
CÂU H I Đ C NG LU T QU C TỎ Ề ƯƠ Ậ Ố Ế
Câu 1: Trình bày khái ni m . đ c đi m và l ch s phát tri n c a công pháp qu c t ệ ặ ể ị ử ể ủ ố ế
#khai ni m: Công pháp qu c t là h th ng các nguyên t c và quy ph m pháp lu t do các qu c gia và các chệ ố ế ệ ố ắ ạ ậ ố ủ
th khác c a công pháp qu c t tho thu n xây d ng nên và đ m b o thi hành trên c s t nguy n, binhể ủ ố ế ả ậ ự ả ả ơ ở ự ệ
đ ng đ đi u ch nh các quan h gi a các ch th đó v i nhau nh m duy trì s n đ nh và thúc đ y s phátẳ ể ề ỉ ệ ữ ủ ể ớ ằ ự ổ ị ẩ ự
tri n c a các quan h qu c t li n quan đ n an ninh hoà b nh QT và h p t c QT.ể ủ ệ ố ế ờ ế ỡ ợ ỏ
#Đăc đi m ể
*đ i t ng đi u ch nh: là các quan h xã h i phát sinh trong đ i s ng qu c t liên quan đ n an ninh và hoàố ượ ề ỉ ệ ộ ờ ố ố ế ế
bình qu c t và h p tác qu c t trên t t c các lĩnh v c đ i s ng xã h i và ch th tham gia quan h xã h iố ế ợ ố ế ấ ả ự ờ ố ộ ủ ể ệ ộ
này luôn luôn là các ch th c a công pháp (pháp lu t chung c a qu c t )ủ ể ủ ậ ủ ố ế
*ph ng pháp đi u ch nh: là ph ng pháp bình đ ng và tho thu n n u có nh ng ngoài l nh t đ nh thì CPQTươ ề ỉ ươ ẳ ả ậ ế ữ ệ ấ ị
thì ph i dùng bi n pháp c ng s n mang tính ch t m nh l nh thì nó cũng không n m ngoài s tho thu nả ệ ướ ắ ấ ệ ệ ằ ự ả ậ
gi a các ch th c a CPQT d a trên c s bình đ ng và t nguy nữ ủ ể ủ ự ơ ở ẳ ự ệ
-Bình đ ng tho thu n có nghĩa là đâu có bình đ ng thì đó có s tho thu n ẳ ả ậ ở ẳ ở ự ả ậ
-Vì ph ng pháp đi u ch nh có hai m t c b n đó là tho thu n và quy n uy, nó đ c th hi n hi nươ ề ỉ ặ ơ ả ả ậ ề ượ ể ệ ở ế
ch ng liên h p qu cươ ợ ố
*ch th : ch th c a CPQT bao g m qu c gia, t ch c qu c t liên chính ph và dân t c đ u tranh nh mủ ể ủ ể ủ ồ ố ổ ứ ố ế ủ ộ ấ ằ
th c hi n quy n t quy t dân t cự ệ ề ự ế ộ
*ngu n c a công pháp qu c tê ồ ủ ố
n i dung bên trong c a nó là quy t c x s , là nh ng quy ph m b t bu c chung và hình th c c a nó là d aộ ủ ắ ử ự ữ ạ ắ ộ ứ ủ ự
trên VBQPPL, t p quán pháp, ti n l phápậ ề ệ
ngu n c a CPQT bao g m 2 loài c b n nh : ồ ủ ồ ơ ả ư
+đi u c qu c t ề ướ ố ế
+T p quán qu c t : ch đ c coi là ngu n c a CPQT khi đ ng th i h i đ các đi u ki n sau đây: ậ ố ế ỉ ượ ồ ủ ồ ờ ọ ủ ề ệ
-nó đ c hình thành trong th c ti n pháp lý qu c t , ượ ự ễ ố ế
-nó đ c áp d ng liên t c lâu dài,ượ ụ ụ
-đ c t t c các qu c gia trên th gi i th a nh n là quy t c pháp lý có tính ch t b t bu c chungượ ấ ả ố ế ớ ừ ậ ắ ấ ắ ộ
-ph i ph h p v i nguyên t c c b n c a CPQT ả ủ ợ ớ ắ ơ ả ủ
*T nh ng v n đ trìn bày trên thì có th rút ra đ c đi m c a CPQTừ ữ ấ ề ở ể ặ ể ủ
-không có b t kỳ m t qu c gia nào hay b t kỳ m t t ch c nào đ ng trên các qu c gia th c hi n vi c l pấ ộ ố ấ ộ ổ ứ ứ ố ự ệ ệ ậ
pháp, hành pháp và t pháp (t t c các ho t đ ng nói trên đ c th c hi n trên c s nguyên t c bình đ ng,ư ấ ả ạ ộ ượ ự ệ ơ ở ắ ẳ
tho thu n và t do ý chí c a các ch th CPQTả ậ ự ủ ủ ể
-vi c th c hi n các nguyên t c và các quy ph m c a CPQT cũng ch d a trên c s t nguy n mà không cóệ ự ệ ắ ạ ủ ỉ ự ơ ở ự ệ
b t kỳ m t bi n pháp c ng ch nào. ấ ộ ệ ưỡ ế
#CPQT là m t ph m trù l ch sộ ạ ị ử
-Th hi n đi u ki n xu t hi n công pháp qu c t :ể ệ ở ề ệ ấ ệ ố ế
+Công pháp qu c t xu t hi n khi h i t nh ng đi u ki n c s xu t hi n các qu c gia trên th gi i, và c số ế ấ ệ ộ ụ ữ ề ệ ơ ở ấ ệ ố ế ớ ơ ở
