intTypePromotion=3

Chuyên đề Vật lý 12: Máy quang phổ – Các loại quang phổ tia hồng ngoại – Ta tử ngoại tia rơnghen – Thang sóng điện từ

Chia sẻ: Lê Hoa Trà | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
361
lượt xem
53
download

Chuyên đề Vật lý 12: Máy quang phổ – Các loại quang phổ tia hồng ngoại – Ta tử ngoại tia rơnghen – Thang sóng điện từ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức, kĩ năng cơ bản, và biết cách vận dụng giải các bài tập một cách nhanh nhất và chính xác về môn Vật lý để chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh Đại học. Hãy tham khảo chuyên đề Vật lý 12: Máy quang phổ – Các loại quang phổ tia hồng ngoại – Ta tử ngoại tia rơnghen – Thang sóng điện từ.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chuyên đề Vật lý 12: Máy quang phổ – Các loại quang phổ tia hồng ngoại – Ta tử ngoại tia rơnghen – Thang sóng điện từ

  1. CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 LUYỆN THI TN THPT – CAO ĐẲNG – ĐẠI HỌC CHỦ ĐỀ 20 MÁY QUANG PHỔ – CÁC LOẠI QUANG PHỔ TIA HỒNG NGOẠI – TIA TỬ NGOẠI TIA RƠNGHEN – THANG SÓNG ĐIỆN TỪ A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN I. Máy quang phổ: 1. Định nghĩa: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để phân tích chùm sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau. F1 C L S F F2 L2 L1 P Ống chuẩn trực Buồng ảnh 2. Cấu tạo: + Ống chuẩn trực là tạo ra chùm tia song song. + Lăng kính để phân tích song song thành những thành phần đơn sắc song song khác nhau. + Buồng ảnh là kính ảnh đặt tại tiêu điểm ảnh của thấu kính L 2 để quan sát quang phổ. 3. Nguyên tắc hoạt động: + Chùm tia qua ống chuẩn trực là chùm tia song song đến lăng kính. + Qua lăng kính chùm sáng bị phân tích thành các thành phần đơn sắc song song. + Các chùm tia đơn sắc qua buồng ảnh được hội tụ trên kính ảnh. II. Các loại quang phổ a. Các loại quang phổ Quang phổ Liên tục Vạch phát xạ Vạch hấp thụ Gồm những dải màu biên Gồm những vạch màu đơn Là một hệ thống các vạch tối Định nghĩa thiên liên tục từ đỏ tới tím. sắc riêng rẻ, ngăn cách nhau Riêng rẽ nằm trên một nền một bằng những khoảng tối. quang phổ liên tục. Các chất rắn, chất lỏng, Các chất khí hay hơi có áp - Chiếu ánh sáng trắng qua đám chất khí có tỉ khối lớn suất thấp bị kích thích (bị đốt khí hay hơi nóng sáng ở áp suất Nguồn phát nóng sáng phát ra quang nóng hay phóng điện qua phát thấp. phổ liên tục. ra. - Nhiệt độ đám hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng. - Không phụ thuộc thành - Các chất khí hay hơi ở áp - Chiếu ánh sáng trắng qua đám phần hóa học của nguồn suất thấp khác nhau cho những hơi bị nung nóng thu được vạch phát mà chỉ phụ thuộc vào quang phổ vạch khác nhau cả tối trên nền quang phổ liên tục. nhiệt của nguồn phát. Ở về số lượng vạch, vị trí, màu - Tắt nguồn sáng, có những vạch nhiệt độ 500 0 C , các vật sắc của các vạch và độ sáng màu nằm trên nền tối trùng với bắt đầu phát ra ánh sáng tỉ đối của các vạch. các vạch tối ở trên. màu đỏ; ở nhiệt độ 2500K - Mổi chất khí hay hơi ở áp đến 3000K các vật phát suất thấp có một quang phổ Đặc điểm ra quang phổ liên tục có vạch đặc trưng. màu biến thiên từ đỏ đến tím. - Nhiệt độ của vật càng cao, miền phát sáng càng lan dần về phía ánh sáng có bước sóng ngắn. Đo nhiệt độ của các vật Xác định thành phần cấu tạo Ở nhiệt độ nhất định, một đám Ứng dụng phát sáng và các vật ở của các nguyên tố có trong hợp khí hay hơi có khả năng phát ra Trang 169
  2. CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 LUYỆN THI TN THPT – CAO ĐẲNG – ĐẠI HỌC rất xa. chất. những ánh sáng đơn sắc nào thì cũng có khả năng hấp thụ ánh sáng đơn sắc ấy. Chú ý: Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ hấp thụ. Bề mặt của Mặt Trời phát ra quang phổ liên tục. b. Hiện tượng đảo sắc: Ở một nhiệt độ nhất định, một đám khí hay hơi có khả năng phát ra những ánh sáng đơn sắc nào thì nó cũng có khả năng hấp thụ những ánh sáng đơn sắc đó. III. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia Rơnghen Hồng ngoại Tử ngoại Tia Rơnghen ( Tia X ) Những bức xạ không nhìn Những bức xạ không nhìn Những bức xạ điện từ có bước thấy, có bước sóng lớn thấy, có bước sóng nhỏ hơn sóng từ 10−12 m đến 10 −8 m tia Định nghĩa hơn bước sóng cùa ánh bước sóng cùa ánh sáng tím Röentgen cứng, tia Röentgen sáng đỏ (  > 0, 76  m .  < 0,38 m . mềm. - Các vật bị nung nóng - Các vật bị nung nóng trên Khi chùm tia catốt đập vào tấm dưới 5000 C phát ra tia 30000 C phát ra tia tử ngoại. kim loại có nguyên tử lượng phát hồng ngoại. Có 50% Có 9% năng lượng Mặt Trời ra. năng lượng Mặt Trời thuộc về vùng tử ngoại. thuộc về vùng hồng - Nguồn phát tia tử ngoại là Nguồn phát ngoại. các đèn hơi thủy ngân phát ra - Nguồn phát tia hồng tia tử ngoại. ngoại là các đèn dây tóc bằng Vonfram nóng sáng có công suất từ 250W − 1000W . - Có bản chất là sóng điện - Có bản chất là sóng điện từ. - Khả năng đâm xuyên. từ. - Tác dụng rất mạnh lên kính - Tác dụng mạnh lên kính ảnh - Tác dụng nổi bật nhất là ảnh. Làm phát quang một số - Làm ion hóa không khí. tác dụng nhiệt. chất. - Làm phát quang nhiều chất. - Tác dụng lên một loại - Tác dụng làm ion hóa chất - Gây ra hiện tượng quang điện. kính ảnh đặc biệt gọi là khí. Gây ra một số phản ứng - Tác dụng sinh lí: hủy diệt tế bào, diệt Tính chất, kính ảnh hồng ngoại. Bị quang hóa, quang hợp. tế bào, diệt vi khuẩn, … Tác dụng hơi nước hấp thụ. - Gây hiệu ứng quang điện. - Biến điệu sóng điện từ cao - Tác dụng sinh học: hủy hoại tần. tế bào, giết chết vi khuẩn, … - Có thể gây ra hiệ tượng - Bị thủy tinh, nước hấp thụ quang điện cho một số rất mạnh. Thạch anh gần như chất bán dẫn. trong suốt đối với các tia tử ngoại Sấy khô sản phẩm, sưởi Chụp ảnh; phát hiện các vết Dò khuyết tật bên trong các sản Ứng dụng ấm, chụp ảnh hồng nứt, xước trên bề mặt sản phẩm, chụp điện, chiếu điện, chữa ngoại. phẩm; khử trùng; chữa bệnh bệnh ung thư nông, đo liều lượng còi xương. tia Röentgen, … Trang 170
  3. CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 LUYỆN THI TN THPT – CAO ĐẲNG – ĐẠI HỌC IV. THANG SÓNG ĐIỆN TỪ Vùng đỏ  : 0, 640  m ÷ 0, 760  m Loại sóng Bước sóng −12 Vùng cam  : 0, 590  m ÷ 0, 650  m Tia gamma Döôùi 10 m Vùng vàng  : 0, 570  m ÷ 0, 600  m −12 −9 Tia Roenghent 10 m ñeán 10 m Vùng lục  : 0, 500  m ÷ 0, 575  m −9 −7 Tia tử ngoại 10 m ñeán 3,8.10 m Vùng lam  : 0, 450  m ÷ 0, 510  m Ánh sáng khả kiến −7 −7 Vùng chàm  : 0, 440  m ÷ 0, 460  m 7, 6.10 m ñeán 3,8.10 m Vùng tím  : 0, 38  m ÷ 0, 440  m −7 −7 Ánh sáng nhìn thấy 3,8.10 m ñeán 7,6.10 m −7 −3 Tia hồng ngoại 7, 6.10 m ñeán 10 m −3 Sóng vô tuyến 10 m trôû leân Sóng Radio Tia hồng ngoại  : Bước sóng lớn  : nhỏ f : nhỏ. Án sáng đỏ  = 0, 76  m f : lớn. h.c h.c  = h. f =  = 0,40m  = h. f = Năng lượng nhỏ  Ánh sáng tím Năng lượng lớn  Tia tử ngoại Tia X Tia  Thang sóng điện từ Chú ý : Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng khả kiến, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều có bản chất là sóng điện từ nhưng có bước sóng khác nhau nên tính chất, tác dụng cũng khác nhau, nguồn phát và cách thu, phát của chúng cũng khác nhau. B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Tia tử ngoại được dùng A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện. C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh. D. để tìm khuyết tật bên trong các sản phẩm bằng kim loại. Câu 2: Quang phổ vạch phát xạ A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch. B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu r iêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng. D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục. Câu 3: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần. B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học. C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đó. D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. Câu 4: Trong các loại tia: Rơnghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia đơn sắc màu lục. D. tia Rơnghen. Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục. Trang 171
