
13 Vi c cung ng ệ ứ
M c tiêu c a ch ng này là ki m tra th c t và phát tri n nh ng xu h ng c aụ ủ ươ ể ự ế ể ữ ướ ủ
ngành cung ng thu h i trên vi c ki m tra v t li u và nghiên c u s v n hành ứ ồ ệ ể ậ ệ ứ ự ậ ở
châu âu và M . Lúc đ u d u n này đ c đ t trên ph ng di n môi tr ng c aỹ ầ ấ ấ ượ ặ ươ ệ ườ ủ
ngành cung ng, ngày nay nó là trung tâm c a t ch c các kênh cung c p:k t qu làứ ủ ổ ứ ấ ế ả
nó đã ch ng minh đ c giá tr kinh t , xã h i, và môi tr ng trong lĩnh v c qu nứ ượ ị ế ộ ườ ự ả
lý.
Ph n 1: Đ nh nghĩa và nh ng v n đ quan tr ng c a công vi c cung ng thu h iầ ị ữ ấ ề ọ ủ ệ ứ ồ
Ph n 2: Qu n lý vi c thu h iầ ả ệ ồ
Ph n 3: Th tr ng th c p c a s b sungầ ị ườ ứ ấ ủ ự ổ
Ph n 4: Cung ng thu h i châu âuầ ứ ồ ở
Ph n 5: Nh ng xu thầ ữ ế
Ph n 1: Đ nh nghĩa và nh ng v n đ quan tr ng c aầ ị ữ ấ ề ọ ủ
công vi c cung ng thu h iệ ứ ồ
Đ nh nghĩa:ị
H i đ ng c a ngành qu n lý cung ng đã đ nh nghĩa vi c cung ng gi ng nh :tộ ồ ủ ả ứ ị ệ ứ ố ư ừ
đi m tiêu th đ n đi m g c,ngành cung ng là m t công vi c có hi u qu c aể ụ ế ể ố ứ ộ ệ ệ ả ủ
vi c l p k ho ch hóa áp d ng vào công vi c đi u khi n dòng v t li u lúc đ u,ệ ậ ế ạ ụ ệ ề ể ậ ệ ầ
s n ph m cu i cùng, và m i quan h thông tin. M c đích là thu h i giá tr nh ngả ẩ ố ố ệ ụ ồ ị ữ
v t li u trong vi c giao và b trí nh ng kênh cung c p thu h i.ậ ệ ệ ố ữ ấ ồ
Sinh ra ngành cung ng đ t vào ho t đ ng nh là s v n chuy n, s đóng gói,ứ ặ ạ ộ ư ự ậ ể ự
thành công trong l u tr , thành ph n đóng hàng, t t c nh là thi t k c a s nư ữ ầ ấ ả ư ế ế ủ ả
xu t và đóng gói dành cho vi c làm gi m nh h ng môi tr ng (năng l ng, v nấ ệ ả ả ưở ườ ượ ậ
chuy n…).ể
Ngành cung ng cũng chuyên ch thu h i hàng hoá do s thua l , d tr theoứ ở ồ ự ổ ự ữ
mùa, s thu h i cho vi c thi u sót, cũng gi ng nh ch ng trình b túc nh ng thi tự ồ ệ ế ố ư ươ ổ ữ ế
b quá th i và nh ng v t li u nguy hi m hay quá th i. Kinh t quan tr ng c aị ờ ữ ậ ệ ể ờ ế ọ ủ
ngành này bi n đ ng theo lĩnh v c xem xét: nó thì rõ ràng trong nhi u công ty, sế ộ ự ề ự
h c vi c, s qu n lý thu h i quan tr ng hàng đ u. Nh là các t a c a ví d trongọ ệ ự ả ồ ọ ầ ư ự ủ ụ
b ng 13.1 bi u di n m t vài lĩnh v c kh h i.ả ể ễ ộ ự ứ ồ
B ng 13.1 –Ví d v t l thu h iả ụ ề ỉ ệ ồ
Lĩnh v cự%
Báo và t p chíạ20-30
Phân ph i sáchố10-20
Buôn bán trao đ iổ18-35
Phân ph i thi t b đi nố ế ị ệ 10-12
Máy đi n toánệ10-20
Phân ph i có quy môố4-15
Thi t b thay th t đ ngế ị ế ự ộ 4-6
Đi n công c ngệ ộ 4-5
S n xu t hoá h c ti tả ấ ọ ế
ki mệ2-3

Đi m m cể ố
B n ch ng lo i th i kỳ t n t i trong ngành cung ng:ố ủ ạ ờ ồ ạ ứ
Đi u khi n c ng l i vào dây chuy n cung ng: trong tr m này, ti p xúc tr c ti pề ể ổ ố ề ứ ạ ế ự ế