hình thành các m i quan h gi a các qu c gia v i nhau trong t ng khu v c ho c trên ph m vi toàn th gi i ,ỗ ệ ữ ố ớ ừ ự ặ ạ ế ớ
Nh v y có th th y đây là 1 ph m trù l ch s ch không ph i 1 hi n t ng nh t thành b t bi n. ư ậ ể ấ ạ ị ử ứ ả ệ ượ ấ ấ ế
+Công pháp qu c t còn là 1 ph m trù l ch s khi nó th hi n khía c nh nó phát tri n m nh và ngày càngố ế ạ ị ử ể ệ ở ạ ể ạ
hoàn thi n thông qua các th i kỳ l ch s sau:ệ ờ ị ử
*Th i kỳ chi m h u nô l : th i kỳ này đ u tranh x y ra liên miên nên d n đ n h qu lu t qu c t ch y uờ ế ữ ệ ờ ấ ẩ ẫ ế ệ ả ậ ố ế ủ ế
đi u ch nh các quan h xã h i phát sinh t v n đ chi n tranh và hoà bình, các bên tham chi n đã bi t s d ngề ỉ ệ ộ ừ ấ ề ế ế ế ử ụ
vi c ký k t các hoà c đ ch m d t ho c t m d ng cu c chi n tranh, các t p quán v đón ti p, trao đ i sệ ế ướ ể ấ ứ ặ ạ ừ ộ ế ậ ề ế ổ ứ
gi , ký và th c hi n các đi u c qu c t đã hình thành.ả ự ệ ề ướ ố ế
-Th i kỳ này các qu c gia xu t hi n ch a nhi u nên lu t qu c t ch mang tính khu v c và t n m n.ờ ố ấ ệ ư ề ậ ố ế ỉ ự ả ạ
*Th i kỳ phong ki n: th i kỳ này vua, chúa, đ a ch phong ki n đ c coi là ch th c a công pháp qu c t .ờ ế ở ờ ị ủ ế ượ ủ ể ủ ố ế
Cùng v i s phát tri n c a ch đ phong ki n, quan h gi a các qu c gia ngày càng m r ng nên các quyớ ự ể ủ ế ộ ế ệ ữ ố ở ộ
ph m c a công pháp qu c t ngày càng m r ng và phát tri n thành h th ng v i t cách là 1 khoa h c đ cạ ủ ố ế ở ộ ể ệ ố ớ ư ọ ộ
l p.ậ
*Th i kỳ t b n ch nghĩa: th i kỳ này quan h gi a các qu c gia ngày càng đ c m r ng nh đó côngờ ư ả ủ ở ờ ệ ữ ố ượ ở ộ ờ
pháp qu c t có s phát tri n v t b c v c s l ng và ch t l ng. Nh ng đ n th i kỳ t b n đ qu c thìố ế ự ể ượ ậ ề ả ố ượ ấ ượ ư ế ờ ư ả ế ố
công pháp qu c t đã chuy n t dân ch ti n b sang ph n đ ng.ố ế ể ừ ủ ế ộ ả ộ
*Lu t qu c t hi n đ i: ậ ố ế ệ ạ
Quá trình hình thành CPQT hi n đ i di n ra nh sau:ệ ạ ễ ư
-1917 Cách m ng tháng 10 Nga đã đ p tan t t ng ph n đ ng c a công pháp qu c t th i kỳ đ qu c và phátạ ậ ư ưở ả ộ ủ ố ế ờ ế ố
tri n thành công pháp quóc t hi n đ i. S ti n b này th hi n chõ công pháp qu c t đ c áp d ng th ngể ế ệ ạ ự ế ộ ể ệ ở ố ế ượ ụ ố
nh t trên toàn th gi i, ấ ế ớ
-1939 chi n tranh th gi i l n th II n ra, đ t lo i nhi u nguy c c a s di t vongế ế ớ ầ ứ ổ ặ ạ ề ơ ủ ư ệ
-1942 hình thành liên minh g m 26 qu c gia không phân bi t th ch chính tr KTXH, ch ng l i phe phát xítồ ố ệ ể ế ị ố ạ
1

-24/10/1945 liên h p qu c ra đ i v i s tuyên b t t c các qu c gia trên th gi i đ u bình đ ng, không phânợ ố ờ ớ ự ố ấ ả ố ế ớ ề ẳ
bi t giàu-nghèo và đ u có quy n t n t i trong hoà bình d n đ n th c s kh ng đ nh s ra đ i c a công phápệ ề ề ồ ạ ẫ ế ự ự ẳ ị ự ờ ủ
qu c t hi n đ iố ế ệ ạ
-24/10/1945 liên h p qu c ra đ i v i s tuyên b t t c các qu c gia trên th gi i đ u bình đ ng, không phânợ ố ờ ớ ự ố ấ ả ố ế ớ ề ẳ
bi t giàu-nghèo và đ u có quy n t n t i trong hoà bình d n đ n th c s kh ng đ nh s ra đ i c a công phápệ ề ề ồ ạ ẫ ế ự ự ẳ ị ự ờ ủ
qu c t hi n đ iố ế ệ ạ
*S ti n b c a công pháp qu c t hi n đ i đ c th hi n trên 2 bình di n sau đây:ự ế ộ ủ ố ế ệ ạ ượ ể ệ ệ
-n i dung c a CPQT hi n đ i ch a đ ng nh ng công tác ti n b và mang tính ch t h th ng hoá cao, đ c bi tộ ủ ệ ạ ứ ự ữ ế ộ ấ ệ ố ặ ệ
