A
Câu2: Khi đun nóng rượu X vi H2SO4 đặc ở diều kiện tch hợp thu được chất hữu cơ B có tỷ khối so với X
là 0.7. XĐ CTPT , CTCT của X.
Câu 3: Hn hơp X gồm 3 rượu A ,B ,C trong đó có hai rượu có cùng s nguyên tủ các bon ,khối lượng của X
là 31,4 gam .khi cho bay hơi X chiếm một thể tích là 20,16 lít (136,5oC ;1atm) .Cần 4,48 t H2 (đktc) để biến X
thành hn hợp Y gồm hai rượu no . KhH2O hoàn toàn hỗn hợp Y thu được hai Anken kế tiếp nhau.
a, Xác định A, B , C & thành phần phần tm theo số mol của hỗn hợp X.
b, Nếu cho hn hợp hai Anken trên qua 2lit dung dịch nướ Br2 0,5M tính nồng độ dd Br2còn li & độ tăng
khi lượng của bình Br2.
Câu4 : Hỗn hợp X gồm haiu CH3OH & C2H5OH có t lệ mol là 2:3 .
a, Xác dịnh số mol của mi rượu biết rằng khi cho hỗn hợp tác dụng vối Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc).
b, Lấy lượng hỗn hợp X trên dem khử H2O nhiệt độ tch hợp đ phản ứng chỉ cho Ete ,phản ứng xy ra
hoàn toàn .
Tính % s mol của mi Ete trong hỗn hợp biết rằng 2 trong 3 Ete có số mol bng nhau.
u 5, Dun nóng mt hỗn hp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu đượ 21,6 gam H2O và 72 gam
hỗn hợp 3 Ete ,biết 3 Ete thu được có số mol bng nhau và các phn ứng xảy ra hoàn toàn.Xác định CTCT của các
rượu.
Trêng THPH NguyÔn Trung Ng¹n GV: NguyÔn H÷u Cêng
4
Câu 6 , Cho từ từ hn hợp gồm 2 rượu no đơn chức có cùng snguyên tử C vào H2SO4 đặc ở nhit độ thích
hp thì thu được 3 Ôlefin. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hn hợp này ở đktc thu được17,6 gan CO2 . Xác đnh CTCT
của 2 rượu.
Câu 7, Cho 132,8 gam hn hợp X gồm 3 rượu no đơn chứcAOH,BOH và ROH. Thực hiện phảnng khử
nước thu được 111,2 gam hn hợp gồm 6 chất cùng loi số mol bằng nhau.
a. m CTPT của 3 rượu.
b.Tíng % khi lượng của 3u trong hn hợp biết rằng phn ứng xảy ra hoàn toàn.
Câu8 . Khi loại nước hoàn toàn 17,82 gam hỗn hợp X gồm 4 rượu no đơn chứcc có cùng số mol bng H2SO4
đặc 1400C thu được 14,8 gam hn hợpY cha 10 ete trong đó có 3 ete có cùng khi ợng phân tử .
a. Tính smol,lập CTPT Của mỗi rượu trong X.
b. Viết CTCT và gi tên 6 ete trong Y biết rằng 3 ete có cấu tạo mạch C không phân nhánh ,đối xứng .và các
phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Câu9, Đun nóng hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức khi mặt của H2SO4 đặc ở 140oC ,ta thu được 5,4gam
H2O và 26,4 gam hỗn hp gồm 3 Etecùng số mol.
a, Xác định CTCT của rượu và Ete , biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khi oxh 2 rượu chỉ thu được Andehit.
b, Tính %m của mi Ete trong hỗn hợp .
Câu10, Đun nóng 0,166 gam hỗn hp 2 rượu với H2SO4 đặc thu được hn hợp gồm 2 Olefin là đồng đẳng kế
tiếp ( h=100%) . Trộn 2 Olefin đó vi 1,4336 t không khí ( đktc) ,sau khi đốt cháy hết Olefin ,làm ngưng tụ hơi
H2O , hỗn hợp k còn lại là A có thể tích 1,6 lít đo ở 27,3oC & 0,9866 atm .
a, tìm CTPT & khi lượng của các rưu .
b, tính khi lượng của hơi H2O đã ngưng tụ.
c, Tính t khi của A so vi không khí.
Câu11, Đun nóng hỗn hợp 2 rượu mạch h với H2SO4 đặc thu được hỗn hp các Ete . Lấy X là mt trong số
các Ete đó đem đt cháy hoàn toàn ta có t lnX : nO2 : nCO2 : nH2O = 0,25 : 1,375 : 1 : 1. Xác định CTPT , CTCT
của 2 rượu.