  4. CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 LUYỆN THI TN THPT – CAO ĐẲNG – ĐẠI HỌC B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch. C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy. D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy. Câu 6: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần. B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam. C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần. D. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng. Câu 7: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là: A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơnghen. B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơnghen, tia tử ngoại. C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen. D. tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại. Câu 8: Quang phổ liên tục A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát. B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát. Câu 9: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại. C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím. D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. Câu 10: Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái: A. Rắn B. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp C. Lỏng D. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao Câu 11: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Các vật rắn, lỏng, khí (có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ li ên tục B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau C. Để thu được quang phổ hấp thụ, nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục D. Dựa vào quang phổ liên tục ta có thể xác định được nhiệt độ của vật phát sáng Câu 12: Đặc điểm của quang phổ liên tục: A. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng C. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng D. Có nhiều vạch sáng, tối xen kẽ Câu 13: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ cảu nguồn sáng C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có khối lượng riêng lớn hơn khi bị nung nóng phát ra. Câu 14: Quang phổ vạch phát xạ Hyđro có bốn vạch màu đặc trưng: A. Đỏ, vàng, lam, tím B. Đỏ, lục, chàm, tím C. Đỏ, lam, chàm, tím D. Đỏ, vàng, chàm, tím Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ: A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm hệ thống những vạch màu riêng lẽ nằm trên một nền tối B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm hệ thống những dãy màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng các vạch quang phổ, vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó Câu 16: Điều nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục Trang 172
  5. CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 LUYỆN THI TN THPT – CAO ĐẲNG – ĐẠI HỌC B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục D. Một điều kiện khác Câu 17: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống cho hợp nghĩa: “Tia tử ngoại là những bức xạ …… có bước sóng ….. bước sóng của ánh sáng ….” A. Nhìn thấy được, nhỏ hơn, tím B. Không nhìn thấy được, lớn hơn, tím C. Không nhìn thấy được, nhỏ hơn, đỏ D. Không nhìn thấy được, nhở hơn, tím Câu 18: Ánh sáng có bước sóng 0,55.10-3 mm là ánh sáng thuộc: A. Tia hồng ngoại B. Tia tử ngoại C. Ánh sáng tím D. Ánh sáng khả kiến (ánh sáng thấy được Câu 19: Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ: A. Hiện tượng giao thoa B. Hiện tượng khúc xạ C. Hiện tượng phản xạ D. Hiện tượng tán sắc Câu 20: Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơghen và tia gamma đều là: A. Sóng cơ học B. Sóng điện từ C. Sóng ánh sáng D. sóng vô tuyến Câu 21: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là: A. Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 30000C B. Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra ánh sáng C. Ánh sáng tráng qua một chất bị nung nóng phát ra D. Các vật rắn, lỏng hay khí có khối lượng lớn khi bị nung nóng phát ra Câu 22: Quang phổ gồm một dãi màu từ đỏ đến tím là: A. Quang phổ liên tục B. Quang phổ vạch hấp thụ C. Quang phổ đám D. Quang phổ vạch phát xạ Câu 23: Các tính chất hoặc tác dụng nào sau đây không phải của tia tử ngoại: A. Có khả năng gây ra hiện tượng quang điện B. Có tác dụng iôn hóa chất khí C. Bị thạch anh hấp thụ rất mạnh D. Có tác dụng sinh học Câu 24: Chọn câu sai? Các nguồn phát ra tia tử ngoại là: A. Mặt trời B. Hồ quang điện C. Đèn cao áp thủy ngân D. Dây tóc bóng đèn chiếu sáng Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại: A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy được B. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím ( 0, 4  m C. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra D. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ ( 0, 75 m Câu 26: Bức xạ hay tia tử ngoại l à bức xạ: A. Đơn sắc, có màu tím B. Không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ C. Có bước sóng từ 400nm đến và 760nm D. Có bước sóng từ 750nm đến 2mm Câu 27: Tia tử ngoại: A. Không làm đen kính ảnh B. Kích thích sự phát quang của nhiều chất C. Bị lệch trong điện trường và từ trường D. Truyền qua giấy, vải và gỗ Câu 28: Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng: A. Màn huỳnh quang B. Mắt người C. Quang phổ kế D. Pin nhiệt điện Câu 29: Ánh sáng trắng sau khi đi qua lăng kính thủy tinh bị tán sắc, ta thấy ánh sáng màu đỏ bị lệch ít hơn áng sáng màu tím. Đó là vì: A. Ánh sáng màu trắng bao gồm vô số ánh sáng màu đơn sắc, mỗi sóng áng sáng đơn sắc có một tần số xác định. Khi truyền qua lăng kính thủy tinh, ánh sáng đỏ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím nên bị lệch ít hơn so với ánh sáng tím B. Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn so với ánh sáng tím C. Tần số của ánh sáng đỏ lớn hơn tần số của ánh sáng tím D. Vận tốc của ánh sáng đỏ, trong thủy tinh lớn hơn so với ánh sáng tím Câu 30: Chọn câu sai: A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra Trang 173
  6. CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 LUYỆN THI TN THPT – CAO ĐẲNG – ĐẠI HỌC B. Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất. C. Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. D. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75m. Câu 31: Bức xạ hay tia hồng ngoại là bức xạ A. Đơn sắc, có màu hồng. B. Đơn sắc, không màu ở đầu đỏ của quang phổ. C. Có bước sóng nhỏ dưới 0,4m D. Có bước sóng từ 0, 75 m tới cỡ mm. Câu 32: Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ: A. Cao hơn nhiệt độ môi trường B. Trên 00 C 0 C. Trên 100 C D. Trên 00 K Câu 33: Chọn câu đúng: A. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tia sáng vàng của natri. B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn các tia H , … của Hyđro. C. Bước sóng của bức xạ hồng ngoại lớn hơn bước sóng bức xạ tử ngoại. D. Bức xạ tử ngoại có tần số thấp hơn bức xạ hồng ngoại. Câu 34: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại. A. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại. B. Cùng bản chất là sóng điện từ. C. Đều có tác dụng lên kính ảnh. D. Có khả năng gây phát quang cho một số chất. Câu 35: Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào trong các khoảng sau đây: A. Từ 10−12 m đến 10−9 m B. Từ 10−9 m đến 4.10−7 m C. Từ 4.10−7 m đến 7,5.10 −7 m D. Từ 7,5.10−7 m đến 10−3 m Câu 36: Thân thể con người ở nhiệt độ 370 C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau? A. Tia X B. Bức xạ nhìn thấy C. Tia hồng ngoại D. Tia tử ngoại Câu 37: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại A. Cùng bản chất là sóng điện từ. B. Tia hông ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh. C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng làm đen kính ảnh. D. Tia hồng ngoại và tia từ ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường. Câu 38: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh. B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. C. Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài. D. Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất. Câu 39: Chọn câu sai khi nói về tia X: A. Tia X được khám phá bởi nhà bác học Rơnghen. B. Tia X có năng lượng lớn vì có bước sóng lớn. C. Tia X không bị lệch phương trong điện trường cũng như từ trường. D. Tia X là sóng điện từ. Câu 40: Chọn câu sai: A. Áp suất bên trong ống Rơnghen nhỏ cỡ 10-3 mmHz. B. Hiệu điện thế giữa anôt và catot trong ống Rơnghen có trị số cỡ hàng chục ngàn vôn. C. Tia X có khả năng iôn hóa chất khí. D. Tia X giúp chữa bệnh còi xương. Câu 41: Tia Rơnghen là loại tia có được do: A. Một bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10-8m B. Đối âm cực của ống Rơnghen phát ra C. Catôt của ống Rơnghen phát ra. D. Bức xạ mang điện tích. Câu 42: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X? A. Hủy diệt tế bào B. Gây ra hiện tượng quang điện C. Làm ion hóa chất khí D. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ vài cm Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X? A. Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại. Trang 174
  7. CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 12 LUYỆN THI TN THPT – CAO ĐẲNG – ĐẠI HỌC B. Tia X là một loại sóng điện từ phát ra những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 500 0 C C. Tia X không có khả năng đâm xuyên. D. Tia X được phát ra từ đèn điện. Câu 44: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X? A. Tia X có khả năng đâm xuyên. B. Tia X tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất. C. Tia X không có khả năng làm ion hóa chất khí. D. Tia X có tác dụng sinh lí. Câu 45: Để tạo một chùm tia X, ta cho một chùm electron nhanh bắn vào A. Một chất rắn khó nóng chảy, có nguyên tử lượng lớn. B. Một chất rắn có nguyên tử lượng bất kì. C. Một chất rắn hoặc một chất lỏng có nguyên tử lượng lớn. D. Một chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí bất kì Câu 46: Tính chất quan trọng nhất và được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là: A. khả năng đâm xuyên B. làm đen kính ảnh C. làm phát quang một số chất D. hủy diệt tế bào. Câu 47: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 m đến 4.10 −7 m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây? −9 A. Tia X B. Tia hồng ngoại C. Tia tử ngoại D. Ánh sáng nhìn thấy Câu 48: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 m đến 10 – 7 m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây? –8 A. Tia X. B. Ánh sáng nhìn thấy. C. Tia hồng ngoại. D. Tia tử ngoại. Câu 49: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại? A. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại. B. Cùng bản chất là sóng điện từ. C. Đều có tác dụng lên kính ảnh. D. Có khả năng gây phát quang cho một số chất. Câu 50: Có thể nhận biết tia Rơnghen bằng: A. chụp ảnh B. tế bào quang điện C. màn huỳnh quang D. các câu trên đều đúng Câu 51: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X? A. Tính đâm xuyên mạnh B. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ vài cm C. Gây ra hiện tượng quang điện. D. Tác dụng mạnh lên kính ảnh Câu 52: Có thể chữa được bệnh ung thư cạn ở ngoài da của người. Người có thể sử dụng các tia nào sau đây? A. Tia X B. Tia hồng ngoại C. Tia tử ngoại D. Tia âm cực Câu 53: Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về… A. độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ B. bề rộng các vạch quang phổ C. số lượng các vạch quang phổ D. màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu. Câu 54: Tìm phát biểu sai. Quang phổ liên tục… A. là một dải sáng có màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím. B. do các vật rắn bị nung nóng phát ra. C. do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra. D. được hình thành do các đám hơi nung nóng. Câu 55: Đặc điểm của quang phổ liên tục là … A. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng. B. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng. C. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. D. nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục. Câu 56: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Có hai loại quang phổ vạch: quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ. B. Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu riêng lẻ nằm trên nền tối. Trang 175

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản