
Tu phap quoc te
CÂU H I SO N THI MÔN T PHAP QUÔC TÊỎ Ạ Ư
Làm gi y n p cô? Phân tích các d u hi u đ m t quan h dân s thu c đ i t ng đi u ch nh c a t pháp qu c t .ấ ộ ấ ệ ể ộ ệ ự ộ ố ượ ề ỉ ủ ư ố ế
Câu1: phân tich vê ban chât cua hiên t ng xung đôt phap luât. ươ
Trang 116 : tài li uệ
Câu2: phân tich u va nh c điêm cua cac ph ng phap giai quyêt xung đôt phap luât. ư ươ ươ
u đi m trang 31-32 ; Nh c đi m Trang 28-29 Ư ể ượ ể
CÂU3: phân tich vai tro cua luât n i co toa an trong viêc giai quyêt cac tranh châp dân s co yêu tô n c ngoai. ơ ư ươ
Trang 166 tài lieu
CÂU4: hay ch ng minh quôc gia la chu thê đăc biêt cua T phap quôc tê. ư ư
a. C s xác đ nh quy ch pháp lý đ c bi t c a qu c gia trong t pháp qu c t .ơ ở ị ế ặ ệ ủ ố ư ố ế
Khi tham gia vào các m i quan h dân s theo nghĩa r ng có y u t n c ngoài, qu c gia đ c h ng quy ch pháp lý đ c bi tố ệ ự ộ ế ố ướ ố ượ ưở ế ặ ệ
– không nh ng không ngang hàng v i các cá nhân và pháp nhân mà còn đ c h ng quy n mi n tr t pháp.ữ ớ ượ ưở ề ễ ừ ư
C s pháp lý qu c t c a quy ch pháp lý đ c bi t c a qu c gia th hi n ơ ở ố ế ủ ế ặ ệ ủ ố ể ệ ở vi c xác đ nh qu c gia là m t th c th có chệ ị ố ộ ự ể ủ
quy n và là ch th đ c bi t trong TPQT, đ c th hi n các ề ủ ể ặ ệ ượ ể ệ ở nguyên t c tôn tr ng ch quy n qu c gia và bình đ ng ch quy n gi aắ ọ ủ ề ố ẳ ủ ề ữ
các qu c giaố.
Theo nguyên t c này, Nhà n c này ho c b t kì c quan nào c a nhà n c này không có quy n xét x nhà n c khác ho cắ ướ ặ ấ ơ ủ ướ ề ử ướ ặ
đ i di n c a Nhà n c khác. ạ ệ ủ ướ
Khi tham gia vào các quan h t pháp qu c t , qu c gia đ c h ng quy n mi n tr t pháp tuy t đ i. đ c ghi nh n: Côngệ ư ố ế ố ượ ưở ề ễ ừ ư ệ ố ượ ậ
c Viên 1961 v quan h ngo i giao.ướ ề ệ ạ
Vi t Nam, Đi u 12 Pháp l nh v quy n u đãi, mi n tr dành cho c quan đ i di n ngo i giao c quan lãnh s và c quanỞ ệ ề ệ ề ề ư ễ ừ ơ ạ ệ ạ ơ ự ơ
đ i di n c a các t ch c qu c t t i Vi t Nam năm 1993.ạ ệ ủ ổ ứ ố ế ạ ệ
b. N i dungộ
Quy n mi n tr t pháp tuy t đ i c a qu c gia th hi n tr c h t quy n mi n tr xét x - toà án c a qu c gia này không cóề ễ ừ ư ệ ố ủ ố ể ệ ướ ế ở ề ễ ừ ử ủ ố
quy n xét x qu c gia kia, n u qu c gia kia không cho phép.ề ử ố ế ố
Quy n mi n tr t pháp tuy t đ i c a qu c gia còn th hi n ch : n u qu c gia đ ng ý cho toà án n c ngoài xét x v tranhề ễ ừ ư ệ ố ủ ố ể ệ ở ỗ ế ố ồ ướ ử ụ
ch p mà qu c gia là bên b đ n thì toà án n c ngoài đ c xét x , nh ng không đ c phép ap d ng các bi n pháp c ng ch s b đ iấ ố ị ơ ướ ượ ử ư ượ ụ ệ ưỡ ế ơ ộ ố
v i đ n ki n ho c b o đ m thi hành phán quy t c a toàn án. Toà án n ngoài ch đ c phép c ng ch khi đ c qu c gia đó choớ ơ ệ ặ ả ả ế ủ ướ ỉ ượ ưỡ ế ượ ố
phép.