nó là CPQT chung đ i m i các thành viên trong c ng đ ng qu c t (đi u này khác m i CPQT dành cho cácố ọ ộ ồ ố ế ề ọ
qu c gia văn minh) ố
-Hình th c: có s chuy n hoá khá m nh m t các quy ph m t p quán sang các quy ph m thành văn . t 1945-ứ ự ể ạ ẽ ừ ạ ậ ạ ừ
2000 có 35000 văn ki n pháp lý qu c t đ c đăng kí t i u ban th ký c a liên h p qu cệ ố ế ượ ạ ỷ ư ủ ợ ố
Công pháp qu c t có s thay đ i v ch t l ng bi u hi n hình th c th hi n, các nguyên t c, đ c bi t làố ế ự ổ ề ấ ượ ể ệ ở ứ ể ệ ắ ặ ệ
nhi u ch đ nh quan tr ng đã đ c pháp đi n hoá cao.ề ế ị ọ ượ ể
Câu 2: T i sao nói các nguyên t c c b n c a CPQT hi n đ i là ph ng ti n quan tr ng đ duy trìạ ắ ơ ả ủ ệ ạ ươ ệ ọ ể
tr t t pháp lý QT:ậ ự
Tr c khi nói v nguyên t c c a CPQT mình ph i hi u v n đ CPQT, CPQT nó đ c hi u làh th ng cácướ ề ắ ủ ả ể ấ ề ượ ể ệ ố
nguyên t c, các quy ph m do các ch th c a CPQT tho thu n xây d ng lên và t nguy n th c hi n trên cắ ạ ủ ể ủ ả ậ ự ự ệ ự ệ ơ
s bình đ ng t do ý chí nh m đi u ch nh các quan h xã h i phát sinh trong đ i s ng qu c t liên quan đ nở ẳ ự ằ ề ỉ ệ ộ ờ ố ố ế ế
an ninh hoà bình qu c t và h p tác qu c t . CPQT nó không có c quan L p pháp, Hi n pháp, T pháp siêuố ế ợ ố ế ơ ậ ế ư
qu c gia đ mà th c hi n ch c năng này. Vi c th c hi n CPQT hoàn toàn d a trên nguyên t c t nguy n ố ể ự ệ ứ ệ ự ệ ự ắ ự ệ
Các nguyên t c c b n c a CPQT xu t phát t các nguyên t c c a Pháp lu t: là t t ng ch đ o, n n tàngắ ơ ả ủ ấ ừ ắ ủ ậ ư ưở ủ ạ ề
c b n cho vi c xây d ng và thi hành PLQT. ơ ả ệ ự
PLQT có t t c là 9 nguyên t c c b n, n u mà thi u ho c vi ph m m t trong s các nguyên t c đó là phápấ ả ắ ơ ả ế ế ặ ạ ộ ố ắ
lu t qu c t khó có th đ c duy trì: ậ ố ế ể ượ
1.Các nguyên t cắ
1.1. Nguyên t c tôn tr ng ch quy n qu c gia:ắ ọ ủ ề ố
-Tôn tr ng ch quy n qu c gia khác là nghĩa v b t bu c c a các ch th CPQT, không ph thu c vào cácọ ủ ề ố ụ ắ ộ ủ ủ ể ụ ộ
ch th đó quan h v i nhau hay không?ủ ể ệ ớ
-Tôn tr ng ch quy n qu c gia là tôn tr ng s toàn v n lãnh th n n đ c l p, th ch ch nh trọ ủ ề ố ọ ự ẹ ổ ề ộ ậ ể ế ớ ị
-Các qu c gia có ch quy n hoàn toàn và đ y đ trong vi c đi u hành công vi c n i b , đ c l p trong quanố ủ ề ầ ủ ệ ề ệ ộ ộ ộ ậ
h đ i ngo i. ệ ố ạ
1.2. Nguyên t c bình đ ng v ch quy n gi a các qu c gia: ắ ẳ ề ủ ề ữ ố
-T t c các qu c gia đ u bình đ ng v m t pháp lý không phân bi t l n nh ... ấ ả ố ề ẳ ề ặ ệ ớ ỏ
-T t c các qu c gia đ u có nh ng quy n và nghĩa v qu c t c b n nh nhauấ ả ố ề ữ ề ụ ố ế ơ ả ư
-Khi gi i quy t nh ng v n đ trong ph m vi các tính ch t và h i ngh qu c t , m i qu c gia đ u đ c sả ế ữ ấ ề ạ ấ ộ ị ố ế ỗ ố ề ượ ử
d ng m t lá phi u có giá t pháp lý ngang nhau. ụ ộ ế ị
-Các qu c gia kí k t đi u c qu c t v i nhau ph i trên c s t nguy n và bình đ ng. ố ế ề ướ ố ế ớ ả ơ ở ự ệ ẳ
1.3.Nguyên t c không can thi p vào n i b c a các qu c gia khácắ ệ ộ ộ ủ ố
-C m can thi p vũ trang và các hình th c can thi p khác nh m ch ng l i chính quy n ho c n n t ng chính trấ ệ ứ ệ ằ ố ạ ề ặ ề ả ị
KT-XH ... c a qu c gia khác. ủ ố
-Không s d ng các bi n pháp CT-KT-VH... đ bu c qu c gia khác ph thu c vào mình. ử ụ ệ ể ộ ố ụ ộ
-Nghiêm c m vi c t ch c ho c giúp đ t ch c phá ho i ho c kh ng b nh m l t đ chính quy n qu c giaấ ệ ổ ứ ặ ỡ ổ ứ ạ ặ ủ ố ằ ậ ổ ề ố
khác.
