1
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HOÁ 11 CHƯƠNG IX -
BAN CƠ BẢN
IX. ANĐEHIT-XETON-AXITCACBOXYLIC
Câu 1
HH1137NCB S đồng phân anđehit có cùng công thức phân t C5H10O là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
PA: C
Câu 2
HH1137NCB Phát biu không đúng là:
A. Anđehit vừa có tính kh, va có tính oxi hóa.
B. Anđehit và xeton đều không có kh năng tạo liên kết hiđro giữa các phân t.
C. Anđehit có khả năng làm mt màu dung dch Br2, nhưng xeton không khả
năng đó.
D. Anđehit và xeton đều là các hp cht có cha nhóm chc –CH=O
PA: D
Câu 3
HH1137NCB Công thc tng quát của anđehit no, đơn chc mch h là:
A. CnH2nO2 (n
³
0) B. CnH2n + 1CHO (n
³
0)
C. CnH2nO (n
³
1) D. B và C
PA: B
Câu 4
HH1137NCH Cho 3 cht hữu X, Y Z cùng công thức phân t là C3H6O.
Biết X có phn ng tráng gương, Y không có khả năng phản ứng tng gương hoặc
vi Na. Z có phn ng vi Na to ra H2. Công thc cu to ca X, Y và Z lần lượt
A. C2H5CHO; CH2=CH-CH2OH; CH3-CO-CH3
B. CH2=CH-CH2OH ; CH3-CO-CH3 ; C2H3CHO
C. C2H5CHO ; CH3-CO-CH3 ; CH2=CH-CH2OH
D. C2H5CHO; CH3-O-C2H3 ; CH2=CH-CH2OH
PA: C
Câu 5
HH137NCH Hiđrat hóa propen điều kin thích hp thì thu được 1 ancol X. Đun
nóng X vi CuO thì thu được cht hữu cơ Y. (các sản phẩm đu tạo ra theo hướng
chính). Công thc cu to ca Y là:
A. CH3-CH2-CH=O B. CH3-CH2-CH2-OH
C. CH3-O-CH3 D.
3 3
CH C CH
O
- -
P
2
PA: D
Câu 6
HH1137NCH Phân biệt được etanal (anđehit axetic), propan 2 on (axeton)
pent – 1 – in ch dùng một thuốc thử là:
A. dung dịch brom B. dung dịch AgNO3/NH3 dư
C. dung dịch Na2CO3 D. H2(Ni, t0)
PA: B
Câu 7
HH1137NCH Cho các chất sau
CH3CH2CHO, CH2= CHCHO, CH3COCH3, CH2= CHCH2OH
Những chất tác dụng hoàn toàn vi (Ni, t0) cho cùng một sản phẩm là
A. CH3CH2CHO, CH2= CH CHO, CH3 - CO - CH3, CH2= CH- CH2OH
B. CH3CH2CHO, CH2= CH – CHO, CH3 - CO - CH3,
C. CH3CH2CHO, CH2 = CH – CHO, CH2 = CH - CH2OH
D. CH3CH2CHO, CH3 - CO – CH3, CH2 = CH- CH2OH
PA: C
Câu 8
HH1137NCB T anđehit, xeton chuyển hoá thành ancol có thể dùng
A. Phản ứng oxi hoá anđehit, xeton bằng CuO, KMnO4
B. Phản ứng khử anđehit, xeton bằng LiAlH4, H2
C. Phản ứng oxi hoá anđehit, xeton bằng, LiAlH4, H2
D. Phản ứng khử anđehit, xeton bằng CuO, KMnO4
PA: B
Câu 9
HH1137NCB Khi oxi hoá rượu A bi CuO đun nóng thì thu được 2 - metyl
propanal. Hợp chất A là
A. Butan - 1-ol B. 2 - metyl propan - 1-ol
C. 2 - Metyl propan – 2-ol D. Butan - 2-ol
PA: B
Câu 10
HH1137NCB Cho anđehit cộng hiđro theo phn ứng sau
CnH2n+1-2a CHO + H2
®
CnH2n+1CH2OH
Số mol hiđro là:
A. a B. a + 1 C. 2a D. a/2
PA: B
Câu11
HH1138NCH Cht lỏng A không màu, có khnăng làm đổi màu qutím, A tác
dụng vi AgNO3 /NH3 cho Ag. Ngoài ra A còn làm sủi bọt dung dịch Na2CO3.
Công thức và tên gọi của A là
3
A. HCHO, anđehit fomic. B. HCHO, axit fomic
C. HCOOH, axit fomic D. HOOC – CHO, axit oxalic
PA: C
Câu12
HH1138NCB Công thc tng quát của axit cacboxylic no, đơn chức là
A. CnH2n + 2COOH B. CnH2n(COOH)2
C. CnH2n - 1COOH D. CnH2n + 1COOH
PA: D
Câu 13
HH1138NCB Dãy các chất được xếp theo chiu gim dn lc axit:
A. HCOOH > C6H5COOH > CH3COOH > C6H5OH
B. HCOOH > CH3COOH > C6H5OH > C6H5COOH
C. C6H5COOH > HCOOH > CH3COOH > C6H5OH
D. C6H5OH > C6H5COOH > CH3COOH > HCOOH
PA: C
Câu 14
HH1138NCH S axit có cùng công thc phân t C5H10O2 là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
PA: B
Câu 15
HH1138NCB Để phân bit axit axetic và axit fomic, ta dùng:
A. quì tím B. dung dch brom
C. dung dch AgNO3/NH3, t0 D. C2H5OH
PA: C
Câu 16
HH1138NCB Đốt cháy hoàn toàn một axit cacboxylic ta thu được sn phm
CO2 và H2O có t l s mol là 1: 1. Axit đó thuộc loi axit
A. no, đa chức. B. no, đơn chức.
C. không no, đơn chức. D. không no, đa chc.
PA: B
Câu 17
HH1138NCH Hp cht hữu X Y công thức tng quát CxHyOz. dX/H2 =
23. X kh năng làm đổi màu giy quì tím, Y kh năng tác dụng vi Na gii
phóng H2, Y không c dụng được vi NaOH. Công thc ca X và Y là:
A. HCOOH và C2H5OH B. C2H5OH và HCOOH
C. C2H3OH và C2H5OH D. HCOOH và C6H5OH
PA: A
Câu 18
4
HH1138NCB Để phân biệt ba axit đựng trong 3 l b mt nhãn, riêng bit sau: axit
axetic; axit propenoic và axit fomic ta dùng
A. quì tím; dung dch brom
B. dung dch brom; dung dch AgNO3/NH3
C. dung dch AgNO3/NH3; H2 (t0; xt)
D. Na2CO3; dung dch brom.
PA: B
Câu 19
Hh1138NCH Công thức đơn giản nht của 1 axit no đa chức (C3H4O3)n. ng
thc cu to thu gn của axit đó là
A. C2H3(COOH)2 B. C4H7(COOH)3
C. C3H5(COOH)3 D. HOC2H3COOH
PA: C
Câu 20
38NCB Dãy các chto sau đây đều phn ứng được vi axit axetic:
A. NaOH. C2H5OH, HCl, Na B. Cu, Zn(OH)2, Na2CO3, C2H5OH
C. CaCO3, Mg, CO2, NaOH D. Cl2, CaCO3, CuO, Mg
PA: D
Câu 21
HH1139NCV X, Y cùng công thức phân tử C4H7ClO2, khi tác dụng với dung
dịch NaOH thu được các sản phẩm sau :
X + NaOH muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl
Y + NaOH muối hữu cơ X2 + C2H4(OH)2 + NaCl
Công thức cấu tạo có thể có của X, Y là :
A. CH3-CHCl-COOC2H5 và CH3-COO-CHCl-CH3.
B. CH3-COO-CHCl-CH2Cl và CH3-COO-CH2-CH2-Cl.
C. Cl-CH2-COOC2H5 và CH3-COO-CH2-CH2-Cl.
D. Cl-CH2-COOC2H5 và CH3-COO-CHCl-CH3
PA: B
Câu 22
HH1139NCV Để phân biệt các chất : HCHO, HCOOH, CH3COCH3, C2H5OH ta
sử dụng thuốc thử
A. dung dịch AgNO3/NH3.
B. dung dịch AgNO3/NH3 ; CuO (to).
C. dung dịch AgNO3/NH3 ; CuO (to) ; quỳ tím.
D. dung dịch KMnO4/H2SO4
PA: C
Câu 23
5
HH1139NCV X là một hợp chất hữu đồng chc C,H,O. Cho X tác dụng với
dung dịch AgNO3 trong NH3 thì 1 mol X thu được 4 mol Ag. Khi đốt cháy 1 mol
X thu được nhiều hơn 1 mol CO2. Vậy X là
A. HCHO. B. anđehit 2 chức.
C. anđehit đa chức. D. axit 2 chức.
PA: B
Câu 24
HH1139NCV Cho a mol axit CH3COOH phản ứng với a mol C2H5OH. Khi phản
ứng đạt đến trạng thái cân bằng thì tỷ lệ nồng độ mol/l của c chất trong cân bằng
như sau :
[
]
[
]
[ ][ ]
3 2 5 2
3 2 5
CH COOC H H O
K= 4
CH COOH C H OH
.
Hiệu suất phản ứng este hoá là
A. 66,67%. B. 33,33%. C. 50%. D. 100%.
PA: A
Câu 25
HH1139NCH Số lượng đồng phân cấu tạo ứng vi công thức phân tử C6H12O2
phản ứng với NaHCO3
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
PA: C
Câu 26
HH1139NCV Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức C3H4O2. X phản ứng với
Na2CO3, rượu etylic và phản ứng trùng hợp. Y phản ứng với dung dịch KOH,
biết rằng Y không tác dụng được với kali. Công thức của X Y tương ứng là
A. C2H5COOH và CH3COOCH3.
B. HCOOH và CH2=CH-COOCH3.
C. CH2=CH-CH2-COOH và CH3COOCH=CH2.
D. CH2=CH-COOH và HCOOCH=CH2.
PA: D
Câu 27
HH1139NCH Chất vừa tác dụng Na vừa tác dụng NaOH là
A. CH3 – CH2 COO – CH3. B. CH3- CH2-CH2-COOH.
C. HCOO-CH2 – CH2-CH3. D. CH3-COO-CH2-CH3.
PA: B
Câu 28
HH1139NCV Hợp chất hữu cơ X, có khối lưng phân tử ln hơn 46 đvC, khi đun
nhvới dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y, Y tác dụng với
dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khí A, B. Công thức của X