đ n quy t đ nh s n xu t đ c t đ ng trong h th ng cung ng;ế ế ị ả ấ ượ ự ộ ệ ố ứ
Thu th p th ng kê:ti p xúc t đ ng, nh ng s n ph m đ c thu th p và t ngậ ố ế ự ộ ữ ả ẩ ượ ậ ổ
h p trong dòng thu h i;ợ ồ
S l a ch n: Quy t đ nh nh ng vi c ph i làm v i m t s lo i s n ph m trongự ự ọ ế ị ữ ệ ả ớ ộ ố ạ ả ẩ
dây chuy n cung ng ;ề ứ
S ch bi n và cách s p đ t nh ng s n ph m:nó tác đ ng thúc đ y nh ng s nự ế ế ắ ặ ữ ả ẩ ộ ẩ ữ ả
ph m cu i cùng cái đ c xem nh trong t ch c dây chuy n cung ng.ẩ ố ượ ư ổ ứ ề ứ
Trong 4 th i kỳ, S l a ch n là th i kỳ quan tr ng nh t nh ng nó còn r ràngờ ự ự ọ ờ ọ ấ ư ỏ
ràng chi n l c đi u khi n ng vào cho phép làm gi m giá c a h th ng. N u soế ượ ề ể ỏ ả ủ ệ ố ế
sánh v i giá cung ng này v i giá c đi n thì nó là t ng c a nh ng lo i giá :ớ ứ ớ ổ ể ổ ủ ữ ạ
Giá cung ng=ứ
Giá g i t m vào kho+ở ạ
Giá v n chuy n+ ậ ể
Giá ch bi n+ế ế
Giá qu n lý quá trình thu h i+ả ồ
Giá liên quan đ n m ng l i cung ng tiêu dùngế ạ ướ ứ
Và m c d ch v c n thi t trong m ng l i.ứ ị ụ ầ ế ạ ướ
Hãy nhìn m t quan đi m khác, đ i v i m c d ch v và hình d ng t p trung hayở ộ ể ố ớ ứ ị ụ ạ ậ
không t p trung c a vi c x lý kênh thu h i, giá cung ng thì b ng t ng giá g iậ ủ ệ ử ồ ứ ằ ổ ở
t m th i vào kho, v n chuy n, và ch bi n ( s l a ch n và cách b trí).ạ ờ ậ ể ế ế ự ự ọ ố
2 V n đ quan tr ngấ ề ọ
V i th ng m i đi n t , t l kh h i d ng nh v n còn nêu lên nhi u trongớ ươ ạ ệ ử ỷ ệ ứ ồ ườ ư ẫ ề
trong nh ng kênh phân ph i truy n th ng. Theo sau s đánh giá c a nhóm Gartner,ữ ố ề ố ự ủ
đ c bi t trong vi c nghiên c u xu th c a k thu t m i,n u m t t nhân c g ngặ ệ ệ ứ ế ủ ỹ ậ ớ ế ộ ư ố ắ
không th a nh n cách qu n lý có hi u qu và hi u năng c a dòng phân ph i c aừ ậ ả ệ ả ệ ủ ố ủ
kênh kh h i, t l thu h i th c t kho ng 25%, kéo theo m t s m t mát v giáứ ồ ỷ ệ ồ ự ế ả ộ ự ấ ề
tr kinh t và hoàn c nh xung quanh thì không đáng k .ị ế ả ể
Đi u quan tr ng c a cung ng gi ng nh là chi n l c có s l a ch n lên khề ọ ủ ứ ố ư ế ượ ự ự ọ ả
năng sinh l i trong th i kỳ dài c a m t lĩnh v c mà không còn là s thi t l p hoànợ ờ ủ ộ ự ự ế ậ
toàn.và n u vài ch c năng kh i t o c a s qu n lý nh là tài chính và th ng m iế ứ ở ạ ủ ự ả ư ươ ạ
đã bi t tính u vi t c a nó,th p niên 90 đã tiêu th dung l ng cung ng là m i loế ư ệ ủ ậ ụ ượ ứ ố
l ng trung tâm c a các xí nghi p. Trong b i c nh đó m t s l ng l n công ty đãắ ủ ệ ố ả ộ ố ượ ớ
không còn đ quy t đ nh đ a đ n vi c đón nh n cung ng.Tuy nhiên m t s l ngủ ế ị ư ế ệ ậ ứ ộ ố ượ
l n tăng lên trong nhi u lĩnh v c đã hi u đ c tình tr ng cung ng là đi m tiêu thớ ề ự ể ượ ạ ứ ể ụ