-Không can thi p vào cu c đ u tranh n i b c a qu c gia khác. ệ ộ ấ ộ ộ ủ ố
-M i qu c gia có quy n l a ch n cho mình ch đ CT - KT phù h p v i hành ch nh đ t n c. ỗ ố ề ự ọ ế ộ ợ ớ ớ ấ ướ
1.4.Nguyên t c dân t c t quy t: ắ ộ ự ế
-Các qu c gia có quy n t do l a ch n cho mình ch đ kinh t - chính tr phù h p v i hành ch nh c th màố ề ự ự ọ ế ộ ế ị ợ ớ ớ ụ ể
không ph thu c vào b t k m t qu c gia nào. ụ ộ ấ ể ộ ố
.C m không đ c th ng tr bóc l t dân t c khác, ph i xoá b ngay l p t c ch đ th c dân.ấ ượ ố ị ộ ộ ả ỏ ậ ứ ế ộ ự
Các dân t c thu c đ a có guy n s d ng m i bi n pháp đ u tranh c n thi t giành đ c l p. ộ ộ ị ề ử ụ ọ ệ ấ ầ ế ộ ậ
1.5.Không s d ng s c m nh ho c đe do s d ng s c m nhử ụ ứ ạ ặ ạ ử ụ ứ ạ
-C m chi n tranh xâm l cấ ế ượ
-C m m i ho t đ ng s d ng s c m nh đe do s d ng s c m nh đ ch ng l i qu c gia khác. ấ ọ ạ ộ ử ụ ứ ạ ạ ử ụ ứ ạ ể ố ạ ố
-C m s d ng s c m hh ho c đe do s d ng s c m nh đ gi i quy t các tranh ch p QT.ấ ử ụ ứ ạ ặ ạ ử ụ ứ ạ ể ả ế ấ
-Các qu c gia ki m ch vi c dùng s c m nh đ tr đũa. ố ề ế ệ ứ ạ ể ả
1.6.Nguyên t c gi i quy t các tranh ch p QT b ng ph ng pháp hoà bìnhắ ả ế ấ ằ ươ
-Các qu c gia có nghĩa v gi i quy t các tranh ch p QT b ng ph ng pháp hoà bình: thông qua đàm phán,ố ụ ả ế ấ ằ ươ
đi u tra, trung gian, hoà gi i, tr ng tài, nh ng bi n pháp hoà bình khác. ề ả ọ ữ ệ
2

-Các qu c gia gi i quy t hoà bình các tranh ch p QT trên c s bình đ ng v chính quy n và phù h p v i tố ả ế ấ ơ ở ẳ ề ề ợ ớ ự
do ý chí.
1.7.Nguyên t c các qu c gia có nghĩa v h p tác v i nhauắ ố ụ ợ ớ
Cùng nhau h p tác đ gi i quy t v n đè toàn c u và tăng c ng nghĩa v c a các qu c gia v i nhau. ợ ể ả ế ấ ầ ườ ụ ủ ố ớ
1.8. Nguyên t c tôn tr ng quy n c b n c a con ng i: ắ ọ ề ơ ả ủ ườ
Các qu c gia có nhi m v tôn tr ng, b o v và b nh đ ng các quy n c b n c a con ng i trên c s t t cố ệ ụ ọ ả ệ ỡ ẳ ề ơ ả ủ ườ ơ ở ấ ả
các lĩnh v c chính tr , Dõn s , kinh t , VH-XH.ự ị ự ế
1.9. Nguyên t c thi n chí th c hi n các cam k t QTắ ệ ự ệ ế
-M i qu c gia có nghĩa v th c hi n m t cách thi n chí nh ng nhi m v c a mình đã cam k t phù h p v iỗ ố ụ ự ệ ộ ệ ữ ệ ụ ủ ế ợ ớ
hi n ch ng Li n h p qu c và công pháp QT.ế ươ ờ ợ ố
-Các QG không đ c vi n d n vào Pháp lu t qu c gia mình đ t ch i th c hi n các cam k t QT.ượ ệ ẫ ậ ố ể ừ ố ự ệ ế
Tr c tiên ta hãy gi đ nh r ng n u không có các nguyên t c QT thì th gi i s nh th nào, s x y ra chuy nướ ả ị ằ ế ắ ế ớ ẽ ư ế ẽ ẩ ệ
gì gi a các qu c gia và các t ch c QT trên th gi i. ữ ố ổ ứ ế ớ
Nh nguyên t c: Tôn tr ng ch quy n qu c gia. N u nh không có nguyên t c này thì th gi i s x y raư ắ ọ ủ ề ố ế ư ắ ế ớ ẽ ẩ
chuy n gì, các qu c gia s tôn tr ng nhau và trong m i quan h qu c gia nào cũng mu n kéo cái l i v ph nệ ố ẽ ọ ọ ệ ố ố ợ ề ầ
mình cho nên các tranh ch p s x y ra và n u không tôn tr ng ch quy n qu c gia khác thì CT s x y ra tri nấ ẽ ẩ ế ọ ủ ề ố ẽ ẩ ề
miên và loài ng i s khó có th t n t i trên trái đ t và qu c gia và qu c gia cũng không t n t i trên th gi iườ ẽ ể ồ ạ ấ ố ố ồ ạ ế ớ
và n u không có qu c gia thì cũng không có PLQT. N u không có nguyên t c này thì s toàn v n lãnh th cácế ố ế ắ ự ẹ ổ
