Chương III Nước Nhy THY LC CÔNG TRÌNH
36
CHƯƠNG III
NƯỚC NHY
(Hydraulic jump)
3.1. KHÁI NIM CHUNG
Ta thy khi h tiến đến hk thì d
l
dh , có hai trường hp:
- Dòng chy chuyn t êm sang xiết, tc khi h t h > hk nh dn dc theo dòng
chy chuyn sang h < hk.
- Dòng chy t trng thái xiết sang êm, tc khi h < hk tăng dn dc theo dòng
chy chuyn sang h > hk
Xét trường hp th nht ta thy dòng chy liên tc, nhưng trong trường hp th
hai dòng chy mt liên tc, b gián đon trong mt đon ngn bi khu nước xoáy. Hin
tượng thy lc trong trường hp th hai gi là nước nhy.
Như vy: Nước nhy là s m rng đột ngt ca dòng chy t độ sâu nh hơn
độ sâu phân gii sang độ sâu ln hơn độ sâu phân gii.
Ta nghiên cu dng xy ra trong lòng dn ch nht và độ dc thun i > 0, gi là
nước nhy cơ bn. Nước nhy gm hai khu: nh 3-1
- Khu lung chính chy xuôi dòng.
- Khu nước xoáy chuyn động trên mt khu lung chính.
- Khong cách gia hai mt ct ướt khu nước xoáy, gi là độ dài nước nhy Ln.
- h’, h’’ gi là độ sâu trước nước nhy và sau nước nhy.
- Gi độ cao nước nhy là: a = h’’ - h’.
- Lsn: T mt ct 2- 2 đến mt ct 3-3 gi là sau nước nhy. T mt ct 2-2 chy
êm bt đầu, nhưng phân b lưu tc trên chiu sâu và mch động chưa tr li bình n
như dòng chy h lưu, t mt ct 3-3 tr đi mi bình n.
Tn tht năng lượng khá ln phm vi nước nhy, các nhà nghiên cu tìm
nhng bin pháp li dng nước nhy:
- Dùng để tiêu năng cho dòng chy qua đập tràn.
- To nước nhy hòa ln cht làm sch nước, khí vào nước để cung cp khí.
K
K
hK
hh
h'
h''
a
1
1
2
2
3
3
hh
ln Lsn
Khu lung chính
Khu nước xoáy
Hình 3-1
Chương III Nước Nhy THY LC CÔNG TRÌNH
37
- Tăng lưu lượng qua cng bng cách gi dòng chy không ngp.
- Tăng trng lượng trên sân tiêu năng để gim áp lc thm và áp lc đẩy ni.
Xét dòng chy t xiết sang êm có bt buc qua nước nhy hay không ?
Ta kho sát hàm: э = f(h)
Trường hp i = 0, năng lượng đơn v ca
mt ct trùng vi năng lượng đơn v ca toàn
dòng chy. Nên ta có:
E = E’’ - E = э‘’ - э = э
Gi s dòng chy xiết chuyn t t sang
dòng chy êm vi s biến đổi liên tc ca chiu
sâu t h’ qua hk sang h’’, ta s thy năng lượng
đơn v ca mt ct э t э’ gim dn cho đến эmin,
sau đó tăng lên э‘’. Trong quá trình biến thiên
ca э như trên, không thđược giai đon biến
thiên liên tc t đến h’’, vì khi đó không có năng
lượng b sung, năng lượng đơn v ca mt ct э
ca dòng chy không th t эmin tăng lên э‘’
được. Như vy dòng chy xiết không th t t
chuyn sang trng thái chy êm được, mà còn
đường quá độ duy nht là độ sâu phi nhy vt t h’ < hkэ‘ > эmin sang h’’ > hk
э‘ > э‘’ > эmin, tc là phi qua hình thc nước nhy.
3.2. CÁC DNG NƯỚC NHY (Type hydraulic jump)
Tùy theo điu kin biên gii dòng chy và t s độ sâu trước nước nhy và sau
nước nhy, ta có:
- Nước nhy hoàn chnh (Hình 3-1): Xy ra nhng kênh có mt ct không đổi,
độ dc đáy không đổi, độ nhám không đổi và t s: 2
'
''
h
h
- Nước nhy dâng (Hình 3-3): Là mt hình thc ca nước nhy hoàn chnh xy ra
khi có mt vt chướng ngi đặt ngang đáy, làm dâng cao mc nước sau nước nhy to
nên khu nước xoáy mt ln hơn nước nhy hoàn chnh.
- Nước nhy mt (Hình 3-4): Xy ra khi dòng chy xiết t mt bc thm chân
đập thoát ra để ni tiếp vi dòng chy êm. Dòng chy có đặc đim là khu nước xoáy
hình thành dưới khu lung chính, làm cho lưu tc mt t do ln.
- Nước nhy sóng (Hình 3-5): Xy ra khi độ chênh mc nước dòng chy êm và
chy xiết tương đối nh 2
'
'' <
h
h
- Nước nhy phng: b rng kênh không đổi.
- Nước nhy không gian: b rng thay đổi.
- Nước nhy ngp (Hình 3-6): khi h’ b ngp.
Ngoài ra người ta còn phân loi nước nhy theo s Fr (Hình 3-7). Ti mt ct
ban đầu:
- Fr = 1- 3: Nước nhy sóng.
- Fr = 3 - 6: Nước nhy yếu.
- Fr = 6 - 20: Nước nhy dao động.
- Fr = 20 - 80: Nước nhy n định tn tht 45% năng lượng.