h ng t i th ng ngu n thì ph c t p nh t và đòi h i phân x c a lu t cung ngướ ớ ượ ồ ứ ạ ấ ỏ ử ủ ậ ứ
(l u tr , v n chuy n,thông tin liên l c)cho m t t l thu h i và tho mãn c a kháchư ử ậ ể ạ ộ ỉ ệ ồ ả ủ
hàng đ a ra.ư

B ng 13.2-vai trò chi n l c c a vi c thu h iả ế ượ ủ ệ ồ
Lý do kh n c uẩ ầ %
đáp
ngứ
S c ép tài chínhứ
S m r ng t do c a th t c thu h i có tính năng c a cái n u đi uự ở ộ ự ủ ủ ụ ồ ủ ế ề
kho n không tho mãn b i nó có th tr l i,không h p lý, hay không, tácả ả ở ể ả ạ ợ
đ ng tài chính trong vi c nghiên c u s tinh t ng và tho mãn kháchộ ệ ứ ự ưở ả
hàng.Thông th ng nhân viên b t bu c công ty ch p nh n tr l i cáchườ ắ ộ ấ ậ ả ạ
gi i quy t tôn tr ng môi tr ng và trách nhi m xã h i.ả ế ọ ườ ệ ộ
65
Đ c thù cung c p ặ ấ
Ch p nh n dùng l i nh ng đi u kho n ph n hay thành ph n; so v iấ ậ ạ ữ ề ả ầ ầ ớ
hành khách hàng, ng i ch t o có th là m t l n tái ch và thu h i giáườ ế ạ ể ộ ầ ế ồ
tr c a s n ph m nh ng cũng cho phép khách hàng mua và l u tr hàngị ủ ả ẩ ư ư ữ
hoá. S khai thông hàng l u tr liên quan đ n s n i r ng kho n cho vayự ư ữ ế ự ớ ộ ả
tín d ng và s gia tăng t l tho mãn khách hàng cho phép làm c haiụ ự ỉ ệ ả ả
vi c:bán hàng m i và tr nh ng hàng cũ đ bán l i.ệ ớ ử ữ ể ạ
33
Quy chế
Nó ép bu c hình d ng c a h th ng s n xu t và phân ph i cho vi cộ ạ ủ ệ ố ả ấ ố ệ
ch c ch n r ng chu kỳ s ng c a nh ng m t hàng có nh ng pha khácắ ắ ằ ố ủ ữ ặ ữ
nhau, cũng gi ng nh kênh cung c p thu h i thì nh h ng qu n lý.ố ư ấ ồ ả ưở ả
25
Tái thu h i ch ng khoán và l y l i nh ng tài s n ồ ứ ấ ạ ữ ả
Nh ng công ty đã nh h ng giá c v n chuy n c a nh ng ch ngữ ả ưở ả ậ ể ủ ữ ươ
trình thu h i tài s n thì có th khôi ph c giá tr và c i thi n kh năng sinhồ ả ể ụ ị ả ệ ả
l i đ u c a v t ch t ợ ầ ủ ậ ấ
20
B o v gi i h n khai thácả ệ ớ ạ
Lý do c n kh n trên đây cho phép b o v chính nó trong th i gian dài ầ ẩ ả ệ ờ ở
kh năng sinh l i t o ra ngu n m i c a l i t c và l i nhu n.ả ợ ạ ồ ớ ủ ợ ứ ợ ậ
18
Thách th c c a s qu n lý vi c thu h i đi u khi n nh ng m c tiêu khác nhauứ ủ ự ả ệ ồ ề ể ữ ụ
c a ng i ch s n xu t và ng i bán l . Khi ng i bán l mu n tr l i m t hàngủ ườ ủ ả ấ ườ ẽ ườ ẽ ố ả ạ ộ
hóa, anh ta th ng mang đ n ng i ch s n xu t thì không đ ng ý v i khách hàngườ ế ườ ủ ả ấ ồ ớ
v i lý do sau:ớ
-Tình tr ng hàng hoá tìm th y trong nh ng s n ph m tr l i:có th dùng l i hayạ ấ ữ ả ẩ ả ạ ể ạ
không? m i t n h i mà mó xu t hi n trong lúc v n chuy n và ch t o? Ng i chố ổ ạ ấ ệ ậ ể ế ạ ườ ế
t o, s nghi ng sai l m có su h ng không c p chú thích tài chính hoàn toàn vàạ ự ờ ầ ướ ấ