qu c gia s không đ c đ m b o. ố ẽ ượ ả ả
Do đó, vi c t n tr ng nguyên t c này là nghĩa v b t bu c c a các qu c gia. Nh nguyên t c: không s d ngệ ộ ọ ắ ụ ắ ộ ủ ố ư ắ ử ụ
s c m nh ho c đe do s d ng s c m nh. N u không có nguyên t c này thì th gi i s x y ra các xung đ tứ ạ ặ ạ ử ụ ứ ạ ế ắ ế ớ ẽ ả ộ
tri n miên vì trên th gi i các n c l n th ng mu n bành ch ng s c m nh c a mình và mu n áp đ t s cề ế ớ ướ ớ ườ ố ướ ứ ạ ủ ố ặ ứ
m nh c a mình nên n c khác đ kh ng ch các n c nh ph thu c vào mình. Do đó vi c các n c tuânạ ủ ướ ể ố ế ướ ỏ ụ ộ ệ ướ
th nghiêm ch nh nguyên t c này s d n đ n s hoà bình h p tác gi a các n c và cùng nhau phát tri n khôngủ ỉ ắ ẽ ẫ ế ự ợ ữ ướ ể
k n c l n hay nh , giàu hay nghèo. ể ướ ớ ỏ
Câu 3: Nêu ý nghĩa nguyên t c dân t c t quy t: ắ ộ ự ế
N i dung ch y u c a nguyên t c dân t c t quy tộ ủ ế ủ ắ ộ ự ế
-Trong tuyên b trao tr đ c l p cho các n c và dân t c thu c đ a c a 43 thành viên trong Đ i H i đ ngố ả ộ ậ ướ ộ ộ ị ủ ạ ộ ồ
LHQ đã kh ng đ nh d t khoát r ng t t c các dân t c đ u có quy n t quy t t c là có quy n t do quy t đ nhẳ ị ứ ằ ấ ả ộ ề ề ự ế ứ ề ự ế ị
c n tr quy n t quy t c a mình. ả ở ề ự ế ủ
-Ph i xoá b ch nghĩa th c dân. ả ỏ ủ ự
-Nguyên t c này có ý nghĩa pháp lý quan tr ng đ i v i phong trào gi i phóng dân t c. Các dân t c đã giànhắ ọ ố ớ ả ộ ộ
đ c đ c l p CT và đã thành l p qu c gia đ c l p c a mình. Có c s pháp lý v ng ch c đ c ng c n n đ cượ ộ ậ ậ ố ộ ậ ủ ơ ở ữ ắ ể ủ ố ề ộ
l p c a mình, đ u tranh ch ng l i s can thi p c a CNĐQ nh m giành hoàn thoàn ch quy n trên toàn bậ ủ ấ ố ạ ự ệ ủ ằ ủ ề ộ
lãnh th c a mình. ổ ủ
#Nguyên t c này có ý nghĩa pháp lý quan tr ng đ i v i phong trào gi i phóng dân t c. Các dân t c đã giànhắ ọ ố ớ ả ộ ộ
đ c đ c l p CT và đã thành l p qu c gia đ c l p c a mình. Có c s pháp lý v ng ch c đ c ng c n n đ cượ ộ ậ ậ ố ộ ậ ủ ơ ở ữ ắ ể ủ ố ề ộ
l p c a mình, đ u tranh ch ng l i s can thi p c a CNĐQ nh m giành hoàn toàn ch quy n trên toàn b lãnhậ ủ ấ ố ạ ự ệ ủ ằ ủ ề ộ
th c a mình. ổ ủ
#Liên h v i Vi t Nam: Chú ý các m c l ch s quan tr ng 2/9/1945; 1954; 1965 - *ệ ớ ệ ố ị ử ọ
Câu 4: T i sao nói bi n c không ph thu c vào ch quy n và qu n TP c a b t kỳ qu c gia nào?ạ ể ả ụ ộ ủ ề ề ủ ấ ố
Tr l i: ả ờ
T t c các qu c gia có bi n đ u có ch quy n và quy n tài phán c a mình trên vùng bi n c a qu c gia mình ấ ả ố ể ề ủ ề ề ủ ể ủ ố
- Nh vùng n i thu : ư ộ ỷ
+ B/ch t pháp lý n i thu đ c g n li n v i l c đ a và đ c đ t d i ch quy n hoàn toàn và đ y đ tuy tấ ộ ỷ ượ ắ ề ớ ụ ị ượ ặ ướ ủ ề ầ ủ ệ
đ i c a qu c gia ven bi n. ố ủ ố ể
+ Ch đ đi l i đ i v i tàu thuy n n c ngoài: ế ộ ạ ố ớ ề ướ
Đ i v i tàu thuy n quân s n c ngoài: b t kì tàu thuy n n c ngoài mu n vào n i thu đ n ph i xin phépố ớ ề ự ướ ấ ề ướ ố ộ ỷ ế ả
tr c và ph i đ c phép c a qu c gia m i đ c vào. ướ ả ượ ủ ố ớ ượ
Khi đ n Vi t Nam đ vào n i thu tàu quân s ph i th c hi n qđ nh: ế ệ ể ộ ỷ ự ả ự ệ ị
Tàu ng m tr ng thái n i...ầ ở ạ ổ
Đ i v i tàu dân s : Cũng ph i xin phép tr c và đ c s đ ng ý c a qu c gia. ố ớ ự ả ướ ượ ự ồ ủ ố
- Lãnh h i: B/c pháp lý: các qu c gia có ch quy n đ y đ và hoàn toàn đ i v i lãnh h i c a mình cũng nh *ả ố ủ ề ầ ủ ố ớ ả ủ ư
tr i phía trên, đáy bi n và vùng đ t d i. ờ ở ể ấ ướ
+ Tàu thuy n n c ngoài đ c qua l i vô h i trong lãnh h i. ề ướ ượ ạ ạ ả
+ Quy n tài phánề
- Vùng ti p giáp lãnh ha : Là vùng n m phía ngoài và ti p giáp v i lãnh h i qu c gia ven bi n, có b r ngế ỉ ằ ế ớ ả ố ể ề ộ
không quá 24 h i lý tính t đ ng c s . ả ừ ườ ơ ở
B/c pháp lý:
3

- Có đ c quy n đánh cá, khai thác tài nguyênặ ề
- Có đ c quy n qu n lý * môi tr ngặ ề ả ườ
- Có đ c quy n thăm dò khai thác vùng bi n ph c v kinh t và nghiên c u khoa h cặ ề ể ụ ụ ế ứ ọ
→ V y t nh ng n i dung trên c a các vùng bi n thu c ch quy n c a qu c gia ven bi n ta có th rút ra k tậ ừ ữ ộ ủ ể ộ ủ ề ủ ố ể ể ế
lu n: Cùng xa b thì ch quy n và quy n tài phán c a qu c gia càng gi m d n và khi đ n vùng bi n qu c tậ ờ ủ ề ề ủ ố ả ầ ế ể ố ế
thì không có b t c qu c gia nào có quy n th c hi n ch quy n và quy n tài phán c a mình trên đó. Vì đây làấ ứ ố ề ự ệ ủ ề ề ủ
tài s n chung c a nhân lo i, vi c đi l i trên đó tuân theo nguyên t c "t do bi n c ", t t c tài s n c a vùngả ủ ạ ệ ạ ắ ự ể ả ấ ả ả ủ
bi n này thu c s h u chung c a toàn th nhân lo i. ể ộ ở ữ ủ ể ạ
Các qu c gia có quy n t do bi n c , t do hàng không, t do đánh c , t do đ t dây d n cáp, ng d n ng m,ố ề ự ể ả ự ự ả ự ặ ẫ ố ẫ ầ
xây d ng các công trình, t do xây d ng các đ o nhân t o, t do nghiên c u khoa h c. Tuy nhiên khi th c hi nự ự ự ả ạ ự ứ ọ ự ệ
các quy n t do c a mình, các qu c gia cũng ph i có gi i h n, ph i chú chú ý m t cách h p lý đ n l i ích c aề ự ủ ố ả ớ ạ ả ộ ợ ế ợ ủ
qu c gia khác phù h p v i nguyên t c CPQT. ố ợ ớ ắ
→ T nh ng nh n xét trên ta th y công h i không ph thu c ch quy n và quy n tài phán c a b t kì qu c giaừ ữ ậ ấ ả ụ ộ ủ ề ề ủ ấ ố
nào.
Câu 5: Trình bày v c quan đ i di n lãnh sề ơ ạ ệ ự
* Khái ni m: c quan đ i di n lãnh s là c quan đ i ngo i c a qu c gia này đ t trên lãnh th qu c gia khácệ ơ ạ ệ ự ơ ố ạ ủ ố ặ ổ ố
nh m th c hi n ch c năng lãnh s trong m t khu v c lãnh th * đ nh trên c s tho thu n gi a 2 qu c giaằ ự ệ ứ ự ộ ự ổ ị ơ ở ả ậ ữ ố
h u quan. ữ
+ Ch c năng: C quan đ i di n lãnh s u ch đ i di n cho qu c gia v m t * nh t đ nh và t i m t khu v cứ ơ ạ ệ ự ỉ ạ ệ ố ề ộ ấ ị ạ ộ ự
lãnh th nh t đ nh ổ ấ ị → các n c có th đ t nhi u c quan đ i di n lãnh s trong m t n c ngoài. C quan nàyướ ể ặ ề ơ ạ ệ ự ộ ướ ơ
đ c đ t bên c nh chính quy n đ a ph ng c a n c ngoài. ượ ặ ạ ề ị ươ ủ ướ
Ch c năng:ứ
+ B o v l i ích c a qu c gia mình, c a công dân và pháp nhân n c mình. ả ệ ợ ủ ố ủ ướ
+ Khuy n khích và thúc đ y phát tri n th ng m i, kinh t – văn hoá, KH-KT gi a n c mình v i n c sế ẩ ể ươ ạ ế ữ ướ ớ ướ ở
t i. ạ
+ Ch c năng hành chính và công ch ng đ i v i công dân và pháp nhân n c mình. ứ ứ ố ớ ướ
+ C p h chi u và gi y t đi đ ng cho công dân n c mình cũng nh c p th th c và các tài li u thích h pấ ộ ế ấ ờ ườ ướ ư ấ ị ự ệ ợ
cho nh ng ng i đ n n c lãnh s . ữ ướ ế ướ ự
+ Thông báo tình hình kinh t , th ng m i, văn hoá, khoa h c k thu t c a n c ti p nh n lãnh s cho n cế ươ ạ ọ ỹ ậ ủ ướ ế ậ ự ướ
mình.