Qu c gia có quy n đ ng tên nguyên đ n trong v tranh ch p dân s v i cá nhân ho c pháp nhân n c ngoài. Trong tr ng h pố ề ứ ơ ụ ấ ự ớ ặ ướ ườ ợ
đó toà án n c ngoài đ c phép gi i quy t tranh ch p. Tuy nhiên, b đ n là cá nhân, pháp nhân n c ngoài ch đ c phép ph n ki n khiướ ượ ả ế ấ ị ơ ướ ỉ ượ ả ệ
đ c qu c gia nguyên đ n đ ng ý.ượ ố ơ ồ
Quy n mi n tr kh i s chi ph i, đi u ch nh c a pháp lu t n c ngoài ề ễ ừ ỏ ự ố ề ỉ ủ ậ ướ
Qu c gia có quy n t b t ng n i dung ho c t t c các n i dung c a quy n mi n tr này. Quy n mi n tr t pháp c a qu cố ề ừ ỏ ừ ộ ặ ấ ả ộ ủ ề ễ ừ ề ễ ừ ư ủ ố
gia là tuy t đ i m i n i, m i lúc, tr tr ng h p qu c gia t nguy n t b .ệ ố ở ọ ơ ọ ừ ườ ợ ố ự ệ ừ ỏ
CÂU5: phân tich đăc điêm cua quy chê phap ly dân s cua ng i n c ngoai. ư ươ ươ
+ Đ c đi m.ặ ể
Quy ch pháp lý c a ng i n c ngoài mang tính song trùng pháp lu t: khi c trú làm ăn sinh s ng n c s t i thì ng iế ủ ườ ướ ậ ư ố ở ướ ở ạ ườ
n c ngoài cùng lúc ch u s đi u ch nh c a hai h th ng pháp lu t là pháp lu t c a n c mà ng i đó mang qu c t ch và pháp lu t c aướ ị ự ề ỉ ủ ệ ố ậ ậ ủ ướ ườ ố ị ậ ủ
n c s t i n i ng i đó c trú và làm ăn sinh s ng.ướ ở ạ ơ ườ ư ố
+ Gi i quy t xung đ t pháp lu t v năng l c pháp lu t và năng l c hành vi c a ng i n c ngoài.ả ế ộ ậ ề ự ậ ự ủ ườ ướ
V năng l c pháp lu t và năng l c hành vi c a ng i n c ngoài các n c quy đ nh khác nhau. Đ gi i quy t xung đ t về ự ậ ự ủ ườ ướ ướ ị ể ả ế ộ ề
năng l c pháp lu t và năng l c hành vi c a ng i n c ngoài thì pháp lu t các n c th ng quy đ nh ng i n c ngoài có năng l cự ậ ự ủ ườ ướ ậ ướ ườ ị ườ ướ ự
pháp lu t ngang ho c t ng đ ng v i công dân n c s t i.ậ ặ ươ ươ ớ ướ ở ạ
Đ gi i quy t xung đ t pháp lu t v năng l c hành vi thì đ i đa s các n c đ u áp d ng theo h thu c lu t qu c t ch,ể ả ế ộ ậ ề ự ạ ố ướ ề ụ ệ ộ ậ ố ị
riêng Anh – M áp d ng theo h thu c lu t n i c trú.ỹ ụ ệ ộ ậ ơ ư
Theo quy đ nh c a Pháp lu t Vi t Nam.ị ủ ậ ệ
Đi u 761. Năng l c pháp lu t dân s c a cá nhân là ng i n c ngoài ề ự ậ ự ủ ườ ướ
1. Năng l c pháp lu t dân s c a cá nhân là ng i n c ngoài đ c xác đ nh theo pháp lu t c a n c mà ng i đó có qu cự ậ ự ủ ườ ướ ượ ị ậ ủ ướ ườ ố
t ch.ị
2. Ng i n c ngoài có năng l c pháp lu t dân s t i Vi t Nam nh công dân Vi t Nam, tr tr ng h p pháp lu t C ngườ ướ ự ậ ự ạ ệ ư ệ ừ ườ ợ ậ ộ
hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam có quy đ nh khác. ộ ủ ệ ị
Đi u 762. Năng l c hành vi dân s c a cá nhân là ng i n c ngoài ề ự ự ủ ườ ướ
1. Năng l c hành vi dân s c a cá nhân là ng i n c ngoài đ c xác đ nh theo pháp lu t c a n c mà ng i đó là côngự ự ủ ườ ướ ượ ị ậ ủ ướ ườ
dân, tr tr ng h p pháp lu t C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam có quy đ nh khác.ừ ườ ợ ậ ộ ộ ủ ệ ị
2. Trong tr ng h p ng i n c ngoài xác l p, th c hi n các giao d ch dân s t i Vi t Nam thì năng l c hành vi dân s c aườ ợ ườ ướ ậ ự ệ ị ự ạ ệ ự ự ủ
ng i n c ngoài đ c xác đ nh theo pháp lu t C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ườ ướ ượ ị ậ ộ ộ ủ ệ
1

Còn đ i v i ng i không qu c t ch thì theo quy đ nh t i Đi u 760 BLDS áp d ng lu t n i ng i đó c trú ho c n u ng i đóố ớ ườ ố ị ị ạ ề ụ ậ ơ ườ ư ặ ế ườ
không có n i c trú thì áp d ng pháp lu t C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ơ ư ụ ậ ộ ộ ủ ệ
Đ i v i ng i hai hay nhi u qu c t ch:ố ớ ờ ề ố ị
−Áp d ng nguyên t c qu c t ch và ng i đó c trú;ụ ắ ố ị ườ ư
−Áp d ng nguyên t c qu c t ch h u hi u: n i ng i đó g n bó nh t n u ng i đó không c trú n c mà mình có qu cụ ắ ố ị ữ ệ ơ ườ ắ ấ ế ườ ư ở ướ ố
t ch.ị
CÂU6: phân tich cac quyên miên tr cua quôc gia. ư
N i dung quy n mi n tr c a qu c gia trong T pháp qu c tộ ề ễ ừ ủ ố ư ố ếQuy n mi n tr c a qu c gia trong TPQT g mề ễ ừ ủ ố ồ
quy n mi n tr t pháp và quy n mi n tr đ i v i tài s n thu c quy n s h u c a qu c gia.ề ễ ừ ư ề ễ ừ ố ớ ả ộ ề ở ữ ủ ố
* Quy n mi n tr t phápề ễ ừ ư
Mi n tr xét x t i b t c Tòa án nàoễ ừ ử ạ ấ ứ .