ch ng minh b i lý do đúng. Ngoài ra l i chú thích tài chính đã c p hoàn toàn, sứ ớ ờ ấ ự
hoàn tr có th đ c chú ý.ả ể ượ

-Giá tr hàng hoá tr l i:Khi mà ng i bán hàng l tr l i m t vài hàng hoá choị ả ạ ườ ẽ ả ạ ộ
ng i cung ng cho anh ta đ làm gi m tr l ng cu i cùng c a vài quý, v i lý doườ ứ ể ả ử ượ ố ủ ớ
k toán, ng i cung ng có th làm ch m đ nh n bi t trong vi c thu h i đ gi mế ườ ứ ể ậ ể ậ ế ệ ồ ề ả
b i giá tr hàng bán. Đó là lý do h r t d u dàng làm ch m l i vi c thu h i cho đ nớ ị ọ ấ ị ậ ạ ệ ồ ế
chu kỳ k toán t i hay không ch p nh n kinh phí toàn ph n c a s n ph m thu h i.ế ớ ấ ậ ầ ủ ả ẩ ồ
Ng i bán hàng l hoàn toàn có th kh u tr đ n hàng t i không chú ý đ n kinhườ ẻ ể ấ ừ ơ ớ ế
phí, s ti n hàng tr l i.K ch b n này ch ng minh tinh quan tr ng c a vi c chuy nố ề ả ạ ị ả ứ ọ ủ ệ ể
d ch và t ch c dòng thu h i:kéo dài th i gian c a nh ng s n ph m tr l i (trongị ổ ứ ồ ờ ủ ữ ả ầ ả ạ
m t kho ng th i gian) thì không nh h ng đ n nh ng ph n khác.ộ ả ờ ả ưở ế ữ ầ
Đ i v i t t c lý do, s qu n lý dung l ng đáp ng trong kênh thu h i thì ph iố ớ ấ ả ự ả ượ ứ ồ ả
r t nhanh, có th d ki n, và theo sau nh ng th t c ch p nh n ph n này hay ph nấ ể ự ế ữ ủ ụ ấ ậ ầ ầ
khác.
Đi m m cể ố
Dr Richard Dawe đã nh n ra sáu tri u ch ng c a s qu n lý không có hi u quậ ệ ứ ủ ự ả ệ ả
c a vi c thu h i:vi c làm mà th ng x y ra ch ng t m i quan tr ng c a vi củ ệ ồ ệ ườ ả ứ ỏ ố ọ ủ ệ
qu n lý có hi u qu và nhanh chóng c a vi c cung ng:ả ệ ả ủ ệ ứ
-Hàng tr l i mang đ n r t nhanh mà không có th bàn b c( l u tr , v n chuy n,ả ạ ế ấ ể ạ ư ữ ậ ể
…)tri u ch ng này thì thi u dung l ng đ i di n v i yêu c u.ệ ứ ế ượ ố ệ ớ ầ
-Kh i l ng l n c a hàng hóa tr l i thì t m l u l i trong kho,ố ượ ớ ủ ả ạ ạ ư ạ
-Hàng tr l i thì không cho phép hay không nh n ra,ả ạ ậ
-S ch m r i c a chu lỳ c a vi c x lý hàng tr l i,ự ậ ả ủ ủ ệ ử ả ạ
-S không bi t giá c cung ng toàn quá trình tr l i,ự ế ả ứ ả ạ
-Thi u lòng tin c a khách hàng trong quá trình đ n bù.ế ủ ề
Nó sinh ra t nh ng tri u ch ng mà c n thi t nh n di n nh ng tr ng i vi cừ ữ ệ ứ ầ ế ậ ệ ữ ở ạ ệ
cung ng đúng c a hàng thu h i.N u cách s p x p c a h b ng cách đ t nhi m vứ ủ ồ ế ắ ế ủ ọ ằ ặ ệ ụ
quan tr ng đ thi hành, nó s trình bày nh sau:ọ ể ẽ ư
-Cung ng thu h i là tr ng h p đánh giá th p giá cung ng hoàn toàn không cóứ ồ ườ ợ ấ ứ
giá tr ; nó có th tác đ ng đ n s cân nh c chính tr c a xí nghi p và thi u s chú ýị ể ộ ế ự ắ ị ủ ệ ế ự
s đ nh h ng cao.ự ị ướ
-S thi u đ u t v thông tin , nh ng ngu n tài chính , nhân s s thi u qu n lý .ự ế ấ ư ề ữ ồ ự ự ế ả
Phân tích nh ng pháp lý c a s xoay vòngữ ủ ự và k t h p chúng v i công ngh qu nế ợ ớ ệ ả
lý .