* C p b c cq và ng i đ ng đ u c quan:ấ ậ ườ ứ ầ ơ
- T ng lãnh s quánổ ự
- Lãnh s quánự
- Phó lãnh s quánự
* Nhân viên c quan đ a di n lãnh s : ơ ị ệ ự
+ Viên ch c lãnh s : Nh ng ng i th c hi n ch c năng lãnh s , đ c h ng quy n u đãi, mi n tr lãnh s ứ ự ữ ườ ự ệ ứ ự ượ ưở ề ư ễ ừ ự
+ Nhân viên HC – KT
+ Nhân viên ph c vụ ụ
* B nhi m đ i di n lãnh sổ ệ ạ ệ ự
+ B tr ng ngo i giao d a vào pháp lu t n c mình b nhi m đ i di n lãnh s , ng i đ ng đ u ộ ưở ạ ự ậ ướ ổ ệ ạ ệ ự ườ ứ ầ
+ B ng lãnh s đ c g i lên chính quy n n c ti p nh n đ xin gi y ch p nh n. N c ti p nh n có quy nằ ự ượ ử ề ướ ế ậ ể ấ ấ ậ ướ ế ậ ề
t ch i c p mà không ph i thông báo lý do. ừ ố ấ ả
* Khu v c lãnh sự ự
* Quy n u đãi và mi n tr lãnh s :ề ư ễ ừ ự
C b n gi ng ngo i giao, nh ng h n ch h n. ơ ả ố ạ ư ạ ế ơ
- Đ i v i c quan đ i di n lãnh số ớ ơ ạ ệ ự
+ Quy n b t kh xâm ph m v tr sề ấ ả ạ ề ụ ở
+ Quy n b t kh xâm ph m h s l u tr và tài li u b t c đâu và b t c lúc nào. ề ấ ả ạ ồ ơ ư ữ ệ ở ấ ứ ấ ứ
+ Quy n b t kh xâm ph m v th tín lãnh sề ấ ả ạ ề ư ự
- Đ i v i viên ch c lãnh s : ố ớ ứ ự
+ Không ph i ch u tài phán c a c quan t pháp ho c HC có th m quy n v các hành đ ng c a mình trong khiả ị ủ ơ ư ặ ẩ ề ề ộ ủ
thi hành nhi m v . ệ ụ
+ Có th b b t ho c b t m gi đ ch xét x trong tr ng h p ph m tr ng t i và ph i báo ngay ch ng iể ị ắ ặ ị ạ ữ ể ờ ử ườ ợ ạ ọ ộ ả ườ
đ ng đ u c qu n. ứ ầ ơ ạ
2/. Đi m khác bi t c quan đ i di n lãnh s là c quan đ i di n ngo i giao ể ệ ơ ạ ệ ự ơ ạ ệ ạ
* Khái ni m: Là cq đ i ngo i c a m t qu c gia đóng trên lãnh th qu c gia khác đ th c hi n quan h ngo iệ ố ạ ủ ộ ố ổ ố ể ự ệ ệ ạ
giao v i qu c gia s t i và v i các qu c gia đ i di n ngo i giao c a qu c gia khác. ớ ố ở ạ ớ ố ạ ệ ạ ủ ố
* Các đi m khác bi t: Khác bi t ch y u nh t là cùng c a 2 cq nàyể ệ ệ ủ ế ấ ở ủ
* Ch c năng cq đ i di n ngo i giaoứ ạ ệ ạ
- Thay m t cho Nhà n c mình t i n c s t i trên m i ph ng ti nặ ướ ạ ướ ở ạ ọ ươ ệ
4

- B o v quy n l i Nhà n c và công dân, pháp nhân n c mình t i n c s t i phù h p v i CPQTả ệ ề ợ ướ ướ ạ ướ ở ạ ợ ớ
- Tìm hi u: nh ng ph ng ti n h p tác v đi u ki n và s phát tri n c a n c s t i bà báo cáo tình hình choể ữ ươ ệ ợ ề ề ệ ự ể ủ ướ ở ạ
chính ph n c mình. ủ ướ
- Đ y m nh quan h h u ngh h p tác 2 n cẩ ạ ệ ữ ị ợ ướ
* Ngoài các ch c năng trên cq đ i di n ngo i giao còn th c hi n ch c năng lãnh sứ ạ ệ ạ ự ệ ứ ự
* Ngoài ra còn khác quy n u đãi và mi n tr ngo i giaoở ề ư ễ ừ ạ
Quy n u đãi và mi n tr c a cq đ i di n ngo i giao r ng h n quy n mi n tr và u đãi cq đ idi n lãnh s . ề ư ễ ừ ủ ạ ệ ạ ộ ơ ề ễ ừ ư ạ ệ ự
VD: Nh ng mi n thu ; quy n đ c treo qu c kì và qu c huy t i tr s , nhà riêng.ữ ễ ế ề ượ ố ố ạ ụ ở
- Quy n u đãi mi n tr ngo i giao c a viên ch c ngo i giao cũng r ng h n so v i viên ch c đ i di n lãnhề ư ễ ừ ạ ủ ứ ạ ộ ơ ớ ứ ạ ệ
sự
VD: Nh quy n Viên ch c ngo i giao không b b t, t m gi d i b t kì hình th c nào, quy n mi n tr xét xư ề ứ ạ ị ắ ạ ữ ướ ấ ứ ề ễ ừ ử
hình s , dân s , HC… ự ự
Câu 6: Trình bày c s pháp lý và c s th c t c a trách nhi m pháp lý qu c tơ ở ơ ở ự ế ủ ệ ố ế
1.1/. C s pháp lý: Là t ng th các quy ph m pháp lu t quy đ nh hành vi nào c a ch th đ c coi là hành viơ ở ổ ể ạ ậ ị ủ ủ ể ượ
vi ph m CPQTạ
C s pháp lý c a TNPLQT đ c ghi trong các đi u c, t p quán, quy t đ nh TAQT * và các văn b n đ nơ ở ủ ượ ề ướ ậ ế ị ả ơ
ph ng c a qu c gia. ươ ủ ố
1.2/. C s th c tơ ở ự ế
- Hành vi vi ph m CPQT là c s th c t đ truy c u trách nhi m pháp lý đ i v i các ch th c a CPQT. ạ ơ ở ự ế ể ứ ệ ố ớ ủ ể ủ
- Hành vi vi ph m CPQT có nh ng d u hi u c thạ ữ ấ ệ ụ ể
+ Là hành vi trái pháp lu t ậ
+ Thi t h i x y raệ ạ ả
+ NQH nhân qu gi a hành vi vi ph m CPQT và thi t h i x y ra. ả ữ ạ ệ ạ ả
+ L i c a hành vi vi ph mỗ ủ ạ
2/. T i sao?ạ
Vì qu c gia la ch th c b n nh t c a CPQT, qu c gia có đ y đ hoàn toàn quy n t i cao đ i v i các hành viố ủ ể ơ ả ấ ủ ố ầ ủ ề ố ố ớ
c a qu c gia mình. ủ ố
Do đó, qu c gia ph i ch u trách nhi m * pháp lý qu c t . ố ả ị ệ ố ế
Vì các c quan c a Nhà n c mình, các công dân, t ch c, đ y đ là nh ng c quan, t ch c đ u thu c qu cơ ủ ướ ổ ứ ầ ủ ữ ơ ổ ứ ề ộ ố
gia và qu c gia ph i ch u trách nhi m qu c t đ i v i các t ch c, công dân, và c quan HC c a mình. ố ả ị ệ ố ế ố ớ ổ ứ ơ ủ
- Qu c gia th c hi n vi ph m CPQT thông qua các cq Nhà n c: LP, HP, TPố ự ệ ạ ướ
- Qu c gia liên đ i ch u trách nhi m trong tr ng h p công dân, pháp nhân n c mình vi ph m CPQT n u nhố ớ ị ệ ườ ợ ướ ạ ế ư
qu c gia không can thi p nh ng hành vi vi ph m đó.ố ệ ữ ạ
- Đ i v i hành vi vi ph m c a các c quan, t ch c n c ngoài, qu c gia ch u trách nhi m pháp lý qu c t đ iố ớ ạ ủ ơ ổ ứ ướ ố ị ệ ố ế ố
v i hành vi vi ph m c a các c quan, t ch c n c ngoài đóng trên lãnh th n c mình khi mà các c quan, tớ ạ ủ ơ ổ ứ ướ ổ ướ ơ ổ
ch c đó xâm ph m đ n qu c gia khác mà không có bi n pháp ngăn ch n hay thông báo qu c t . ứ ạ ế ố ệ ặ ố ế
Câu 7: So sánh quy ch pháp lý c a n i thu và lãnh h iế ủ ộ ỷ ả
* Khái ni m: N i th y là vùng n c bi n n m phía trong đ ng c s và giáp v i b bi n t i đó qu c gia venệ ộ ủ ướ ể ằ ườ ơ ở ớ ờ ể ạ ố
bi n th c hi n ch quy n hoàn toàn, đ y đ và tuy t đ i nh trên lãnh th đ t li n. ể ự ệ ủ ề ầ ủ ệ ố ư ổ ấ ề
* Khái ni m: Lãnh h i là vùng n c n m ti p li n v i n i thu và có b r ng không quá 12 h i lý tính tệ ả ướ ằ ế ề ớ ộ ỷ ề ộ ả ừ
đ ng c s . ườ ơ ở
+ Quy ch pháp lý c a n i thu : ế ủ ộ ỷ
- B n ch t PL: N i thu g n li n v i l c đ a và đ c đ t d i ch quy n hoàn toàn, đ y đ và tuy t đ i c aả ấ ộ ỷ ắ ề ớ ụ ị ượ ặ ướ ủ ề ầ ủ ệ ố ủ
qu c gia ven bi n. ố ể
- Ch đ đi l i đ i v i tàu thuy n n c ngoài:ế ộ ạ ố ớ ề ướ
+ Đ i v i tàu quân s : V nguyên t c b t kỳ thuy n nào c a n c ngoài mu n vào n i th y c a m t n cố ớ ự ề ắ ấ ề ủ ướ ố ộ ủ ủ ộ ướ
ven bi n đ u ph i xin phép tr c và ph i đ c phép m i đ c vào. ể ề ả ướ ả ượ ớ ượ
Khi đ n lãnh h i vào n i thu tàu quân s th c hi n nh ng quy đ nh. ế ả ộ ỷ ự ự ệ ữ ị
+ Đ i v i tàu dân s : Ph i đi đ n m t đ a đi m đã quy đ nh, ch các l c l ng biên phòng, y t … làm cácố ớ ự ả ế ộ ị ể ị ờ ự ượ ế
th t c nh p c nh và d n đ ng vào c ngủ ụ ậ ả ẫ ườ ả
- Quy n tài phán: ề
+ Tàu dân sự
+ Tàu quân sự
+ Quy ch pháp lý lãnh h i: qu c gia ven bi n có ch quy n đ y đ , hoàn toàn đi lãnh h i c a mình cũng nhế ả ố ể ủ ề ầ ủ ả ủ ư
đ i v i vùng tr i phía trên, vùng đáy bi n và lòng đ t d i đáy bi n phía d i lãnh h i. ố ớ ờ ở ể ấ ướ ể ở ướ ả
+ Ch đ qua l i: Tàu thuy n n c ngoài đ c qua l i vô h i lãnh h i qu c gia ven bi n. ế ộ ạ ề ướ ượ ạ ạ ả ố ể
Qua l i có 3 tr ng h p: Đi qua lãnh h i mà không vào n i thu , đi qua lãnh h i vào n i thu , đi t n i th yạ ườ ợ ả ộ ỷ ả ộ ỷ ừ ộ ủ
qua lãnh h i và ra bi n . ả ể
5