N i dung quy n này th hi n n u không có s đ ng ý c a qu c gia thì không có m t tòa án n c ngoài nào cóộ ề ể ệ ế ự ồ ủ ố ộ ướ
th m quy n th lý và gi i quy t v ki n mà qu c gia là b đ n (trong lĩnh v c dân s ). Các tranh ch p liên quan đ n qu cẩ ề ụ ả ế ụ ệ ố ị ơ ự ự ấ ế ố
gia ph i đ c gi i quy t b ng con đ ng th ng l ng tr c ti p ho c con đ ng ngo i giao, tr khi qu c gia t b quy nả ượ ả ế ằ ườ ươ ượ ự ế ặ ườ ạ ừ ố ừ ỏ ề
này. Đi u 5 và Đi u 6 Công c c a LHQ v quy n mi n tr tài phán và mi n tr tài s n c a qu c gia quy đ nh: Qu c giaề ề ướ ủ ề ề ễ ừ ễ ừ ả ủ ố ị ố
đ c h ng quy n mi n tr tài phán tr c m t tòa án n c ngoài theo nh ng quy đ nh c a Công c. Các qu c gia cóượ ưở ề ễ ừ ướ ộ ướ ữ ị ủ ướ ố
nghĩa v đ m b o quy n mi n tr tài phán và quy n mi n tr tài s n c a qu c gia khác, c th là không th c thi quy n tàiụ ả ả ề ễ ừ ề ễ ừ ả ủ ố ụ ể ự ề
phán ch ng l i qu c gia khác trong m t v ki n t i tòa án n c mình.ố ạ ố ộ ụ ệ ạ ướ
Mi n tr đ i v i các bi n pháp c ng ch nh m đ m b o đ n ki n, n u qu c gia đ ng ý cho t ch c, cáễ ừ ố ớ ệ ưỡ ế ằ ả ả ơ ệ ế ố ồ ổ ứ
nhân n c ngoài ki n mình, t c là đ ng ý cho Tòa án n c ngoài xét x v ki n mà qu c gia là b đ nướ ệ ứ ồ ướ ử ụ ệ ố ị ơ .
N i dung c a quy n này th hi n trong tr ng h p n u m t qu c gia đ ng ý đ tòa án n c ngoài th lý, gi i quy tộ ủ ề ể ệ ườ ợ ế ộ ố ồ ể ướ ụ ả ế
m t v tranh ch p mà qu c gia là m t bên tham gia thì tòa án n c ngoài đó đ c quy n xét x nh ng tòa án không đ cộ ụ ấ ố ộ ướ ượ ề ử ư ượ
áp d ng b t c m t bi n pháp c ng ch nào nh b t gi , t ch thu tài s n c a qu c gia đ ph c v cho vi c xét x . Tòa ánụ ấ ứ ộ ệ ưỡ ế ư ắ ữ ị ả ủ ố ể ụ ụ ệ ử
ch đ c áp d ng các bi n pháp này n u đ c qu c gia cho phép. Đi u 18 Công c c a LHQ v quy n mi n tr tài phánỉ ượ ụ ệ ế ượ ố ề ướ ủ ề ề ễ ừ
và mi n tr tài s n c a qu c gia quy đ nh: “Không có bi n pháp c ng ch ti n t t ng nào nh t ch thu, chi m gi tài s nễ ừ ả ủ ố ị ệ ưỡ ế ề ố ụ ư ị ế ữ ả
trái pháp lu t c a qu c gia đ c áp d ng trong m t v ki n tr c m t tòa án n c ngoài…”.ậ ủ ố ượ ụ ộ ụ ệ ướ ộ ướ
Mi n tr đ i v i các bi n pháp c ng ch nh m đ m b o thi hành quy t đ nh c a Tòa án trong tr ng h pễ ừ ố ớ ệ ưỡ ế ằ ả ả ế ị ủ ườ ợ
qu c gia không đ ng ý cho các t ch c, cá nhân n c ngoài ki n, đ ng ý cho Tòa án xét xố ồ ổ ứ ướ ệ ồ ử.
Trong tr ng h p qu c gia đ ng ý cho m t tòa án n c ngoài gi i quy t m t tranh ch p mà qu c gia là m t bênườ ợ ố ồ ộ ướ ả ế ộ ấ ố ộ
tham gia và n u qu c gia là bên thua ki n thì b n án c a tòa án n c ngoài đó cũng ph i đ c qu c gia t nguy n thi hành.ế ố ệ ả ủ ướ ả ượ ố ự ệ
N u không có s đ ng ý c a qu c gia thì không th áp d ng các bi n pháp c ng ch nh b t gi , t ch thu tài s n c aế ự ồ ủ ố ể ụ ệ ưỡ ế ư ắ ữ ị ả ủ
qu c gia nh m c ng ch thi hành b n án đó. Ngay c khi qu c gia t b quy n mi n tr xét x thì quy n mi n tr đ i v iố ằ ưỡ ế ả ả ố ừ ỏ ề ễ ừ ử ề ễ ừ ố ớ
các bi n pháp c ng ch b o đ m thi hành phán quy t c a tòa án v n ph i đ c tôn tr ng. Đi u 19 Công c c a LHQ vệ ưỡ ế ả ả ế ủ ẫ ả ượ ọ ề ướ ủ ề
quy n mi n tr tài phán và mi n tr tài s n c a qu c gia quy đ nh: “Không có bi n pháp c ng ch nào sau khi có phánề ễ ừ ễ ừ ả ủ ố ị ệ ưỡ ế
quy t c a tòa án nh t ch thu, b t gi tài s n trái pháp lu t c a qu c gia đ c áp d ng trong m t v ki n tr c m t tòa ánế ủ ư ị ắ ữ ả ậ ủ ố ượ ụ ộ ụ ệ ướ ộ
n c ngoài…”ướ
* Quy n mi n tr đ i v i tài s n thu c quy n s h u c a qu c giaề ễ ừ ố ớ ả ộ ề ở ữ ủ ố
Quy n mi n tr đ i v i tài s n thu c quy n s h u c a qu c gia là m t trong nh ng n i dung quan tr ng c a quy nề ễ ừ ố ớ ả ộ ề ở ữ ủ ố ộ ữ ộ ọ ủ ề
mi n tr c a qu c gia khi tham gia vào quan h dân s qu c t . N i dung c a quy n này là nh ng tài s n đ c xác đ nhễ ừ ủ ố ệ ự ố ế ộ ủ ề ữ ả ượ ị
thu c quy n s h u c a qu c gia thì không th là đ i t ng áp d ng các bi n pháp t pháp khi qu c gia đ a vào tham giaộ ề ở ữ ủ ố ể ố ượ ụ ệ ư ố ư