- Fr > 80: Nước nhy mnh tn tht 85% năng lượng.
h
h'
h''
hK
Э
Э'
Э''
Эmin
Hình 3-2
Chương III Nước Nhy THY LC CÔNG TRÌNH
38
3.3. NƯỚC NHY HOÀN CHNH
3.3.1 Phương trình cơ bn
Ta tìm mi liên h trước nước nhy và sau nước nhy hay gi là nhng độ sâu
liên hip ca nước nhy.
Gi thiết:
- Độ dc đáy kênh rt nh.
- Dòng chy n định và thay đổi dn.
- Áp sut phân b theo qui lut thy tĩnh.
- Nhng h s: α01= α02 = α0 =const.
Hình 3-3: Nhy dâng Hình 3-4: Nhy mt
hK
h' h''
K K
Hình 3-5: Nhy sóng Hình 3-6:Nhy ngp
Nước nhy sóng
Fr = 1
÷
3
Nước nhy yếu
Fr = 3
÷
6
Nước xoáy Nước nhy dao động
Fr = 6
÷
20 Nước nhy
n định
Khu nước xoáy
Fr =20
÷
80
N
ước nhy mnh
Fr > 80
Hình 3-7
Chương III Nước Nhy THY LC CÔNG TRÌNH
39
- Lc ma sát đáy nh không tính đến.
Viết phương trình động lượng theo hướng dòng chy.
α0.ρ.Q.(v2 - v1) = P1 - P2 + G + T.
Trong đó:
P
1 = γ.y1.W1
P
2 = γ.y2.W2
y1, y2 độ sâu trng tâm ca mt ct.
G hình chiếu lên phương dòng chy, G = 0.
T lc ma sát, T = 0.
Vy:
2211
12
0...... WyWy
W
Q
W
Q
Q
γγρα
=
22
2
2
0
11
1
2
0.
.
.
.
.
.Wy
Wg
Q
Wy
Wg
Q+=+
αα
(3-
1)
Phương trình trên là phương trình cơ bn ca nước nhy hoàn chnh.
H s α0 thường ly bng 1 đến 1,1.
3.3.2 Hàm s nước nhy
Nếu ta đặt: θ(h) = y.W + Wg
Q
.
.2
0
α
(3-2)
Gi θ(h) là hàm s nước nhy, thì phương trình cơ bn ca nước nhy có th viết:
θ(h) = θ(h’’) (3-3)
T đó ta thy rng nếu
biết mt trong hai độ sâu liên
hip thì có th tìm độ sâu
kia. Kho sát hàm s nước
nhy, ta thy rng khi h tiến
đến 0 và khi h tiến đến thì
θ(h) tiến đến . Như vy rõ
ràng θ(h) có mt giá tr cc
tiu trong phm vi h biến
thiên t 0 đến . Để tìm tr
s h ng vi θmin ta cn tính:
()
0=
dh
hd
θ
Vy:
() ()
dh
Wyd
B
Wg
Q
dh
hd .
.2
2
0+=
α
θ
(*)
Trong đó:
B =
dh
dW
Biu thc y.W là moment tĩnh ca din tích đối vi trc x-x trùng vi mt t do.
Hình 3-8
Ln
P1
y1
1
1 2
2
h'
h'' y2 K
K
h
h''
h'
hk
a
Э(h)
θ
(h)
θ
, Э
θ
min Эmin Э'' Э'
θ
Hình 3-9
x'
0
B
W
dW h
dh
x x'
x
y
Chương III Nước Nhy THY LC CÔNG TRÌNH
40
Khi độ sâu tăng lên dh, độ tăng ca moment tĩnh như sau:
D(y.W) = [(y + dh).W + 0,5.dh.dW] – y.W = W.dh + 0,5.dh.dW = W.dh
đó xem dh.dW là vô cùng bé bt cao.
Vy:
(
)
W
dh
Wyd =
. (**)
Thay (**) o (*), sau khi sp xếp li ta được:
01 3
2
0= W
B
g
Q
α
(3-3)
Nhn xét:
Phương trình này hoàn toàn ging phương trình xác định độ sâu chy phân gii.
Do đó tr s h làm cho θmin cũng làm cho Э min. Tr s đó là h = hk.
V đồ th θ(h) và Э(h) trên cùng đồ th.
Da vào θ(h) ta tìm ra độ sâu liên hip.
Nếu kết hp vi đồ th hàm s Э(h), ta tính được mt năng nước nhy, xem đồ th
(Hình 3-9).
E = Э = Э - Э ‘’ (3-4)
3.3.3 Xác định độ sâu liên hip trong kênh lăng tr.
a. Trường hp mt ct bt k
Xác định độ sâu liên hip ca nước nhy hoàn đối vimt ct kênh bt k có th
gii theo 2 cách sau:
Gii bng cách đúng dn.
+ Gi th ta có h’ thay vào hàm s nước nhy (3-2) được:
θ(h) = const
+ Sau đó thay nhiu tr s h’’ vào hàm s nước nhy, ta được:
θ(h’’) = biến
+ Cho đến khi nào ta tìm được tr s : const biến, điu đó có nghĩa là θ(h)θ(h’’)
gía tr h’’ tương ng cn tìm.
Gii bng đồ th.
+ Ta v đường cong hàm s θ(h).
+ Da vào đồ th ta s suy ra giá tr còn li, như (Hình 3-9).
b. Trường hp mt ct ch nht có chiu rng là b
Ta có: W= b.h ; y = h/2 ; q = Q/b.
Thay vào θ(h)=θ(h’’), ta được:
α
α
αα
0
2
0
2
0
2
0
2
1
2
1
2
22
Q
gbh hbh Q
gbh hbh
q
gh
hq
gh
h
.. .. .. ..
..
'
''
''
'' ''
'
'
''
''
+=+
+= +
h
h
hh
h
h
kk
3232
22'
'
''
''
+=+
hk
3 = h.h.h (3-
7)