Th t l là đ nh n ra là trái v i nh ng gì chúng ta tin t ng , nh ng qui ch vàậ ạ ể ậ ớ ữ ưở ữ ế
nh ng áp l c c a nh ng c s nhà n c đ c b o v không gây ra nh ng xáo tr nữ ự ủ ữ ơ ở ướ ượ ả ệ ữ ộ
trong dây chuy n s n xu t .ề ả ấ
2 .Qu n lý xoay vòngả
Gi ng nh s t n t i c a nh ng ho t đ ng khác , nó r t quan tr ng trong vi cố ư ự ồ ạ ủ ữ ạ ộ ấ ọ ệ
th nghi m các kh năng qu n lý . nh ng không nh t thi t chúng c n đ c ho tử ệ ả ả ư ấ ế ầ ượ ạ
đ ng cùng nhau :ộ
-Qu n lý l i vào ngu n tài nguyên .ả ố ồ
-Gi m b t nh ng chu kỳ ngu n tài nguyên và nh ng yêu c u l p l i .ả ớ ữ ồ ữ ầ ặ ạ
-Đ t t m quan tr ng c a nh ng h th ng thông tin đáp ng v i nguòon tàiặ ầ ọ ủ ữ ệ ố ứ ớ
nguyên .
-T ch c nh ng trung tâm ch bi n .ổ ứ ữ ế ế

-Phát tri n chính sách không rác th i .ể ả
-Tái ch và khôi ph c ế ụ
-Thu h i nh ng giá tr còn s d ng trongtrong dây chuy n .ồ ữ ị ử ụ ề
-Ghi l i nh ng ngu n tài chính và nh ng sinh l i trong đ u t .ạ ữ ồ ữ ờ ầ ư
1. Qu n lý l i vào c a lu ng xoay vòngả ố ủ ồ
M t th i gian dài , s can d c a nh ng ngu n cung c p là đi u quan tr ng trênộ ờ ự ự ủ ữ ồ ấ ề ọ
nh ng x lý c a vi c gi m t i hàng d tr t ngu n t i nh ng n i tiêu th , nh ngữ ử ủ ệ ả ả ự ữ ừ ồ ớ ữ ơ ụ ư
không ph i trong nh ng ph i c nh nh v y . Nó cũng gi ng nh nh ng đi m điả ữ ố ả ư ậ ố ư ữ ể
vào trong m t đ ng ng mà n u g p t t c chúng l i thì không th nào có đ cộ ườ ố ế ộ ấ ả ạ ể ượ
m t đ u ra . M t h th ng l c và trong x lý l i vào c a lu ng xoay vòng màộ ầ ộ ệ ố ọ ử ố ủ ồ
nh ng ng i Anh g i là gatekeeping , m t s logic m i đ c s p đ t .ữ ườ ọ ộ ự ố ượ ắ ặ
Chúng ta đ nh nghĩa s qu n lý nh ng l i vào này gi ng nh m t b l c . m tị ự ả ữ ố ố ư ộ ộ ọ ộ
đi m trong đ u vào , nh ng s lý logic c a xoay vòngnh ng hàng hoá kém ch tể ầ ữ ử ủ ữ ấ
l ng mà không ai a s đ c hoàn tr d i s cho phép c a b ph n này .ượ ư ẽ ượ ả ướ ự ủ ộ ậ
Ví d ụ:
M t nhà máy s n xu t l n , r t kinh nghi m trong ph c vuj khách hàng và th cộ ả ấ ớ ấ ệ ụ ự
hi n Marketing , có m t chính sách xoay vòng r t rông rãi .Nó cho phép các c đôngệ ộ ấ ổ
chia nh và cho phép khách hàng có th hoàn tr toàn b s n ph m n u nh s nỏ ể ả ộ ả ẩ ế ư ả
