http://www.facebook.com/DethiNEU
Ch ng I : Bi n c ng u nhiên và xác su t ươ ế
1.1.Phép th và các lo i bi n c ế
1.1.1.Phép th
a) Các thí d
+) Mu n bi t s n ph m trong h p là s n ph m t t hay x u thì ta l y ra ế
t h p m t s n ph m và quan sát xem nó là s n ph m t t hay x u.
v.v.
b) Khái ni m phép th
Vi c th c hi n m t nhóm các đi u ki n c b n đ quan sát m t hi n ơ
t ng nào đó x y ra hay không x y ra đ c g i ượ ượ th c hi n m t phép
th.
Chú ý : ng v i m i phép th bao gi cũng g n v i m t hành đ ng
m t m c đích quan sát.
1.1.2.Bi n cế
Khái ni m : Hi n t ng th x y ra hay không x y ra trong k t qu ượ ế
c a m t phép th đ c g i là ượ bi n cế
Thí d : M t h p đ ng 10 s n ph m trong đó có 7 s n ph m t t, 3 s n
ph m x u. L y ra m t s n ph m (t c ta th c hi n m t phép th ),
g i A = (L y đ c s n ph m t t) thì A là m t bi n c . ượ ế
1.1.3.Phân lo i bi n c ế
+) Bi n c ch c ch n ế (ký hi u b ng ch U): bi n c nh t đ nh x y ế
ra khi th c hi n m t phép th .
+) Bi n c không th ế (ký hi u b ng ch V): bi n c nh t đ nh ế
không x y ra khi th c hi n m t phép th .
+) Bi n c ng u nhiênế (ký hi u b ng các ch cái nh A, B, C,... ): ư
bi n c có th x y ra khi th c hi n m t phép th .ế
Thí d 1: Tung m t đ ng xu 2 m t S p(S) Ng a(N). G i A =
ng xu xu t hi n m t s p), ta có A là bi n c ng u nhiên. ế
Thí d 2: Gieo m t con xúc x c (gi i thích con xúc x c)
G i U = (Con xúc x c xu t hi n m t s ch m
6), ta U bi nế
c ch c ch n.
V = (Con xúc x c xu t hi n m t 7 ch m), ta có V là bi n c không ế
th có.
A1 = (Con xúc x c xu t hi n m t 1 ch m), ta có A 1 là bi n c ng uế
nhiên.
C = (Con xúc x c xu t hi n m t có s ch m ch n), ta có C là bi n ế
c ng u nhiên.
Chú ý : Vi c đ a bi n c U, V vào ch đ hoàn thi n v m t ư ế
thuy t , th c t ta ch quan tâm t i bi n c ng u nhiên, t đây khi nóiế ế ế
bi n c ta hi u đó là bi n c ng u nhiên.ế ế
http://www.facebook.com/DethiNEU
1.2.Xác su t c a bi n c , đ nh nghĩa c đi n v xác su t ế
1.2.1.Khái ni m xác su t c a bi n c ế
Cho A m t bi n c , ế xác su t c a bi n c A, hi u P(A) ế
(Probability of event A) m t con s đ c tr ng cho kh năng khách ư
quan xu t hi n bi n c A khi th c hi n m t phép th . ế
1.2.2.Đ nh nghĩa c đi n v xác su t c a m t bi n c ế
a) K t c c duy nh t đ ng kh năng có th x y raế
Thí d 1: Tung m t đ ng xu cân đ i đ ng ch t, gi s kh năng
đ ng xu xu t hi n m t s p hay m t ng a nh nhau. Khi đó ta hai ư
k t c c duy nh t đ ng kh năng có th x y ra, đó là: {S; N}.ế
Thí d 2: Gieo m t con xúc x c cân đ i đ ng ch t. G i A i = (Con
xúc x c xu t hi n m t
i
ch m);
1 6i
. Khi đó ta 6 k t c c duyế
nh t đ ng kh năng có th x y ra, đó là {A 1; A2;.....;A6}.
Thí d 3: M t h p đ ng 10 s n ph m cùng lo i, trong đó 7 chính
ph m 3 ph ph m, l y 1 s n ph m t h p. Khi đó ta 10 k t c c ế ế
duy nh t đ ng kh năng có th x y ra.