các quan h dân s qu c t . Quy n mi n tr v tài s n c a qu c gia khi tham gia vào các quan h dân s qu c t có c sệ ự ố ế ề ễ ừ ề ả ủ ố ệ ự ố ế ơ ở
pháp lý v ng ch c trong các đi u c qu c t có liên quan c a TPQT cũng nh văn b n pháp lu t th c đ nh c a nhi u qu cữ ắ ề ướ ố ế ủ ư ả ậ ự ị ủ ề ố
gia. Đi u 21 Công c c a LHQ v quy n mi n tr tài phán và mi n tr tài s n c a qu c gia li t kê nh ng lo i tài s n màề ướ ủ ề ề ễ ừ ễ ừ ả ủ ố ệ ữ ạ ả
qu c gia đ c h ng quy n mi n tr .ố ượ ưở ề ễ ừ
Quy n mi n tr tài s n c a qu c gia cũng đ c pháp lu t c a r t nhi u n c quy đ nh. Lu t mi n tr nhà n c c aề ễ ừ ả ủ ố ượ ậ ủ ấ ề ướ ị ậ ễ ừ ướ ủ
Hoa Kỳ t i Đi u 1609 cũng kh ng đ nh quy n mi n tr đ i v i tài s n c a qu c gia n c ngoài. Pháp lu t c a C ng hòaạ ề ẳ ị ề ễ ừ ố ớ ả ủ ố ướ ậ ủ ộ
Liên bang Nga, c a V ng qu c Anh cũng kh ng đ nh quy n này.ủ ươ ố ẳ ị ề
Quy n mi n tr v tài s n là m t n i dung không th tách r i c a quy n mi n tr c a qu c gia và ngày càng thề ễ ừ ề ả ộ ộ ể ờ ủ ề ễ ừ ủ ố ể
hi n vai trò quan tr ng c a mình trong vi c b o v h u hi u l i ích c a qu c gia khi tham gia vào các quan h dân s qu cệ ọ ủ ệ ả ệ ữ ệ ợ ủ ố ệ ự ố
t . Tuy nhiên, lý lu n v TPQT c a Vi t Nam tr c đây không đ c p ho c đ c p r t chung v n i dung này. Các giáo trìnhế ậ ề ủ ệ ướ ề ậ ặ ề ậ ấ ề ộ
TPQT dùng gi ng d y trong các tr ng đ i h c, các công trình nghiên c u cũng đ c p đ n n i dung này m t cách chungả ạ ườ ạ ọ ứ ề ậ ế ộ ộ
chung ho c g n nh không nói đ n. Đây là m t h n ch v m t lý lu n c a TPQT Vi t Nam c n ph i nhanh chóng kh cặ ầ ư ế ộ ạ ế ề ặ ậ ủ ệ ầ ả ắ
ph c đ đ a TPQT Vi t Nam phát tri n theo xu th c a th i đ i.ụ ể ư ệ ể ế ủ ờ ạ
Các n i dung c a quy n mi n tr c a qu c gia t n t i trong m i quan h g n bó ch t ch v i nhau và đ u đ c xâyộ ủ ề ễ ừ ủ ố ồ ạ ố ệ ắ ặ ẽ ớ ề ượ
d ng trên nguyên t c bình đ ng v ch quy n gi a các qu c gia. Tuy nhiên, gi a các quy n v n có s đ c l p t ng đ i vàự ắ ẳ ề ủ ề ữ ố ữ ề ẫ ự ộ ậ ươ ố
qu c gia có quy n t b m t n i dung, hai n i dung hay t t c các n i dung trong quy n mi n tr . Vi c qu c gia t b m tố ề ừ ỏ ộ ộ ộ ấ ả ộ ề ễ ừ ệ ố ừ ỏ ộ
n i dung không làm nh h ng đ n các n i dung còn l i trong quy n mi n tr . Vi c t b quy n mi n tr c a qu c gia c nộ ả ưở ế ộ ạ ề ễ ừ ệ ừ ỏ ề ễ ừ ủ ố ầ
ph i đ c th hi n rõ ràng trong pháp lu t qu c gia, trong đi u c qu c t mà qu c gia là thành viên ho c trong các vănả ượ ể ệ ậ ố ề ướ ố ế ố ặ
b n c th mà qu c gia ký k t.ả ụ ể ố ế
2

HO C TR L I THEOẶ Ả Ờ
CÂU6: phân tich cac quyên miên tr cua quôc gia. ư
II/ N i dung quy n mi n tr qu c gia khi tham gia các quan h dân s (theo nghĩa r ng) có y u t n c ngoàiộ ề ễ ừ ố ệ ự ộ ế ố ướ
Khi nói đ n quy n mi n tr qu c gia trong t pháp qu c t t c là nói đ n quy n mi n tr t pháp qu c gia. Theo Giáo trình T phápế ề ễ ừ ố ư ố ế ứ ế ề ễ ừ ư ố ư
qu c t tru ng Đ i h c Lu t Hà N i thì n i dung quy n mi n tr t pháp tuy t đ i c a qu c gia g m ba n i dung:ố ế ờ ạ ọ ậ ộ ộ ề ễ ừ ư ệ ố ủ ố ồ ộ
- Mi n t xét x t i b t c tòa án nàoễ ừ ử ạ ấ ứ
- Mi n tr đ i v i các bi n pháp c ng ch nh m đ m b o đ n ki nễ ừ ố ớ ệ ưỡ ế ằ ả ả ơ ệ
- Mi n tr đ i v i các bi n pháp c ng ch b o đ m thi hành quy t đ nh c a tòa án ễ ừ ố ớ ệ ưỡ ế ả ả ế ị ủ
1. Quy n mi n tr xét x (Immunity From Jurisdiction, IFJ)ề ễ ừ ử
Toà án c a qu c gia này n u không đ c quôc gia kia cho phép thì không có quy n xét x qu c gia kia. Đi u đó có nghĩa là khi tham giaủ ố ế ượ ề ử ố ề
vào quan h dân s v i m t qu c gia, cá nhân và pháp nhân n c ngoài không đ c phép đ đ n ki n qu c gia đó t i b t kỳ Toà án nào,ệ ự ớ ộ ố ướ ượ ệ ơ ệ ố ạ ấ
k c t i Toà án c a chính qu c gia đó, tr khi qu c gia đó cho phép. N i dung này b t ngu n t nguyên t c nh ng ng i ngang hàngể ả ạ ủ ố ừ ố ộ ắ ồ ừ ắ ữ ườ