ph m y không tho mãn . Nh chúng ta đã th y nh ng đi u b t tr c và r i ro cóẩ ấ ả ư ấ ữ ề ấ ắ ủ
th th đ n v i nh ng ng i s n xu t cao h n v i nh ng khách hàng . Nó có thể ể ế ớ ữ ườ ả ấ ơ ớ ữ ể
khuy n khích ng i bán , tăng s ng i mua , nh ng có m t v n đ quan tr ngế ườ ố ườ ư ộ ấ ề ọ
h n : Nó có th khuy n khích cho nh ng s l m d ng . Nó có th gây t i nh ng sơ ể ế ữ ụ ạ ụ ể ớ ữ ự
đ ng trong buôn bán và gi i pháp cho nh ng v n đ n y là s d ng qu n lý s nứ ọ ả ữ ấ ề ầ ử ụ ả ả
xu t nh ngấ ữ vòng quay c a chúng .ủ
Trong lý thuy t v s n xu t , nh ng ng i đ u t cho phép l u vòng t t cế ề ả ấ ữ ườ ầ ư ư ấ ả
nh ng l ng s n ph m ch a bán đúng kỳ h n trong gi i h n đ c phép . Nh ngữ ượ ả ẩ ư ạ ớ ạ ượ ữ
hoá đ n không hi u l c s không đ c phép l u hành .Trong tr ng h p này , khơ ệ ự ẽ ượ ư ườ ợ ả
năng quay vòng cho phép sinh l i t t h n nh ng . Ho c nh ng k ho ch này ch raờ ố ơ ữ ặ ữ ế ạ ỉ
nh ng m i làm ăn l n h n cho nh ng ch đ u t . ữ ố ớ ơ ữ ủ ầ ư
M t gi thi t đ c đ a ra là có th cung ng hai ngu n tài nguyên , nó cho phépộ ả ế ượ ư ể ứ ồ
xoay vòng m t l ng quota ch a đ c bán làm cung c p trong th c t . Nó sộ ượ ư ượ ấ ự ế ẽ
đ c ghi l i nh n đ nh đánh giá đ m t ng i đ u t s đ a ra bao nhiêu ph nượ ạ ậ ị ể ộ ườ ầ ư ẽ ư ầ
trăm so v i l ng th c t i trên th tr ng .ớ ượ ự ạ ị ườ
Cũng nh v y , khi hai thành ph n liên quan c a chu i cung ng có nh ng chínhư ậ ầ ủ ỗ ứ ữ
sách khách nhau đ i v i đ u vào nó s ít ph bi n h n là nh ng cái khác .ố ớ ầ ẽ ổ ế ơ ữ
Trong hai ví d trên chúng ta đã th y đ c ph m vi rõ ràng c a gatekeeping làụ ấ ựơ ạ ủ
m t y u t quy t đ nh đ n qu n lý xoay vòngộ ế ố ế ị ế ả M t thông tin r t c n thi t đ choộ ấ ầ ế ể
vi c ph c v khách hàng nó c n thi t khi đi u khi n lu ng vào trong khâu x lýệ ụ ụ ầ ế ề ể ồ ử
xoay vòng. Nh ng s tham kh o này cho t t h n nh ng quy t đ nh c n thi t .ữ ự ả ố ơ ữ ế ị ầ ế
Ví d ụ:
M t ng i s n xu t đ ch i đi n t , đ a ra m t chi ti t m t l i nhu n khá h pộ ườ ả ấ ồ ơ ệ ử ư ộ ế ộ ợ ậ ấ
d n (kho ng 0.5 euro ) , anh ta đăng ký trong m t khu bán đ đi n t liên k t v iẫ ả ộ ồ ệ ử ế ớ
khách hàng .