b) K t c c thu n l i cho m t bi n cế ế
Thí d 1: Tr l i thí d 2 g i C = (Con xúc x c xu t hi n m t s
ch m ch n), khi đó C x y khi A 2 x y ra ho c A 4 x y ra, ho c A 6 x y
ra. Do v y các k t c c {A ế 2; A4; A6} g i các k t c c thu n l i cho ế
bi n c C x y ra, và ta nói có 3 k t c c thu n l i cho C.ế ế
Thí d 2: M t h p đ ng 10 s n ph m cùng lo i, trong đó 7 chính
ph m 3 ph ph m, l y 1 s n ph m t h p, g i A = (L y đ c ế ượ
chính ph m) khi đó ta có 7 k t c c thu n l i cho A. ế
V y nh ng k t c c x y ra làm cho bi n c A x y ra khi th c hi n ế ế
m t phép th đ c g i là các k t c c thu n l i cho bi n c A. ượ ế ế
c) Đ nh nghĩa c đi n v xác su t
Đ nh nghĩa: Xét m t phép th , g i n s k t c c duy nh t đ ng kh ế
năng có th x y ra, g i m là s k t c c thu n l i cho bi n c A x y ra, ế ế
khi đó
( ) m
P A n
=
( P(A) là xác su t x y ra bi n c A) ế
Thí d 1: Gieo m t con xúc x c cân đ i đ ng ch t, tính xác su t đ
con xúc x c xu t hi n măt có s ch m ch n.
L i gi i : G i C = (Con xúc x c xu t hi n m t s ch m ch n), ta
n = 6, mC = 3 do đó:
3
( ) 0,5
6
P C = =
.
http://www.facebook.com/DethiNEU
Thí d 2: M t h p đ ng 10 qu c u gi ng h t nhau v m t hình th c,
trong đó 8 qu màu đ , 2 qu màu xanh. L y ng u nhiên 1 qu c u
t h p, tính xác su t l y đ c qu c u màu đ . ượ
L i gi i : G i A = (L y đ c qu c u màu đ ), ta ượ n = 10, mA = 8 do
đó
8
( ) 0,8
10
P A = =
.
d) Các tính ch t c a xác su t
+) N u A là bi n c ng u nhiên thì 0 < P(A) < 1.ế ế
+) N u B là bi n c b t kỳ thì 0 ế ế
P(B)
1.
+) N u U là bi n c ch c ch n thì P(U) = 1.ế ế
+) N u V là bi n c không th có thì P(V) = 0.ế ế
Chú ý : P(A) = 1 nh ng ch a ch c A là bi n c ch c ch nư ư ế
P(B) = 0 nh ng ch a ch c B là bi n c không th ư ư ế
Thí d :
1.3.Các ph ng pháp tính xác su t b ng đ nh nghĩa c đi nươ
1.3.1.Ph ng pháp suy lu n tr c ti pươ ế
Thí d 1: Tính xác su t b ng cách v hình (bi u đ Ven, hình cây).
Tính xác su t b ng cách li t kê t t c các giá tr có th khi th c hi n
m t phép th , và đ m các k t c c thu n l i cho m t bi n c , sau đó áp ế ế ế
d ng công th c tính xác su t b ng đ nh nghĩa c đi n (xem thí d trong
giáo trình).
Thí d 2: Tung 3 đ ng xu gi ng nhau m i đ ng xu cân đ i đ ng
ch t, tính xác su t đ có 2 đ ng xu xu t hi n m t ng a.
L i gi i : G i A = (Có 2 đ ng xu xu t hi n m t ng a).
Nh ng kh năng có th x y ra khi tung đ ng th i 3đ ng xu là
{NNN, NNS, NSN, NSS, SNN, SSN, SNS, SSS}
ta th y n = 8, mA = 3 do v y
3
( ) 8
P A =
1.3.2.Ph ng pháp dùng các công th c c a gi i tích t h pươ
(Nh c l i ý nghĩa và ph ng pháp tính các công th c ươ n!,
, ,
k k k
nnn
C A A
)
Thí d 1: M t h p đ ng 10 qu c u kích th c gi ng nhau trong đó ướ
6 qu màu xanh, 4 qu màu đ . L y ng u nhiên t h p 3 qu c u,
tính xác su t đ
a) L y đ c c 3 qu màu xanh. ư
b) L y đ c đúng 2 qu màu đ . ượ
L i gi i :
Ta có s k t c c duy nh t đ ng kh năng có th x y ra là ế
a) G i A = (L y đ c 3 qu màu xanh), ta có ượ
3
6A
m C=
http://www.facebook.com/DethiNEU
do v y
3
6
3
10
20 1
( ) 120 6
C
P A C
= = =
b) G i B = (L y đ c đúng 2 qu màu đ ), ta có ượ
1 2
6 4
.
B
m C C=
do v y
1 2
6 4
3
10
.36
( ) 0,3
120
C C
P B C
= = =
Thí d 2: M t công ty c n tuy n 5 ng i. 20 ng i n p đ n trong ườ ườ ơ
đó 8 nam 12 n . Gi s kh năng trúng tuy n c a 20 ng i ườ
nh nhau, tính xác su t đ ư
a) Có 2 nam trúng tuy n
b) Có ít nh t 3 n trúng tuy n
L i gi i : S kh năng có th x y ra là
5
20
15504n C= =
.
a) G i A = (có 2 nam trúng tuy n); có
2 3
8 12
. 6160
A
m C C= =
do v y ta có
2 3
8 12
5
20
.6160
( ) 0,3973
15504
C C
P A C
= = =
b) G i B = (có ít nh t 3 n trúng tuy n);
3 2 4 1 5
12 8 12 8 12
. . 10912
B
m C C C C C= + + =
do v y ta có
10912
( ) 0,70382
15504
P B = =
.
