13 Vi c cung ng
M c tiêu c a ch ng này ki m tra th c t phát tri n nh ng xu h ng c a ươ ế ướ
ngành cung ng thu h i trên vi c ki m tra v t li u nghiên c u s v n hành
châu âu M . Lúc đ u d u n này đ c đ t trên ph ng di n môi tr ng c a ượ ươ ườ
ngành cung ng, ngày nay nó là trung tâm c a t ch c các kênh cung c p:k t qu ế
đã ch ng minh đ c giá tr kinh t , h i, môi tr ng trong lĩnh v c qu n ượ ế ườ
lý.
Ph n 1: Đ nh nghĩa và nh ng v n đ quan tr ng c a công vi c cung ng thu h i
Ph n 2: Qu n lý vi c thu h i
Ph n 3: Th tr ng th c p c a s b sung ườ
Ph n 4: Cung ng thu h i châu âu
Ph n 5: Nh ng xu th ế
Ph n 1: Đ nh nghĩa nh ng v n đ quan tr ng c a
công vi c cung ng thu h i
Đ nh nghĩa:
H i đ ng c a ngành qu n cung ng đã đ nh nghĩa vi c cung ng gi ng nh :t ư
đi m tiêu th đ n đi m g c,ngành cung ng m t công vi c hi u qu c a ế
vi c l p k ho ch hóa áp d ng vào công vi c đi u khi n dòng v t li u lúc đ u, ế
s n ph m cu i cùng, m i quan h thông tin. M c đích thu h i giá tr nh ng
v t li u trong vi c giao và b trí nh ng kênh cung c p thu h i.
Sinh ra ngành cung ng đ t vào ho t đ ng nh s v n chuy n, s đóng gói, ư
thành công trong l u tr , thành ph n đóng hàng, t t c nh thi t k c a s nư ư ế ế
xu t và đóng gói dành cho vi c làm gi m nh h ng môi tr ng (năng l ng, v n ưở ườ ượ
chuy n…).
Ngành cung ng cũng chuyên ch thu h i hàng hoá do s thua l , d tr theo
mùa, s thu h i cho vi c thi u sót, cũng gi ng nh ch ng trình b túc nh ng thi t ế ư ươ ế
b quá th i nh ng v t li u nguy hi m hay quá th i. Kinh t quan tr ng c a ế
ngành này bi n đ ng theo lĩnh v c xem xét: thì ràng trong nhi u công ty, sế
h c vi c, s qu n thu h i quan tr ng hàng đ u. Nh các t a c a d trong ư
b ng 13.1 bi u di n m t vài lĩnh v c kh h i.
B ng 13.1 –Ví d v t l thu h i
Lĩnh v c%
Báo và t p chí20-30
Phân ph i sách10-20
Buôn bán trao đ i18-35
Phân ph i thi t b đi n ế 10-12
Máy đi n toán10-20
Phân ph i có quy mô4-15
Thi t b thay th t đ ngế ế 4-6
Đi n công c ng 4-5
S n xu t hoá h c ti t ế
ki m2-3
Đi m m c
B n ch ng lo i th i kỳ t n t i trong ngành cung ng:
Đi u khi n c ng l i vào dây chuy n cung ng: trong tr m này, ti p xúc tr c ti p ế ế
đ n quy t đ nh s n xu t đ c t đ ng trong h th ng cung ng;ế ế ượ
Thu th p th ng kê:ti p xúc t đ ng, nh ng s n ph m đ c thu th p t ng ế ượ
h p trong dòng thu h i;
S l a ch n: Quy t đ nh nh ng vi c ph i làm v i m t s lo i s n ph m trong ế
dây chuy n cung ng ;
S ch bi n cách s p đ t nh ng s n ph m:nó tác đ ng thúc đ y nh ng s n ế ế
ph m cu i cùng cái đ c xem nh trong t ch c dây chuy n cung ng. ượ ư
Trong 4 th i kỳ, S l a ch n th i kỳ quan tr ng nh t nh ng còn r ràng ư
ràng chi n l c đi u khi n ng vào cho phép làm gi m giá c a h th ng. N u soế ượ ế
sánh v i giá cung ng này v i giá c đi n thì nó là t ng c a nh ng lo i giá :
Giá cung ng=
Giá g i t m vào kho+
Giá v n chuy n+
Giá ch bi n+ế ế
Giá qu n lý quá trình thu h i+
