B N I V C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p – T do – H nh phúc
CH NG TRÌNH ƯƠ
ĐÀO T O, B I D NG LÃNH ĐO C P PHÒNG ƯỠ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s /QĐ-BNV ngày tháng năm 2012 ế
c a B tr ng B N i v ) ưở
I. ĐI T NG ĐÀO T O, B I D NG ƯỢ ƯỠ
Công ch c lãnh đo c p phòng và t ng đng, công ch c quy ho ch ươ ươ
lãnh đo c p phòng c a: các b , ngành Trung ng và UBND các t nh, thành ươ
ph tr c thu c Trung ng; các s , ngành thu c UBND các t nh, thành ph ươ
tr c thu c Trung ng và các phòng chuyên môn thu c UBND c p huy n. ươ
II. M C TIÊU ĐÀO T O, B I D NG ƯỠ
1. M c tiêu chung
C p nh t, trang b ki n th c và các k năng c b n v qu n lý, đi u ế ơ
hành công tác đ th c thi ch c năng, nhi m v c a lãnh đo c p phòng, góp
ph n nâng cao năng l c c a đi ngũ công ch c trong ti n trình c i cách hành ế
chính, xây d ng nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩa. ướ
2. M c tiêu c th
a) Trang b và c p nh t cho công ch c lãnh đo c p phòng nh ng ki n ế
th c chung v qu n lý, lãnh đo.
b) Đào t o, b i d ng và rèn luy n nh ng k năng qu n lý, lãnh đo ưỡ
thi t y u g n v i ch c danh, yêu c u v trí vi c làm c a công ch c lãnh đoế ế
c p phòng.
c) Góp ph n xây d ng hành vi và thái đ làm vi c phù h p c a lãnh
đo c p phòng.
III. PH NG PHÁP THI T K CH NG TRÌNHƯƠ ƯƠ
1
Ph ng pháp thi t k ch ng trình qua các chuyên đ (mô - đun) đi tươ ế ế ươ
ki n th c chung đn nghi p v , k năng qu n lý, lãnh đo theo lĩnh v cế ế
nh m t o đi u ki n d dàng đi u ch nh và đi m i n i dung t ng chuyên đ
mà không làm nh h ng t i k t c u chung c a ch ng trình. ưở ế ươ
H c viên h c đ các ph n ki n th c và k năng theo quy đnh c a ế
ch ng trình s đc c p ch ng ch theo quy đnh.ươ ượ
IV. CH NG TRÌNH ĐÀO T O, B I D NGƯƠ ƯỠ
1. Kh i l ng ki n th c và th i gian đào t o, b i d ng ượ ế ưỡ
a) Ch ng trình g m 8 chuyên đ gi ng d y, m t s chuyên đ báoươ
cáo và đi th c t , bao g m 03 ph n: ế
-Ph n I: Ki n th c, k năng qu n lý và lãnh đo chung c a c p phòng, ế
g m 06 chuyên đ gi ng d y và 01 chuyên đ báo cáo.
-Ph n II: Ki n th c, k năng qu n lý và lãnh đo theo 03 lĩnh v c: ế
N i chính, Kinh t - Tài chính và Văn hóa - Xã h i. M i lĩnh v c g m 02 ế
chuyên đ gi ng d y và 1 chuyên đ báo cáo. H c viên công tác lĩnh v c
nào s đc b i d ng ki n th c, k năng qu n lý và lãnh đo c a lĩnh v c ượ ưỡ ế
đó.