1.3.3. u đi m và h n ch c a ph ng pháp c đi nƯ ế ươ
*) u đi mƯ :
+) Không c n th c hi n phép th , phép th ch ti n hành m t cách ế
gi đ nh
+) Cho phép tìm đ c m t cách chính xác giá tr c a xác su tượ
*) H n ch ế :
+) S k t c c duy nh t đ ng kh năng ph i h u h n nh ng trong ế ư
th c t có nhi u phép th mà s k t c c có th là vô h n. ế ế
+) Tính đ i x ng hay tính đ ng kh năng th c s hi m g p trong ế
th c t . ế
1.4.Đ nh nghĩa xác su t b ng t n su t
1.4.1.T n su t xu t hi n bi n c ế
Ta bi t r ng v i m i phép th thì ta ho c bi n c A (mà ta quanế ế
tâm) xu t hi n ho c không xu t hi n. Gi s ta th c hi n n phép th
đ c l p, trong n phép th đó bi n c A xu t hi n ế k l n khi đó t n su t
xu t hi n bi n c A ế hi u
( )f A
đ c xác đ nh:ượ
( ) k
f A n
=
Thí d : Ki m tra ng u nhiên 100 s n ph m do m t máy s n xu t
ng i ta phát hi n ra 3 ph ph m. G i A là bi n c (l y đ c m t phườ ế ế ượ ế
http://www.facebook.com/DethiNEU
ph m) trong 100 s n ph m khi đó
3
( ) 0,03
100
f A = =
.
1.4.2.Đ nh nghĩa xác su t b ng t n su t
Khi s phép th n tăng lên khá l n (tùy thu c tình hu ng th c t ) thì ta ế
đ nh nghĩa xác su t đ bi n c A x y ra là ế
( ) ( )P A f A=
.
1.4.3. u đi m và h n ch c a ph ng pháp t n su tƯ ế ươ
*) u đi mƯ : Không đòi h i các đi u ki n áp d ng nh đ i v i đ nh ư
nghĩa c đi n
*) H n ch ế : Ph i th c hi n phép th v i s l n khá l n d n đ n t n ế
kém m t nhi u th i gian.
1.5.Nguyên lý xác su t l n nguyên lý xác su t nh
*) Nguyên xác su t l n : Bi n c A đ c coi x y ra trong m tế ượ
phép th thì th c t ế
( ) 1P A
α
, v i
α
xác su t nh tùy thu c vào
tình hu ng th c t . ế
Thí d :
*) Nguyên xác su t nh : Bi n c B đ c coi không x y ra trongế ượ
m t phép th thì th c t ế
( )P B
α
, v i
α
xác su t nh tùy thu c vào
tình hu ng th c t . ế
Thí d :
1.6.M i quan h gi a các bi n c ế
1.6.1 T ng các bi n c ế
a) T ng hai bi n c ế : Bi n c C đ c g i t ng c a hai bi n c A ế ượ ế
B, hi u C = A + B, khi đó bi n c C x y ra n u ít nh t m t ế ế
trong hai bi n c A và B x y ra. ế
Thí d : Hai ng i cùng b n vào bia m t viên đ n, g i A = (Ng i thườ ườ
nh t b n trúng bia), g i B = (Ng i th hai b n trúng bia), C = (Bia b ườ
trúng đ n). Khi đó
C = A + B
+) M r ng : Cho
1 2
, ,..., n
A A A
các bi n c , đ t bi n c ế ế
1
n
i
i
A A
=
=
, khi
đó bi n c A x y ra n u ít nh t m t trong các bi n c ế ế ế
1 2
, ,..., n
A A A
x y ra.
b) Hai bi n c xung kh cế : Hai bi n c A B đ c g i ế ượ xung kh c
v i nhau n u chúng không cùng x y ra trong m t phép th . Trong ế
tr ng h p chúng th cùng x y ra trong m t phép th t g i haiườ
bi n c không xung kh c.ế
Thí d 1 : Gieo m t con xúc x c, g i A 1 = (Con xúc x c xu t hi n m t
m t ch m); A 2 = (Con xúc x c xu t hi n m t hai ch m), khi đó A 1, A2
là hai bi n c xung kh c.ế
Thí d 2 : Hai ng i cùng b n m t viên đ n vào bia, g i Bườ 1 = (Ng iườ
th nh t b n trúng bia); B 2 = (Ng i th hai b n trúng bia), khi đó Bườ 1,
B2 là hai bi n c không xung kh c.ế