nhau không có quy n tài phán đ i v i nhau. N u qu c gia b ki n tr c Toà án n c ngoài thì Toà án đó cũng không đ c th lý về ố ớ ế ố ị ệ ướ ướ ượ ụ ụ
ki n. N u Toà án n c ngoài xét x qu c gia thì b n án không có giá tr pháp lý.ệ ế ướ ử ố ả ị
2. Quy n mi n tr đ i v i các bi n pháp c ng ch nh m đ m b o đ n ki nề ễ ừ ố ớ ệ ưỡ ế ằ ả ả ơ ệ
N u qu c gia đ ng ý cho Toà án n c ngoài xét x v tranh ch p mà qu c gia là b đ n thì Toà án n c ngoài đ c xét x nh ng khôngế ố ồ ướ ử ụ ấ ố ị ơ ướ ượ ử ư
đ c phép áp d ng các bi n pháp c ng ch nh b t gi , t ch thu, kê biên tài s n c a qu c gia đó đ đ m b o s b đ i v i đ n ki nượ ụ ệ ưỡ ế ư ắ ữ ị ả ủ ố ể ả ả ơ ộ ố ớ ơ ệ
ho c đ m b o thi hành phán quy t c a Toà án. Toà án n c ngoài ch đ c phép áp d ng các bi n pháp c ng ch đó trong tr ng h pặ ả ả ế ủ ướ ỉ ượ ụ ệ ưỡ ế ườ ợ
qu c gia cho phép.ố
Hai n i dung nêu trên đ c các nhà lu t h c ph ng tây đ c p d i cái tên Immunity From Execution (IFE). Tuy nhiên, ngay c khiộ ượ ậ ọ ươ ề ậ ướ ả
thuy t ch c năng th nh hành, đ c nhi u n c ti p c n thì khác v i IFJ, IFE v n đ c coi là tuy t đ i nh là m t thành trì cu i cùngế ứ ị ượ ề ướ ế ậ ớ ẫ ượ ệ ố ư ộ ố
c a QMTTPQG. Nguyên nhân chính c a s khác bi t này n m ch các bi n pháp thi hành án và đ m b o s bủ ủ ự ệ ằ ở ỗ ệ ả ả ơ ộ v ki n có tính ch tụ ệ ấ
xâm ph m nhi u h n so v i quy n xét x . H n n a có m t xu h ng chungạ ề ơ ớ ề ử ơ ữ ộ ướ là n u vi c xác đ nh qu c gia có đ c h ng IFJ hayế ệ ị ố ượ ưở
không th ng căn c vào vi c xác đ nh hành vi theo thuy t b n ch t thì vi c xác đ nh các tài s n có đ c t ch thu, kê biên…đ thi hànhườ ứ ệ ị ế ả ấ ệ ị ả ượ ị ể
án ho c đ m b o s b trình t v ki n hay không thì l i th ng căn c và vi c xác đ nh tài s n theo thuy t m c đích. Chính vì v y,ặ ả ả ơ ộ ự ụ ệ ạ ườ ứ ệ ị ả ế ụ ậ
trong m t s phán quy t c a Toà án các n c Châu âu có m t s thu t ng cho th y s “không th a nh n IFE” nh Hà Lan và Th Nhĩộ ố ế ủ ướ ộ ố ậ ữ ấ ự ừ ậ ư ổ
Kỳ, m t s n c cho r ng IFE có m i quan h ch t ch và là h qu t t y u c a IFJ và nh ng tr ng h p không đ c h ng IFJ doộ ố ướ ằ ố ệ ặ ẽ ệ ả ấ ế ủ ữ ườ ợ ượ ưở
v y cũng t t y u không đ c h ng IFE. ậ ấ ế ượ ưở
3. Quy n mi n đ i v i các bi n pháp c ng ch b o đ m thi hành quy t đ nh c a tòa ánề ễ ố ớ ệ ưỡ ế ả ả ế ị ủ
Trên c s bình đ ng gi a các qu c gia thì m i m t qu c gia không th th c hi n quy n l c c a mình trong quan h v i qu c gia khác,ơ ở ẳ ữ ố ỗ ộ ố ể ự ệ ề ự ủ ệ ớ ố
vì v y, m t qu c gia không th là b đ n tr c Toà c a m t qu c gia khác.Các tranh ch p gi a các qu c gia ph i đ c gi i quy t b ngậ ộ ố ể ị ơ ướ ủ ộ ố ấ ữ ố ả ượ ả ế ằ
con đ ng th ng l ng tr c ti p ho c b ng con đ ng ngo i giao. ườ ươ ượ ự ế ặ ằ ườ ạ
Theo Kho n 1 Đi u 42 Ngh đ nh 87/2007/ NĐ-CP v đ u t theo hình th c BOT, BTO, BT thìả ề ị ị ề ầ ư ứ vi c gi i quy t tranh ch p “ệ ả ế ấ Đ i v i Dố ớ ự
án có v n đ u t n c ngoài, m i tranh ch p tr c h t đ c gi i quy t thông qua th ng l ng, hoà gi i.”ố ầ ư ướ ọ ấ ướ ế ượ ả ế ươ ượ ả
N u không có s đ ng ý c a qu c gia thì không th thi hành b n án m t cách b t bu c đ ch ng l i qu c gia đó. Quy n này đ c đ tế ự ồ ủ ố ể ả ộ ắ ộ ể ố ạ ố ề ượ ặ
ra khi qu c gia đ ng ý tr thành b đ n tr c toà án n c ngoài nghĩa là đ ng ý cho cá nhân, pháp nhân n c ngoài ki n mình và đ ng ýố ồ ở ị ơ ướ ướ ồ ướ ệ ồ
cho Toà án th lý và xét x v ki n đó.ụ ử ụ ệ
Trong th c t Nhà n c Vi t Nam đã tham gia vào nhi u quan h dân s có y u t n c ngoài nh :ự ế ướ ệ ề ệ ự ế ố ướ ư
Ví dụ: Hpợ đ ngồ Chính Ph Vi t Nam Mua B n Quy n Ph n M m Microsoft Officeủ ệ ả ề ầ ề c aủ Hoa Kỳ. Đây là th a thu n h p tác gi a Nhàỏ ậ ợ ữ
n c – Doanh nghi p.Th a thu n này bao g m b n lĩnh v c tr ng tâm: đó là s d ng các công c hi u qu đ c ng d ng trên toànướ ệ ỏ ậ ồ ố ự ọ ử ụ ụ ệ ả ượ ứ ụ
3

th gi i, xây d ng h t ng Chính ph đi n t và k năng k thu t, thu h p kho ng cách s và m r ng khai thác các doanh nghi p ph nế ớ ự ạ ầ ủ ệ ử ỹ ỹ ậ ẹ ả ố ở ộ ệ ầ