-Ph n III: Đi th c t , t ng h p và vi t đ án/thu ho ch. ế ế
b) Th i gian đào t o, b i d ng: ưỡ
-Th i gian c a toàn b ch ng trình là 240 ti t, trong đó: ươ ế
+ Lý thuy t, th o lu n, th c hành:ế 160 ti tế
+Ôn t p, ki m tra: 8 ti t ế
+ Chuyên đ báo cáo: 32 ti t ế
+Đi th c t : 16 ti t ế ế
+Ôn t p cu i khóa: 08 ti t ế
+ Vi t đ án: ế 15
ti t ế
2
+ B gi ng, trao ch ng ch :ế 01 ti t ế
T ng s : 240 ti t ế
-Th i gian đào t o, b i d ng đi v i h c viên lãnh đo, qu n lý c p ưỡ
phòng t ng lĩnh v c là 160 ti t, bao g m: ế
+ Ph n I: Ki n th c, k năng qu n lý lãnh đo chung c a c p phòng: ế
80 ti t;ế
+ Ph n II: Ki n th c, k năng qu n lý và lãnh đo theo lĩnh v c: 40 ế
ti t. Tùy theo lĩnh v c công tác c a h c viên t ng b , ngành và đa ph ngế ươ
mà l a ch n 1 trong 3 M c ki n th c, k năng qu n lý theo lĩnh v c đ b i ế
d ng h c viên cho phù h p.ưỡ
+ Ph n III: Đi th c t , t ng h p, ôn t p và vi t đ án/thu ho ch: 40 ế ế
ti t.ế
2. C u trúc ch ng trình ươ
Ph n I
KI N TH C, K NĂNG QU N LÝ
VÀ LÃNH ĐO CHUNG C A C P PHÒNG
STT Chuyên đ, ho t đng
S ti t ế
T ngLý
thuy tế
Th o
lu n,
th c
hành
1Lãnh đo c p phòng và v n d ng ki n ế
th c, k năng c a lãnh đo c p phòng 8 4 4
2K năng c p nh t và áp d ng pháp lu t
trong công tác8 4 4
3Ki n th c, k năng qu n lý và lãnh đoế
c a c p phòng 16 6 10
4K năng l p và t ch c th c hi n k ế
ho ch công tác c a lãnh đo c p phòng 16 6 10
5K năng tham m u c a lãnh đo c p ư
phòng 12 4 8
6K năng qu n lý và phát tri n nhân s
c a lãnh đo c p phòng 10 4 6
3
7
Chuyên đ báo cáo: Th c ti n Vi t
Nam và kinh nghi m qu c t v qu n ế
lý, lãnh đo c a c p phòng 8 4 4
8Ôn t p, ki m tra 2
T ng80 32 46
Ph n II
KI N TH C, K NĂNG QU N LÝ VÀ LÃNH ĐO THEO LĨNH V C
M c 1
KI N TH C, K NĂNG QU N LÝ THEO LĨNH V C N I CHÍNH
(B i d ng cho h c viên công tác trong lĩnh v c N i chính) ưỡ
STT Chuyên đ, ho t đng
S ti t ế
T ng
Lý
thuyế
t
Th o
lu n,
th c
hành
1Phân tích và phát tri n t ch c 16 6 10
2Ki m tra, giám sát ho t đng c a c p phòng 14 6 8
3
Chuyên đ báo cáo: Nh ng v n đ th c ti n
đt ra đi v i vi c xây d ng và phát tri n t
ch c b máy trong quá trình c i cách hành
chính n c ta ướ
8 4 4
4Ôn t p, ki m tra 2
T ng40 16 22
4
M c 2
KI N TH C VÀ K NĂNG QU N LÝ
THEO LĨNH V C KINH T - TÀI CHÍNH
(B i d ng cho h c viên công tác trong lĩnh v c Kinh t - Tài chính) ưỡ ế
STT Chuyên đ, ho t đng
S ti t ế
T ngLý
thuy tế
Th o
lu n,
th c
hành
1K năng, công c , mô hình trong phân
tích và d báo kinh t - tài chính ế 16 6 10
2Phân c p qu n lý trong lĩnh v c kinh t -ế
tài chính 14 6 8
3
Chuyên đ báo cáo: Nh ng v n đ th c
ti n đt ra trong c i cách tài chính công
và bài h c rút ra t quá trình c i cách
hành chính n c ta ướ
8 4 4
4Ôn t p, ki m tra 2
T ng40 16 22
5