Giá liên quan đ n m ng l i cung ng tiêu dùngế ướ
Và m c d ch v c n thi t trong m ng l i. ế ướ
Hãy nhìn m t quan đi m khác, đ i v i m c d ch v và hình d ng t p trung hay
không t p trung c a vi c x kênh thu h i, giá cung ng thì b ng t ng giá g i
t m th i vào kho, v n chuy n, và ch bi n ( s l a ch n và cách b trí). ế ế
2 V n đ quan tr ng
V i th ng m i đi n t , t l kh h i d ng nh v n còn nêu lên nhi u trong ươ ườ ư
trong nh ng kênh phân ph i truy n th ng. Theo sau s đánh giá c a nhóm Gartner,
đ c bi t trong vi c nghiên c u xu th c a k thu t m i,n u m t t nhân c g ng ế ế ư
không th a nh n cách qu n hi u qu hi u năng c a dòng phân ph i c a
kênh kh h i, t l thu h i th c t kho ng 25%, kéo theo m t s m t mát v giá ế
tr kinh t và hoàn c nh xung quanh thì không đáng k . ế
Đi u quan tr ng c a cung ng gi ng nh chi n l c s l a ch n lên kh ư ế ượ
năng sinh l i trong th i kỳ dài c a m t lĩnh v c không còn s thi t l p hoàn ế
toàn.và n u vài ch c năng kh i t o c a s qu n nh tài chính th ng m iế ư ươ
đã bi t tính u vi t c a nó,th p niên 90 đã tiêu th dung l ng cung ng m i loế ư ượ
l ng trung tâm c a các nghi p. Trong b i c nh đó m t s l ng l n công ty đã ượ
không còn đ quy t đ nh đ a đ n vi c đón nh n cung ng.Tuy nhiên m t s l ng ế ư ế ượ
l n tăng lên trong nhi u lĩnh v c đã hi u đ c tình tr ng cung ng là đi m tiêu th ượ
h ng t i th ng ngu n thì ph c t p nh t đòi h i phân x c a lu t cung ngướ ượ
(l u tr , v n chuy n,thông tin liên l c)cho m t t l thu h i và tho mãn c a kháchư
hàng đ a ra.ư
B ng 13.2-vai trò chi n l c c a vi c thu h i ế ượ
Lý do kh n c u %
đáp
ng
S c ép tài chính
S m r ng t do c a th t c thu h i tính năng c a cái n u đi u ế
kho n không tho mãn b i th tr l i,không h p lý, hay không, tác
đ ng tài chính trong vi c nghiên c u s tinh t ng tho mãn khách ưở
hàng.Thông th ng nhân viên b t bu c công ty ch p nh n tr l i cáchườ
gi i quy t tôn tr ng môi tr ng và trách nhi m xã h i. ế ườ
65
Đ c thù cung c p
Ch p nh n dùng l i nh ng đi u kho n ph n hay thành ph n; so v i
hành khách hàng, ng i ch t o th m t l n tái ch thu h i giáườ ế ế
tr c a s n ph m nh ng cũng cho phép khách hàng mua l u tr hàng ư ư
hoá. S khai thông hàng l u tr liên quan đ n s n i r ng kho n cho vay ư ế
tín d ng s gia tăng t l tho mãn khách hàng cho phép làm c hai
vi c:bán hàng m i và tr nh ng hàng cũ đ bán l i.
33
Quy chế
ép bu c hình d ng c a h th ng s n xu t phân ph i cho vi c
ch c ch n r ng chu kỳ s ng c a nh ng m t hàng nh ng pha khác
nhau, cũng gi ng nh kênh cung c p thu h i thì nh h ng qu n lý. ư ưở
25
Tái thu h i ch ng khoán và l y l i nh ng tài s n
Nh ng công ty đã nh h ng giá c v n chuy n c a nh ng ch ng ưở ươ
trình thu h i tài s n thì có th khôi ph c giá tr và c i thi n kh năng sinh
l i đ u c a v t ch t
20
B o v gi i h n khai thác
Lý do c n kh n trên đây cho phép b o v chính nó trong th i gian dài
kh năng sinh l i t o ra ngu n m i c a l i t c và l i nhu n.