m m đ a ph ng. ề ị ươ
H p đ ng này là m t ph n quan tr ng trong Th a thu n h p tác Nhà n c – Doanh nghi p nh m m c đích đ y m nh s phát tri n c aợ ồ ộ ầ ọ ỏ ậ ợ ướ ệ ằ ụ ẩ ạ ự ể ủ
m t ngành kinh t CNTT - Truy n thông năng đ ng t i Vi t Nam .ộ ế ề ộ ạ ệ
CÂU7 hay ch ng minh quy pham xung đôt la quy pham đăc biêt cua t phap quôc tê. ( trang 48) ư ư
V th i gian có hi u l c t khi phát sinh đ n khi ch m d t quan h dân s c a pháp lu t đó.ề ờ ệ ự ừ ế ấ ứ ệ ự ủ ậ
V không gian th ng có hi u l c trên toàn b lãnh th qu c gia.ề ườ ệ ự ộ ổ ố
•V áp d ng quy ph m xung đ t: có nghĩa là th a nh n pháp lu t n c ngoài có th áp d ng đ c đ đi u ch nh cácề ụ ạ ộ ừ ậ ậ ướ ể ụ ượ ể ề ỉ
quan h dân s theo nghĩa r ng có y u t n c ngoài trong nh ng tr ng h p nh t đ nh. Tuy nhiên ph m vi cho phép áp d ng pháp lu tệ ự ộ ế ố ướ ữ ườ ợ ấ ị ạ ụ ậ
n c ngoài ph i d a trên c s ch quy n qu c gia và bình đ ng ch quy n gi a các qu c gia đ ng th i đ m b o h u qu c a vi c ápướ ả ự ơ ở ủ ề ố ẳ ủ ề ữ ố ồ ờ ả ả ậ ả ủ ệ
d ng không trái v i nh ng nguyên t c c b n c a pháp lu t n c mình.ụ ớ ữ ắ ơ ả ủ ậ ướ
•V th th c và xác đ nh n i dung lu t n c ngoài c a n c c n áp d ng.ề ể ứ ị ộ ạ ướ ủ ướ ầ ụ
oC quan nhà n c có th m quy n ch áp d ng lu t n c ngoài khi quy ph m xung đ t pháp lu t d n chi u t i. ơ ướ ẩ ề ỉ ụ ậ ướ ạ ộ ậ ẫ ế ớ
oKhi quy ph m xung đ t d n chi u t i pháp lu t n c ngoài có nghĩa là d n chi u t i toàn b h th ng pháp lu t c aạ ộ ẫ ế ớ ậ ướ ẫ ế ớ ộ ệ ố ậ ủ
n c đó. Khi áp d ng lu t n c ngoài là áp d ng toàn b h th ng pháp lu t n c ngoài nên nó ph i đ c gi i thích, xác đ nhướ ụ ậ ướ ụ ộ ệ ố ậ ướ ả ượ ả ị
n i dung và áp d ng đ gi i quy t v vi c đúng nh n c đã ban hành nó.ộ ụ ể ả ế ụ ệ ư ở ướ
o Vi t Nam c quan t pháp và các c quan nhà n c có th m quy n khác ch đ c áp d ng lu t n c ngoài khi cóở ệ ơ ư ơ ướ ẩ ề ỉ ượ ụ ậ ướ
quy ph m xung đ t trong PLVN và các Đ QT vi n d n t i lu t c a n c ngoài đó.ạ ộ Ư ệ ẫ ớ ậ ủ ướ
oM c đích c a áp d ng pháp lu t n c ngoài là nh m b o v quy n và l i ích c a các bên tham gia quan h dân sụ ủ ụ ậ ướ ằ ả ệ ề ợ ủ ệ ự
qu c t , đ m b o s n đ nh, c ng c và phát tri n h p tác v m i m t trong giao l u dân s gi a các qu c gia vì th nh v ngố ế ả ả ự ổ ị ủ ố ể ợ ề ọ ặ ư ự ữ ố ị ượ
chung c a c th gi i.ủ ả ế ớ
oÁp d ng pháp lu t n c ngoài ph i đáp ng các tiêu chí:ụ ậ ướ ả ứ
Các c quan có th m quy n c n áp d ng lu t n c ngoài m t cách thi n chí và đ y đ .ơ ẩ ề ầ ụ ậ ướ ộ ệ ầ ủ
Pháp lu t n c ngoài ph i đ c gi i thích và th c thi v n i dung nh chính n c n i nó đ c ban hành.ậ ướ ả ượ ả ự ề ộ ư ở ướ ơ ượ
C quan t pháp có th m quy n và c quan xét x có nhi m v tìm hi u và xác đ nh n i dung qua nghiên c u vănơ ư ẩ ề ơ ử ệ ụ ể ị ộ ứ
b n pháp lu t, qua th c ti n hành pháp, t pháp, t p quán…c a n c h u quan.ả ậ ự ễ ư ậ ủ ướ ữ
•V b o l u tr t t công c ngề ả ư ậ ự ộ : hi u l c c a quy ph m xung đ t khi d n chi u t i lu t n c c n áp d ng b h n chệ ự ủ ạ ộ ẫ ế ớ ậ ướ ầ ụ ị ạ ế
b i vi c b o l u tr t t công c ng.ở ệ ả ư ậ ự ộ
oTheo quy t c b o l u tr t t công c ng trong pháp lu t các n c trên th gi i thì lu t n c ngoài s b g t bắ ả ư ậ ự ộ ậ ướ ế ớ ậ ướ ẽ ị ạ ỏ
không áp d ng n u vi c áp d ng đó d n đ n h u qu x u, có h i ho c mâu thu n v i nh ng nguyên t c c b n c a ch đ xãụ ế ệ ụ ẫ ế ậ ả ấ ạ ặ ẫ ớ ữ ắ ơ ả ủ ế ộ
h i cũng nh pháp lu t c a nhà n c mình.ộ ư ậ ủ ướ
•V n đ l n tránh pháp lu tấ ề ẩ ậ : là hi n t ng mà trong đó các đ ng s đã dung th đo n l n tránh s chi ph i c a m tệ ượ ươ ự ủ ạ ẩ ự ố ủ ộ
h th ng pháp lu t mà nh ra đ c áp d ng đ đi u ch nh các quan h c a h và nh m h ng t i m t h th ng pháp lu t khác có l iệ ố ậ ẽ ượ ụ ể ề ỉ ệ ủ ọ ằ ướ ớ ộ ệ ố ậ ợ
cho mình h n.ơ
•D n chi u ng c và d n chi u đ n pháp lu t n c th ba.ẫ ế ượ ẫ ế ế ậ ướ ứ
•V n đ có đi có l i trong t pháp qu c t .ấ ề ạ ư ố ế
