
CHÍNH PH Ủ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
--------------
S : 87/2010/NĐ-CP ốHà N i, ngày 13 tháng 08 năm 2010ộ
NGH Đ NHỊ Ị
QUY Đ NH CHI TI T THI HÀNH M T S ĐI U C AỊ Ế Ộ Ố Ề Ủ
LU T THU XU T KH U, THU NH P KH U Ậ Ế Ấ Ẩ Ế Ậ Ẩ
CHÍNH PHỦ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t Thu xu t kh u, Thu nh p kh u ngày 14 tháng 6 năm 2005;ứ ậ ế ấ ẩ ế ậ ẩ
Căn c Lu t H i quan ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Lu t s a đ i, b sung m t sứ ậ ả ậ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Lu t H i quan ngày 14 tháng 6 năm 2005;ề ủ ậ ả
Xét đ ngh c a B tr ng B Tài chính,ề ị ủ ộ ưở ộ
NGH Đ NHỊ Ị
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Đ i t ng ch u thu ề ố ượ ị ế
Hàng hóa trong các tr ng h p sau đây là đ i t ng ch u thu xu t kh u, thu nh pườ ợ ố ượ ị ế ấ ẩ ế ậ
kh u, tr hàng hóa quy đ nh t i Đi u 2 Ngh đ nh này:ẩ ừ ị ạ ề ị ị
1. Hàng hóa xu t kh u, nh p kh u qua c a kh u, biên gi i Vi t Nam bao g m: hàngấ ẩ ậ ẩ ử ẩ ớ ệ ồ
hóa xu t kh u, nh p kh u qua c a kh u đ ng b , đ ng sông, c ng bi n, c ng hàngấ ẩ ậ ẩ ử ẩ ườ ộ ườ ả ể ả

không, đ ng s t liên v n qu c t , b u đi n qu c t và đ a đi m làm th t c h i quanườ ắ ậ ố ế ư ệ ố ế ị ể ủ ụ ả
khác đ c thành l p theo quy t đ nh c a c quan nhà n c có th m quy n.ượ ậ ế ị ủ ơ ướ ẩ ề
2. Hàng hóa đ c đ a t th tr ng trong n c vào khu phi thu quan và t khu phiượ ư ừ ị ườ ướ ế ừ
thu quan vào th tr ng trong n c.ế ị ườ ướ
Khu phi thu quan bao g m: khu ch xu t, doanh nghi p ch xu t, kho b o thu , khuế ồ ế ấ ệ ế ấ ả ế
b o thu , kho ngo i quan, khu kinh t th ng m i đ c bi t, khu th ng m i - côngả ế ạ ế ươ ạ ặ ệ ươ ạ
nghi p và các khu v c kinh t khác đ c thành l p theo Quy t đ nh c a Th t ngệ ự ế ượ ậ ế ị ủ ủ ướ
Chính ph , có quan h mua bán trao đ i hàng hóa gi a khu này v i bên ngoài là quanủ ệ ổ ữ ớ
h xu t kh u, nh p kh u.ệ ấ ẩ ậ ẩ
3. Hàng hóa mua bán, trao đ i khác đ c coi là hàng hóa xu t kh u, nh p kh u.ổ ượ ấ ẩ ậ ẩ
Đi u 2. Đ i t ng không ch u thu ề ố ượ ị ế
Hàng hóa trong các tr ng h p sau đây là đ i t ng không ch u thu xu t kh u, thuườ ợ ố ượ ị ế ấ ẩ ế
nh p kh u:ậ ẩ
1. Hàng hóa v n chuy n quá c nh ho c chuy n kh u qua c a kh u Vi t Nam theo quyậ ể ả ặ ể ẩ ử ẩ ệ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
2. Hàng hóa vi n tr nhân đ o, hàng hóa vi n tr không hoàn l i c a các Chính ph ,ệ ợ ạ ệ ợ ạ ủ ủ
các t ch c thu c Liên h p qu c, các t ch c liên Chính ph , các t ch c qu c t , cácổ ứ ộ ợ ố ổ ứ ủ ổ ứ ố ế
t ch c phi Chính ph n c ngoài (NGO), các t ch c kinh t ho c cá nhân ng iổ ứ ủ ướ ổ ứ ế ặ ườ
n c ngoài cho Vi t Nam và ng c l i, nh m phát tri n kinh t - xã h i, ho c cácướ ệ ượ ạ ằ ể ế ộ ặ