18
Thách th c c a s qu n vi c thu h i đi u khi n nh ng m c tiêu khác nhau
c a ng i ch s n xu tng i bán l . Khi ng i bán l mu n tr l i m t hàng ườ ườ ườ
hóa, anh ta th ng mang đ n ng i ch s n xu t thì không đ ng ý v i khách hàngườ ế ườ
v i lý do sau:
-Tình tr ng hàng hoá tìm th y trong nh ng s n ph m tr l i:có th dùng l i hay
không? m i t n h i mà mó xu t hi n trong lúc v n chuy n và ch t o? Ng i ch ế ườ ế
t o, s nghi ng sai l m su h ng không c p chú thích tài chính hoàn toàn ướ
ch ng minh b i do đúng. Ngoài ra l i chú thích tài chính đã c p hoàn toàn, s
hoàn tr có th đ c chú ý. ượ
-Giá tr hàng hoá tr l i:Khi ng i bán hàng l tr l i m t vài hàng hoá cho ườ
ng i cung ng cho anh ta đ làm gi m tr l ng cu i cùng c a vài quý, v i lý doườ ượ
k toán, ng i cung ng có th làm ch m đ nh n bi t trong vi c thu h i đ gi mế ườ ế
b i giá tr hàng bán. Đó do h r t d u dàng làm ch m l i vi c thu h i cho đ n ế
chu kỳ k toán t i hay không ch p nh n kinh phí toàn ph n c a s n ph m thu h i.ế
Ng i bán hàng l hoàn toàn th kh u tr đ n hàng t i không chú ý đ n kinhườ ơ ế
phí, s ti n hàng tr l i.K ch b n này ch ng minh tinh quan tr ng c a vi c chuy n
d ch t ch c dòng thu h i:kéo dài th i gian c a nh ng s n ph m tr l i (trong
m t kho ng th i gian) thì không nh h ng đ n nh ng ph n khác. ưở ế
Đ i v i t t c do, s qu n dung l ng đáp ng trong kênh thu h i thì ph i ượ
r t nhanh, có th d ki n, và theo sau nh ng th t c ch p nh n ph n này hay ph n ế
khác.
Đi m m c
Dr Richard Dawe đã nh n ra sáu tri u ch ng c a s qu n không hi u qu
c a vi c thu h i:vi c làm th ng x y ra ch ng t m i quan tr ng c a vi c ườ
qu n lý có hi u qu và nhanh chóng c a vi c cung ng:
-Hàng tr l i mang đ n r t nhanh mà không có th bàn b c( l u tr , v n chuy n, ế ư
…)tri u ch ng này thì thi u dung l ng đ i di n v i yêu c u. ế ượ
-Kh i l ng l n c a hàng hóa tr l i thì t m l u l i trong kho, ượ ư
-Hàng tr l i thì không cho phép hay không nh n ra,
-S ch m r i c a chu lỳ c a vi c x lý hàng tr l i,
-S không bi t giá c cung ng toàn quá trình tr l i, ế
-Thi u lòng tin c a khách hàng trong quá trình đ n bù.ế
sinh ra t nh ng tri u ch ng c n thi t nh n di n nh ng tr ng i vi c ế
cung ng đúng c a hàng thu h i.N u cách s p x p c a h b ng cách đ t nhi m v ế ế
quan tr ng đ thi hành, nó s trình bày nh sau: ư
-Cung ng thu h i tr ng h p đánh giá th p giá cung ng hoàn toàn không ườ
giá tr ; nó có th tác đ ng đ n s cân nh c chính tr c a xí nghi p và thi u s chú ý ế ế
s đ nh h ng cao. ướ
-S thi u đ u t v thông tin , nh ng ngu n tài chính , nhân s s thi u qu n lý . ế ư ế
Phân tích nh ng pháp c a s xoay vòng k t h p chúng v i công ngh qu nế
lý .
Th t l đ nh n ra trái v i nh ng chúng ta tin t ng , nh ng qui ch ưở ế
nh ng áp l c c a nh ng c s nhà n c đ c b o v không gây ra nh ng xáo tr n ơ ướ ượ
trong dây chuy n s n xu t .
2 .Qu n lý xoay vòng
Gi ng nh s t n t i c a nh ng ho t đ ng khác , r t quan tr ng trong vi c ư
th nghi m các kh năng qu n . nh ng không nh t thi t chúng c n đ c ho t ư ế ượ
đ ng cùng nhau :
-Qu n lý l i vào ngu n tài nguyên .