CÂU8: quy tăc quôc tê co nh ng quy pham nao? Nêu va phân tich cac loai quy pham đo. ư
Trang 48
CÂU10: so sanh gi a công phap quôc tê va t phap quôc tê. ư ư
Trang 39-40 tài li uệ
Câu11: phân tich yêu tô n c ngoai trong quan hê dân s ươ ư
Ði u 758. Quan h dân s có y u t n c ngoàiề ệ ự ế ố ướ
Quan h dân s có y u t n c ngoài là quan h dân s có ít nh t m t trong các bên tham gia là c quan, t ch c, cá nhân n c ngoài,ệ ự ế ố ướ ệ ự ấ ộ ơ ổ ứ ướ
ng i Vi t Nam đ nh c n c ngoài ho c là các quan h dân s gi a các bên tham gia là công dân, t ch c Vi t Nam nh ng căn c đườ ệ ị ư ở ướ ặ ệ ự ữ ổ ứ ệ ư ứ ể
xác l p, thay đ i, ch m d t quan h đó theo pháp lu t n c ngoài, phát sinh t i n c ngoài ho c tài s n liên quan đ n quan h đó ậ ổ ấ ứ ệ ậ ướ ạ ướ ặ ả ế ệ ở
n c ngoài.ướ
[Ði u 759. Áp d ng pháp lu t dân s C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam, đi u c qu c t , pháp lu t n c ngoài và t pề ụ ậ ự ộ ộ ủ ệ ề ướ ố ế ậ ướ ậ
quán qu c tố ế
1. Các quy đ nh c a pháp lu t dân s C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam đ c áp d ng đ i v i quan h dân s có y u t n cị ủ ậ ự ộ ộ ủ ệ ượ ụ ố ớ ệ ự ế ố ướ
ngoài, tr tr ng h p B lu t này có quy đ nh khác. ừ ườ ợ ộ ậ ị
2. Trong tr ng h p đi u c qu c t mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên có quy đ nh khác v i quy đ nh c aườ ợ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ ị ớ ị ủ
B lu t này thì áp d ng quy đ nh c a đi u c qu c t đó. ộ ậ ụ ị ủ ề ướ ố ế
4

3. Trong tr ng h p B lu t này, các văn b n pháp lu t khác c a C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam ho c đi u c qu c t màườ ợ ộ ậ ả ậ ủ ộ ộ ủ ệ ặ ề ướ ố ế
C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên d n chi u đ n vi c áp d ng pháp lu t n c ngoài thì pháp lu t c a n c đóộ ộ ủ ệ ẫ ế ế ệ ụ ậ ướ ậ ủ ướ
đ c áp d ng, n u vi c áp d ng ho c h u qu c a vi c áp d ng không trái v i các nguyên t c c b n c a pháp lu t C ng hoàượ ụ ế ệ ụ ặ ậ ả ủ ệ ụ ớ ắ ơ ả ủ ậ ộ
xã h i ch nghĩa Vi t Nam; tr ng h p pháp lu t n c đó d n chi u tr l i pháp lu t C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam thìộ ủ ệ ườ ợ ậ ướ ẫ ế ở ạ ậ ộ ộ ủ ệ
áp d ng pháp lu t C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ụ ậ ộ ộ ủ ệ
Pháp lu t n c ngoài cũng đ c áp d ng trong tr ng h p các bên có tho thu n trong h p đ ng, n u s tho thu n đó khôngậ ướ ượ ụ ườ ợ ả ậ ợ ồ ế ự ả ậ
trái v i quy đ nh c a B lu t này và các văn b n pháp lu t khác c a C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ớ ị ủ ộ ậ ả ậ ủ ộ ộ ủ ệ
4. Trong tr ng h p quan h dân s có y u t n c ngoài không đ c B lu t này, các văn b n pháp lu t khác c a C ng hoà xãườ ợ ệ ự ế ố ướ ượ ộ ậ ả ậ ủ ộ
h i ch nghĩa Vi t Nam, đi u c qu c t mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên ho c h p đ ng dân s gi aộ ủ ệ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ ặ ợ ồ ự ữ
các bên đi u ch nh thì áp d ng t p quán qu c t , n u vi c áp d ng ho c h u qu c a vi c áp d ng không trái v i các nguyênề ỉ ụ ậ ố ế ế ệ ụ ặ ậ ả ủ ệ ụ ớ
t c c b n c a pháp lu t C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam. ắ ơ ả ủ ậ ộ ộ ủ ệ
Ði u 760. Căn c áp d ng pháp lu t đ i v i ng i không qu c t ch, ng i n c ngoài có hai hay nhi u qu c t ch n c ngoàiề ứ ụ ậ ố ớ ườ ố ị ườ ướ ề ố ị ướ
1. Trong tr ng h p B lu t này ho c các văn b n pháp lu t khác c a C ng hoà xã hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam d n chi u đ nườ ợ ộ ậ ặ ả ậ ủ ộ ộ ủ ệ ẫ ế ế
vi c áp d ng pháp lu t c a n c mà ng i n c ngoài là công dân thì pháp lu t áp d ng đ i v i ng i không qu c t ch là phápệ ụ ậ ủ ướ ườ ướ ậ ụ ố ớ ườ ố ị
lu t c a n c n i ng i đó c trú; n u ng i đó không có n i c trú thì áp d ng pháp lu t C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi tậ ủ ướ ơ ườ ư ế ườ ơ ư ụ ậ ộ ộ ủ ệ
Nam.