Câu 12, Đun nóng hỗn hp 3 rượu X , Y , Z ( đều có số nguyên tử C lớn hơn 1) với H2SO4 đặc ở 170oC thu
được hỗn hợp hai Olefin là đồng đẳng kế tiếp . Ly 2 trong 3 trên đun với H2SO4 đặc ở 140oCthu được 1,32 gam
hỗn hợp 3 Ete . Mặt khác làm bay hơi 1,32 gam hỗn hp 3 Ete này thu đưc thể tích đúng bng thể tích của 0,48
gam O2 ( trong cùng điều kiện ). c đnh CTCT của 3 rượu X, Y, Z.
Câu13, Một hỗn hợp gồm 2 rưu đơn chức là đng đẳng kế tiếp có tỷ l khối lượng là 1: 1 . Số mol của hai
rượu trong 27,6 gam hỗn hợp khác nhau là 0,07 mol.
a, Tìm CTPT của hai rượu.
b, Nếu cho hỗn hợp hai rượu đó đem đun với H2SO4 đặc ở 140oC thì lượng Ete thu được tối đa là bao nhiêu gam.
u14, có hai rượu đơn chức X & Y . Trong phân tử mi rượu chứa không quá 3 nguyên t C . Đun nóng hỗn
hp X & Y với H2SO4 đặc ở 140oC ta thu được hỗn hợp 3 Ete có cùng số mol . Lấy mt trong 3 Ete đó vào bình
kín dung tích V lít ,thêm vào bình 11 gam hỗn hợp gồm CO & O2 khi lượng mol trung bình bằng 220/7 . Đun
nóng bình để Ete hoá hơi thu đưc hỗn hợp B có khi lượng mol trung binh là 35 . Bt tia la để đốt cháy hết hỗn
hp k trong bình , sau đó đưa bình về 0oC thì áp suất trong nh là 0,7 atm , lượng O2 dư bằng 1/6 lượng O2 ban
đầu .
a, Tìm CTPT của 2 rượu.
b, Tính khi lượng của mi rượu đã tham gia phản ứng Ete hoá .
c, Tính V=?.
Trêng THPH NguyÔn Trung Ng¹n GV: NguyÔn H÷u Cêng
5
u15, Một hỗn hợp gồm hai rượu no dơn chc A, B là đồng đẳng kế tiếp ( MA < MB ) . m gam hỗn hợp này
c dụng với Na dư cho 5,6 lít H2 ( đktc) . khử nước m gam hỗn hợp trên thu được 14,13 gam 3 Ete và hỗn hợp X
gồm hai rượu dư và H2O . Cho X phản ứng vi Na dư thu được 3,08 lit H2 (đktc) .
a, Xác định CT của 2 rượu .
b, Tính hiu suất phn ứng khử H2O biết rằng tỷ lệ mol 2 rượu dư bng t lmol hai rượu ban đầu .
c, Tính m & khi lượng mi rượu trong hỗi hợp ban đầu.
Câu16, Cho hai rượu qua H2SO4 đặc và đun nóng thu được mt hỗn hợp gồm các Ete . Lấy một trong số các Ete
đó đem đốt cháy hoàn toàn thì thấy t lệ nEte : nO2 : nCO2 : nH2O = 0,5 : 2,75 : 2 : 2 .Tìm CTCT của rượu và các Ete.
Câu17, Chất hu cơ A không no chứa các nguyên tố C, H, O . Cho A tác dụng với H2 dư ( có Ni làm xúc tác ,
đun nóng) thu được chất hữu cơ B . Đun B với H2SO4 đặc ở 170oC thu được chất hữu cơ C , trùng hợp C thu được
poli iso-Butylen.
a, Xác định CTCT của A.
b, Từ A và CH4 viết phương trình phn ứng điều chế thu tinh hữu cơ.
u18, Có một hn hợp A gồm 2 chất hữu cơ cùng chức . Tuỳ theo điều kiện phản ứng ỳư hỗn hp A có th
chuyn thành hỗn hợp Olefin hoặc hỗn hợp Ete . trong điều kin tch hợp nếu dùng 25,44 gam hỗn hợp A thì thu
được 21,12 gam hỗn hợp B chứa 3 chất hữu cơ cùng chức có tỷ lệ mol là 1: 1 : 1.
a, Tìm CTPT của các chất hữu cơ trong A.
b, Nếu dùng 25,44 gam hn hợp A chuyển thanh Olefin thì thu được bao nhiêut (đktc) . Biết hiệu suất phản wngs
tạo Olefin tương ứng với rượu có khối lượng lớn là 75% còn rượu có khối lượng phân tử nh là 60%