-Gi m b t nh ng chu kỳ ngu n tài nguyên và nh ng yêu c u l p l i .
t t m quan tr ng c a nh ng h th ng thông tin đáp ng v i nguòon tài
nguyên .
-T ch c nh ng trung tâm ch bi n . ế ế
-Phát tri n chính sách không rác th i .
-Tái ch và khôi ph c ế
-Thu h i nh ng giá tr còn s d ng trongtrong dây chuy n .
-Ghi l i nh ng ngu n tài chính và nh ng sinh l i trong đ u t . ư
1. Qu n lý l i vào c a lu ng xoay vòng
M t th i gian dài , s can d c a nh ng ngu n cung c p đi u quan tr ng trên
nh ng x lý c a vi c gi m t i hàng d tr t ngu n t i nh ng n i tiêu th , nh ng ơ ư
không ph i trong nh ng ph i c nh nh v y . cũng gi ng nh nh ng đi m đi ư ư
vào trong m t đ ng ng n u g p t t c chúng l i thì không th nào đ c ườ ế ượ
m t đ u ra . M t h th ng l c trong x l i vào c a lu ng xoay vòng
nh ng ng i Anh g i là gatekeeping , m t s logic m i đ c s p đ t . ườ ượ
Chúng ta đ nh nghĩa s qu n nh ng l i vào này gi ng nh m t b l c . m t ư
đi m trong đ u vào , nh ng s logic c a xoay vòngnh ng hàng hoá kém ch t
l ng mà không ai a s đ c hoàn tr d i s cho phép c a b ph n này .ượ ư ượ ướ
Ví d :
M t nhà máy s n xu t l n , r t kinh nghi m trong ph c vuj khách hàng th c
hi n Marketing , có m t chính sách xoay vòng r t rông rãi .Nó cho phép các c đông
chia nh cho phép khách hàng th hoàn tr toàn b s n ph m n u nh s n ế ư
ph m y không tho mãn . Nh chúng ta đã th y nh ng đi u b t tr c r i ro ư
th th đ n v i nh ng ng i s n xu t cao h n v i nh ng khách hàng . th ế ườ ơ
khuy n khích ng i bán , tăng s ng i mua , nh ng m t v n đ quan tr ngế ườ ườ ư
h n : Nó có th khuy n khích cho nh ng s l m d ng . Nó có th gây t i nh ng sơ ế
đ ng trong buôn bán gi i pháp cho nh ng v n đ n y s d ng qu n s n
xu t nh ng vòng quay c a chúng .
Trong thuy t v s n xu t , nh ng ng i đ u t cho phép l u vòng t t cế ườ ư ư
nh ng l ng s n ph m ch a bán đúng kỳ h n trong gi i h n đ c phép . Nh ng ượ ư ượ
hoá đ n không hi u l c s không đ c phép l u hành .Trong tr ng h p này , khơ ượ ư ườ
năng quay vòng cho phép sinh l i t t h n nh ng . Ho c nh ng k ho ch này ch ra ơ ế
nh ng m i làm ăn l n h n cho nh ng ch đ u t . ơ ư
M t gi thi t đ c đ a ra th cung ng hai ngu n tài nguyên , cho phép ế ượ ư
xoay vòng m t l ng quota ch a đ c bán làm cung c p trong th c t . s ượ ư ượ ế
đ c ghi l i nh n đ nh đánh giá đ m t ng i đ u t s đ a ra bao nhiêu ph nượ ườ ư ư
trăm so v i l ng th c t i trên th tr ng . ượ ườ
Cũng nh v y , khi hai thành ph n liên quan c a chu i cung ng nh ng chínhư
sách khách nhau đ i v i đ u vào nó s ít ph bi n h n là nh ng cái khác . ế ơ
Trong hai d trên chúng ta đã th y đ c ph m vi ràng c a gatekeeping ựơ
m t y u t quy t đ nh đ n qu n xoay vòng ế ế ế M t thông tin r t c n thi t đ cho ế
vi c ph c v khách hàng c n thi t khi đi u khi n lu ng vào trong khâu x ế
xoay vòng. Nh ng s tham kh o này cho t t h n nh ng quy t đ nh c n thi t . ơ ế ế
Ví d :
M t ng i s n xu t đ ch i đi n t , đ a ra m t chi ti t m t l i nhu n khá h p ườ ơ ư ế
d n (kho ng 0.5 euro ) , anh ta đăng trong m t khu bán đ đi n t liên k t v i ế
khách hàng .