m c đích nhân đ o khác đ c th c hi n thông qua các văn ki n chính th c gi a haiụ ạ ượ ự ệ ệ ứ ữ
Bên, đ c c p có th m quy n phê duy t; các kho n tr giúp nhân đ o, c u tr kh nượ ấ ẩ ề ệ ả ợ ạ ứ ợ ẩ
c p nh m kh c ph c h u qu chi n tranh, thiên tai, d ch b nh.ấ ằ ắ ụ ậ ả ế ị ệ

3. Hàng hóa t khu phi thu quan xu t kh u ra n c ngoài; hàng hóa nh p kh u từ ế ấ ẩ ướ ậ ẩ ừ
n c ngoài vào khu phi thu quan và ch s d ng trong khu phi thu quan; hàng hóaướ ế ỉ ử ụ ế
đ a t khu phi thu quan này sang khu phi thu quan khác.ư ừ ế ế
4. Hàng hóa là ph n d u khí thu c thu tài nguyên c a Nhà n c khi xu t kh u.ầ ầ ộ ế ủ ướ ấ ẩ
Đi u 3. Đ i t ng n p thu ; đ i t ng đ c y quy n, b o lãnh và n pề ố ượ ộ ế ố ượ ượ ủ ề ả ộ
thay thuế
1. Đ i t ng n p thu theo quy đ nh t i Đi u 4 c a Lu t Thu xu t kh u, Thu nh pố ượ ộ ế ị ạ ề ủ ậ ế ấ ẩ ế ậ
kh u, bao g m:ẩ ồ
a. Ch hàng hóa xu t kh u, nh p kh u;ủ ấ ẩ ậ ẩ
b. T ch c nh n y thác xu t kh u, nh p kh u hàng hóa;ổ ứ ậ ủ ấ ẩ ậ ẩ
c. Cá nhân có hàng hóa xu t kh u, nh p kh u khi xu t c nh, nh p c nh; g i ho cấ ẩ ậ ẩ ấ ả ậ ả ử ặ
nh n hàng hóa qua c a kh u, biên gi i Vi t Nam.ậ ử ẩ ớ ệ
2. Đ i t ng đ c y quy n, b o lãnh và n p thay thu , bao g m:ố ượ ượ ủ ề ả ộ ế ồ
a. Đ i lý làm th t c h i quan trong tr ng h p đ c đ i t ng n p thu y quy nạ ủ ụ ả ườ ợ ượ ố ượ ộ ế ủ ề
n p thu xu t kh u, thu nh p kh u;ộ ế ấ ẩ ế ậ ẩ
b. Doanh nghi p cung c p d ch v b u chính, d ch v chuy n phát nhanh qu c t trongệ ấ ị ụ ư ị ụ ể ố ế
tr ng h p n p thay thu cho đ i t ng n p thu ;ườ ợ ộ ế ố ượ ộ ế
c. T ch c tín d ng ho c t ch c khác ho t đ ng theo quy đ nh c a Lu t Các t ch cổ ứ ụ ặ ổ ứ ạ ộ ị ủ ậ ổ ứ
tín d ng trong tr ng h p b o lãnh, n p thay thu cho đ i t ng n p thu theo quyụ ườ ợ ả ộ ế ố ượ ộ ế
đ nh c a pháp lu t qu n lý thu .ị ủ ậ ả ế

Đi u 4. Áp d ng đi u c qu c tề ụ ề ướ ố ế
Tr ng h p đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viênườ ợ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
có quy đ nh v thu xu t kh u, thu nh p kh u khác v i Ngh đ nh này thì áp d ngị ề ế ấ ẩ ế ậ ẩ ớ ị ị ụ
quy đ nh c a Đi u c qu c t đó.ị ủ ề ướ ố ế
Đi u 5. Thu đ i v i hàng hóa mua bán, trao đ i c a c dân biên gi iề ế ố ớ ổ ủ ư ớ
Hàng hóa mua bán, trao đ i c a c dân biên gi i đ c mi n thu trong đ nh m c, n uổ ủ ư ớ ượ ễ ế ị ứ ế
v t quá đ nh m c thì ph i n p thu theo quy đ nh c a Ngh đ nh này. B Tài chínhượ ị ứ ả ộ ế ị ủ ị ị ộ
ch trì, ph i h p v i y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng n i cóủ ố ợ ớ Ủ ỉ ố ự ộ ươ ơ
biên gi i và các c quan liên quan trình Th t ng Chính ph ban hành đ nh m c đ cớ ơ ủ ướ ủ ị ứ ượ
mi n thu đ i v i hàng hóa mua bán, trao đ i c a c dân biên gi i t i t ng khu v c.ễ ế ố ớ ổ ủ ư ớ ạ ừ ự