2. Trong tr ng h p B lu t này ho c các văn b n pháp lu t khác c a C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam d n chi u đ n vi cườ ợ ộ ậ ặ ả ậ ủ ộ ộ ủ ệ ẫ ế ế ệ
áp d ng pháp lu t c a n c mà ng i n c ngoài là công dân thì pháp lu t áp d ng đ i v i ng i n c ngoài có hai hay nhi uụ ậ ủ ướ ườ ướ ậ ụ ố ớ ườ ướ ề
qu c t ch n c ngoài là pháp lu t c a n c mà ng i đó có qu c t ch và c trú vào th i đi m phát sinh quan h dân s ; n uố ị ướ ậ ủ ướ ườ ố ị ư ờ ể ệ ự ế
ng i đó không c trú t i m t trong các n c mà ng i đó có qu c t ch thì áp d ng pháp lu t c a n c mà ng i đó có qu cườ ư ạ ộ ướ ườ ố ị ụ ậ ủ ướ ườ ố
t ch và có quan h g n bó nh t v quy n và nghĩa v công dân. ị ệ ắ ấ ề ề ụ
Ði u 761. Năng l c pháp lu t dân s c a cá nhân là ng i n c ngoàiề ự ậ ự ủ ườ ướ
1. Năng l c pháp lu t dân s c a cá nhân là ng i n c ngoài đ c xác đ nh theo pháp lu t c a n c mà ng i đó có qu c t ch. ự ậ ự ủ ườ ướ ượ ị ậ ủ ướ ườ ố ị
2. Ng i n c ngoài có năng l c pháp lu t dân s t i Vi t Nam nh công dân Vi t Nam, tr tr ng h p pháp lu t C ng hoà xãườ ướ ự ậ ự ạ ệ ư ệ ừ ườ ợ ậ ộ
h i ch nghĩa Vi t Nam có quy đ nh khác. ộ ủ ệ ị
[Ði u 762. Năng l c hành vi dân s c a cá nhân là ng i n c ngoàiề ự ự ủ ườ ướ
1. Năng l c hành vi dân s c a cá nhân là ng i n c ngoài đ c xác đ nh theo pháp lu t c a n c mà ng i đó là công dân, trự ự ủ ườ ướ ượ ị ậ ủ ướ ườ ừ
tr ng h p pháp lu t C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam có quy đ nh khác. ườ ợ ậ ộ ộ ủ ệ ị
2. Trong tr ng h p ng i n c ngoài xác l p, th c hi n các giao d ch dân s t i Vi t Nam thì năng l c hành vi dân s c a ng iườ ợ ườ ướ ậ ự ệ ị ự ạ ệ ự ự ủ ườ
n c ngoài đ c xác đ nh theo pháp lu t C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam. ướ ượ ị ậ ộ ộ ủ ệ
Ði u 763. Xác đ nh ng i không có, m t ho c b h n ch năng l c hành vi dân sề ị ườ ấ ặ ị ạ ế ự ự
1. Vi c xác đ nh ng i không có năng l c hành vi dân s , m t năng l c hành vi dân s ho c b h n ch năng l c hành vi dân sệ ị ườ ự ự ấ ự ự ặ ị ạ ế ự ự
ph i tuân theo pháp lu t c a n c mà ng i đó có qu c t ch. ả ậ ủ ướ ườ ố ị
2. Trong tr ng h p ng i n c ngoài c trú t i Vi t Nam thì vi c xác đ nh ng i đó không có, m t ho c b h n ch năng l cườ ợ ườ ướ ư ạ ệ ệ ị ườ ấ ặ ị ạ ế ự
hành vi dân s ph i tuân theo pháp lu t C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam. ự ả ậ ộ ộ ủ ệ
Ði u 764. Xác đ nh ng i m t tích ho c ch tề ị ườ ấ ặ ế
1. Vi c xác đ nh m t ng i m t tích ho c ch t ph i tuân theo pháp lu t c a n c mà ng i đó có qu c t ch vào th i đi m tr cệ ị ộ ườ ấ ặ ế ả ậ ủ ướ ườ ố ị ờ ể ướ
khi có tin t c cu i cùng v vi c m t tích ho c ch t. ứ ố ề ệ ấ ặ ế
2. Trong tr ng h p ng i n c ngoài c trú t i Vi t Nam thì vi c xác đ nh ng i đó m t tích ho c ch t ph i tuân theo pháp lu tườ ợ ườ ướ ư ạ ệ ệ ị ườ ấ ặ ế ả ậ
C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam. ộ ộ ủ ệ
[Ði u 765. Năng l c pháp lu t dân s c a pháp nhân n c ngoàiề ự ậ ự ủ ướ
1. Năng l c pháp lu t dân s c a pháp nhân n c ngoài đ c xác đ nh theo pháp lu t c a n c n i pháp nhân đó đ c thành l p,ự ậ ự ủ ướ ượ ị ậ ủ ướ ơ ượ ậ
tr tr ng h p quy đ nh t i kho n 2 Ði u này. ừ ườ ợ ị ạ ả ề
5