Ch ng IIươ
CĂN C TÍNH THU VÀ BI U THU Ứ Ế Ể Ế
Đi u 6. Căn c tính thu ề ứ ế
1. Đ i v i m t hàng áp d ng thu su t theo t l ph n trăm (%), căn c tính thu là:ố ớ ặ ụ ế ấ ỷ ệ ầ ứ ế
a. S l ng t ng m t hàng th c t xu t kh u, nh p kh u ghi trong T khai h i quan;ố ượ ừ ặ ự ế ấ ẩ ậ ẩ ờ ả
b. Giá tính thu t ng m t hàng;ế ừ ặ
c. Thu su t t ng m t hàng.ế ấ ừ ặ
2. Đ i v i m t hàng áp d ng thu tuy t đ i, căn c tính thu là:ố ớ ặ ụ ế ệ ố ứ ế
a. S l ng t ng m t hàng th c t xu t kh u, nh p kh u ghi trong T khai h i quan;ố ượ ừ ặ ự ế ấ ẩ ậ ẩ ờ ả

b. M c thu tuy t đ i tính trên m t đ n v hàng hóa.ứ ế ệ ố ộ ơ ị
3. Đ i v i m t hàng có s thay đ i m c đích đã đ c mi n thu , xét mi n thu , cănố ớ ặ ự ổ ụ ượ ễ ế ễ ế
c tính thu là: s l ng, giá tính thu và thu su t t i th i đi m có s thay đ i m cứ ế ố ượ ế ế ấ ạ ờ ể ự ổ ụ
đích c a m t hàng đã đ c mi n thu , xét mi n thu .ủ ặ ượ ễ ế ễ ế
Đi u 7. Giá tính thu và t giá tính thuề ế ỷ ế
1. Giá tính thu đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u đ c xác đ nh theo quy đ nhế ố ớ ấ ẩ ậ ẩ ượ ị ị
c a pháp lu t v tr giá h i quan.ủ ậ ề ị ả
2. Tr ng h p hàng hóa xu t kh u theo h p đ ng mua bán ch a có giá chính th c t iườ ợ ấ ẩ ợ ồ ư ứ ạ
th i đi m đăng ký T khai h i quan ho c không có h p đ ng mua bán thì giá tính thuờ ể ờ ả ặ ợ ồ ế
th c hi n theo quy đ nh c a B Tài chính.ự ệ ị ủ ộ
3. T giá gi a đ ng Vi t Nam v i đ ng ti n n c ngoài dùng đ xác đ nh giá tínhỷ ữ ồ ệ ớ ồ ề ướ ể ị
thu là t giá giao d ch bình quân trên th tr ng ngo i t liên ngân hàng do Ngân hàngế ỷ ị ị ườ ạ ệ
Nhà n c Vi t Nam công b t i th i đi m tính thu , đ c đăng trên Báo Nhân dân,ướ ệ ố ạ ờ ể ế ượ
đ a tin trên trang đi n t hàng ngày c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam; tr ng h pư ệ ử ủ ướ ệ ườ ợ
vào các ngày không phát hành Báo Nhân dân, không đ a tin lên trang đi n t ho c cóư ệ ử ặ
phát hành, có đ a tin lên trang đi n t nh ng không thông báo t giá ho c thông tinư ệ ử ư ỷ ặ
ch a đ c c p nh t đ n c a kh u trong ngày thì t giá tính thu c a ngày hôm đóư ượ ậ ậ ế ử ẩ ỷ ế ủ
đ c áp d ng theo t giá tính thu c a ngày li n k tr c đó.ượ ụ ỷ ế ủ ề ề ướ
Đ i v i các đ ng ngo i t ch a đ c Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam công b t giáố ớ ồ ạ ệ ư ượ ướ ệ ố ỷ
giao d ch bình quân trên th tr ng ngo i t liên ngân hàng thì xác đ nh theo t giá tínhị ị ườ ạ ệ ị ỷ
chéo gi a đ ng Vi t Nam v i m t s ngo i t áp d ng tính thu xu t kh u, thuữ ồ ệ ớ ộ ố ạ ệ ụ ế ấ ẩ ế
nh p kh u do Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam công b t i th i đi m tính thu . Đ iậ ẩ ướ ệ ố ạ ờ ể ế ố
v i các đ ng ngo i t ch a đ c công b t giá tính chéo thì xác đ nh theo nguyên t cớ ồ ạ ệ ư ượ ố ỷ ị ắ

